Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677404-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 07:05:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,007,625,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non Ba Trại B (khu trung thượng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V16,8209m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,5566tấn
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V40,32m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V86,2796m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V18m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V533,3238m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,5966tấn
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V80,171m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V14,7498m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V928,9576m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V928,9576m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V172,116m2
13Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchChương V558,612m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V240,3m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà (Tính 20%DT)Chương V92,8564m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà (Tính 80%DT)Chương V371,4256m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 20%DT)Chương V45,7978m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%DT)Chương V183,1914m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà (Tính 20%DT)Chương V213,3788m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà (tính 80%DT)Chương V853,5152m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tính 20%DT)Chương V185,6537m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (Tính 80%DT)Chương V742,6146m2
23Tháo dỡ bệ xíChương V12bộ
24Tháo dỡ chậu tiểuChương V36bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
26Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,5154100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V199,4669m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0TChương V199,4669m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0915100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,0167m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0749100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0268100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0268100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2323m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0666100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0422100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0647tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0799tấn
41Bulong neo D20 L=350Chương V32cái
42Gia công thang thépChương V1,6722tấn
43Gia công lan can thang thépChương V0,1728tấn
44Lắp dựng thang thépChương V1,6722tấn
45Lắp dựng lan can thang thépChương V24m2
46Sơn chống rỉ thang thép ngoài nhàChương V60,4984m2
47Gia công lắp dựng sàn thép bản mặt sần chống trơn dày 3mm sơn chống rỉChương V11,6886m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9338m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0334100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,7428m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,5351m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,5142m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V78,4533m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0809m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,1796m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1847tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,5174tấn
58Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14Chương V224vị trí
59Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22Chương V32vị trí
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,38100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,7836m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,5345100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6888tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0333tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1188tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,3002m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2641100m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V548,7907m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V510,1369m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V226,1865m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.103,41m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.332,45m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600Chương V830,8712m2
74Lát đá cửa điChương V7,326m2
75Lát đá bậc tam cấpChương V18,414m2
76Lát đá bậc cầu thangChương V28,074m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,1772m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300Chương V72,1398m2
79Ốp tường gạch ceramic 300*600, tường khu vệ sinhChương V260,244m2
80Ốp chân tường các phòng lớp học gạch ceramic 300*600 cao 1,2mChương V298,368m2
81Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mmChương V25,5794m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V76,0856m2
83Sơn lót cho màng khò Lemax primer SBChương V81,9907m2
84Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơnChương V81,9907m2
85Chống thấm vị trí cổ ống qua sànChương V42vị trí
86Gia công lan can sắtChương V2,6691tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V113,19m2
88Sơn tĩnh điện lan can thépChương V96,3528m2
89Tay vịn gỗ 70x60mm sơn bóng mờChương V13,518md
90Gia công khung thép hộpChương V0,8348tấn
91Lắp khung thép hộpChương V0,8348tấn
92Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mmChương V85,536m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V78,721m2
94Sản xuất vách ngăn compac dày 12mmChương V25,92m2
95Sản xuất trần hợp kim vuông khu vệ sinh kích thước 600x600Chương V72,1398m2
96Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxChương V135,12kg
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,8578100m2
98Cạo rỉ xà gồ thépChương V76m2
99Gia công xà gồ thépChương V0,6313tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6313tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V156,42041m2
102Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V32,4m2
103Sản xuất cửa đi1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V50,22m2
104Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V48,6m2
105Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V6,24m2
106Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V3,8308m2
107Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V33,6787m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 30x30x1,5mm bịt tôn dày 1 lyChương V1,3m2
109Lắp dựng cửa khung nhômChương V141,2908m2
110Lắp dựng vách kính khung nhômChương V33,6787m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3656tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,8m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V46,6561m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,2641100m2
115Ống nhựa PVC D90Chương V0,6100m
116Cút PVC D90Chương V10cái
117Qủa cầu chắn rác D90Chương V10cái
118Ống nhựa PPR D32Chương V0,24100m
119Racco PPR D32Chương V2cái
120Kép PPR D32Chương V2cái
121Măng sông PPR D32Chương V2cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmChương V2cái
123Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V1cái
124Cút nối 1 đầu ren trong ống D32Chương V2cái
125Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V2bể
126Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Chương V36bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V36cái
128Lắp đặt hộp giấyChương V36cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 (loại trẻ em)Chương V24bộ
130Vòi rửa 1 vòi chậu LavaboChương V24bộ
131Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương)Chương V24bộ
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V12cái
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
134Lắp đặt ống nối mềm D25Chương V48cái
135Lắp đặt ống nối mềm D20Chương V48cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V0,9100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V0,48100m
138Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V6cái
139Lắp đặt racco PPR D25Chương V60cái
140Lắp đặt racco PPR D20Chương V36cái
141Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V24cái
142Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V24cái
143Lắp đặt cút PPR D25Chương V60cái
144Lắp đặt cút PPR D20Chương V36cái
145Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V36cái
146Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V6cái
147Tê PPR D25x25Chương V60cái
148Tê PPR D20x20Chương V36cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V48cái
150Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V6bộ
151Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,72100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,72100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V0,36100m
154Lắp đặt cút PVC D110Chương V72cái
155Lắp đặt cút PVC D90Chương V48cái
156Lắp đặt cút PVC D40Chương V24cái
157Lắp đặt cút thu PVC D110x40Chương V24cái
158Lắp đặt cút thu PVC D90x40Chương V24cái
159Lắp đặt tê PVC d=110x110mmChương V72cái
160Lắp đặt tê PVC d=90x90mmChương V72cái
161Lắp đặt tê PVC d=90x40mmChương V12cái
162Lắp đặt măng sông D110Chương V36cái
163Lắp đặt măng sông D90Chương V36cái
164Lắp đặt măng sông D40Chương V12cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V36cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V24cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmChương V18cái
168Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V12cái
169Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36WChương V10bộ
170Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18WChương V36bộ
171Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18WChương V18bộ
172Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18WChương V30bộ
173Lắp đặt quạt trầnChương V6cái
174Bảo dưỡng quạt trần hiện trạngChương V36cái
175Lắp đặt quạt trầnChương V36cái
176Lắp đặt công tắc 15A đơnChương V58cái
177Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơnChương V6cái
178Mặt công tắc 1 hạtChương V16cái
179Mặt công tắc 2 hạtChương V12cái
180Mặt công tắc 3 hạtChương V6cái
181Lắp đặt ô cắm đôi 15AChương V52cái
182Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắmChương V110cái
183Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120Chương V6cái
184Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250Chương V11 tủ
185Lắp đặt tủ điện tầng 2KT 500x400x210Chương V11 tủ
186Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôiChương V6cái
187Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V1cái
188Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30AChương V12cái
190Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20AChương V6cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V24cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AChương V8cái
193Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2Chương V100m
194Lắp đặt dây Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 1x16mm2Chương V100m
195Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2Chương V60m
196Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Chương V60m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V160m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V480m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V480m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V640m
201Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chương V40m
202Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25Chương V440m
203Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20Chương V840m
204Lắp đặt ống gen nhựa PVC D32Chương V80m
205Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D50Chương V100m
206Tủ rack 6UChương V1tủ
207Lắp đặt tủ rack 6UChương V11 tủ
208Switch 16 portChương V1bộ
209Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 portChương V1thiết bị
210Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 portChương V1thiết bị
211Patch panel 16 portChương V1bộ
212Lắp đặt Patch panel 16 portChương V11 Patch panel
213Ống luồn dây SP D32Chương V20m
214Ống luồn dây SP D20Chương V200m
215Rắc cắm mạng Lan RJ45Chương V6cái
216Bộ phát wifiChương V6bộ
217Lắp đặt bộ phát wifiChương V61 thiết bị
218Cáp mạng UTP CAT 6EChương V400m
219Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6EChương V4010m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,4315tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V54,6556m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V417,8278m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,4924tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V78,141m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,876m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V111,9085m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V134,8585m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V32bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V141,696m2
13Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchChương V203,329m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V748,7775m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V222,6584m2
16Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,065100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V67,0329m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0TChương V67,0329m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,3942m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V72,0811m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,5335m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1646tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3561tấn
24Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14Chương V124vị trí
25Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22Chương V16vị trí
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3213100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,5184m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V1,6583100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3616tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0055tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,03tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,3719m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,071100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V342,6741m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,5973m2
36Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Chương V21,42m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.335,53m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V160,5973m2
39Lát đá cửa điChương V0,792m2
40Lát đá bậc cầu thangChương V28,95m2
41Lát đá bậc tam cấpChương V25,3665m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,16m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300Chương V55,1636m2
44Ốp tường gạch ceramic 300*600, tường khu vệ sinhChương V203,329m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V39,8548m2
46Sơn lót cho màng khò Lemax primer SBChương V49,4846m2
47Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơnChương V49,4846m2
48Chống thấm vị trí cổ ống qua sànChương V25vị trí
49Gia công lan canChương V1,6534tấn
50Lắp dựng lan can sắtChương V72,384m2
51Sơn tĩnh điện lan can thépChương V55,3386m2
52Gia công khung thép hộpChương V0,6679tấn
53Lắp khung thép hộpChương V0,6679tấn
54Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mmChương V68,4288m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V60,7734m2
56Sản xuất vách ngăn compac dày 12mmChương V17,28m2
57Sản xuất trần hợp kim khu vệ sinh kích thước 600x600Chương V48,9444m2
58Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxChương V54,24kg
59Cạo rỉ xà gồ thépChương V122,8464m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V122,8464m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,7223100m2
62Sản xuất cửa đi1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V8,64m2
63Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V1,44m2
64Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V0,9577m2
65Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V1,727m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 30x30x1,5mm bịt tôn dày 1 lyChương V1,3m2
67Lắp dựng cửa khung nhômChương V11,0377m2
68Vách kính khung nhômChương V1,727m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V15,712m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,493100m2
71Ống nhựa PVC D90Chương V0,5100m
72Cút PVC D90Chương V10cái
73Qủa cầu chắn rác D90Chương V5cái
74Ống nhựa PPR D25Chương V0,6100m
75Ống nhựa PPR D20Chương V0,3100m
76Racco PPR D25Chương V2cái
77Kép PPR D25Chương V2cái
78Măng sông PPR D25Chương V2cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmChương V2cái
80Van khóa D25Chương V2cái
81Cút nối 1 đầu ren trong ống D25Chương V2cái
82Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V2bể
83Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em)Chương V24bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
85Lắp đặt hộp giấyChương V24cái
86Lắp đặt chậu rửa (loại trẻ em)Chương V8bộ
87Vòi rửa 1 vòi chậu LavaboChương V8bộ
88Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương)Chương V8bộ
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V8cái
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V8bộ
91Lắp đặt ống nối mềm D25Chương V32cái
92Lắp đặt ống nối mềm D20Chương V32cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V0,32100m
95Lắp đặt van khóa D25mmChương V4cái
96Lắp đặt racco PPR D25Chương V40cái
97Lắp đặt racco PPR D20Chương V24cái
98Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V16cái
99Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V16cái
100Lắp đặt cút PPR D25Chương V40cái
101Lắp đặt cút PPR D20Chương V24cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V24cái
103Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V4cái
104Tê PPR D25x20Chương V40cái
105Tê PPR D20x20Chương V24cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V32cái
107Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V4bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,48100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,48100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V0,24100m
111Lắp đặt cút PVC D110Chương V48cái
112Lắp đặt cút PVC D90Chương V32cái
113Lắp đặt cút PVC D40Chương V16cái
114Lắp đặt cút thu PVC D110x40Chương V16cái
115Lắp đặt cút thu PVC D90x40Chương V16cái
116Lắp đặt tê PVC d=110x110mmChương V48cái
117Lắp đặt tê PVC d=90x90mmChương V48cái
118Lắp đặt tê PVC d=90x40mmChương V8cái
119Lắp đặt măng sông D110Chương V24cái
120Lắp đặt măng sông D90Chương V24cái
121Lắp đặt măng sông D40Chương V8cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V24cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V16cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmChương V12cái
125Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V8cái
126Lắp đặt xí bệt (loại người lớn)Chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
128Lắp đặt hộp giấyChương V1cái
129Lắp đặt chậu rửa (loại người lớn)Chương V1bộ
130Vòi rửa 1 vòi chậu LavaboChương V1bộ
131Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương)Chương V1bộ
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V1cái
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
134Lắp đặt ống nối mềm D25Chương V2cái
135Lắp đặt ống nối mềm D20Chương V4cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V0,13100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V0,03100m
138Lắp đặt van khóa D25mmChương V1cái
139Lắp đặt racco PPR D25Chương V10cái
140Lắp đặt racco PPR D20Chương V6cái
141Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V2cái
142Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V2cái
143Lắp đặt cút PPR D25Chương V2cái
144Lắp đặt cút PPR D20Chương V4cái
145Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V3cái
146Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V1cái
147Tê PPR D25x25Chương V2cái
148Tê PPR D20x20Chương V1cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V4cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,05100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V0,05100m
153Lắp đặt cút PVC D110Chương V12cái
154Lắp đặt cút PVC D90Chương V8cái
155Lắp đặt cút PVC D40Chương V2cái
156Lắp đặt cút thu PVC D110x40Chương V2cái
157Lắp đặt cút thu PVC D90x40Chương V2cái
158Lắp đặt tê PVC d=110x110mmChương V2cái
159Lắp đặt tê PVC d=90x90mmChương V2cái
160Lắp đặt tê PVC d=90x40mmChương V1cái
161Lắp đặt măng sông D110Chương V2cái
162Lắp đặt măng sông D90Chương V1cái
163Lắp đặt măng sông D40Chương V1cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V2cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V3cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmChương V2cái
167Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V2cái
168Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36WChương V8bộ
169Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18WChương V28bộ
170Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18WChương V14bộ
171Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18WChương V30bộ
172Lắp đặt quạt trầnChương V4cái
173Bảo dưỡng quạt trần hiện trạngChương V28cái
174Lắp đặt quạt trầnChương V28cái
175Lắp đặt công tắc 15A đơnChương V58cái
176Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơnChương V6cái
177Mặt công tắc 1 hạtChương V16cái
178Mặt công tắc 2 hạtChương V12cái
179Mặt công tắc 3 hạtChương V6cái
180Lắp đặt triết áp quạt trần 15AChương V32cái
181Lắp đặt ô cắm đôi 15AChương V48cái
182Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắmChương V114cái
183Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120Chương V6hộp
184Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250Chương V1tủ
185Lắp đặt tủ điện tầng 2KT 500x400x210Chương V1tủ
186Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôiChương V6hộp
187Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V1cái
188Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30AChương V12cái
190Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20AChương V6cái
191Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 16AChương V24cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AChương V8cái
193Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2Chương V100m
194Lắp đặt dây Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 1x16mm2Chương V100m
195Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2Chương V60m
196Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Chương V60m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V160m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V480m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V480m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V640m
201Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chương V40m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V440m
203Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V840m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D32Chương V80m
205Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D50Chương V100m
206Tủ rack 6UChương V1tủ
207Lắp đặt tủ rack 6UChương V11 tủ
208Switch 16 portChương V1bộ
209Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 portChương V1thiết bị
210Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 portChương V1thiết bị
211Patch panel 16 portChương V1bộ
212Lắp đặt Patch panel 16 portChương V11 Patch panel
213Ống luồn dây SP D32Chương V20m
214Ống luồn dây SP D20Chương V200m
215Rắc cắm mạng Lan RJ45Chương V6cái
216Bộ phát wifiChương V6bộ
217Lắp đặt bộ phát wifiChương V61 thiết bị
218Cáp mạng UTP CAT 6EChương V400m
219Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6EChương V4010m
C HẠNG MỤC : NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V99,193m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,388tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,5684m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V2,6314m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V7,8113m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,0753m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V3,17m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (trát vá 20%DT)Chương V18,097m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 80%DT)Chương V72,388m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20%DT)Chương V28,8648m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 80%DT)Chương V115,4592m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 20%DT)Chương V23,2278m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 80%DT)Chương V92,9114m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V22,08m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V46,116m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V79,9682m2
18Phá dỡ nền gạch đất nungChương V9,4m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V96,7002m2
20Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V30,381m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,9626m3
22Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,0501100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V22,7655m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0TChương V22,7655m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,3864m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0977100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,676m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0614100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0322tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1471tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,794m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,0528m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0057tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0124100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8756m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0796100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0283tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0985tấn
39Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14Chương V20vị trí
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1209m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,0429m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V5,1095m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,056m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V118,8864m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,8928m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,616m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V23,2278m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,2744m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V342,1072m2
50Ốp tường gạch ceramic 300*600Chương V64,462m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600Chương V88,0226m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300Chương V10,285m2
53Lắp đặt khung đỡ lavaboChương V1cái
54Gia công hệ khung đỡ lavaboChương V0,0271tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,152m2
56Thi công mặt bàn lavabo bằng đá graniteChương V0,92m2
57Sản xuất, lắp đặt vách ngăn WC compact dày 12mmChương V3,344m2
58Sản xuất trần nhôm vuông khu vệ sinh kích thước 600x600Chương V5,0864m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,88m2
60Lát đá bậc tam cấpChương V15,3405m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V10,7536m2
62Sơn lót cho màng khò Lemax primer SBChương V10,7536m2
63Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơnChương V10,7536m2
64Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 3mmChương V11,565m2
65Sản xuất lắp dựng mái kính cường lực dày 10,38mmChương V12,22m2
66Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V5,4m2
67Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V5,28m2
68Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V9,315m2
69Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V1,44m2
70Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương)Chương V4,185m2
71Lắp dựng cửa khung nhômChương V21,435m2
72Lắp dựng vách kính khung nhômChương V4,185m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3639tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V13,86m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,5885m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8458100m2
77Cạo rỉ xà gồ thépChương V37,0866m2
78Gia công cột thép mái kính nhà cầuChương V0,3692tấn
79Lắp cột thép các loạiChương V0,3692tấn
80Gia công xà gồ thépChương V0,5732tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5732tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V65,92881m2
83Bu lông M18Chương V24cái
84Bu lông M14Chương V24cái
85Gia công lan can sắtChương V0,4779tấn
86Lắp dựng lan can sắtChương V18,278m2
87Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V24,346m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,8242100m2
89Ống nhựa PVC D90Chương V0,16100m
90Cút nhựa PVC D90Chương V8cái
91Chếch PVC D90Chương V8cái
92Măng sông PVC D90Chương V4cái
93Cầu chắn rác D90Chương V4cái
94Lắp đặt xí bệt (loại người lớn)Chương V1bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
96Lắp đặt hộp giấyChương V1cái
97Lắp đặt chậu rửa (loại người lớn)Chương V1bộ
98Vòi chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG111 hoặc tương đương)Chương V1bộ
99Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương)Chương V1bộ
100Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,16100m
102Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
103Măng sông PPR D20Chương V4cái
104Tê PPR D20Chương V3cái
105Lắp đặt van khóa ĐK 20mmChương V1cái
106Lắp đặt vòi cấp nước D20Chương V4bộ
107Ống PVC D90Chương V0,08100m
108Cút PVC D90Chương V3cái
109Măng sông PVC D90Chương V2cái
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V1cái
111Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x18WChương V2bộ
112Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18WChương V6bộ
113Lắp đặt đèn Led ốp trần 250*250 18WChương V6bộ
114Lắp đặt quạt trầnChương V3cái
115Lắp đặt hạt công tắc đơn 15AChương V8cái
116Mặt công tác 1 hạtChương V3cái
117Mặt công tắc 2 hạtChương V1cái
118Mặt công tắc 3 hạtChương V1cái
119Lắp đặt triết áp quạt trần 15AChương V2cái
120Lắp đặt ô cắm đôi 15AChương V9cái
121Đế sê nô ổ công tắc, ổ cắmChương V16cái
122Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120Chương V1hộp
123Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôiChương V1hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V1cái
127Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V30m
128Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V120m
129Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V250m
130Ống gen nhựa PVC D20Chương V300m
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V25,47m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (trát vá 20%DT)Chương V8,4974m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 80%DT)Chương V33,9897m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20%DT)Chương V10,3146m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 80%DT)Chương V41,2585m2
6Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,0028100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,2822m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0TChương V0,2822m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,4974m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,3146m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V42,4871m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V51,5731m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2547100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,7399m2
15Ống nhựa PVC D90Chương V0,1100m
16Cút nhựa PVC D90Chương V8cái
17Chếch PVC D90Chương V8cái
18Măng sông PVC D90Chương V4cái
19Cầu chắn rác D90Chương V4cái
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE
1Phá lớp vữa trát tường rào (Tính 20%DT)Chương V96,1192m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường rào (Tính 80%DT)Chương V384,4767m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,6695m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,7056m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V18,6m2
6Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,0144100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V15,8169m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V15,8169m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4158100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V4,62m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,303100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,159100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,159100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2175m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,0484m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,5489m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2398100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2195tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,6872m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,2862m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V452,6928m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V837,1695m2
23Gia công hoa sắt tường ràoChương V0,7998tấn
24Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V35,489m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V25,4711m2
26Phá dỡ cánh cổng, biển cổngChương V17,042m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,355m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V17,0376m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,6115m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,7525m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,3838m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,7478m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V17,7478m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2263100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,5144m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1516100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0998100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0998100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8356m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V6,5356m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1068tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,5547tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0926100m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1433100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5967m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0174100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,162m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V1,3213m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,2402100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0199tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,131tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,1946m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1086100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0381tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,201tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,246m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,3347100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,504tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,2112m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0328100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0084tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0162tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,36m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,5524m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,5586m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,0872m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,328m2
68Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,554m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,4398m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27,5013m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V117,1271m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V48,502m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V11,62m2
74Đắp cát đen tôn nềnChương V2,3943m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,9716m2
76Sơn lót cho màng khò Lemax primer SBChương V29,1m2
77Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơnChương V29,1m2
78Lát gạch đất nung tráng men 400x400Chương V15,21m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V13,89m2
80Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đươngChương V2,16m2
81Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đươngChương V2,1m2
82Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đươngChương V4,65m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,91m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1308tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,6m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,16641m2
87Gia công cổng sắtChương V0,5746tấn
88Lắp dựng cổng sắtChương V17,42m2
89Sơn tĩnh điện cổng sắtChương V31,072m2
90Mô tơ điện cổng chính (bao gồm cả điều khiển tự động)Chương V1bộ
91Ray thép cánh cổngChương V2bộ
92Bánh xe cánh cổngChương V8chiếc
93Ốp gỗ nhựa Conwood biển hiệu (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt)Chương V4,4m2
94Bộ chữ tên trường "Trường mầm non Ba Trại B" bằng Meka gắn nổiChương V1bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
96Lắp đặt cút PVC D90Chương V4cái
97Lắp đặt chếch PVC D90Chương V4cái
98Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V2cái
99Quả cầu chắn rác INOX D90Chương V2cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedChương V3bộ
101Lắp đặt đèn Led D250 gắn tường 2 bên cổngChương V2bộ
102Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 250x250Chương V1bộ
103Lắp đặt hạt công tắc đơnChương V3cái
104Mặt công tắc 1 hạtChương V1cái
105Mặt công tắc 2 hạtChương V1cái
106Lắp đặt các aptomat 1P-16AChương V4cái
107Lắp đặt các aptomat 1P-30AChương V1cái
108Đế aptomat âm tườngChương V5cái
109Đế công tắc, ổ cắmChương V6cái
110Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V50m
111Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V10m
112Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V20m
113Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V40m
114Lắp đặt ống gen PVC D20Chương V40m
115Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V700m2
116Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyểnChương V0,105100m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V10,5m3
118Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V10,5m3
119Lát gạch terazzo 400x400Chương V730m2
120Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,5967m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,5967m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V5,5967m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,5967m3
124Lát đá granite mặt bồnChương V13,992m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,776m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,776m2
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,12m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,68m3
129Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcChương V258cái
130Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V341m
131Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,208m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V20,3419m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn rãnh xây mới)Chương V0,0463100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn rãnh phá dỡ phải hoàn trả nền sân)Chương V0,1428100m3
135Nạo vét bùn rãnh, hố ga bằng thủ côngChương V18,9939m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V38,4338m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TChương V38,4338m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V2,064m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,3451m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh hố ga, chiều dày Chương V6,1586m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,9728m2
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,9948m3
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,6247tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,4218100m2
145Lắp tấm đan rãnh, hố gaChương V2591 cấu kiện
146Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V8cái
147Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmChương V8đoạn ống
148Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V7mối nối
149Lắp dựng ống cống bê tôngChương V8cái
150Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V36,613m2
151Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V0,3661100m2
152Cạo rỉ các kết cấu thépChương V22,3662m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,3662m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Tời điện Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->