Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675616-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220642377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 08:24:00 đến ngày 2022-07-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,169,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Kè+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư ngành điện: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông đoạn từ đường trục phát triển phía Nam đi trường mầm non thôn Quan Nhân, xã Thanh Văn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP thương mại và đầu tư xây dựng Toàn Phát + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng JSC Địa chỉ: Thôn Bạch Nao, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền mặt đường, an toàn giao thông
1Đào hữu cơ đất cấp 1Theo chương V36,78m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1Theo chương V3,31100m3
3Đào bùn đất cấp 1Theo chương V17,75m3
4Đào bùn đất cấp 1Theo chương V1,6100m3
5Đào nền đường đất cấp 2Theo chương V15,22m3
6Đào cấp đất cấp 2Theo chương V11,8m3
7Đào cấp đất cấp 2Theo chương V1,06100m3
8Đào khuôn đường đất cấp 3Theo chương V159,32m3
9Đào khuôn đường đất cấp 3Theo chương V14,34100m3
10Đào đường cũ đất cấp 4Theo chương V6,78m3
11Bê tông xi măng mác 250# đá 2x4 tôn kèTheo chương V25,48m3
12Ván khuôn tôn kèTheo chương V1,27100m2
13Đắp hè đất tận dụng đầm K90Theo chương V9,5100m3
14Đắp lề đường, đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V1,63100m3
15Đắp lề đường, đắp nền đường đất đồi đầm K95Theo chương V14,71100m3
16Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Theo chương V2.156,75m3
17Đắp nền đường đất đồi đầm K98Theo chương V9,89100m3
18Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Theo chương V1.334,76m3
19ốp mái đá hộc VXM mác 100#Theo chương V323,08m3
20Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmTheo chương V102,57m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V5,45100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,45100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IITheo chương V1,33100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,33100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chương V5,49100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,49100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo chương V0,07100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,07100m3
29Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 dày trung bình 3cmTheo chương V162,84100m2
30Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V1.184,17tấn
31Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0,5.kg/m2 (lớp bù vênh)Theo chương V77,74100m2
32Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo chương V99,15100m2
33Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V1.682,58tấn
34Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0,5.kg/m2Theo chương V77,74100m2
35Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Theo chương V21,4100m2
36Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo chương V3,21100m3
37Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmTheo chương V5,35100m3
38Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo chương V12,79100m2
39Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V217,05tấn
40Tưới thấm bám nhựa RC70, TC0.5 kg/m2Theo chương V12,79100m2
41Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmTheo chương V0,26100m3
42Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo chương V70,35m2
43Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo chương V577,25m2
44Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo chương V147m2
45Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mTheo chương V9cái
46Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mTheo chương V31,5m
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V9cái
B HẠNG MỤC: Hè đường
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V5,67100m2
2Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmTheo chương V45,4m3
3Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmTheo chương V567,44m2
4Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo chương V1,55100m2
5Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo chương V43,99m3
6Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmTheo chương V530m
7Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmTheo chương V543,25m
8Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo chương V0,04100m2
9Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmTheo chương V1,25m3
10Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo chương V15m
11Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmTheo chương V15,38m
12Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm)Theo chương V163,5m2
C HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước
1Tháo rỡ bản BTCT rãnh cũTheo chương V9581 cấu kiện
2Ván khuôn bản rãnhTheo chương V1,13100m2
3Cốt thép bản rãnh DTheo chương V1,55tấn
4Cốt thép bản rãnh 10Theo chương V1,44tấn
5Bê tông bản rãnh M250# đá 1x2Theo chương V24,86m3
6Lắp đặt bản rãnhTheo chương V9581 cấu kiện
7Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh dày TB 20cmTheo chương V114,96m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V1,15100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,15100m3
10Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,88m3
11Ván khuôn bản hố gaTheo chương V0,56100m2
12Cốt thép bản DTheo chương V0,71tấn
13Cốt thép bản 10Theo chương V0,9tấn
14Lắp đặt bản rãnhTheo chương V611 cấu kiện
15Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmTheo chương V611 cấu kiện
16Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmTheo chương V61bộ
17Mua cống tròn BTCT D0,3m mác 300 tải trọng HL93Theo chương V51m
18Lắp đặt ống cống D300Theo chương V34đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chương V17mối nối
20Mua đế cống tròn BTCT D0,3m mác 200 tải trọng HL93Theo chương V85m
21Lắp đặt đế cống D300Theo chương V85cái
22Đệm móng đá dăm dày 10cmTheo chương V1,72m3
23Lắp đặt bản hố thuTheo chương V171 cấu kiện
24Xây tường hố thu gạch không nung VXM mác 75#Theo chương V7,83m3
25Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,6m2
26Bê tông bản hố thu đá 1x2, mác 250#Theo chương V1,45m3
27Cốt thép bản hố thu DTheo chương V0,08tấn
28Cốt thép bản hố thu 10Theo chương V0,22tấn
29Ván khuôn bản hố thuTheo chương V0,07100m2
30Bê tông móng hố thu mác 150# đá 2x4Theo chương V3,77m3
31Ván khuôn móng hố thuTheo chương V0,13100m2
32Đệm móng đá dăm hố thuTheo chương V2,51m3
33Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo chương V171 cấu kiện
34Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmTheo chương V17bộ
D HẠNG MỤC: Kè xây đá hộc
1Đóng cọc tre gia cố móng L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2Theo chương V159,17100m
2Đệm đá dăm đá 4x6cm dày 10cmTheo chương V66,32m3
3Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Theo chương V265,28m3
4Xây thân kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Theo chương V365,41m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V120m2
6Ống nhựa thoát nước D110Theo chương V50m
7Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo chương V13,5m2
8Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chương V88,8m3
9Đào đất hố móng đất cấp 1Theo chương V7,99100m3
10Đắp móng ngoài kè đất tận dụng K90Theo chương V1,73100m3
11Đắp bờ vây thi công đất tận dụngTheo chương V7,52100m3
12Phá bờ vây thi côngTheo chương V7,52100m3
13Gia cố cọc tre móng bờ vây D8-:-10cm, L=3m, 2 cọc/mTheo chương V90,21100m
14Cọc tre giằng bờ vây D8-:-10cmTheo chương V1.002,3m
15Phên nứa bờ vâyTheo chương V1.503,45m
16Thép buộc 3mmTheo chương V205,47kg
17Cốt thép giằng đỉnh kè DTheo chương V0,61tấn
18Cốt thép giằng đỉnh kè D>10mmTheo chương V1,78tấn
19Bê tông mác 250# đá 1x2 giằng đỉnh kèTheo chương V40,09m3
20Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chương V2100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp ITheo chương V6,67100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V6,67100m3
23Lắp đặt ống thép D100mmTheo chương V3361 cấu kiện
24Cột thép D100mm dày 2mmTheo chương V1.779,86kg
25Xích sắt D6mmTheo chương V0,24tấn
26Sơn xích và cộtTheo chương V83,22m2
27Sơn phản quangTheo chương V63,14m2
28Bê tông chân cột mác 200# đá 2x4Theo chương V12,06m3
29Ván khuôn giằng đỉnh mươngTheo chương V0,6100m2
30Bê tông mác 250# đá 1x2 gờ chắn bánhTheo chương V46,2m3
31Ván khuôn gờ chắn bánhTheo chương V3,23100m2
32Sơn phản quangTheo chương V361,9m2
33Thép chờTheo chương V0,27tấn
E HẠNG MỤC: Chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5mTheo chương V44cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 100W-DIMTheo chương V44bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V44bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V44cái
5Lắp cửa cộtTheo chương V44cửa
6Lắp giá đỡ tủ điện treoTheo chương V1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V1tủ
8Đánh số cột thépTheo chương V4,410 cột
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V25,87m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,37100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,29tấn
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Theo chương V44bộ
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V22,18m3
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V44bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V5bộ
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V50m
17Ống nhựa D21Theo chương V0,8m
18Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cápTheo chương V0,26100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V1,04m3
20Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V77,45m3
21Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V3,1100m3
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50Theo chương V15,25100m
23Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo chương V0,08100m
24Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V15,91100m
25Đai xiết inox ôm cáp lên cộtTheo chương V4cái
26Ghíp nối cáp nhôm bọc nhựaTheo chương V4cái
27Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chương V15,91100m
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V3,96100m
29Làm đầu cáp khôTheo chương V90đầu cáp
30Đầu cốt đồng M10Theo chương V440cái
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V90đầu cáp
32Rải Băng báo cápTheo chương V13,83100m
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V138,3m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,49100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,04m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột thépTheo chương V491 vị trí
37Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủTheo chương V1tủ
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo chương V120công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Theo chương V581,4kg
3Khuyên luồn dây phản quangTheo chương V612cái
4Dây phản quangTheo chương V1.215m
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo chương V10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WTheo chương V20bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmTheo chương V500kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Theo chương V400m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmTheo chương V1,38m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtTheo chương V1cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácTheo chương V1cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mTheo chương V2cái
13Lắp dựng cột biển báoTheo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường + Kè+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 5 tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư ngành điện: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
4 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
6 Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm2
9 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 6T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
12 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt3
13 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
15 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->