Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 07:21:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,834,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa, các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc đảng ủy, HĐND-UBND xã An Viên, huyện Tiên Lữ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét trên mái (nhân công 4,0/7) (tận dụng lại hệ thống chống sét cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,4876 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bàn ghế, trang thiết bị trong nhà (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 7 | Tháo dỡ các rèm cửa sổ hiện trạng nhà văn hóa (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8132 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,8365 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,8045 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trụ, cột (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4317 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,8257 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3152 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0894 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4924 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7584 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,608 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2461 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8312 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5618 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0439 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0439 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3152 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0894 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4924 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7063 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0522 | m2 |
| 30 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,608 | m2 |
| 31 | Ốp tường trong nhà văn hóa bằng gỗ công nghiệp chống ẩm MDF cốt xanh phủ mặt laminate độ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9086 | m2 |
| 32 | Lát nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp siêu chịu nước HDF, độ dày 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0736 | m2 |
| 33 | Phụ kiện nẹp phào cổ tường, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,92 | md |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,9853 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,6552 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,1775 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,0758 | m2 |
| 38 | Ốp gạch chân tường, KT gạch 12x80 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7524 | m2 |
| 39 | Lát nền sàn gạch porcelain, KT 800x800 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5618 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8312 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,5 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,5 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng chữ u, KT 200x200x75 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0184 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3984 | 1m2 |
| 47 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0184 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn hành lang, chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, dày 0,47 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5549 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,7 | md |
| 52 | Đánh bóng làm sạch đá rối chân tường (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160x160x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa treo tường 9000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,61mm và đường kính ống ngoài phi 10. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 67 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa cây 45000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,71mm và đường kính ống ngoài phi 19. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 68 | Cửa đi 4 cánh ETT94 độ dày thanh nhôm 1,4 mm, kính an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh ETT94 độ dày thanh nhôm 1,4 mm, kính an toàn chuyên dụng dày 6,38ly, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8132 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu mưa + rọ chắn rác- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4009 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1396 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ rèm cửa sổ hiện trạng trụ sở làm việc (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt máng gen - Đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 6 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy điều hòa treo tường 9000 BTU inverter 1 chiều. Ống dày 0,61mm và đường kính ống ngoài phi 10. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ tường xây bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5344 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lót bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0237 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,49 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9766 | m3 |
| 15 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,856 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ bồn cây, KT gạch 60x240 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9702 | m2 |
| 17 | Lát đá bó bồn cây nhà văn hóa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,624 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6085 | m3 |
| 19 | Trồng cây long não, đường kính gốc từ d=10-12cm, cao 5m, tán cây rộng 2-2,5 m (chiều cao tính từ gốc đến ngọn). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 20 | Chi phí vận chuyển cây, tưới nước, chăm bón cây, phun thuốc trừ sâu cho cây (trong 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét đất bùn đọng trong rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,254 | 1m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 (hệ số vl x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7474 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,852 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,847 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 27 | Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0438 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cấu kiện |
| 29 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7727 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1109 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75 ( hệ số vl x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,772 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5553 | m3 |
| 39 | Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 40 | Dọn dẹp bồn cây xung quanh nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 100m2 |
| 41 | Đào xúc đất hữu cơ bồn cây nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 45 | Rải lớp đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 46 | Thổi rửa làm sạch sân bê tông, sân rải đá dăm trước khi tưới lớp dính bám (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0473 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0473 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0473 | 100tấn |
| 51 | Rải thảm mặt nền sân bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt nền đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,296 | m2 |
| 53 | Cắt cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4696 | tấn |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6 | m |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9514 | m3 |
| 57 | Đào móng cột bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4928 | 1m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0148 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9461 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hệ số vlx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1326 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1242 | m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0423 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100tấn |
| 67 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100tấn |
| 68 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100tấn |
| 69 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt nền đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0423 | 100m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3022 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3022 | tấn |
| 76 | Sơn vì kèo, xà gồ, cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2123 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc+máng thu nước B400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu mưa + rọ chắn rác - ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bảng điện cổng Ủy ban (nhân công 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 83 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | tấn |
| 84 | Phá lớp vữa trát cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8352 | m2 |
| 85 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3324 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3324 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3324 | m3 |
| 88 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m |
| 89 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4767 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4494 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (hệ số vl x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6488 | m3 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5396 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5952 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5952 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,0248 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,0248 | m2 |
| C | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cây, công suất 45000 BTU inverter, Gas R22. Lưu thông khí: 27m3/phút (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter, công suất 9000 BTU, GR32 (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Rèm cửa sổ trụ sở làm việc và nhà văn hóa bằng rèm cuốn nhựa polystyrene, cản sáng 100%, cản nhiệt tốt. Đầu kéo nhựa loại nhỏ trợ lực. Phụ kiện được làm bằng hợp kim nhôm có sơn tĩnh điện, các phụ kiện khác thường làm bằng nhựa (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt). Kích thước: Nhà văn hóa: 8x2,5x1,8+2x1,6x2,2; Trụ sở làm việc: 31x1,32x1,9+4x1,6x1,9+14x1x1,9+2x1,6x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,948 | m2 |
| 4 | Thân cổng xếp tự động cao 1,7m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính: hộp 100x54x1,0 mm. Thanh chớp hộp 62x20x0,8mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m |
| 5 | Moto điện tự động không có đường ray (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 8 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 9 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 11 | Máy đầm lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi