Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675382-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Ấp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220661339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:32:00 đến ngày 2022-07-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,040,287,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0560431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Ấp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trường Mầm non xã An Ấp (HM: Nhà học 2 tầng 6 phòng)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Ấp , địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0918.832.622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH xây dựng QTT Quỳnh Phụ, Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng HK Thái Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Ấp , địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0918.832.622


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Giấy phép hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ấp – Địa chỉ: xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0918.832.622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ; Điện thoại: 0918.832.622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ; Điện thoại: 0918.832.622
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2915100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V293,25100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,65m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,443100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,81100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6539100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7066100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8976m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,444tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7317tấn
12Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,4775m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,1915m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8503100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2735tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1337tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,691m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8686100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8245100m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9927m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0085100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0085100m3/1km
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,087100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5041tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7479tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6933tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6243m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0662100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2325tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6018tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,9019m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3675100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1843tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3228m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8543100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7006tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,22m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,4991m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,9146m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6399m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V527,8736m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V797,524m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235,686m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V766,4252m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V429,5m2
46Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V534,66m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granit 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
48Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V667,1052m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V931,37m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,68m
51Đắp chi tiết đầu, chân cột:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
52Đắp chi tiết thanh trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,57m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V763,56m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.993,449m2
56Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ FV-Xingfa 55 dày 2mm (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38, khóa đa điểm....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,56m2
57Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ FV-Xingfa 55 dày 2mm (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38, khóa đa điểm....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,65m2
58Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ FV-Xingfa 55 dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38, khóa đa điểm....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ FV-Xingfa 55 dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38, khóa đa điểm....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,82m2
60Sản xuất hoa inox cửa sổ, inox hộp 15x15x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V258,4736kg
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,02m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148,23m2
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0929m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4117m3
65Dán màng Lemax chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5266m2
66Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,9209m2
67Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166,272m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,392m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,9969m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,392m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3322tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1622tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2536m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7258m3
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29m2
78Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4786m2
79Trụ lan can D=110x1.5mm, trụ Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2trụ
80Sản xuất lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V836,0096kg
81Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,977m2
82Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133tấn
83Sản xuất, lắp dựng nắp lỗ thang mái bằng inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8507kg
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6692m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6224m3
86Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,211m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1918m3
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2439100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0734tấn
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8944m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3172100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2613tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7448m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8747m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0595100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0277tấn
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,18m2
99Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0091tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,3681m2
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0091tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5593100m2
103Tôn úp nóc B=600mm, dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,62m
104Nẹp thép xà gồ chống bão (1m xà gồ 2 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.129,6cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,808100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
107Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
108Quai nhê inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55bộ
110Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
111Lắp đặt đèn LED ốp trần D170Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
112Lắp đặt đèn Downlight âm trần tròn D90 bóng 7WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
113Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
114Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V950m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V510m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
120Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V950m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V510m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V233hộp
134Móc treo quạt trần Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
135Lắp đặt xí bệt (phòng hiệu trưởng, hiệu phó)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
138Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phòng hiệu trưởng, hiệu phó)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
140Lắp đặt chân chậuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
141Lắp đặt chinfonteTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ em)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
144Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
145Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
147Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
148Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
149Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,855100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,645100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
157Ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
158Khóa 40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
159Khóa 32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,658100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,478100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,829100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2334100m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,026m3
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157tấn
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,377m3
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9917m3
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,328m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3288m2
176Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,6568m2
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0516100m2
178Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0621tấn
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,18m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cấu kiện
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7667m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1553100m3
183Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1553100m3/1km
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8942100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8942100m3
186Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8942100m3/1km
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3461m3
188Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2244100m2
189Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,853m3
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,152m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,0504m2
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2817m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4394100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7623tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1071cấu kiện
196Ni lông lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,3m2
197Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,53m3
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,161m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,16m3
200Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cọc
201Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
202Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,5m
203Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
204Chân bật liên kết D8mm dài 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115cái
205Đo điện trở chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
206Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
207Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5m
208Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
209Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,31m3
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1398m3
213Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1084tấn
214Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1084tấn
215Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5331tấn
216Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5331tấn
217Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,636100m2
218Lắp dựng lưới đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V606m2
219Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2082100m3
220Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,992100m
221Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9984m3
222Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9984m3
223Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2592100m2
224Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0026m3
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486tấn
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1888m3
228Cống bê tông D1000 dày 0.12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
229Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
230Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5674100m3
231Ni long lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V315,24m2
232Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,048m3
233Vận chuyển BT trong phạm vi 30kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,048m3
234Cắt mạch khe co giãn (5m/khe)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0560431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.928.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.856.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy cắt thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Ô tô tự đổ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy vận thăng (hoặc tương đương) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->