Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677415-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20220663727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 07:21:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,834,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9m
3Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét trên mái (nhân công 4,0/7) (tận dụng lại hệ thống chống sét cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V355,4876m2
5Vận chuyển bàn ghế, trang thiết bị trong nhà (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
7Tháo dỡ các rèm cửa sổ hiện trạng nhà văn hóa (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8132m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V857,8365m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,8045m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trụ, cột (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,4317m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,8257m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3152m2
14Phá lớp vữa trát tường trong (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0894m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4924m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7584m2
17Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,608m2
18Phá dỡ bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2461m3
19Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V112,8312m2
20Phá dỡ nền láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V258,5m2
21Phá dỡ lớp gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V188,6m2
22Phá dỡ nền gạch lá nem ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V170,5618m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0439m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0439m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3152m2
26Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,0894m2
27Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4924m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7063m2
29Trát trần, vữa XM M75 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0522m2
30Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,608m2
31Ốp tường trong nhà văn hóa bằng gỗ công nghiệp chống ẩm MDF cốt xanh phủ mặt laminate độ dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,9086m2
32Lát nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp siêu chịu nước HDF, độ dày 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,0736m2
33Phụ kiện nẹp phào cổ tường, chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,92md
34Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V438,9853m2
35Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V223,6552m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V942,1775m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,0758m2
38Ốp gạch chân tường, KT gạch 12x80 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7524m2
39Lát nền sàn gạch porcelain, KT 800x800 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,5618m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8312m2
41Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,5m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V258,5m2
43Lát gạch chống nóng chữ u, KT 200x200x75 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7m2
44Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0184tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,39841m2
47Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0184tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376tấn
49Lợp mái tôn hành lang, chiều dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,084100m2
50Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, dày 0,47 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5549100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V237,7md
52Đánh bóng làm sạch đá rối chân tường (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
53Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 65AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160x160x80 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
60Lắp đặt đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
62Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
63Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
64Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
66Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa treo tường 9000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,61mm và đường kính ống ngoài phi 10.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
67Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa cây 45000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,71mm và đường kính ống ngoài phi 19.Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
68Cửa đi 4 cánh ETT94 độ dày thanh nhôm 1,4 mm, kính an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
69Cửa đi 1 cánh ETT94 độ dày thanh nhôm 1,4 mm, kính an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8132m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
73Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
74Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt phễu thu mưa + rọ chắn rác- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4009100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1396100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ rèm cửa sổ hiện trạng trụ sở làm việc (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
5Lắp đặt máng gen - Đường kính 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
6Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa treo tường 9000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,61mm và đường kính ống ngoài phi 10.Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Phá dỡ tường xây bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5344m3
9Phá dỡ bê tông lót bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0237m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628m3
12Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,491m3
13Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3798100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9766m3
15Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,856m3
16Ốp gạch thẻ bồn cây, KT gạch 60x240 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9702m2
17Lát đá bó bồn cây nhà văn hóa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,624m2
18Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6085m3
19Trồng cây long não, đường kính gốc từ d=10-12cm, cao 5m, tán cây rộng 2-2,5 m (chiều cao tính từ gốc đến ngọn).Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
20Chi phí vận chuyển cây, tưới nước, chăm bón cây, phun thuốc trừ sâu cho cây (trong 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V268cấu kiện
22Nạo vét đất bùn đọng trong rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2541m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 (hệ số vl x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7474m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,852m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,847100kg
26Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m2
27Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0438m3
28Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V268cấu kiện
29Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,77271m3
30Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1109m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
33Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 ( hệ số vl x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4578m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,772m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,468100kg
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5553m3
39Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
40Dọn dẹp bồn cây xung quanh nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51100m2
41Đào xúc đất hữu cơ bồn cây nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V181m3
42Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
43Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3/1km
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
45Rải lớp đá dăm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
46Thổi rửa làm sạch sân bê tông, sân rải đá dăm trước khi tưới lớp dính bám (nhân công 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,85100m2
48Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0473100tấn
49Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0473100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0473100tấn
51Rải thảm mặt nền sân bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt nền đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,85100m2
52Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V82,296m2
53Cắt cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
54Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696tấn
55Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6m
56Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9514m3
57Đào móng cột bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,49281m3
58Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01481m3
59Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9461m3
61Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1326m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1242m3
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0423100m2
66Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100tấn
67Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100tấn
68Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100tấn
69Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt nền đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0423100m2
70Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6348tấn
71Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6348tấn
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
74Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3022tấn
75Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3022tấn
76Sơn vì kèo, xà gồ, cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,21231m2
77Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100m2
78Tôn úp nóc+máng thu nước B400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6m
79Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
80Lắp đặt cút nhựa - ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt phễu thu mưa + rọ chắn rác - ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Tháo dỡ và lắp đặt lại bảng điện cổng Ủy ban (nhân công 4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
83Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2414tấn
84Phá lớp vữa trát cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8352m2
85Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3324m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3324m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3324m3
88Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m
89Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47671m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4494m3
94Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197m3
98Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (hệ số vl x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6488m3
99Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5396m2
100Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5952m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5952m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V567,0248m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V567,0248m2
C CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa cây, công suất 45000 BTU inverter, Gas R22. Lưu thông khí: 27m3/phút (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 9000 BTU, GR32 (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Rèm cửa sổ trụ sở làm việc và nhà văn hóa bằng rèm cuốn nhựa polystyrene, cản sáng 100%, cản nhiệt tốt. Đầu kéo nhựa loại nhỏ trợ lực. Phụ kiện được làm bằng hợp kim nhôm có sơn tĩnh điện, các phụ kiện khác thường làm bằng nhựa (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt). Kích thước: Nhà văn hóa: 8x2,5x1,8+2x1,6x2,2; Trụ sở làm việc: 31x1,32x1,9+4x1,6x1,9+14x1x1,9+2x1,6x2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,948m2
4Thân cổng xếp tự động cao 1,7m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính: hộp 100x54x1,0 mm. Thanh chớp hộp 62x20x0,8mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m
5Moto điện tự động không có đường ray (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
2 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
3 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
4 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
5 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
6 Máy trộn vữa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
7 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
8 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
9 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
11 Máy đầm lu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->