Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:05:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,383,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Huy Sắc - Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Nguyễn Trãi; Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, dàn giáo bảo vệ công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,534 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện xuống cấp toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5878 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,3866 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,746 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,694 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (50% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,137 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần đã xuống cấp (50% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1298 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần đã xuống cấp (50% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,0912 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7237 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7237 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5419 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,5905 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,563 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9018 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,1026 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,932 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 835,0855 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,0044 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30, tầng 1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,7786 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,89 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,14 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,0538 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 573,126 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,3232 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,801 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,914 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,715 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,715 | m3 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,688 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8914 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3171 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4365 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4006 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5251 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5974 | m3 |
| 44 | Gia công thanh đứng thép hộp tường lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm tường lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7789 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3364 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0856 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | 1 cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2005 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2817 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2376 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6799 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3707 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,468 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,9452 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,94 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6956 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0284 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4044 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,9096 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 633,132 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,9452 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6922 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6922 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,282 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc + úp sườn (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | md |
| 75 | Trần tôn + khung xương thép hộp 30x30x1,2mm (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,914 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm ô kính (mức giá bao gồm cả vật liệu phụ kèm theo, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,52 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 78 | Khóa cửa sổ (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 79 | Gia công lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ của tầng 3 (Mức giá bao gồm cả công lắp dựng và các dụng cụ phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 80 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Keo khoan cấy thép chuyên dụng (650ml/tuýp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tuýp |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2859 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9778 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3476 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1187 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,674 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 91 | Đắp tay vịn câu thang bằng granitô màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 93 | Sản xuất + lắp dựng lan can thép cầu thang ( giá đã bao gồm công lắp dựng và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | md |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 95 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 96 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 97 | Cọc tiếp địa v50x50 dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Cọc đỡ D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 99 | Dây dãn sét D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Quả hồ lô gắn kim thu sứt trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút ống D89 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Đai giữ ống thoát nước mái, 2m 1 cái (Mức giá bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa d32 ống cứng luồn theo dây điện chạy theo mái xuống tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen kt 10x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 114 | Tủ điện bằng tôn chứa 2 automat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 118 | Đế điện tường bảng 2 công tắc 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Đế điện tường bảng 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Đế điện tường bảng ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| B | MÁI VÒM BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1257 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8457 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8457 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2609 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2609 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0572 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7315 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,966 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7424 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,352 | m2 |
| 22 | Trần tấm alu khung sương thép hộp nối chỗ mái sảnh và mái vòm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| C | CẢI TẠO CÁC BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 9 | Đục nhám bề mặt tường của bồn hoa tại nhà lớp học 2 tấng trước khi lát gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,23 | m2 |
| D | XÂY MỚI GIAN HIÊN TÂY MÁI CHẢY THAY NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ mái vòm thân thiên cũ cả công vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 ct |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8866 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4592 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5332 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6716 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2955 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6072 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4022 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,475 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3049 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9137 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,67 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1564 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,47 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2656 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,028 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc + úp sườn: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | md |
| 47 | Bắn keo silicon mái ráp ranh giữa mái mới và mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 48 | Sản xuất, lắp đặp cửa khung sắt hộp bịt huỳnh tôn dập nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ ( bao gồm cả công lắp dựng và các dụng cụ phụ kèm theo ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7236 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1564 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen kt 10x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 60 | Đế nổi tường bảng 2 công tắc 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đế nổi tường bảng 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Đế nổi tường bảng ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 8 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,33 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6162 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,902 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc + úp sườn (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,02 | md |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,602 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6646 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,8352 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,4372 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6646 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,19 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,02 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,21 | m2 |
| G | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ + Vận chuyển phế thải sau phá dỡ ra khỏi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Ct |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4032 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3012 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1296 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4424 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8496 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,292 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,65 | m2 |
| H | KÈ TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ xung quanh nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9657 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5927 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2457 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,504 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1896 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6936 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5984 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG QUA SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4688 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4688 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8602 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4896 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7887 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan phá kết cấu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt,uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi