Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674598-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km
Số hiệu KHLCNT 20220674457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022 (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:05:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.465.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan),
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đào đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, hàn cốt thép, ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt 5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, dầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 20KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phục vụ xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt cỏ cầm tay( chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cắt cỏ lề đường
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy đóng cọc 1.8T (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Đóng cột thép hộ lan mềm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
E-CDNT 1.2 Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km
Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2022 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 230,9km
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022 (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Số điện thoại: 0236.3.796018. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán bảo trì: Công ty TNHH Đầu tư tư vấn và xây dựng Lộc Phát; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tây Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Số điện thoại: 0236.3.796018. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Số điện thoại: 0236.3.796018. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796018. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tăng Ngọc Duẩn-Trưởng phòng; Số điện thoại: 0974.928.306;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0236.3.796018.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Bling Nốt-Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0346.722.077 phối hợp trong việc thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu/dự án (nếu có)].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐH (chiều dài: 76,0km)
1I.Tuyến ĐH2.TG (Km0-Km26+100Theo Chương V1ĐVT
21. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600Theo Chương V14km/lần
32. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+100Theo Chương V92Km/lần
43. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2Theo Chương V5,8m3
54. Ván khuôn đổ bê tôngTheo Chương V95m2
65. Sơn cột HTheo Chương V115,2m2
76. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc HTheo Chương V144mốc
87. Bê tông cột Km M250 đá 1x2Theo Chương V2,4m3
98. Gia công lắp dựng cốt thép cột Theo Chương V104kg
109. Ván khuôn đổ bê tôngTheo Chương V27,5m2
1110. Sơn cột KmTheo Chương V30,2m2
1211. Viết chữ vột H, cột KmTheo Chương V48,5m2
1312. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc KmTheo Chương V16mốc
1413. Đào hố móng cột Km, cột HTheo Chương V5,6m3
1514. Vét rãnh thoát nước dọc hình thangTheo Chương V13.500md
1615. Quét vôi cọc tiêuTheo Chương V126m2
1716. Quét vôi cầu bản (02 cầu)+lan canTheo Chương V609m2
1817. Đắp phụ lề đường cấp phối đồi tự nhiênTheo Chương V120m3
1918. Sơn, sửa uốn nén trụ, biển báoTheo Chương V79cột
20II. Tuyến ĐH3.TG (Km0-Km15+900)Theo Chương V1ĐVT
211. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600Theo Chương V19,6Km/lần
222. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km15+900Theo Chương V32Km/lần
233. Vét rãnh thoát nước dọc hình thangTheo Chương V6.100md
244. Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo Chương V50m
25- Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo Chương V21Tấm
26- Tấm sóng đầu (700x310x3)mmTheo Chương V2Tấm
27- Trụ thép mạ kẽm (141,3x4,5x2150)mmTheo Chương V23Trụ
285. Trụ thép mạ kẽm 141,3x4,5x1620mm (đãTheo Chương V2Trụ
29- Bản đệm 100x300x5mmTheo Chương V25Cái
30- Mắt phản quang tam giácTheo Chương V25Cái
31- Tiêu phản quang D100mmTheo Chương V25Cái
32- Bu lông D16x36Theo Chương V25Cái
33- Bu lông D20x220Theo Chương V210Cái
346. Đóng trụ ống thép D126,8mm vào đất 1,4mTheo Chương V42m
357. Đóng trụ ống thép vào đất 1,2mTheo Chương V2,4m
368. Thông cống, hố thu bằng thủ côngTheo Chương V137,2m3
37III. Tuyến ĐH4.TG (Km0+00-Km26+00)Theo Chương V1ĐVT
381. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km26+100Theo Chương V24Km/lần
392. Cắt cỏ bằng máy cầm tay bên trái tuyếnTheo Chương V80Km/lần
403. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2Theo Chương V3,2m3
414. Ván khuôn đổ bê tôngTheo Chương V53,5m2
425. Sơn cột HTheo Chương V64,8m2
436. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc HTheo Chương V81mốc
447. Đào hố móng cột Km, cột HTheo Chương V4,6m3
458. Nén, chỉnh cột KmTheo Chương V9cột
469. Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngTheo Chương V12.700md
4710. Quét vôi cọc tiêuTheo Chương V81m2
48IV. Tuyến ĐH5.TG (Km0+00-Km8+00)Theo Chương V1ĐVT
491. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km8+00Theo Chương V5Km/lần
502. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km8+00Theo Chương V16Km/lần
513. Vét rãnh thoát nước dọc hình thangTheo Chương V2.000md
B Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐX (chiều dài: 154,9km)
1I. Xã Ch’ơm (chiều dài: 20,5km)Theo Chương V1ĐVT
2a. Tuyến: ĐX1.Ch'ơm (Thôn H'juh-Atu1 về Cha'nốc; Km7+00-Km12+00)Theo Chương V1ĐVT
31. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V16Km/lần
42. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V1.000md
5b. Tuyến: ĐX2.Ch'ơm (Thôn H'juh-đi KSX Anơng, Km0+00-Km1+500)Theo Chương V1ĐVT
61. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2Km/lần
72. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V100md
8c. Tuyến: ĐX3.Ch'ơm (Thôn Cha'lăng - KSX Adăm; Km0+00-Km1+500)Theo Chương V1ĐVT
91. Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyếnTheo Chương V2Km/lần
102. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V100md
11d. Tuyến: ĐX4.Ch'ơm (Thôn Cha'nốc-Atu 1; Km0+00-Km3+00)Theo Chương V1ĐVT
121. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V12Km/lần
132. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V200md
14e. Tuyến: ĐX5.Ch'ơm (Thôn Achoong-thôn Cha'lăng; Km0+00-Km2+500)Theo Chương V1ĐVT
151. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V8Km/lần
162. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V1.200md
17f. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,0kmTheo Chương V1ĐVT
181. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V10Km/lần
192. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V300md
20II. Xã Gari (chiều dài: 5,4km)Theo Chương V1ĐVT
21a. Tuyến ĐX2.Gari (Thôn Arooi-Thôn Ating; Km0+00-Km1+00)Theo Chương V1ĐVT
221. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V3,2Km/lần
232. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V120md
24b. Tuyến ĐX3.Gari (Đồn Gari-Thôn Pứt; Km0+00-Km0+700)Theo Chương V1ĐVT
251. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2Km/lần
262. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V100md
27c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,7kmTheo Chương V1ĐVT
28Tuyến ĐX1.Gari (ĐH4-Thôn G'lao; Km0+00-Km3+700)Theo Chương V1ĐVT
291. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V14Km/lần
302. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V800md
31III. Xã Axan (chiều dài:10,1km)Theo Chương V1ĐVT
32a.Tuyến ĐX1.Axan (UBND xã-Thôn Arầng 2; Km0+00-Km1+500)Theo Chương V1ĐVT
331. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
342. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V770md
35b.Tuyến ĐX2.Axan (ĐT.606-Thôn T'râm; Km0+00-Km1+670)Theo Chương V1ĐVT
361. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
372. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V800md
38c.Tuyến ĐX7.Axan (ĐH4-thôn Agrih; Km0+00-Km0+850)Theo Chương V1ĐVT
391. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V3,2Km/lần
402. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V162md
41d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 6,08kmTheo Chương V1ĐVT
421. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V10Km/lần
432. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V300md
44IV. Xã Tr’hy (chiều dài: 22,3km)Theo Chương V1ĐVT
45a.Tuyến ĐX1.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Abanh 2; Km0+00-Km1+800)Theo Chương V1ĐVT
461. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
472. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V200md
48b.Tuyến ĐX2.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Dâm II; Km0+00-Km6+00)Theo Chương V1ĐVT
491. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V20Km/lần
502. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V1.465md
51c.Tuyến ĐX4.Tr'hy (Thôn Ariêu-KSX Pitang; Km0+00-Km2+00)Theo Chương V1ĐVT
521. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2Km/lần
53d. Tuyến ĐX5.Tr'hy (Đường vào KSX Abhôr; Km0+00-Km1+500)Theo Chương V1ĐVT
541. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4Km/lần
552. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V100md
56e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,0kmTheo Chương V1ĐVT
57Tuyến ĐX3.Tr'hy (ĐT.606-KSX G'hơ; Km0+00-Km11+00)Theo Chương V1ĐVT
581. Phát quang tuyếnTheo Chương V2Km/lần
592. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V380md
60V. Xã Lăng (chiều dài: 19,5km)Theo Chương V1ĐVT
61a.Tuyến ĐX2.Lăng (ĐT606-thôn Nal; Km0+00-Km0+200)Theo Chương V1ĐVT
621. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V0,8Km/lần
632. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V80md
64b.Tuyến ĐX3.Lăng (ĐT606-thôn Arởh; Km0+00-Km0+800)Theo Chương V1ĐVT
651. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V1,6Km/lần
662. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V300md
67c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 18,5kmTheo Chương V1ĐVT
68Tuyến ĐX1.Lăng (UBND xã -Thôn Ta'ri; Km0+00-Km3+700)Theo Chương V1ĐVT
691. Phát quang tuyếnTheo Chương V3Km/lần
702. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V14Km/lần
713. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V1.450md
72Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8kmTheo Chương V1ĐVT
731. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V8Km/lần
742. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V700md
75VI. Xã Atiêng (chiều dài: 9,16km)Theo Chương V1ĐVT
76a. Tuyến ĐX2.Atiêng (ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+160)Theo Chương V1ĐVT
771. Phát quang tuyếnTheo Chương V0,8Km/lần
782. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6,4Km/lần
793. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V333md
80b. Tuyến ĐX1.Atiêng (TT huyện - Tr'lêê (Km0+00-Km6+000)Theo Chương V1ĐVT
811. Phát quang tuyếnTheo Chương V1,6Km/lần
822. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V20,8Km/lần
833. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V700md
84VII. Xã Anông (chiều dài: 8,0km)Theo Chương V1ĐVT
85a.Tuyến ĐX1.Anông (Anoonh -KSX Anoonh ;km0+00-km1+500)Theo Chương V1ĐVT
861. Phát quang tuyếnTheo Chương V0,6Km/lần
872. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
883. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V367md
89b.Tuyến ĐX2.Anông (ĐH3.TG-KSX Arớt; km0+00-km0+700)Theo Chương V1ĐVT
901. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2,8Km/lần
91c.Tuyến ĐX3.Anông (UBND xã-thôn Arớt; km0+00-km0+400)Theo Chương V1ĐVT
921. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V1,6Km/lần
93d. Tuyến ĐX4.Anông (UBND xã-KSX Gem; km0+00-Km1+00)Theo Chương V1ĐVT
941. Phát quang tuyếnTheo Chương V0,6Km/lần
952. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V3,2Km/lần
96e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 4,4kmTheo Chương V1ĐVT
971. Phát quang tuyếnTheo Chương V0,8Km/lần
982. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4,8Km/lần
99VIII. Xã Bhalêê (chiều dài: 17,5km)Theo Chương V1ĐVT
100a.Tuyến ĐX2.Bhalêê (ĐT606-KSX T'lăn; Km0+00-Km3+00)Theo Chương V1ĐVT
1011. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V8Km/lần
1022. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V100md
103b.Tuyến ĐX4.Bhalêê (HCM-Thôn Talang; Km0+00-Km0+700)Theo Chương V1ĐVT
1041. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2,8Km/lần
1052. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V50md
106c.Tuyến ĐX6.Bhalêê (Thôn R'cung-KSX C'lướp; Km0+00-Km2+00)Theo Chương V1ĐVT
1071. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4Km/lần
1082. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V400md
109d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,8kmTheo Chương V1ĐVT
110ĐX3.Bhalêê (Thôn Aruung-thôn Bhlooc; Km0+00-Km4+00)Theo Chương V1ĐVT
1111. Phát quang tuyếnTheo Chương V2,4Km/lần
1122. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V12,8Km/lần
1133. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V600md
114Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,8kmTheo Chương V1ĐVT
1151. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4Km/lần
1162. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V500md
117IX. Xã Avương (chiều dài: 7,64km)Theo Chương V1ĐVT
118a.Tuyến ĐX2.Avương (HCM-KSX Ta'e-Aréc; Km0+00-Km3+00)Theo Chương V1ĐVT
1191. Phát quang tuyếnTheo Chương V1Km/lần
1202. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
1213. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V300md
122b.Tuyến ĐX3.Avương (HCM-thôn Ga'lâu; Km0+00-Km0+420)Theo Chương V1ĐVT
1231. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V1,7Km/lần
1242. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V310md
125c.Tuyến ĐX9.Avương (HCM - Bhlố; Km0+00-Km0+720)Theo Chương V1ĐVT
1261. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V2Km/lần
1272. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V50md
128d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,5kmTheo Chương V1md
1291. Phát quang tuyếnTheo Chương V0,6Km/lần
1302. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V5,2Km/lần
1313. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V50md
132X. Xã Dang (chiều dài: 34,8km)Theo Chương V1ĐVT
133a. Tuyến ĐX1.Dang (Thủy điện A vương-Cầu treo xã Dang; Km0+00-Km5+00)Theo Chương V1ĐVT
1341. Phát quang tuyếnTheo Chương V3Km/lần
1352. Cắt cỏ 2 bên tuyếnTheo Chương V12Km/lần
1363. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V800md
137b. Tuyến ĐX3.Dang (ĐH2-Thôn A rui cũ; Km0+00-Km5+800)Theo Chương V1ĐVT
1381. Phát quang tuyếnTheo Chương V1,6Km/lần
1392. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V8Km/lần
1403. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V150md
141c. Tuyến ĐX5.Dang (ĐH2-KSX K'xeeng; Km0+00-Km3+00)Theo Chương V1ĐVT
1421. Phát quang tuyếnTheo Chương V1Km/lần
1432. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V6Km/lần
144d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 21,0kmTheo Chương V1ĐVT
145Tuyến ĐX2.Dang (ĐH2-thôn Axur; Km0+00-Km1+00)Theo Chương V1ĐVT
1461. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4Km/lần
147Tuyến ĐX4.Dang (ĐH2-thôn Z'lao; Km0+00-Km7+00)Theo Chương V1ĐVT
1481. Phát quang tuyếnTheo Chương V1Km/lần
1492. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V4Km/lần
1503. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V500md
151Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8kmTheo Chương V1ĐVT
1521. Cắt cỏ hai bên tuyếnTheo Chương V20Km/lần
1532. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nướcTheo Chương V500md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.232.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.465.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan),53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.076.232.500 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)52
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Hoạt động tốt, đào đắp đất1
2 Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) vận chuyển vật liệu, đất2
3 Máy đầm cóc 70Kg (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, Đầm đất1
4 Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, hàn cốt thép, ván khuôn1
5 Máy cắt uốn sắt 5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, Cắt, uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, Trộn bê tông1
7 Máy đầm bàn 1KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, dầm bê tông1
8 Máy đầm dùi 1,5KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, đầm bê tông1
9 Máy phát điện 20KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, phục vụ xây dựng công trình1
10 Máy cắt cỏ cầm tay( chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, cắt cỏ lề đường8
11 Máy đóng cọc 1.8T (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) Còn sử dụng tốt, Đóng cột thép hộ lan mềm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->