Gói thầu: Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND xã huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:55:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,213,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461715626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05831977E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.274.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.549.230 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực +Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây.;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.-Có danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình/ máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đã được kiểm định chat lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng Nâng cấp đường vào trường mầm non xã B’Lá 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND xã huyện Bảo Lâm. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (Chứng chỉ năng lực về thi công công trình giao thông hạng III trở lên). - Nhà thầu phải có phương án về quản lý chất thải rắn xây dựng và vị trí bãi thải. Bãi thải phải có giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công - Giải pháp thi công trong mùa mưa - Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người. - Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ngập úng các khu lân cận, chống ồn - An toàn lao động - Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy - Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành - Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi công, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã B’Lá; xã B’Lá, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3931 504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm;Khu 2, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3 877 070.Fax 0263. 3 877 180; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 55 thôn 5B, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 34,344 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 3,209 | 100 m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo E-HSMT | 8,393 | 100 m2 |
| 4 | Đá chẻ KT(15x20x25) gia cố dọc 2 bên đường | Theo E-HSMT | 11,488 | 100m |
| C | NỀN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 5,708 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,497 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,641 | 100 m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,066 | 100 m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,391 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,771 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,771 | 100 m3/1km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo E-HSMT | 7,459 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 7,459 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 7,459 | 100 m3/1km |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D=700 | Theo E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 4 | Cột treo biển báo | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | CỐNG TRÒN | |||
| H | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,269 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,242 | m3 |
| I | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,348 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E-HSMT | 0,111 | 100 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E-HSMT | 6,032 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 0,44 | m2 |
| J | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,123 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,092 | 100 m3 |
| K | TUYẾN 2 | |||
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 653,94 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 4,091 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 3,249 | 100 m2 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập | Theo E-HSMT | 40,91 | 100 m2 |
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 31,443 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 52,567 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,199 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 9,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 9,555 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 37,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 37,071 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo E-HSMT | 14,806 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 14,806 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 14,806 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo E-HSMT | 125 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D=700 | Theo E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 4 | Cột treo biển báo | Theo E-HSMT | 27,62 | m |
| 5 | Di dời trụ điện | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | CỐNG TRÒN | |||
| Q | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,235 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,649 | m3 |
| R | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,991 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,588 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E-HSMT | 0,498 | 100 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E-HSMT | 27,143 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 1,76 | m2 |
| S | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,898 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,531 | 100 m3 |
| T | RÃNH HCN | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 7,752 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,627 | 100 m2 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,102 | 100 m3 |
| U | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo E-HSMT | 103,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461715626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05831977E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.274.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.549.230 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực +Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây.;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng giao thông;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | -Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.-Có danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | - công suất: 110 cv | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190 cv | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | - dung tích: 500 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 t | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình/ máy toàn đạc. | - Đã được kiểm định chat lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi