Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671981-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (4,5 tỷ) Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 08:25:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,975,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.753.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (4,5 tỷ) Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế và ĐTXD Hàm Rồng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Nga Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn - Huyện Nga Sơn - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,3311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,053100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,409m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,541100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,457m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,502tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,307tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,709m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,911m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,549100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,549100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,547m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,364m2
27Ốp chân tường bằng gạch thẻ KT 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,364m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,846100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,713tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,96tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,73m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,962100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,947tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,896tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,106m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,289100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,912tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,993m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,518m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,173tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,9761m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,391m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,603m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,374m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,001m3
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V510,506m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m2
65Lát nền bằng gạch chống trơn KT 30x30cmvữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,036m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,716m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,618100m2
68Tôn úp nóc dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V52,267m
69Ke chống bão tính 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.170,8cái
70Sản xuất và lắp dựng thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
72Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió vật liệu sứ.Mô tả kỹ thuật theo chương V478viên
73Nhân công lắp đặt gạch thông gió trang trí diềm mái. Nhân công căn cứ QĐ số 2215/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa.Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,262m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,64m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
80Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 400 dầy 30mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V35công
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,185m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,185m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,87m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,87m2
86Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V10,064m
87Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V9,561m2
88Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 D60x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,62m
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,487m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,118m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,33m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,566m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,147m2
94Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,2m2
95Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V628,9m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m2
97Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,484m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,96m
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,601m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.939,531m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
103Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
104Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m2
105Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
106Cung cấp, lắp đặt vách kính cầu thang khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
107Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m2
108Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,628m2
109Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,978m2
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6711m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
113Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,846m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,548m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,548m2
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9331m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,772m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,011m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046m2
134Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
135Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,588m2
136Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,588m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
144Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3/1km
145Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
148ROUTERMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
149UPS 3 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
150ACCESS SWITCH 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
151Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V240m
152ống ghen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
153ống ghen hộp GA 60Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
154MODEMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
156Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
157Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
159Điều tốc quạt trần 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
160Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
162Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
163Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Tủ điện RABO7 (220x198x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
165Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt các automat 1 pha16AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
175Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
176Lắp đặt ông gen cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
177Lắp đặt Ống gen cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
178Lắp đặt hộp nối âm tường KT 100x100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
179Điều hòa treo tường 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
180Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (dự toán tạm tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa vì mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
185Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
186Dây tiếp địa thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
187Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,351m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
190Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
192Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
193Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
194Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt cút PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Lắp đặt Tê trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
200Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Nối thẳng ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Lắp đặt Tê D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt van xả cặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
226Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Colie D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
229Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
231Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
234Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
235Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
236Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
238Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 2m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
240Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5691m3
241Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
242Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
244Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,237m3
245Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,608m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,598m2
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
248Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,332m3
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
251Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
254Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3/1km
255Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4151000viên
256Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,131100m2
257Bốc xếp đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
258Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V125,104tấn
259Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,523tấn
260Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,0161m3
261Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
262Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m3
263Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,679m3
264Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m2
265Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
266Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
267Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
268Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
269Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
270Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,727m3
271Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
272Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,896m3
273Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,964m2
274Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,727m2
275Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,324m2
276Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,744m2
277Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
278Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
279Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
280Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,3m2
281Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng):Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
282Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
283Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
284Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
285Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
286Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
287Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
288Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
289Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
290Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
291Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
292Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
293Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
294Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
295Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
296Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
297Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
298Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
299Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
300Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
301Máy bơm 25WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,011m3
303Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
306Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
307Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
309Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
310Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
311Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
312Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046m2
313Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
314Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,588m2
315Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,588m2
316Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
317Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
318Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
319Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
320Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
321Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
322Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
323Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3/1km
324Lắp đặt dây đơn x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
325Lắp đặt dây đơn x 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
326Lắp đặt Ống gen cứng D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
327Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
328Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
329Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V609,12m2
330Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V367,425m2
331Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
332Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V141,408m3
333Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
334Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V303,687m3
335Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,295m3
336Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,614m3
337Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,614100m3
338Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,614100m3/1km
339Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m3
340Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m3
341Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp hợp đồng của nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.753.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén còn sử dụng tốt1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,4m31
3 máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 máy khoan bê tông còn sử dụng tốt1
7 ô tô tự đổ >=5 tấn1
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->