Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677450-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:23:00 đến ngày 2022-07-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,097,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29351E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Sửa chữa dãy nhà lớp học 2 tầng khu A và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hưng Đạo
60 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Hưng Đạo. Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định vận chuyển lại sau khi thi công xongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8công
2Tháo dỡ hệ thống hiện bị hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8công
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,4765m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7281tấn
5Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,6075m2
6Tháo hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,61m2
7Tháo dỡ trần nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,3625m2
8Cắt tường để mở rộng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1147m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8504m3
11Tháo lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,832m2
12Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật548,7245m2
13Phá láng granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7189m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1529m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0117m3
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật475,2669m2
17Phá lớp vữa trát tường hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,3075m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,22m2
19Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4475m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
21Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,33m2
22Cạo bỏ lớp sơn dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật424,694m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,0731m3
24Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,0731m3
25Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
26Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
27Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4567tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4117tấn
29Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4567tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4117tấn
31Lợp tôn chống nóng 3 lớp TÔN - PU - PVC (tôn dày 0.42mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3964100m2
32Lợp tôn mạ màu dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
33Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800cái
34Tôn úp góc, nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6m
35Gia cố xương trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4847tấn
36Lắp dựng xương trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4847tấn
37Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,1375m2
38Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,225m2
39Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1081100m3
40Bù lại nền bằng cát đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8125m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0315m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8329m3
43Lát nền, sàn, KT 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật544,652m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 120x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,478m2
45Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 240x60x7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,445m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3046m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật483,7279m2
48Trát tường trong hành lang, ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,3075m2
49Trát tường trong phòng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,22m2
50Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4475m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6519m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.651,2554m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,1234m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.291,5659m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật949,8129m2
58Gia công lan can hành lang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3173tấn
59Lắp dựng lan can sắt hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,23m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4321m2
61Chỉ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,13m
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,723m2
63Chỉ bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m
64Gia công lan can cầu thang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1811tấn
65Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1686m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3003tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3263m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,33m2
69Gia công cửa đi cửa nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
70Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
71Gia công cửa sổ cửa nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,33m2
72Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
73Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,78m2
74Gia công vách kính, vách nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7325m2
75Lắp dựng vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7325m2
76Gia công cửa sắt xếp inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,615m2
77Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,615m2
78Gia công lưới inox 304 12x12x1,6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0153tấn
79Lắp dựng lưới inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5525100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
9Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X350X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A;25A; 16A;06AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
20Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
29Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
30Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440m
31Lắp đặt Ống Gen D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
32Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
33Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
C BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Bình cứu hỏa MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt modem wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
5Giắc mạng internetChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
E CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Bulong M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đai + sâu vit bắt ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
G TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1556m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,368m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5236m3
4Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5236m3
5Đào móng trụ tường bao kết hợp phá móng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4776m3
6Đào móng giằng tường bao kết hợp phá móng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1548m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp II (mật độc cọc 25 cọc/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8125100m
8Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9261m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3523m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2505tấn
12Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2402100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4684m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0755tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5366tấn
16Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4488100m2
17Đổ bê tông xà dầm móng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5957m3
18Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1364tấn
19Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3737tấn
20Ván khuôn xà dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4086100m2
21Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4563100m3
23Đổ bê tông giằng , chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4718m3
24Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
25Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1215tấn
26Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1873100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,787m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3935m3
29Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,448m2
30Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,131m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3216m2
32Đắp mũ tường baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,6m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,9006m2
34Cắt nền sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4510m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
37Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
39Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29351E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->