Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677542-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220651886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:30:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,431,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8646905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.729381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bàn kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình; Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết toán hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (đối với hạng mục điện chiếu sáng nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục điện chiếu sáng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 3.309.472.600VNĐ; đối với hạng mục di chuyển đường điện hạ thế nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục di chuyển đường điện hạ thế hoặc xây dựng cấp điện hạ thế nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 1.298.101.000VNĐ).- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.701.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.403.778.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trắc đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1xã Thi Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN , địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Thi Sơn Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.820.071 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN , địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Thi Sơn Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.820.071 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Thi Sơn Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.820.071 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn; Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.820.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V11,624100m3
2Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,812100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,189100m3
4Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,624100m3
5Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,812100m3
6Vận chuyển đất đào khuôn bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,297100m3
B Mặt đường + vuốt nối
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,813100m3
3Vật liệu đắp đá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.925,69m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,726100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,894100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,143100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,663100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,143100m2
C Bê tông lề từ rãnh vào tường nhà dân
1Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38m3
D Kè đá xây
1Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,969100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V419,132m
3Đắp đất bờ vây (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
4Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,382100m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,069100m3
7Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V159,046100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,447m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,63m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,85m3
11Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,723tấn
14Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,975m3
15Đào phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
16Vận chuyển đất đập tạm bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
E Gờ chắn bánh
1Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
2Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
3Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
F Rãnh BTCT (BxH=400x700)
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,76m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60,18100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,011tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,492tấn
7Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,58m3
8Trát vữa mối nối rãnh VXM M100, dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V402,48m2
9Bốc xếp cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.681CK
10Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V75,64510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.681CK
12Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.681cái
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,556100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,399tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,08m3
16Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V315,2tấn
17Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5210 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V315,2tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.681CK
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,909100m3
G Ga xây
1Đào hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,53m3
5Ván khuôn bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
6Bê tông đáy móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,83m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,06m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,47m2
9Ván khuôn giằng mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,882100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
11BT nắp đan, giằng cổ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,761tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V29,7tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9710 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V198CK
H Cống tròn D400
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,6100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V471 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
I Cống tròn D600
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,95100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
7Lắp đặt ống cống D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14CK
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Mn
9Xây móng bằng đá hộ, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
J Di chuyển đường điện hạ thế - Phần xây lắp
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m3
K Di chuyển đường điện hạ thế - Phần lắp đặt
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
2Tháo và lắp cột BT ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
3Cột bê tông M - PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
4Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513km/dây
5Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14km/dây
6dây điện hạ thế CVX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
7Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
8Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
9Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
11Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
L Điện chiếu sáng
1Cáp CVV3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94100m
2Cáp lên đèn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
3ống nhựa xoắn HPDE chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.109m
4Lắp cần đèn D64, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V671 cần đèn
5Lắp choá đèn 60WMô tả kỹ thuật theo chương V671 choá
6Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,710 cột
7Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V67mốc
8Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V5361 đầu cáp
9Rải nối dây tiếp địa M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94100m
10Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V631,333m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
12Lắp đặt ống thép luồn cáp ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.857m
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
15Khung móng cột đèn M24x 525Mô tả kỹ thuật theo chương V110.0
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V111 tủ
17Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
M Đảm bảo giao thông
1Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
3Băng nhựa rộng 35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Dây điện 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V180KWh
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm biển tạmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8646905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.729381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bàn kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình; Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết toán hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (đối với hạng mục điện chiếu sáng nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục điện chiếu sáng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 3.309.472.600VNĐ; đối với hạng mục di chuyển đường điện hạ thế nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục di chuyển đường điện hạ thế hoặc xây dựng cấp điện hạ thế nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 1.298.101.000VNĐ).- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.701.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.403.778.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥23kW1
5 Máy nén khí ≥360m3/h1
6 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 Tấn1
8 Máy lu rung ≥ 16 Tấn1
9 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Đồng bộ1
10 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
11 Máy trộn bê tông ≥250lít2
12 Máy trộn vữa ≥80 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
14 Máy trắc đạc hoặc máy kinh vỹ Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->