Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 07:58:00 đến ngày 2022-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,945,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1837412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt/ Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị cho hệ thống camera giám sát đảm bảo an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị camera của hãng sản xuất.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị máy chủ quản lý của hãng sản xuất.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị camera của hãng sản xuất.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống Camera giám sát, xử lý vi phạm trật tự, an toàn giao thông tại các nút giao thông trọng điểm trung tâm thành phố Ninh Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (File scan từ bản gốc). + Thoả thuận liên danh đối với trường hợp liên danh (File scan từ bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E – HSMT (File scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). + Tài liệu năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của E – HSMT. + E - HSDT cũng như tất cả tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. + Đối với các thiết bị chính: - Thư uỷ quyền/Giấy phép bán hàng có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu (File scan từ bản gốc). - Trường hợp nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng/giấy chứng nhận quan hệ đối tác của đại lý/nhà phân phối thì đại lý/nhà phân phối phải có xác nhận của hãng sản xuất về khả năng cung cấp háng hoá cho gói thầu này (File scan từ bản gốc). - Trường hợp E – HSDT không có thư uỷ quyền/giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E – HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho Chủ đầu tư thư uỷ quyền/giấy phép bán hàng đáp ứng yêu cầu của E – HSMT. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Điền, phố Trung Thành, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Điền, phố Trung Thành, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt | 160 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 5 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Theo HSTK được duyệt | 160 | Đầu |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 79,872 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5018 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,744 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,1648 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 26 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt khung móng chân cột M 24x300x300x950 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được duyệt | 25 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt chân đế + vỏ che Camera. Lắp cố định | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | Theo HSTK được duyệt | 26 | hệ thống |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được duyệt | 26 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Switch | Theo HSTK được duyệt | 8 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Măng xông 24Fo | Theo HSTK được duyệt | 8 | thiết bị |
| 19 | Nhân công triển khai thi công, cấu hình và hướng dẫn vận hành hệ thống giải pháp phòng trung tâm điều khiển, hiệu chỉnh camera và bàn giao đưa vào sử dụng. | Theo HSTK được duyệt | 1 | Gói |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera chuyên dụng nhận diện biển số và giám sát vi phạm vượt đèn đỏ. | Theo chương V - HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Camera tốc độ (Camera chuyên dụng nhận diện biển số và giám sát vi phạm vượt đèn đỏ) | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Radar đo tốc độ (Radar đo tốc độ phương tiên di chuyển, loại lắp đặt cố định ngoài trời) | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp quang 24 core từ các vị trí kéo về trung tâm điều hành. | Theo chương V - HSMT | 9.000 | m |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời chuyên dụng đấu nối cho thiết bị Camera gồm:. | Theo chương V - HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Hệ thống cắt sét tiếp địa | Theo chương V - HSMT | 26 | hệ thống |
| 7 | Trụ thép lắp camera giám sát và nhận diện khuôn mặt | Theo chương V - HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Hộp phối quang odf 24FO ngoài trời | Theo chương V - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Dậy mạng cat6 | Theo chương V - HSMT | 2.000 | m |
| 10 | Máy chủ quản lý và ghi hình camera (bao gồm cả phần mềm) | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy chủ hỗ trợ quản lý video và tìm kiếm thông minh (bao giồm cả phần mềm) | Theo chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Máy chủ quản lý CSDL xử phạt (bao gồm cả phần mềm) | Theo chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Máy trạm khai thác | Theo chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | Theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy PC Viewer | Theo chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Màn hình ghép chuyên dụng 55inch | Theo chương V - HSMT | 12 | Chiếc |
| 17 | Khung màn hình | Theo chương V - HSMT | 1 | Hệ |
| 18 | Thiết bị matrix điều khiển cho màn hình ghép | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Máy in Laser màu A4 | Theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ lưu điện | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống cắt sét đường nguồn 1 pha | Theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa thoát sét, chống rò | Theo chương V - HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Tủ kỹ thuật 42U sâu 1100 | Theo chương V - HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1837412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt/ Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị cho hệ thống camera giám sát đảm bảo an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị camera của hãng sản xuất.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị máy chủ quản lý của hãng sản xuất.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 5 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã tham gia đào tạo về thiết bị camera của hãng sản xuất.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 dự án hệ thống camera giám sát giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Đồng hồ mê gôm | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đo cáp quang | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy tính xách tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi