Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 07:05:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,007,625,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non Ba Trại B (khu trung thượng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 16,8209 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,5566 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 40,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 86,2796 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 533,3238 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,5966 | tấn |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 80,17 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 14,7498 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 928,9576 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 928,9576 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 172,116 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Chương V | 558,612 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 240,3 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà (Tính 20%DT) | Chương V | 92,8564 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 371,4256 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 20%DT) | Chương V | 45,7978 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 183,1914 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà (Tính 20%DT) | Chương V | 213,3788 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà (tính 80%DT) | Chương V | 853,5152 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tính 20%DT) | Chương V | 185,6537 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 742,6146 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,5154 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 199,4669 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 199,4669 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,0167 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2323 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0647 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0799 | tấn |
| 41 | Bulong neo D20 L=350 | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Gia công thang thép | Chương V | 1,6722 | tấn |
| 43 | Gia công lan can thang thép | Chương V | 0,1728 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 1,6722 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can thang thép | Chương V | 24 | m2 |
| 46 | Sơn chống rỉ thang thép ngoài nhà | Chương V | 60,4984 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng sàn thép bản mặt sần chống trơn dày 3mm sơn chống rỉ | Chương V | 11,6886 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9338 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,7428 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,5351 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,5142 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 78,4533 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0809 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,1796 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1847 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5174 | tấn |
| 58 | Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14 | Chương V | 224 | vị trí |
| 59 | Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22 | Chương V | 32 | vị trí |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,7836 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6888 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0333 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1188 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3002 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 548,7907 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 510,1369 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,1865 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.103,41 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.332,45 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Chương V | 830,8712 | m2 |
| 74 | Lát đá cửa đi | Chương V | 7,326 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 18,414 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 28,074 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1772 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300 | Chương V | 72,1398 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch ceramic 300*600, tường khu vệ sinh | Chương V | 260,244 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường các phòng lớp học gạch ceramic 300*600 cao 1,2m | Chương V | 298,368 | m2 |
| 81 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm | Chương V | 25,5794 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,0856 | m2 |
| 83 | Sơn lót cho màng khò Lemax primer SB | Chương V | 81,9907 | m2 |
| 84 | Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn | Chương V | 81,9907 | m2 |
| 85 | Chống thấm vị trí cổ ống qua sàn | Chương V | 42 | vị trí |
| 86 | Gia công lan can sắt | Chương V | 2,6691 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 113,19 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V | 96,3528 | m2 |
| 89 | Tay vịn gỗ 70x60mm sơn bóng mờ | Chương V | 13,518 | md |
| 90 | Gia công khung thép hộp | Chương V | 0,8348 | tấn |
| 91 | Lắp khung thép hộp | Chương V | 0,8348 | tấn |
| 92 | Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mm | Chương V | 85,536 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 78,72 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất vách ngăn compac dày 12mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 95 | Sản xuất trần hợp kim vuông khu vệ sinh kích thước 600x600 | Chương V | 72,1398 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Chương V | 135,12 | kg |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,8578 | 100m2 |
| 98 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V | 76 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6313 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6313 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 156,4204 | 1m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 50,22 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 48,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 6,24 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 3,8308 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 33,6787 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 30x30x1,5mm bịt tôn dày 1 ly | Chương V | 1,3 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 141,2908 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V | 33,6787 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,3656 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 46,656 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,2641 | 100m2 |
| 115 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 119 | Racco PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Cút nối 1 đầu ren trong ống D32 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 (loại trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 130 | Vòi rửa 1 vòi chậu Lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 131 | Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nối mềm D25 | Chương V | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,48 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 140 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê PPR D25x25 | Chương V | 60 | cái |
| 148 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 72 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D40 | Chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chương V | 72 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chương V | 72 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC d=90x40mm | Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông D40 | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 36 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36W | Chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V | 36 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Bảo dưỡng quạt trần hiện trạng | Chương V | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Chương V | 58 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 179 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Chương V | 52 | cái |
| 182 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 110 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250 | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tầng 2KT 500x400x210 | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30A | Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20A | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt dây Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 202 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25 | Chương V | 440 | m |
| 203 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 840 | m |
| 204 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D32 | Chương V | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D50 | Chương V | 100 | m |
| 206 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 208 | Switch 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port | Chương V | 1 | thiết bị |
| 210 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port | Chương V | 1 | thiết bị |
| 211 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 213 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 214 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 215 | Rắc cắm mạng Lan RJ45 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Bộ phát wifi | Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 218 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V | 400 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V | 40 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,4315 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 54,6556 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 417,8278 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,4924 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 78,14 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,876 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 111,9085 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 134,8585 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 141,696 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Chương V | 203,329 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V | 748,7775 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 222,6584 | m2 |
| 16 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 67,0329 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 67,0329 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,3942 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 72,0811 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,5335 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1646 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3561 | tấn |
| 24 | Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14 | Chương V | 124 | vị trí |
| 25 | Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22 | Chương V | 16 | vị trí |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5184 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,6583 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3616 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3719 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 342,6741 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,5973 | m2 |
| 36 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.335,53 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 160,5973 | m2 |
| 39 | Lát đá cửa đi | Chương V | 0,792 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 28,95 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 25,3665 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,16 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300 | Chương V | 55,1636 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch ceramic 300*600, tường khu vệ sinh | Chương V | 203,329 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,8548 | m2 |
| 46 | Sơn lót cho màng khò Lemax primer SB | Chương V | 49,4846 | m2 |
| 47 | Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn | Chương V | 49,4846 | m2 |
| 48 | Chống thấm vị trí cổ ống qua sàn | Chương V | 25 | vị trí |
| 49 | Gia công lan can | Chương V | 1,6534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 72,384 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V | 55,3386 | m2 |
| 52 | Gia công khung thép hộp | Chương V | 0,6679 | tấn |
| 53 | Lắp khung thép hộp | Chương V | 0,6679 | tấn |
| 54 | Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mm | Chương V | 68,4288 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 60,7734 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách ngăn compac dày 12mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 57 | Sản xuất trần hợp kim khu vệ sinh kích thước 600x600 | Chương V | 48,9444 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Chương V | 54,24 | kg |
| 59 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V | 122,8464 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 122,8464 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7223 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 0,9577 | m2 |
| 65 | Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 1,727 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 30x30x1,5mm bịt tôn dày 1 ly | Chương V | 1,3 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 11,0377 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm | Chương V | 1,727 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 15,712 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,493 | 100m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Racco PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Kép PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút nối 1 đầu ren trong ống D25 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa (loại trẻ em) | Chương V | 8 | bộ |
| 87 | Vòi rửa 1 vòi chậu Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nối mềm D25 | Chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 40 | cái |
| 105 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D40 | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chương V | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC d=90x40mm | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông D40 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt (loại người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa (loại người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vòi rửa 1 vòi chậu Lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nối mềm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Tê PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC D40 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC d=90x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông D40 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36W | Chương V | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V | 28 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V | 14 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Bảo dưỡng quạt trần hiện trạng | Chương V | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Chương V | 58 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 178 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt triết áp quạt trần 15A | Chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Chương V | 48 | cái |
| 182 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 114 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Chương V | 6 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tầng 2KT 500x400x210 | Chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V | 6 | hộp |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30A | Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20A | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 16A | Chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt dây Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 160 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 440 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V | 840 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D50 | Chương V | 100 | m |
| 206 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 208 | Switch 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port | Chương V | 1 | thiết bị |
| 210 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port | Chương V | 1 | thiết bị |
| 211 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 213 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 214 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 215 | Rắc cắm mạng Lan RJ45 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Bộ phát wifi | Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 218 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V | 400 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V | 40 | 10m |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 99,193 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,388 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,5684 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,6314 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 7,8113 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,0753 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 3,17 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (trát vá 20%DT) | Chương V | 18,097 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 72,388 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20%DT) | Chương V | 28,8648 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 115,4592 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 20%DT) | Chương V | 23,2278 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 80%DT) | Chương V | 92,9114 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 22,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 46,116 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 79,9682 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 9,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 96,7002 | m2 |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 30,38 | 1m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,9626 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,7655 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 22,7655 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,3864 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,676 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1471 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,794 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,0528 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8756 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0985 | tấn |
| 39 | Khoan cấy, bơm keo ramset vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14 | Chương V | 20 | vị trí |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1209 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,0429 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,1095 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,056 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,8864 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,8928 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,616 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,2278 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,2744 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,1072 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch ceramic 300*600 | Chương V | 64,462 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Chương V | 88,0226 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300 | Chương V | 10,285 | m2 |
| 53 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Chương V | 0,0271 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,152 | m2 |
| 56 | Thi công mặt bàn lavabo bằng đá granite | Chương V | 0,92 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn WC compact dày 12mm | Chương V | 3,344 | m2 |
| 58 | Sản xuất trần nhôm vuông khu vệ sinh kích thước 600x600 | Chương V | 5,0864 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,88 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,3405 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7536 | m2 |
| 62 | Sơn lót cho màng khò Lemax primer SB | Chương V | 10,7536 | m2 |
| 63 | Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn | Chương V | 10,7536 | m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 3mm | Chương V | 11,565 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng mái kính cường lực dày 10,38mm | Chương V | 12,22 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 9,315 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ(tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chương V | 4,185 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 21,435 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V | 4,185 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3639 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 13,86 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,5885 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 77 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V | 37,0866 | m2 |
| 78 | Gia công cột thép mái kính nhà cầu | Chương V | 0,3692 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,3692 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5732 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5732 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 65,9288 | 1m2 |
| 83 | Bu lông M18 | Chương V | 24 | cái |
| 84 | Bu lông M14 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,4779 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 18,278 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V | 24,346 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Chếch PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt (loại người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa (loại người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Vòi chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG111 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Ống thải chữ P chậu Lavabo (Tham khảo Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa ĐK 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi cấp nước D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Cút PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 250*250 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 15A | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Mặt công tác 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt triết áp quạt trần 15A | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Chương V | 9 | cái |
| 121 | Đế sê nô ổ công tắc, ổ cắm | Chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 130 | Ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 300 | m |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 25,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (trát vá 20%DT) | Chương V | 8,4974 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 33,9897 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20%DT) | Chương V | 10,3146 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 80%DT) | Chương V | 41,2585 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2822 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2822 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4974 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3146 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,4871 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 51,5731 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,7399 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Chếch PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT: TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào (Tính 20%DT) | Chương V | 96,1192 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường rào (Tính 80%DT) | Chương V | 384,4767 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,6695 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,7056 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,8169 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15,8169 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2175 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,0484 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,6872 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,2862 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 452,6928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 837,1695 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V | 0,7998 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 35,489 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 25,471 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ cánh cổng, biển cổng | Chương V | 17,042 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,355 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 17,0376 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,6115 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,7525 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,3838 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,7478 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,7478 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,5144 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8356 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,5356 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1068 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5547 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5967 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,162 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3213 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,1946 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0381 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,201 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,246 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,504 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2112 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0084 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,36 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,5524 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5586 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,0872 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,328 | m2 |
| 68 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,554 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4398 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5013 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 117,1271 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 48,502 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V | 11,62 | m2 |
| 74 | Đắp cát đen tôn nền | Chương V | 2,3943 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9716 | m2 |
| 76 | Sơn lót cho màng khò Lemax primer SB | Chương V | 29,1 | m2 |
| 77 | Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn | Chương V | 29,1 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung tráng men 400x400 | Chương V | 15,21 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,89 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương | Chương V | 2,16 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương | Chương V | 2,1 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)tham khảo giá cửa việt pháp hoặc tương đương | Chương V | 4,65 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,91 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1308 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,6 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,1664 | 1m2 |
| 87 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,5746 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 17,42 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V | 31,072 | m2 |
| 90 | Mô tơ điện cổng chính (bao gồm cả điều khiển tự động) | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Ray thép cánh cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 8 | chiếc |
| 93 | Ốp gỗ nhựa Conwood biển hiệu (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương V | 4,4 | m2 |
| 94 | Bộ chữ tên trường "Trường mầm non Ba Trại B" bằng Meka gắn nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led D250 gắn tường 2 bên cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 250x250 | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 1P-30A | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đế aptomat âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Chương V | 40 | m |
| 115 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 700 | m2 |
| 116 | Xúc phế thải bằng máy lên xe vận chuyển | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,5 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,5 | m3 |
| 119 | Lát gạch terazzo 400x400 | Chương V | 730 | m2 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,5967 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,5967 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,5967 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,5967 | m3 |
| 124 | Lát đá granite mặt bồn | Chương V | 13,992 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,776 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,776 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,12 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,68 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V | 258 | cái |
| 130 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 34 | 1m |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,208 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,3419 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn rãnh xây mới) | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đoạn rãnh phá dỡ phải hoàn trả nền sân) | Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 135 | Nạo vét bùn rãnh, hố ga bằng thủ công | Chương V | 18,9939 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 38,4338 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 38,4338 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,064 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,3451 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh hố ga, chiều dày | Chương V | 6,1586 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,9728 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,9948 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,6247 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,4218 | 100m2 |
| 145 | Lắp tấm đan rãnh, hố ga | Chương V | 259 | 1 cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 148 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 149 | Lắp dựng ống cống bê tông | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 36,613 | m2 |
| 151 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 152 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 22,3662 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,3662 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 người: Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Số lượng 01 người. Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi