Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673209-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220640906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:05:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,383,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Phát + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Chi Long Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Huy Sắc - Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Nguyễn Trãi; Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, dàn giáo bảo vệ công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,534100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện xuống cấp toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5878m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,3866m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,746m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,694m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,137m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần đã xuống cấp (50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,1298m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần đã xuống cấp (50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,0912m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7237m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7237m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5419m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,5905m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,563m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,9018m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,1026m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,932m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,0855m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,0044m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30, tầng 1,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,7786m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,89m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,14m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,14m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.819,0538m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật573,126m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,3232m2
28Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,801m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,914m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,715m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,715m3
33Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4345tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8914m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3171tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4365100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4006m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5251m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5974m3
44Gia công thanh đứng thép hộp tường lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
45Lắp dựng thép hộp mạ kẽm tường lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1602tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,031m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7789100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3364tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0856m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1121 cấu kiện
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2005100m2
54Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2817100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8232tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2376tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6799m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3707m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406,468m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,9452m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,94m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,6956m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0284m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,4044m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,9096m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật633,132m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,9452m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6922tấn
72Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6922tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,282100m2
74Tôn úp nóc + úp sườn (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6md
75Trần tôn + khung xương thép hộp 30x30x1,2mm (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,914m2
76Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm ô kính (mức giá bao gồm cả vật liệu phụ kèm theo, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,52m2
77Khóa cửa đi (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
78Khóa cửa sổ (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
79Gia công lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ của tầng 3 (Mức giá bao gồm cả công lắp dựng và các dụng cụ phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
80Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601 lỗ khoan
81Keo khoan cấy thép chuyên dụng (650ml/tuýp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tuýp
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2859m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9778m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3476100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1853tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1039tấn
87Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1187m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6098m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,674m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
91Đắp tay vịn câu thang bằng granitô màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,18m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
93Sản xuất + lắp dựng lan can thép cầu thang ( giá đã bao gồm công lắp dựng và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6md
94Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
95Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
96Sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
97Cọc tiếp địa v50x50 dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Cọc đỡ D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
99Dây dãn sét D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Quả hồ lô gắn kim thu sứt trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
104Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
106Lắp đặt cút ống D89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Đai giữ ống thoát nước mái, 2m 1 cái (Mức giá bao gồm cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x10mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675m
112Lắp đặt ống nhựa d32 ống cứng luồn theo dây điện chạy theo mái xuống tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
113Lắp đặt ống ghen kt 10x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675m
114Tủ điện bằng tôn chứa 2 automat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
117Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
118Đế điện tường bảng 2 công tắc 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Đế điện tường bảng 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Đế điện tường bảng ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
B MÁI VÒM BỤC SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1257m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8457m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8457m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2609tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2609tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0572m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3151tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3151tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7315100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,966m2
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,7424m2
21Lát đá bậc , vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,352m2
22Trần tấm alu khung sương thép hộp nối chỗ mái sảnh và mái vòmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
C CẢI TẠO CÁC BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,561m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
9Đục nhám bề mặt tường của bồn hoa tại nhà lớp học 2 tấng trước khi lát gạch thẻChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,23m2
D XÂY MỚI GIAN HIÊN TÂY MÁI CHẢY THAY NHÀ VÒM
1Phá dỡ mái vòm thân thiên cũ cả công vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 ct
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3681m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4592m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0258100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5332m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6716m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0219tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2955m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1244100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6072m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4022m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,475m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3049m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9137m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0401100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2596m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1238100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1247100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0985tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1624tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1528m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,67m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1564m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,318m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,47m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2656m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,46m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,028m2
40Lát đá bậc , vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,21m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0762tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0762tấn
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3102100m2
46Tôn úp nóc + úp sườn:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1md
47Bắn keo silicon mái ráp ranh giữa mái mới và mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
48Sản xuất, lắp đặp cửa khung sắt hộp bịt huỳnh tôn dập nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
49Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Khóa cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ ( bao gồm cả công lắp dựng và các dụng cụ phụ kèm theo )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,7236m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1564m2
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
57Lắp đặt ống ghen kt 10x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
60Đế nổi tường bảng 2 công tắc 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Đế nổi tường bảng 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Đế nổi tường bảng ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 8 GIAN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0736100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m2
3Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,33m2
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6162tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6162tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,902100m2
8Tôn úp nóc + úp sườn (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,02md
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,602m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,6646m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,8352m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật759,4372m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,6646m2
F NHÀ HIỆU BỘ 2 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,19m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,02m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,21m2
G HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ hàng rào cũ + Vận chuyển phế thải sau phá dỡ ra khỏi công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 Ct
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7027tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5224100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4032m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3012m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1296m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,4424m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8496m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,292m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,65m2
H KÈ TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA TALUY DƯƠNG
1Phá dỡ hàng rào cũ xung quanh nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,96571m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,59271m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,74m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
7Miết mạch tường đá loại lõmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0543tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2457m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,504m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1896m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,6936m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5984m3
18Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG QUA SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,46881m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4688m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4688m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0269100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8602m3
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0752m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4896m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7887tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1269100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá kết cấu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt,uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
9 Máy tời hoặc máy vận thăng Tời kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->