Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5502/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 09:28:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,757,461,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0136192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.223.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và tường kè chống sạt lở Trường dân tộc bán trú THCS Trung Lý, huyện Mường Lát 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5502/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022. - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8607 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7503 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2061 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7741 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,0954 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,4581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2472 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6984 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0634 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3162 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2205 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7263 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4975 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,6354 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,4031 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Bằng đất đào tường chắn tận dụng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7638 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5263 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Tường chân móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6276 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9504 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0442 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,8602 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9084 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6421 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9554 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4347 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,2234 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,26 | tấn |
| 38 | Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5698 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8488 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch keo Sika men chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8488 | m2 |
| 41 | Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,7044 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0187 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9159 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6831 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0871 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0871 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6456 | 100m2 |
| 49 | Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73 | m |
| 50 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.860 | cái |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4401 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2009 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3455 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0698 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3689 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,376 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,376 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,017 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 60 | Tay vịn bằng sắt hộp 50x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,76 | md |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,2199 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,3474 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1067 | m3 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,46 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 836,3423 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.170,0953 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 353,1332 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 490,84 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 843,47 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,668 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,256 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,756 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,72 | m |
| 74 | Thi công các chi tiết phức tạp khác (Lam chắn nắng tầng 2 và 1 số chi tiết cột. Thợ bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | công |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.528,2133 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.189,4755 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 700,2011 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,0986 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (150x600)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,719 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)MM, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,148 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,84 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,38 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ kính 6,38 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,76 | m2 |
| 86 | Vách ngăn cố định nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,64 | m2 |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,56 | m2 |
| 88 | Lam chắn nắng bằng nhôm. sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,23 | m2 |
| 89 | Lan can hàng lang làm bằng sắt hộp. sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,616 | m2 |
| 90 | Nắp tôn lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 92 | Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75#. Thợ bậc 4/7 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,699 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,424 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6275 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7463 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1651 | m2 |
| 98 | Lắp lan can INOX đường dốc D60. bao gồm cả lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,03 | md |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (120x300)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,041 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9525 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 102 | Ni lông tái sinh nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,968 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3968 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7318 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1478 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (120x300)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6334 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Loại 12000 BTU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | máy |
| 115 | ống đồng chôn ngầm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | md |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp chia ngã ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.810 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luôn đàn hồi - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x 25)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x 16)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.170 | m |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 139 | Thanh cái đồng 40x3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | kg |
| 140 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 142 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 145 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,5 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | m |
| 148 | Bu lông M10X300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 153 | Kẹp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hạt lan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt hạt AMP RJ45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 159 | Switch mạng 16 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 0.0 |
| 160 | Modem mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 0.0 |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Bàn Lavabo bằng đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,602 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,307 | 100m |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Zắc co ren trong PPR đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ba trạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van phao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,206 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,776 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 232 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 234 | Lắp măng sông D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 235 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cái |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8618 | m3 |
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,802 | m3 |
| 238 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0651 | tấn |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8592 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,816 | m2 |
| 242 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,24 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2629 | m2 |
| 244 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,802 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0651 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,458 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh mặt đường, sân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 369,16 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,4488 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,966 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8162 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2544 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2603 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3163 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0941 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113,1741 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,596 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,676 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4025 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5087 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1995 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,574 | 1m3 |
| 27 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4891 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1584 | 100m3/1km |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1901 | 100m3 |
| 31 | Nilon lót mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,6 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,888 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2414 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,46 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,509 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,0795 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3041 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0589 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4464 | m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0051 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5174 | 100m |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2194 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,278 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,278 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,96 | m3 |
| 51 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,02 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3478 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2117 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng lan can bằng thép hình. Sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,97 | md |
| 56 | Phá dỡ cổng cũ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0922 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5275 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0724 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3297 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0307 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0262 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1538 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0084 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1057 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0699 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9733 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0875 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4359 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0483 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,776 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,32 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,6 | m |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2718 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cánh cổng sắt. Sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,058 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3731 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,6075 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,1064 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9164 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,36 | m3 |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | gốc |
| D | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0136192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.223.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi