Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:05:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61242E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.465.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đào đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, hàn cốt thép, ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt 5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, dầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 20KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phục vụ xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt cỏ cầm tay( chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cắt cỏ lề đường |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy đóng cọc 1.8T (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Đóng cột thép hộ lan mềm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang.
Số điện thoại: 0236.3.796018.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796018. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tăng Ngọc Duẩn-Trưởng phòng; Số điện thoại: 0974.928.306; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0236.3.796018. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Bling Nốt-Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0346.722.077 phối hợp trong việc thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu/dự án (nếu có)]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐH (chiều dài: 76,0km) | |||
| 1 | I.Tuyến ĐH2.TG (Km0-Km26+100 | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600 | Theo Chương V | 14 | km/lần |
| 3 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+100 | Theo Chương V | 92 | Km/lần |
| 4 | 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | 4. Ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 95 | m2 |
| 6 | 5. Sơn cột H | Theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 7 | 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H | Theo Chương V | 144 | mốc |
| 8 | 7. Bê tông cột Km M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | 8. Gia công lắp dựng cốt thép cột | Theo Chương V | 104 | kg |
| 10 | 9. Ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 27,5 | m2 |
| 11 | 10. Sơn cột Km | Theo Chương V | 30,2 | m2 |
| 12 | 11. Viết chữ vột H, cột Km | Theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 13 | 12. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc Km | Theo Chương V | 16 | mốc |
| 14 | 13. Đào hố móng cột Km, cột H | Theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | 14. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 13.500 | md |
| 16 | 15. Quét vôi cọc tiêu | Theo Chương V | 126 | m2 |
| 17 | 16. Quét vôi cầu bản (02 cầu)+lan can | Theo Chương V | 609 | m2 |
| 18 | 17. Đắp phụ lề đường cấp phối đồi tự nhiên | Theo Chương V | 120 | m3 |
| 19 | 18. Sơn, sửa uốn nén trụ, biển báo | Theo Chương V | 79 | cột |
| 20 | II. Tuyến ĐH3.TG (Km0-Km15+900) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600 | Theo Chương V | 19,6 | Km/lần |
| 22 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km15+900 | Theo Chương V | 32 | Km/lần |
| 23 | 3. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 6.100 | md |
| 24 | 4. Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo Chương V | 50 | m |
| 25 | - Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo Chương V | 21 | Tấm |
| 26 | - Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Theo Chương V | 2 | Tấm |
| 27 | - Trụ thép mạ kẽm (141,3x4,5x2150)mm | Theo Chương V | 23 | Trụ |
| 28 | 5. Trụ thép mạ kẽm 141,3x4,5x1620mm (đã | Theo Chương V | 2 | Trụ |
| 29 | - Bản đệm 100x300x5mm | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 30 | - Mắt phản quang tam giác | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 31 | - Tiêu phản quang D100mm | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 32 | - Bu lông D16x36 | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 33 | - Bu lông D20x220 | Theo Chương V | 210 | Cái |
| 34 | 6. Đóng trụ ống thép D126,8mm vào đất 1,4m | Theo Chương V | 42 | m |
| 35 | 7. Đóng trụ ống thép vào đất 1,2m | Theo Chương V | 2,4 | m |
| 36 | 8. Thông cống, hố thu bằng thủ công | Theo Chương V | 137,2 | m3 |
| 37 | III. Tuyến ĐH4.TG (Km0+00-Km26+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 38 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km26+100 | Theo Chương V | 24 | Km/lần |
| 39 | 2. Cắt cỏ bằng máy cầm tay bên trái tuyến | Theo Chương V | 80 | Km/lần |
| 40 | 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 41 | 4. Ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 53,5 | m2 |
| 42 | 5. Sơn cột H | Theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 43 | 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H | Theo Chương V | 81 | mốc |
| 44 | 7. Đào hố móng cột Km, cột H | Theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 45 | 8. Nén, chỉnh cột Km | Theo Chương V | 9 | cột |
| 46 | 9. Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo Chương V | 12.700 | md |
| 47 | 10. Quét vôi cọc tiêu | Theo Chương V | 81 | m2 |
| 48 | IV. Tuyến ĐH5.TG (Km0+00-Km8+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 49 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km8+00 | Theo Chương V | 5 | Km/lần |
| 50 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km8+00 | Theo Chương V | 16 | Km/lần |
| 51 | 3. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 2.000 | md |
| B | Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐX (chiều dài: 154,9km) | |||
| 1 | I. Xã Ch’ơm (chiều dài: 20,5km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | a. Tuyến: ĐX1.Ch'ơm (Thôn H'juh-Atu1 về Cha'nốc; Km7+00-Km12+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 3 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 16 | Km/lần |
| 4 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.000 | md |
| 5 | b. Tuyến: ĐX2.Ch'ơm (Thôn H'juh-đi KSX Anơng, Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 6 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 7 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 8 | c. Tuyến: ĐX3.Ch'ơm (Thôn Cha'lăng - KSX Adăm; Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 9 | 1. Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 10 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 11 | d. Tuyến: ĐX4.Ch'ơm (Thôn Cha'nốc-Atu 1; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 12 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 12 | Km/lần |
| 13 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 200 | md |
| 14 | e. Tuyến: ĐX5.Ch'ơm (Thôn Achoong-thôn Cha'lăng; Km0+00-Km2+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 15 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 16 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.200 | md |
| 17 | f. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 18 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 10 | Km/lần |
| 19 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 20 | II. Xã Gari (chiều dài: 5,4km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | a. Tuyến ĐX2.Gari (Thôn Arooi-Thôn Ating; Km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 22 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3,2 | Km/lần |
| 23 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 120 | md |
| 24 | b. Tuyến ĐX3.Gari (Đồn Gari-Thôn Pứt; Km0+00-Km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 25 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 26 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 27 | c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,7km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 28 | Tuyến ĐX1.Gari (ĐH4-Thôn G'lao; Km0+00-Km3+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 29 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 14 | Km/lần |
| 30 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 800 | md |
| 31 | III. Xã Axan (chiều dài:10,1km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 32 | a.Tuyến ĐX1.Axan (UBND xã-Thôn Arầng 2; Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 33 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 34 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 770 | md |
| 35 | b.Tuyến ĐX2.Axan (ĐT.606-Thôn T'râm; Km0+00-Km1+670) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 36 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 37 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 800 | md |
| 38 | c.Tuyến ĐX7.Axan (ĐH4-thôn Agrih; Km0+00-Km0+850) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 39 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3,2 | Km/lần |
| 40 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 162 | md |
| 41 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 6,08km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 42 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 10 | Km/lần |
| 43 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 44 | IV. Xã Tr’hy (chiều dài: 22,3km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 45 | a.Tuyến ĐX1.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Abanh 2; Km0+00-Km1+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 46 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 47 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 200 | md |
| 48 | b.Tuyến ĐX2.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Dâm II; Km0+00-Km6+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 49 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 20 | Km/lần |
| 50 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.465 | md |
| 51 | c.Tuyến ĐX4.Tr'hy (Thôn Ariêu-KSX Pitang; Km0+00-Km2+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 52 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 53 | d. Tuyến ĐX5.Tr'hy (Đường vào KSX Abhôr; Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 54 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 55 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 56 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 57 | Tuyến ĐX3.Tr'hy (ĐT.606-KSX G'hơ; Km0+00-Km11+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 58 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 59 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 380 | md |
| 60 | V. Xã Lăng (chiều dài: 19,5km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 61 | a.Tuyến ĐX2.Lăng (ĐT606-thôn Nal; Km0+00-Km0+200) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 62 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 63 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 80 | md |
| 64 | b.Tuyến ĐX3.Lăng (ĐT606-thôn Arởh; Km0+00-Km0+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 65 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 66 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 67 | c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 18,5km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 68 | Tuyến ĐX1.Lăng (UBND xã -Thôn Ta'ri; Km0+00-Km3+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 69 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 3 | Km/lần |
| 70 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 14 | Km/lần |
| 71 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.450 | md |
| 72 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 73 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 74 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 700 | md |
| 75 | VI. Xã Atiêng (chiều dài: 9,16km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 76 | a. Tuyến ĐX2.Atiêng (ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+160) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 77 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 78 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6,4 | Km/lần |
| 79 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 333 | md |
| 80 | b. Tuyến ĐX1.Atiêng (TT huyện - Tr'lêê (Km0+00-Km6+000) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 81 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 82 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 20,8 | Km/lần |
| 83 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 700 | md |
| 84 | VII. Xã Anông (chiều dài: 8,0km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 85 | a.Tuyến ĐX1.Anông (Anoonh -KSX Anoonh ;km0+00-km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 86 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 87 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 88 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 367 | md |
| 89 | b.Tuyến ĐX2.Anông (ĐH3.TG-KSX Arớt; km0+00-km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 90 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2,8 | Km/lần |
| 91 | c.Tuyến ĐX3.Anông (UBND xã-thôn Arớt; km0+00-km0+400) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 92 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 93 | d. Tuyến ĐX4.Anông (UBND xã-KSX Gem; km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 94 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 95 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3,2 | Km/lần |
| 96 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 4,4km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 97 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 98 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4,8 | Km/lần |
| 99 | VIII. Xã Bhalêê (chiều dài: 17,5km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 100 | a.Tuyến ĐX2.Bhalêê (ĐT606-KSX T'lăn; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 101 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 102 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 103 | b.Tuyến ĐX4.Bhalêê (HCM-Thôn Talang; Km0+00-Km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 104 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2,8 | Km/lần |
| 105 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 50 | md |
| 106 | c.Tuyến ĐX6.Bhalêê (Thôn R'cung-KSX C'lướp; Km0+00-Km2+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 107 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 108 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 400 | md |
| 109 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 110 | ĐX3.Bhalêê (Thôn Aruung-thôn Bhlooc; Km0+00-Km4+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 111 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 2,4 | Km/lần |
| 112 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 12,8 | Km/lần |
| 113 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 600 | md |
| 114 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 115 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 116 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 500 | md |
| 117 | IX. Xã Avương (chiều dài: 7,64km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 118 | a.Tuyến ĐX2.Avương (HCM-KSX Ta'e-Aréc; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 119 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1 | Km/lần |
| 120 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 121 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 122 | b.Tuyến ĐX3.Avương (HCM-thôn Ga'lâu; Km0+00-Km0+420) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 123 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,7 | Km/lần |
| 124 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 310 | md |
| 125 | c.Tuyến ĐX9.Avương (HCM - Bhlố; Km0+00-Km0+720) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 126 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 127 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 50 | md |
| 128 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,5km | Theo Chương V | 1 | md |
| 129 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 130 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 5,2 | Km/lần |
| 131 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 50 | md |
| 132 | X. Xã Dang (chiều dài: 34,8km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 133 | a. Tuyến ĐX1.Dang (Thủy điện A vương-Cầu treo xã Dang; Km0+00-Km5+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 134 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 3 | Km/lần |
| 135 | 2. Cắt cỏ 2 bên tuyến | Theo Chương V | 12 | Km/lần |
| 136 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 800 | md |
| 137 | b. Tuyến ĐX3.Dang (ĐH2-Thôn A rui cũ; Km0+00-Km5+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 138 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 139 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 140 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 150 | md |
| 141 | c. Tuyến ĐX5.Dang (ĐH2-KSX K'xeeng; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 142 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1 | Km/lần |
| 143 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 144 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 21,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 145 | Tuyến ĐX2.Dang (ĐH2-thôn Axur; Km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 146 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 147 | Tuyến ĐX4.Dang (ĐH2-thôn Z'lao; Km0+00-Km7+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 148 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1 | Km/lần |
| 149 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 150 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 500 | md |
| 151 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 152 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 20 | Km/lần |
| 153 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 500 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61242E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.465.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan), | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Hoạt động tốt, đào đắp đất | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | vận chuyển vật liệu, đất | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, hàn cốt thép, ván khuôn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt 5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, Cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, dầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy phát điện 20KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, phục vụ xây dựng công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt cỏ cầm tay( chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, cắt cỏ lề đường | 8 |
| 11 | Máy đóng cọc 1.8T (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Còn sử dụng tốt, Đóng cột thép hộ lan mềm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi