Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661152-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220615423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã- phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:29:00 đến ngày 2022-07-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,544,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.681.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 6.523.362.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.261.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.523.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế (hoặc xây dựng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu có lực rung >= 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Ôtô >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chở bồn tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp BTNN đường từ nhà bà Gấp đến nhà ông Thừa, khu phố 2, phường Vĩnh Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã- phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trí Tuệ Việt. Địa chỉ: Số 105/59/10, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam; + Thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Thành Phát. Địa chỉ: Số 101, Khu phố Hưng Phước, Phường Hưng Định, TX Thuận An, Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng và quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng Số 7. Địa chỉ: Số 94, Nguyễn Văn Trỗi, phường Hiệp Thành, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Tân. Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 839 000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V3,481100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V2,439100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V9,566100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V6,232100m3
5Cung cấp đất C2Đáp ứng mục III chương V13,532M3
6Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V1.066,97m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,481100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III chương V10,831100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V54,155100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III chương V54,155100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III chương V7,874100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III chương V7,874100tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V33,943m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V90,6m3
15Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V13biển
16Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V1biển
17Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III chương V2biển
18Cung cấp biển tên đường 60x60cm bằng tole mã kẽm dày 1,2 lyĐáp ứng mục III chương V1biển
19Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)Đáp ứng mục III chương V34,95m
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Đáp ứng mục III chương V10cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Đáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmĐáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V2cái
24Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báoĐáp ứng mục III chương V0,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,004tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,877m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,48m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng mục III chương V11,961100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,86m3
30Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụĐáp ứng mục III chương V56cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng mục III chương V89,294m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmĐáp ứng mục III chương V107,4m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục III chương V8,831m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,088100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V16,621100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V2,604100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V47,874m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V30,468m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,614tấn
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngĐáp ứng mục III chương V6,582100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V107,721m3
10Cung cấp bản lềĐáp ứng mục III chương V158cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng mục III chương V1,708100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V19,831m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng mục III chương V2,736tấn
14Sản xuất, gia công thép hình, thép tấmĐáp ứng mục III chương V4,488tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V148,188m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V332cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống vỉa hèĐáp ứng mục III chương V38đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, cống chịu lựcĐáp ứng mục III chương V39đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống vỉa hèĐáp ứng mục III chương V157đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, cống chịu lựcĐáp ứng mục III chương V40đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V157mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V390cái
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V160,66m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V6,648100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V9,108100m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng mục III chương V24cái
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnĐáp ứng mục III chương V12rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Hợp đồng tương tự được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, thoát nước và hệ thống an toàn giao thông;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.681.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 6.523.362.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.261.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.523.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm31
2 Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
4 Kỹ sư quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế (hoặc xây dựng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
5 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: nội dung chị tiết xem tại file E-HSMT đính kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) .1
2 Xe ủi (*) .1
3 Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) .1
4 Xe lu có lực rung >= 25T (*) .1
5 Xe Ôtô >= 5T (*) .2
6 Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) .1
7 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
8 Máy phun nhựa đường (*) .1
9 Ô tô chở bồn tưới nước (*) .1
10 Máy nén khí .1
11 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
12 Máy thủy bình (*) .1
13 Máy trộn vữa, bê tông .2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi .2
15 Máy cắt sắt cầm tay .1
16 Máy đầm đất cầm tay .1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
18 Máy cắt uốn thép .1
19 Máy hàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->