Gói thầu: Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:36:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,309,147,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi 02 hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản xác nhận chứng minh cấp công trình, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã được huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng tổ chức;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có trình độ chứng chỉ nghề (Yêu cầu bậc thợ ≥ 3/7) hoặc được đào tạo qua trường nghề.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giáo tiệp Minh khai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa tầng 6 nhà 14C, 144 Xuân thủy, Cầu Giấy, Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược
Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.3745.0188 FAX: 024.3745.0146 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | Tấn |
| 4 | Hệ chắn vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Rào tôn bảo vệ khu vực ban công tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 100m2 |
| 7 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch Terazo 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| B | B. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,775 | tấn |
| 9 | Di chuyển đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Di chuyển téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,74 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,288 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,288 | m2 |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,762 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,295 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,519 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,724 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | tấn |
| 28 | Băng cản nước mạch ngừng hố pit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Gia công lắp đặt Bản mã liên kết cột thép vào hố pit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| D | PHÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,085 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,103 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,18 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,209 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.130,171 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,864 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,88 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.871,271 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,763 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,207 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm sơn bả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,355 | m2 |
| 15 | Trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,62 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,584 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,654 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,171 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,413 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,277 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,277 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,171 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,678 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,518 | m2 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,086 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,086 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,32 | m |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 35 | Lát đá granito bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,817 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 38 | Lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,846 | md |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,5 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,63 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,975 | m2 |
| 42 | Sx cửa đi nhôm kính mở 2 cánh an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 43 | Sx cửa đi nhôm mở 1 cánh kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,188 | m2 |
| 44 | Sx cửa đi trượt nhôm kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,672 | m2 |
| 45 | Sx cửa sổ trượt nhôm kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,413 | m2 |
| 46 | Sx cửa sổ nhôm mở kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,443 | m2 |
| 48 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,468 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,468 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,086 | m2 |
| 53 | Lát đá kim sa qua cửa thang máy vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m2 |
| 54 | Vách kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,239 | m2 |
| 55 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,71 | m3 |
| 56 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 57 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | tấn |
| 58 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,063 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | tấn |
| 60 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 63 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | 10m2 |
| 65 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 66 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m2 |
| 67 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | lỗ khoan |
| 68 | Vệ sinh bơm keo liên kết chuyên dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | lỗ |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng lên cao bang vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,019 | tấn |
| E | PHẦN ME | |||
| 1 | Đèn led Panel 600x600 -36WW/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 2 | Bộ Đèn Tube Led Liền Máng 28w/1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ Đèn Tube Led Liền Máng 36w/1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn led panel tròn D150 - 9w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần mặt vuông 3 bóng -3x10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp nổi tròn d170- 12w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió gắn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Chiết áp hoặc hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A, có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-10A, loại hạt to có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 250V-10A, loại hạt to có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | công tắc bình nước nóng 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | ổ cắm đơn 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 17 | ổ cắm đơn 3 cực loại chống nước 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Kim thu sét phi 16 dài 600mm đầu vuốt nhọn kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Dây dẫn sét thép phi 10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 20 | Cọc thép bọc đồng phi 16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 21 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 22 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 30 | Dây điện ruột đồng tiết diện (1x4)mm vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 31 | Dây điện ruột đồng tiết diện (1x2.5)mm vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.730 | m |
| 32 | Dây điện ruột đồng tiết diện (1x1,5)mm vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 33 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 36 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 37 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m |
| 38 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | m |
| 39 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 40 | Máng cáp 150x50 ( không có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 41 | Máng cáp 100x50 ( không có nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | ống nhựa loại chịu lực tự chống cháy D20+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772 | m |
| 43 | Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCCB 3P 100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | RCBO 2P -20A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB 2P-40A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | MCB 2P-32A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | MCB 2P-25A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | MCCB 3P 80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-40A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 2P-32A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | MCB 2P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện 600x800x300, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCCB 3P 40A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 2P-40A - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp đựng 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 66 | MCB 2P-40A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | MCB 1P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Hộp đựng 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 72 | MCB 2P-25A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | MCB 1P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Hộp đựng 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | MCB 2P-32A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 1P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Hộp đựng 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | MCB 2P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện 600x600x200, tôn dày 1.2mm IP41, FORM 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCCB 3P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 3P-32A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB 3P-25A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 3P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | MCB 3P-16A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P-25A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P-20A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | MCB 1P-16A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P-10A - 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | RCBO 2P -16A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | RCBO 2P -20A/6KA-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | ổ cắm mạng RJ-45 (Nhân mặt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 2 | ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | ODF 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ODF 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ rack 15U 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Thanh quản lý cáp 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.920 | m |
| 8 | Máng cáp 150x50 ( không có nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 9 | Máng cáp 100x50 ( không có nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Cáp quang SM8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp quang SM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 12 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 2 | hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 3 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-431VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lavabo + bộ vòi trộn nóng lạnh Inax LFV-21SP Gật Gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Sen tắm và trọn bộ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tách mỡ inox 140l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 12 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 13 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 18 | Tê PPR D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Tê PPR D90/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Răc co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Răc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Răc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ống nhựa UPVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 31 | Ống nhựa UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Ống nhựa UPVC PN8 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 33 | Y110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Y90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Cút 135 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Cút 135 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Nút thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Nút thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 41 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 44 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 48 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 52 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 54 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Ống nhựa UPVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 57 | Ống nhựa UPVC PN8 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 58 | Ống nhựa UPVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 59 | Cút 135 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 60 | Chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 61 | Chếch 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Chếch 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Nút thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Nút thông tắc UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Ống PPR nước lạnh - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| H | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 8 | Dây Cu/PVC ( 1x1,5)mm2 + E 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC ( 1x1,5)mm2 + E 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 10 | ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 12 | ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 350m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Quạt trục gắn tường, cấp gió tươi 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Quạt trục gắn tường, cấp gió thải 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Quạt trục gắn tường, cấp gió thái 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Quạt trục gắn tường, cấp gió thải 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Quạt trục thải gió gắn trần + NRD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Quạt trục thải gió gắn trần + NRD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Quạt trục thải gió gắn trần + NRD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | ông gió tôn d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 27 | ông gió tôn d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | ông gió tôn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | chụp thải gió Inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | chụp thải gió Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | chụp thải gió Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo quạt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | PCCC | |||
| 1 | Ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Họng vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Họng chờ DN65 cho lực lượng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy 450k, tốc độ 90m/phút, 6 người, số tầng phục vụ 1,6; kích thước cabin 900x1300x2400. Thanh máy lồng kính, khung sắt chịu lực. Chiều cao hố pit 1500, OH 4500. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Điều hòa phục vụ cho khối văn phòng hai chiều inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi 02 hợp đồng ≥ 10,0 tỷ VND hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên như trên có giá trị ≥ 20,0 tỷ VND.Tài liệu kèm theo chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, văn bản xác nhận chứng minh cấp công trình, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã được huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng tổ chức;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kiến trúc sư | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công trực tiếp :Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư/ điện/ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, hàn, …) | 15 | Công nhân kỹ thuật có trình độ chứng chỉ nghề (Yêu cầu bậc thợ ≥ 3/7) hoặc được đào tạo qua trường nghề.- Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 3,0 KW | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V≥ 0,25m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 9 | Máy trắc đạc | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng | ≥ 1,0 tấn | 1 |
| 11 | Giáo tiệp Minh khai | Theo nhà sản xuất | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi