Gói thầu: Sửa chữa lớn Bể cô đặc TR.01.Th.01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662705-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Bể cô đặc TR.01.Th.01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662501 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:56:00 đến ngày 2022-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,779,536,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.779.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về thi công gia công cơ khí/sửa chữa thiết bị cơ khí tại Nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt thiết bị cơ khí/kết cấu thép, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên (02 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị cơ khí/ máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, số lượng tối thiểu 02 công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn Bể cô đặc TR.01.Th.01 Sửa chữa lớn Bể cô đặc TR.01.Th.01 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV – Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, Tổ 15, TT. Lộc Thắng, H. Bảo Lâm, T. Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (Đào bùn trong mọi điều kiện lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m) | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 504 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 2 | Vận chuyển bùn ra bên ngoài băng thủ công, cung độ 50m (Vận chuyển tiếp 50m lên phương tiện vận chuyển) | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 504 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 3 | Vệ sinh bên trong tâm bể cô đặc bằng máy bơm cao áp | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 2.018 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 25 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 6 | Phá dỡ bê tông đáy bể để tháo đường ống xả đáy | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 2 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra khỏi lòng bể | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 2 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 507 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép cánh khuấy | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 38,415 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển ra khỏi lòng bể các kết cấu tháo dỡ | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 38,415 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 11 | Tháo dỡ co thép DN300, SCH40 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 12 | Quét dung dịch kết nối bê tông Sika Latex TH | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 28 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 13 | Cung cấp bộ khung kết cấu cánh cào LxHxB= 8150x2500x2000mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 14 | Cung cấp bộ khung kết cấu cánh cào LxHxB= 24500x2500x2000mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 15 | Cung cấp lưởi gạt bùn KT: 360x2500x15mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 32 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 16 | Cung cấp cụm trung tâm B2308xL2308xH5159mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 17 | Cung cấp cụm con lăn chống lệch tâm D160xB150mm; VL: C45 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 18 | Cung cấp võ thân trụ D2000xH5200x10mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 19 | Cung cấp khung liên kết B2580xL2240xH1400mm; VL: Inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 20 | Cung cấp ốc xiết cáp D20mm; VL inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 36 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 21 | Cung cấp tăng đơ thép D32mm; VL inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 22 | CCLĐ tăng đơ thép Inox D32mm | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 23 | CCLĐ ốc siết cáp Inox D20mm | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 36 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 24 | CCLĐ cáp thép Inox D20, gia cố cánh khuấy | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,184 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 25 | Lắp đặt tấm ốp trụ bê tông tâm bể cô đặc | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,183 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 26 | Bơm vữa cường độ cao trám lại các vị trí bị hư hỏng | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 27 | Lắp đặt căn chỉnh bộ cánh khuấy | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 38,415 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 28 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1.009 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 29 | Sơn khung cần cố định, cần quay, lan can... 3 lớp (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 , dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 , dày sơn khô 60µm hoặc tương đương) | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 1.009 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 30 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ cánh cào về kho LDA | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 26,726 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 31 | Bốc xuống, bộ cánh cào về kho LDA | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 26,726 | I. PHẦN BỂ CÔ ĐẶC |
| 32 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, cụm truyền động về vị trí bảo dưỡng | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 33 | Vận chuyển tiếp theo, cụm truyền động về vị trí bảo dưỡng | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 34 | Bốc xuống, cụm truyền động về vị trí bảo dưỡng | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 35 | Tháo, đo kiểm tra đánh giá mức độ hư hỏng thiết bị, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 36 | Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 37 | Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 38 | Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 39 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 40 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 41 | Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 15 KW | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 42 | Giải thể các chi tiết cụm truyền động | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 43 | Cung cấp dầu hộp số | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | lít | 10 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 44 | Lắp ráp, bảo dưỡng các chi tiết cụm truyền động | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 45 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, cụm truyền động về vị trí lắp đặt | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 46 | Vận chuyển tiếp, cụm truyền động về vị trí lắp đặt | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 47 | Bốc xuống, cụm truyền động về vị trí lắp đặt | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 1,47 | II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CỤM TRUYỀN ĐỘNG |
| 48 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn đặc trong mọi điều kiện | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 14,3 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 49 | Vận chuyển bùn ra bên ngoài băng thủ công, cung độ 50m | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 14,3 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,28 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 51 | Tháo dỡ van mặt bích, van DN300 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 52 | Tháo dỡ van mặt bích, van DN100 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 53 | Tháo dỡ van mặt bích, van DN50 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 54 | Cắt tường bê tông bằng máy | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 3,2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 55 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 56 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bên ngoài bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 57 | Tháo dỡ ống thép vành khuyên, ống cổ hút và phụ kiện | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,71 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 58 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện ra bên ngoài bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,71 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 59 | Cung cấp ống thép DN300mm, SCH40, DN300, SCH40 - A106 (ống vành khuyên- ống thép đen) | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 35 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 60 | Cung cấp ống thép DN300mm, SCH40, VL Inox 304 (ống cổ hút) | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 8 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 61 | Cung cấp T thép DN300mm, DN300, SCH40 - A106 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 62 | Cắt ống thép bằng máy cắt, DN300mm | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | mối | 35 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 63 | Hàn nối ống cổ hút, bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 10m | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 64 | CC côn giảm DN300-DN250mm, SCH40 - A234 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 65 | CC cút 90 độ DN300; SCH40; VL: inox 304 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 66 | Lắp đặt côn giảm CC côn giảm DN300-DN250mm, SCH40 - A234 bằng phương pháp hàn TIG | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 67 | Lắp đặt cút thép inox 304; DN300, SCH40 bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 68 | Vận chuyển ống thép mới và phụ kiện vào trong bể cô đặc, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 5,71 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 69 | Cung cấp Bu lông neo thép M20x300mm | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 48 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 70 | Lắp đặt bu lông neo thép M20x300mm | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 48 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 71 | Lắp đặt ống cổ hút Inox 304 bằng phương pháp hàn TIG | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,76 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ống cổ hút | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,04 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 73 | Vệ sinh vị trí đổ vữa chèn ống | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 2,56 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 74 | Quét dung dịch kết nối bê tông Sika Latex TH | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 2,56 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 75 | Bơm vữa cường độ cao chèn ống cổ hút | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 76 | CC bích thép DN50mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 77 | CC bích thép DN100mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 78 | CC bích thép DN300mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 22 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 79 | LĐ bích thép DN50mm, PN16, bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cặp bích | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 80 | LĐ bích thép DN100mm, PN16, bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cặp bích | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 81 | LĐ bích thép DN300mm, PN16, bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cặp bích | 11 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích, Van cổng DN50mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích, Van cổng DN100mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích, Van cổng DN300mm, PN16 | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| 85 | Lắp đặt đường ống vành khuyên và phụ kiện bằng phương pháp hàn | Phương án số 1155/PA-LDA ngày 26/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,48 | III. PHẦN ỐNG DẪN BÙN XUỐNG ỐNG VÀNH KHUYÊN TÂM BỂ CÔ ĐẶC |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1779E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.779.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về thi công gia công cơ khí/sửa chữa thiết bị cơ khí tại Nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa/lắp đặt thiết bị cơ khí/kết cấu thép, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn | 3 | - Có trình độ đại học trở lên (02 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị cơ khí/ máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, số lượng tối thiểu 02 công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi