Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (Đoạn từ ĐH93 trạm điện đi khu dân cư mới ĐH92) xã An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677420-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (Đoạn từ ĐH93 trạm điện đi khu dân cư mới ĐH92) xã An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220663826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 07:32:00 đến ngày 2022-07-06 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6643E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Kết cấu mặt đường BTN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (Đoạn từ ĐH93 trạm điện đi khu dân cư mới ĐH92) xã An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT (Đoạn từ ĐH93 trạm điện đi khu dân cư mới ĐH92) xã An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V66m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8888100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8888100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8888100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25100m
7Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8333100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,832m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (vận dụng đào CPĐD móng đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5883100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3656100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,141m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3756100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4041100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3446100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5861100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1205100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,296100m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3610m
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6456100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3768100m2
22Sản xuất đá bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (Tăng cường trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1003100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1003100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (trạm trộn gần nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1003100tấn
B CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7621m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,708m3
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
5Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
6Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8md
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
C THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2223100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V155,55811m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0708100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2539m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2735m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4734100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm (tương đương tải trọng HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V741 đoạn cống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm (tương đương tải trọng VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2001 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V263mối nối
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V299,775100m
18Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,492m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,59m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7719m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vd cho mũ hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5791100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (vd cho thép mạ kẽm thang lên xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
23Song chắn rác hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,638m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6887tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3449100m2
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331910 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
37Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V567,62m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5232100m3
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6643E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).+ Kết cấu mặt đường BTN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
2 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
3 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
4 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
5 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
6 Máy đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
7 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
8 Máy trộn vữa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
9 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
10 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->