Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677288-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220677280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5502/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:28:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,757,461,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0136192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và tường kè chống sạt lở Trường dân tộc bán trú THCS Trung Lý, huyện Mường Lát
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5502/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Đạt + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Lát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022. - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,86071m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,75031m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2061100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7741100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,0954m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,4581m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2472tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6984100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2558tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2197tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0634tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3162m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,2205m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7263m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1217100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7817tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7214tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4975tấn
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,6354m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,4031m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Bằng đất đào tường chắn tận dụngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7638100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,5263m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Tường chân móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,44m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,44m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,61m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6276100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9504tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0442tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,8602m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9084100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6421tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6136tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9554tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4347100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,2234m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,26tấn
38Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5698m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8488m2
40Quét dung dịch keo Sika men chống thấm mái, sênô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8488m2
41Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,7044m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0187m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9159100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2308tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6831tấn
46Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0871tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0871tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6456100m2
49Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73m
50Ke chống bão 4 cái/ m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.860cái
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4401m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2009100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3455tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0698tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3689m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,376m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,376m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,017m2
59Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,82m2
60Tay vịn bằng sắt hộp 50x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,76md
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200,2199m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,3474m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1067m3
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,46100m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt836,3423m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.170,0953m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt353,1332m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt490,84m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt843,47m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt304,668m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,256m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,756m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,72m
74Thi công các chi tiết phức tạp khác (Lam chắn nắng tầng 2 và 1 số chi tiết cột. Thợ bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30công
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.528,2133m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.189,4755m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt700,2011m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,0986m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (150x600)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,719m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)MM, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt208,148m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,84m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,38m2
83Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,24m2
84Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ kính 6,38 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92m2
85Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,76m2
86Vách ngăn cố định nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,64m2
87Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,56m2
88Lam chắn nắng bằng nhôm. sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,23m2
89Lan can hàng lang làm bằng sắt hộp. sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,616m2
90Nắp tôn lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
91Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0173tấn
92Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75#. Thợ bậc 4/7Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6991m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,424m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6275m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7463m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1651m2
98Lắp lan can INOX đường dốc D60. bao gồm cả lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,03md
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (120x300)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,041m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9525m2
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0181100m3
102Ni lông tái sinh nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,968m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3968m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,73181m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1478m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8131m3
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (120x300)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6334m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,76m2
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
111Lắp đặt công tắc cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59cái
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20bộ
114Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Loại 12000 BTUTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6máy
115ống đồng chôn ngầm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12md
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90bộ
117Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62hộp
118Lắp đặt hộp chia ngã baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144hộp
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.810m
121Lắp đặt ống luôn đàn hồi - Đường kính 16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.250m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x 25)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x 16)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
126Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
127Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.350m
128Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.170m
129Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
136Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
137Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng SinoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
138Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
139Thanh cái đồng 40x3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5kg
140Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
144Gia công, đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc
145Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 bộ
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,5m
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14m
148Bu lông M10X300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
149Đệm chì lá 40x120x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
150Cọc đỡ dây D12: L=0,15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,041m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04m3
153Kẹp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9hộp
155Lắp đặt hạt lanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
156Lắp đặt dây mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
158Lắp đặt hạt AMP RJ45Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
159Switch mạng 16 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20.0
160Modem mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10.0
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
162Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
166Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
167Lắp đặt kệ kínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
168Lắp đặt giá treoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
171Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
172Bàn Lavabo bằng đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
173Lắp đặt vòi rửa D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,125100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,602100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,307100m
178Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
179Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
182Zắc co ren trong PPR đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
183Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
184Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
185Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
186Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
187Lắp đặt ba trạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
188Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
189Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
190Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
191Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
192Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
193Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
198Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
199Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
201Lắp đặt van phaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,206100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
207Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
208Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
209Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
210Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
211Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
212Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
213Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
214Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
215Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
218Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
223Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
224Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,776100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
232Cầu chắn rác inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
234Lắp măng sông D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
235Đai giữ ống bằng InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35cái
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8618m3
237Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,802m3
238Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m2
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0651tấn
240Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8592m3
241Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,816m2
242Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,24m2
243Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2629m2
244Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,802m3
245Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0651tấn
246Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0563100m2
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,458m3
2Ni lông tái sinh mặt đường, sânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt369,16m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,4488m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,96610m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,81621m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,725100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2544100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3163m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2603100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3163m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0941m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,1741m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,596m2
14Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1248m3
15Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3142100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,676m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4025100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5087tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1241 cấu kiện
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,051m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1995100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m3
23Lưới báo hiệu đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
26Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5741m3
27Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4891100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1584100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1584100m3/1km
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1901100m3
31Nilon lót mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,6m2
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1901100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,888m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,2414100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,46m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt114,509m3
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,0795m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3041100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1484tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0589tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4464m3
42Thi công tầng lọc cátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0115100m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0051100m3
44Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0022100m3
45Thi công tầng lọc bằng vải địa kỹ thuậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5174100m
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2194100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,278100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,278100m3/1km
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,96m3
51Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,02m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3478100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0856tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2117tấn
55Gia công, lắp dựng lan can bằng thép hình. Sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,97md
56Phá dỡ cổng cũ bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,09221m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5275m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0285100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0724m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0304tấn
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0344100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0102tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0341tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0558tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3297m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0307m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0262tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1062tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1538100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0084m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1057100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0318tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0699tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9733m3
78Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0875100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0357tấn
80Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4359m3
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0483m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,776m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,32m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,6m
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,2718m2
86Gia công, lắp dựng cánh cổng sắt. Sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4m2
C HẠNG MỤC 3: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2864m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,058m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3731tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,6075m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,1064m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9164100m3
7Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7136100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,36m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,36m3
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3gốc
D HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0136192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->