Gói thầu: Thi công xây dựng các tuyến cột, tuyến cáp tại các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông và TP Điện Biên Phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668024-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng các tuyến cột, tuyến cáp tại các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông và TP Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20220562323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:36:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 412,644,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các tuyến cột, tuyến cáp tại các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông và TP Điện Biên Phủ
Mở rộng mạng cáp quang Gpon - VNPT Điện Biên năm 2022
55 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu chính Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá HSĐX: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP
1CQ treo PKL 12 FO Mispan11,68km
2Splitter IN 1:47bộ
3Splitter OUT 1:811bộ
4Splitter OUT 1:1615bộ
5Cột bê tông 6R-CQ167cột
B VẬT TƯ CHÍNH MUA MỚI
1ODF INDOOR 12 FO lắp trên khung 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
C LẮP DỰNG TUYẾN CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,56m3
2Căn chỉnh cột nghiêng loại cột đơn vuông 6m-6,5m, lắp bằng thủ công (cả đào đất, tính bằng 80% lắp dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Căn chỉnh cột nghiêng loại cột đôi vuông 6m-6,5m, lắp bằng thủ công (tính bằng 80% lắp dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 6m-6,5m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167cột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,318m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V167cột
D LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TREO CÁP
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn (cột bưu điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V264cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Nối cột bê tông đơn bằng sắt (dọ vuông) dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
4Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
E RA, KÉO CÁP
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68km
F HÀN NỐI CÁP
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
2Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu cáp
3Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp Splitter S2 Outdoor 1:8)Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
4Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:4 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter Outdoor cấp 2 (S2) 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter Outdoor cấp 2 (S2) 1:16Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
G BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại0,5tấn
2Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển 0,5tấn
3Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công1,5tấn
4Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển 1,5tấn
5Bốc dỡ thủ công cát vàng4,957m3
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 4,957m3
7Bốc dỡ thủ công xi măng2,875tấn
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 2,875tấn
9Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi8,166m3
10Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển 8,166m3
11Bốc dỡ thủ công cột bê tông33,4tấn
12Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển 33,4tấn
13Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại2,336tấn
14Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển 2,336tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->