Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 09:30:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,431,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8646905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.729381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bàn kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình; Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết toán hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (đối với hạng mục điện chiếu sáng nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục điện chiếu sáng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 3.309.472.600VNĐ; đối với hạng mục di chuyển đường điện hạ thế nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục di chuyển đường điện hạ thế hoặc xây dựng cấp điện hạ thế nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 1.298.101.000VNĐ).- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.701.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.403.778.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trắc đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 18 BẢO AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 1xã Thi Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Thi Sơn
Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.820.071
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An
Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn; Địa chỉ: xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.820.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | 100m3 |
| B | Mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,813 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925,69 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,894 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,143 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,143 | 100m2 |
| C | Bê tông lề từ rãnh vào tường nhà dân | |||
| 1 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| D | Kè đá xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,969 | 100m |
| 2 | Phên nứa đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,132 | m |
| 3 | Đắp đất bờ vây (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,382 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,046 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,447 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,63 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | m3 |
| 15 | Đào phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đập tạm bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| E | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| F | Rãnh BTCT (BxH=400x700) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,58 | m3 |
| 8 | Trát vữa mối nối rãnh VXM M100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,48 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681 | CK |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,645 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681 | CK |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,399 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,08 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681 | CK |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | 100m3 |
| G | Ga xây | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,47 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 11 | BT nắp đan, giằng cổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | CK |
| H | Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| I | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | CK |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Mn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộ, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| J | Di chuyển đường điện hạ thế - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m3 |
| K | Di chuyển đường điện hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 2 | Tháo và lắp cột BT ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 3 | Cột bê tông M - PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 4 | Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | km/dây |
| 6 | dây điện hạ thế CVX 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 7 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 8 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 9 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 11 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp CVV3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | 100m |
| 2 | Cáp lên đèn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 3 | ống nhựa xoắn HPDE chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109 | m |
| 4 | Lắp cần đèn D64, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 choá |
| 6 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 cột |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | mốc |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | 1 đầu cáp |
| 9 | Rải nối dây tiếp địa M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | 100m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,333 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép luồn cáp ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857 | m |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 15 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 tủ |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Băng nhựa rộng 35 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 6 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây điện 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | KWh |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm biển tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8646905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.729381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc biên bàn kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình; Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết toán hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (đối với hạng mục điện chiếu sáng nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục điện chiếu sáng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 3.309.472.600VNĐ; đối với hạng mục di chuyển đường điện hạ thế nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng khác có hạng mục di chuyển đường điện hạ thế hoặc xây dựng cấp điện hạ thế nhưng phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng phải có giá trị > 1.298.101.000VNĐ).- Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, quyết toán A-B,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.701.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.403.778.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng (phần giao thông) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng (phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Đồng bộ | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 14 | Máy trắc đạc hoặc máy kinh vỹ | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi