Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:05:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,262,957,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bẻ đai tư động | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời nâng ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1400 |
| 14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1300 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình ( không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) Trường tiểu học Long An A. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, PVHT +01 PHÒNG HỌC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,0438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1802 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,6m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 190,7275 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,781 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,781 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50,6616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2685 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,352 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,305 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,546 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,304 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,432 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,268 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5843 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nylong lót bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,867 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,668 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,745 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,973 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8176 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4906 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,073 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,869 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,629 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,652 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,093 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,058 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,147 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,06 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,136 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,091 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,902 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,5213 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,125 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,499 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,805 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,084 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,055 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,76 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,448 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,206 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,483 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,921 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,321 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,02 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,82 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,389 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,055 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,099 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,289 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,15 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,454 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,925 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,623 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,05 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,462 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá mi sàng, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,077 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,407 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp, nan hoa, đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,151 | tấn |
| 66 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 264 | cấu kiện |
| C | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,855 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,223 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,816 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,91 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,896 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,011 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,373 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cấu kiện |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Than hoạt tính | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,072 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,646 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,135 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,159 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,067 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,086 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 47,48 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 414,497 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,288 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 829,096 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,928 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 208,41 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 253,47 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 252,105 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 166,55 | m2 |
| 15 | Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,01 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 348,7 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,053 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 155,946 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,155 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 341,28 | m2 |
| 21 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,876 | m2 |
| 22 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 28,925 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,031 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,031 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 677,95 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 517,391 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 473,681 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 340,996 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.018,946 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 991,072 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,318 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,079 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,397 | tấn |
| 34 | Lợp mái che bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, PU dày 16-18mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,27 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,203 | 100m2 |
| 36 | Trần tấm uco prima khung nổi 600x600mm thành phẩm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 245,7 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 62,378 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,742 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch men nhám 500x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 61,75 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 534,95 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, gạch men nhám 300x600mm len đầu nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,49 | m2 |
| 43 | Lát bậc cầu thang, gạch men nhám 300x600mm len đầu nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | m2 |
| 44 | Lát đá granite mặt bệ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,54 | m2 |
| 45 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,978 | m2 |
| 46 | Gia công lan can bằng inox ống 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,114 | tấn |
| 47 | Gia công lan can bằng inox hộp 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,067 | tấn |
| 48 | Gia công lan can bằng inox tấm 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,005 | tấn |
| 49 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,25 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,935 | m2 |
| 51 | Trụ gỗ căm xe sơn PU, trụ D80 cao 800 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | trụ |
| 52 | Trụ gỗ căm xe sơn PU, trụ D120 cao 1100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | trụ |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x1,4mm, kính dày 5,0mm có khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0mm ô vuông 150mm, khung bao thép L40x40x3,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0 cách khoảng 150x150mm, bao gồm sơn hoàn thiện + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 44,88 | m2 |
| 58 | Decal dán kính | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,265 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,8 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,918 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| F | DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,192 | 100m2 |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/9W/220V (trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn /220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn /220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 383 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 885 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + phích cắm quạt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế + mặt 01 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế + mặt 02 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế + mặt 03 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đế + mặt 04 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P/32A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P/10A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | hộp |
| 20 | Đầu cose 11,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối kích thước 150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối kích thước 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 106 | m |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 104 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa d16x1,8mm + bộ kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 01 chiều 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm 16A/250V (có lỗ tiếp mat) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonate 4-6 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | tủ |
| 31 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cuộn |
| H | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới thu inox 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước inox d21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 25 | Keo dán nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4 | kg |
| 26 | Băng keo non | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cuộn |
| I | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,6633 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,6m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 141,358 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,537 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,537 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 36,3767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9831 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2053 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3251 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1339 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3149 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nylong lót bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1873 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,266 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,632 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1302 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4632 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,0004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0561 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0122 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6956 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6326 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2014 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,2974 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1921 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,956 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2129 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0896 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8877 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0496 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,3212 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,6874 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1075 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1511 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6254 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0817 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0493 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0311 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3865 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5001 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4679 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4086 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2983 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7416 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,05 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0365 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,8204 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3891 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0554 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,099 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2893 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1496 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,9897 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4226 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5264 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,02 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3744 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá mi sàng, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7834 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,296 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp, nan hoa, đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1097 | tấn |
| 66 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 192 | cấu kiện |
| K | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2974 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,3026 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,592 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0276 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5636 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0189 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 22 | Than hoạt tính | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,072 | m3 |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6243 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8486 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3133 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3828 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,512 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,0109 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 324,4062 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 652,327 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,296 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 160,1424 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 197,5307 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 185,735 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 163,86 | m2 |
| 15 | Đắp vữa bánh ú trang trí, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,97 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 284,32 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 120,9 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 50,02 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 208,8 | m2 |
| 20 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,8875 | m2 |
| 21 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,7 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 87,9075 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nguội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 87,9075 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 519,9825 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 415,0642 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 368,192 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 276,6389 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 796,6214 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 783,2562 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8935 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8935 | tấn |
| 32 | Lợp mái che bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, PU dày 16-18mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2176 | 100m2 |
| 33 | Trần tấm uco prima khung nổi 600x600mm thành phẩm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 188,325 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 42,78 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 141,032 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch men nhám 500x500mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 43,19 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,16 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 48,11 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 369,77 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, gạch men nhám 300x600mm len đầu nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,14 | m2 |
| 41 | Lát bậc cầu thang, gạch men nhám 300x600mm len đầu nổi, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | m2 |
| 42 | Lát đá granite mặt bệ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,22 | m2 |
| 43 | Gia công lan can bằng inox ống 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0359 | tấn |
| 44 | Gia công lan can bằng inox hộp 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0673 | tấn |
| 45 | Gia công lan can bằng inox tấm 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0049 | tấn |
| 46 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,25 | m |
| 47 | Lắp dựng lan can inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,745 | m2 |
| 48 | Trụ gỗ căm xe sơn PU, trụ D80 cao 800 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | trụ |
| 49 | Trụ gỗ căm xe sơn PU, trụ D120 cao 1100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | trụ |
| 50 | Gia công cửa đi inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,42 | m2 |
| 51 | Inox hộp 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 188,1194 | kg |
| 52 | Inox tấm 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 100,359 | kg |
| 53 | Lắp dựng cửa đi inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,42 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x1,4mm, kính dày 5,0mm có khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0mm ô vuông 150mm, khung bao thép L40x40x3,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0 cách khoảng 150x150mm, bao gồm sơn hoàn thiện + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 31,38 | m2 |
| 58 | Decal dán kính | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,26 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,8 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,702 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| N | DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,68 | 100m2 |
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/9W/220V (trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn /220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn /220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 116 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 76 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 245 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 193 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 925 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + phích cắm quạt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế + mặt 01 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế + mặt 02 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế + mặt 03 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đế + mặt 04 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P/75A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P/32A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P/10A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | hộp |
| 21 | Đầu cose 11,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối kích thước 150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối kích thước 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 74 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa d16x1,8mm + bộ kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 01 chiều 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 16A/250V (có lỗ tiếp mat) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonate 4-6 lộ ra | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | tủ |
| 32 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cuộn |
| P | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước inox d21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 50 | Keo dán nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8 | kg |
| 51 | Băng keo non | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25 | cuộn |
| Q | ĐIỆN CẤP NGUỒN MÁY BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa courant D20 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt CB 1P/20A/230V | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 5 | Role tự động | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 6 | Thùng che máy bơm bằng tole dày 1,0mm kích thước 800x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm tăng áp 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 8 | Ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| R | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| S | NỘI DUNG THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép + lưới B40 hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 52,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng hiện trạng: | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,29 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,272 | m3 |
| 4 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 51,395 | m2 |
| 5 | Cạo sơn + chà nhám làm phẳng toàn bộ cấu kiện thép cửa cổng, hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,3717 | m2 |
| T | NỘI DUNG CẢI TẠO: | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,136 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2377 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5073 | 100kg |
| 5 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,312 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,6 | m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2568 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1209 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0162 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,054 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,42 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,15 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 145,277 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng - tận dụng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,29 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung sắt + lưới B40 - tận dụng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 52,39 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 57,3717 | m2 |
| U | XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đấtcấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 47,5389 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,073 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 2,7m đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,8286 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,9011 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngrộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,901 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngrộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,7302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,619 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,453 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,633 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,351 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,091 | tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,17 | 100m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,163 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,319 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,842 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,703 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,346 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,375 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kínhcốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,657 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,847 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,295 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 861,646 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 174,128 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 101,664 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 49,6 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.035,778 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 35,428 | m2 |
| 32 | Gia công chông sắt đầu rào, thép tròn fi12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,262 | tấn |
| 33 | Gia công chông sắt đầu rào, thép la 20x2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,126 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,945 | m2 |
| V | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,7469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,5888 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 2,7m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,412 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hồ nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hồ nước | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1326 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hồ nước, đường kính cốt thép 14mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1958 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4752 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4618 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0537 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1248 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0312 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1368 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2184 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nắp, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3581 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 30,16 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,12 | m2 |
| 26 | Láng vữa xi măng nguyên chất | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 21,12 | m2 |
| 27 | Gia công thang inox D31,8x1,2mm (inox 304) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0038 | tấn |
| 28 | Gia công thang inox D42x1,4mm (inox 304) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0071 | tấn |
| 29 | Gia công cửa nắp thăm inox | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1449 | m2 |
| 30 | Tấm inox dày 0,8mm (inox 304) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,3132 | kg |
| 31 | Inox hộp 25x50x1,2mm (inox 304) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,1583 | kg |
| 32 | Lắp dựng cửa nắp thăm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1449 | m2 |
| W | NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0246 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm dày 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0166 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0412 | tấn |
| 4 | Bu lông nở M12x100 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình hộp 50x100x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0402 | tấn |
| 7 | Gia công giằng thép hộp 50x50x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0556 | tấn |
| 8 | Gia công giằng thép hộp 13x26x1,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0488 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1044 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,024 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0988 | 100m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,32 | m2 |
| 14 | Thép hộp 50x50x1,2mm - cửa | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,22 | kg |
| 15 | Thép hộp 13x26x1,0mm - cửa | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,4867 | kg |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,32 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,992 | m2 |
| X | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,6364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,8781 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,169 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,169 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylong | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0117 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1131 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0038 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,185 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9782 | m2 |
| 15 | Láng granitô bệ cột cờ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9782 | m2 |
| 16 | Bu lông M18x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép hình C50x120x4,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0416 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng inox ống (inox 304) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0103 | tấn |
| Y | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 6 | Keo dán ống nước | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3 | kg |
| 7 | Băng keo non | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cuộn |
| Z | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,4749 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,5089 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,297 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,723 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0534 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0394 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0229 | tấn |
| 13 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2924 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,654 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1068 | 100m2 |
| 16 | Lăn gai tạo nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,12 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống STK D90x4,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0674 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0317 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x600 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0991 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống STK D49x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0455 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0883 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép C30x60x1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0865 | tấn |
| 25 | Xà gồ C30x60x1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 49 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0865 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3185 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,6777 | m2 |
| AA | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,6332 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3452 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,396 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0712 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0525 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,555 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0555 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0336 | tấn |
| 13 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Lăn gai tạo nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 56,12 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống STK D90x4,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0898 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0422 | tấn |
| 19 | Bu lông M18x600 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,132 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống STK D49x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0718 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0571 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1289 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép C30x60x1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1607 | tấn |
| 25 | Xà gồ C30x60x1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 91 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1607 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5915 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,5194 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 107,1148 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,8487 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,378 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,542 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,1355 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8291 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 164,3053 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 66,24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,062 | 100m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,184 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3405 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3526 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0083 | tấn |
| 15 | Gia công thép L70x70x6mm nắp hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2556 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 162 | cấu kiện |
| AC | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,075 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 110,75 | m3 |
| 3 | Lăn gai tạo nhám | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.107,5 | m2 |
| 4 | Kẻ ron rộng 5mm, sâu 70mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 98,277 | 10m |
| AD | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,05 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt bằng thủy lực | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy bẻ đai tư động | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy tời nâng ≥ 500 kg | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 11 | Đầm dùi | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc | kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 13 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1400 |
| 14 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1300 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi