Gói thầu: Trạm tái chế chất thải làm phân compost - xưởng ủ 4000 m2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| Tên gói thầu | Trạm tái chế chất thải làm phân compost - xưởng ủ 4000 m2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:29:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,324,263,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng nhà xưởng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7,3 tỷ, Công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Đã từng thi công ít nhất 1 công trình xưởng ủ rác (diện tích ≥ 4000m2) có giá trị ≥ 7,3 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi côngxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi - công suất: 180 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện >=10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm tái chế chất thải làm phân compost - xưởng ủ 4000 m2 Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
+ Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai;
+ Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Tầng 8, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM TÁI CHẾ CHẤT THẢI LÀM PHÂN COMPOST - XƯỞNG Ủ 4000M2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 3,5893 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT | 18,5475 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | E-HSMT | 43,2019 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 22,923 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | E-HSMT | 3,0816 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 11 | Gia công nắp đan mương, nắp hố ga | E-HSMT | 7,062 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | E-HSMT | 7,062 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | E-HSMT | 14,259 | m3 |
| 14 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) | E-HSMT | 0,2466 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT | 24,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 2,521 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT | 1,957 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT | 2,9674 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,128 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 3,428 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | E-HSMT | 25,047 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | E-HSMT | 9,591 | tấn |
| 30 | Gia công dầm thép bằng thép tấm | E-HSMT | 8,008 | tấn |
| 31 | Gia công dầm mái | E-HSMT | 18,872 | tấn |
| 32 | Gia công chi tiết liên kết bằng thép tấm | E-HSMT | 9,091 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT | 10,033 | tấn |
| 34 | CCLD Ti giằng xà gồ D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) | E-HSMT | 46 | m |
| 35 | CCLD Cáp giằng mái D12 | E-HSMT | 675,1 | m |
| 36 | CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D12 | E-HSMT | 112 | 1bộ |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại (bao gồm chi tiết liên kết) | E-HSMT | 18,682 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | E-HSMT | 25,047 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | E-HSMT | 26,88 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT | 10,033 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) | E-HSMT | 132 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bao gồm tán + ecu) | E-HSMT | 1.042 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 (bao gồm tán + ecu) | E-HSMT | 64 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (bao gồm tán + ecu) | E-HSMT | 2.408 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 3.246,18 | m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | E-HSMT | 7,578 | 100m3 |
| 47 | Trải lớp nilon trước khi đổ bê tông | E-HSMT | 37,4647 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | E-HSMT | 30,583 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 567,161 | m3 |
| 50 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT | 142,33 | 10m |
| 51 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | E-HSMT | 1.423,3 | m |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | E-HSMT | 67,662 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 363,393 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 354,197 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 26,74 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT | 363,393 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | E-HSMT | 354,197 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT | 73,78 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 427,977 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 363,393 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | E-HSMT | 9,9173 | 100m2 |
| 63 | Lợp vách bằng tôn dày 0,42mm | E-HSMT | 10,221 | 100m2 |
| 64 | Lợp vách bằng tôn lấy sáng | E-HSMT | 2,294 | 100m2 |
| 65 | Lợp diềm vách, mái bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | E-HSMT | 1,567 | 100m2 |
| 66 | Lợp diềm vách, mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng mái bạt kéo lượn sóng | E-HSMT | 4.110,6 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi thoát hiểm bằng thép sơn tĩnh điện | E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp thanh đẩy thoát hiểm đơn | E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | E-HSMT | 1,1818 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 95,74 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | E-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | E-HSMT | 5,0525 | tấn |
| 75 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT | 17,2 | 10m |
| 76 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | E-HSMT | 172 | m |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x20W | E-HSMT | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1.5mm2 | E-HSMT | 4.425 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-1.5mm2 | E-HSMT | 266 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2.5mm2 | E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4C-6.0mm2 | E-HSMT | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-6.0mm2 | E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4C-10.0mm2 | E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-10.0mm2 | E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 6A 4.5kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P 16A 10kA | E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P 20A 15kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT | 1.375 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | E-HSMT | 218 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (đầu báo beam) | E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp đầu báo hồng ngoại (đầu báo beam) | E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt relay cuối tuyến | E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2 | E-HSMT | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,0mm2 | E-HSMT | 1.560 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT | 1.290 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy treo tường | E-HSMT | 8 | tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65- L=20m | E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65/13mm | 8 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt van góc, đường kính van 63mm | E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2- 5kg | E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 8kg | E-HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | E-HSMT | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ III, R=54m | E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp trụ gắn kim thu sét - inox h=5m - D49 | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp test điện trở đất | E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/PVC D50mm2 | E-HSMT | 44 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | E-HSMT | 2 | Mối |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa D16-L2,4m | E-HSMT | 2 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm | E-HSMT | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng nhà xưởng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7,3 tỷ, Công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Đã từng thi công ít nhất 1 công trình xưởng ủ rác (diện tích ≥ 4000m2) có giá trị ≥ 7,3 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); | 9 | 9 |
| 2 | Giám sát thi côngxây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); | 7 | 7 |
| 3 | Giám sát thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Nghiệm thu, thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng) .- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ >= 7 tấn | 7 tấn | 2 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước >=5m3 | 5m3 | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi >= 16 tấn | 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích >=0,5m3 | 0,5m3 | 4 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy cắt | E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1,0 kW | 2 |
| 10 | Đầm dùi | E-HSMT | 4 |
| 11 | Đầm cóc | E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 180 cv | 180 cv | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | 50 m3/h | 1 |
| 14 | Xe cẩu | >20 Tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: 25 T | 25 T | 2 |
| 16 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16 T | 16 T | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ | E-HSMT | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | E-HSMT | 2 |
| 19 | Máy phát điện >=10KVA | E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi