Gói thầu: Gói thầu 02 - Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 - Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 09:56:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,477,172,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng (trong đó bao gồm trồng cây xanh và lắp đặt hệ thống chiếu sáng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.- Chứng từ giải ngân Hợp đồng (Giấy chuyển ngân hàng hoặc chứng từ kho bạc nếu sử dụng ngân sách nhà nước).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Có chứng chỉ giám xây dựng công trình HTKT (Công viên, cây xanh) hạng III còn hiệulực.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệp thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thi công cây xanh (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Phụ trách thi công điện chiếu sáng (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cây xanh: 10 người- Công nhân điện: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có mui) ≥ 4,9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3.4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bồn ≥5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 - Chi phí xây dựng Trồng cây xanh và lắp đặt điện chiếu sáng Trụ sở UBND các xã, phường năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 3850851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 579,688 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 337 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh- KT 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh- KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cây |
| 5 | Hỗn hợp giá thể trồng cây (đất trồng, phân bò, tro trấu, xơ dừa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 479,909 | m3 |
| 6 | Vận chuyển giá thể trồng cây trong công viên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 239,955 | 1 m3 |
| 7 | Cây Giáng Hương cao >= 3.6m, đk gốc >= 10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155 | cây |
| 8 | Cây Giáng Hương cao >= 3m, đk gốc >= 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 109 | cây |
| 9 | Cây Dầu cao >= 2m, đk gốc >= 4-6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | cây |
| 10 | Cây Dầu cao >= 2.5m, đk gốc >= 6-8cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 189 | cây |
| 11 | Cây Dầu cao >= 3m, đk gốc >= 8-12cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127 | cây |
| 12 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, đk gốc >= 12cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 182 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 337 | 1 cây |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | 1 cây |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 811 | 1 cây |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG TRỤ SỞ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm cao 5.5m theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D60 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp Cần đèn đôi mạ kẽm D60 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D49 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp Bộ đèn led 100W IP66 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ đèn led 250W IP66 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,612 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 10 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 1.8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 11 | Cà rá bắt vạo cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Ép Đầu cosse 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Domino 60A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 798,9 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Khung bulong trụ móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển (gồm phụ kiện bên trong) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 30 | Kéo rải Cáp đồng trần tiết diện 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,904 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,848 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm xếp gạch tàu 300x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,995 | 1000v |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,904 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng (trong đó bao gồm trồng cây xanh và lắp đặt hệ thống chiếu sáng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.- Chứng từ giải ngân Hợp đồng (Giấy chuyển ngân hàng hoặc chứng từ kho bạc nếu sử dụng ngân sách nhà nước).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Có chứng chỉ giám xây dựng công trình HTKT (Công viên, cây xanh) hạng III còn hiệulực.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệp thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Phụ trách thi công cây xanh (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Phụ trách thi công điện chiếu sáng (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Cây xanh: 10 người- Công nhân điện: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 2 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có mui) ≥ 4,9T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3.4T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Xe bồn ≥5m | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi