Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674208-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88
Số hiệu KHLCNT 20220666697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 10:12:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,665,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,362 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng củsa 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 ÷ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, dung tích gầu 0,4÷1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Côgn suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông 7,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 20x
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Kho K88
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh, địa chỉ 459 Đội Cấn, quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Quy hoạch đô thị - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật hạ tầng và Khảo sát, kiểm định xây dựng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh, địa chỉ 459 Đội Cấn, quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực). Nếu không nộp cùng E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh, địa chỉ 459 Đội Cấn, quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,577m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,775m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,199m3
7Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,067100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,034tấn
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT300m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT111,18m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.558,136m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT527,632m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT562,218m2
14Nhân công, phá dỡ các cấu kiện khác, tháo dỡ hệ thống điện, nước, nhân công 3,5/7Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,971m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, tổng 10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,971m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,971m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,198m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,791m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,281100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,333tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,123tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,908m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,091100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,031tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,082tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,218m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,403100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,21tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16,884m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,807m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,776m3
33Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT509,482m2
34Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT52,736m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,378m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT45,495m2
37Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT150,022m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, WC, quét 3 nước Sika hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT107,976m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT79,904m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,114m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT571,96m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT207,932m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT778,244m2
44Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT17,223m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT472,518m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT779,892m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.267,985m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT34,586m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,114m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,114m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,791tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,791tấn
53Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,811100m2
54Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,45m2
55Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,52m2
56Cửa sổ kiểu mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,014m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
60Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25,818m2
61Cửa đi Pa no gỗ kính, gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT90,9m2
62Khuôn cửa đi, khuôn đơn gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT238md
63Nẹp cửa, gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT476md
64Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT238m cấu kiện
65Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT90,9m2 cấu kiện
66Gia công lan can Inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,795tấn
67Lắp dựng lan can InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT67,54m2
68Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT96cấu kiện
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,224m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,276100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,521tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT961 cấu kiện
73Tủ điện 9 ModulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1hộp
74Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18bộ
75Đèn ốp trần D220-18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT56bộ
76Đèn treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
77Đèn Downlight D90-20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16bộ
78Đèn Led dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25md
79Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
80Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14cái
81Quạt hút mùiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
82Công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25cái
83Công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
84Công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
85Công tắc 2 hạt - 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
86Ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT44cái
87Ổ cắm đôi 3 chấu - âm sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
88Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
89Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30m
90Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 + E6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25m
91Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT65m
92Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 + E4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT86m
93Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2.042m
94Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.340m
95Aptomat MCB-3P-63A-15kaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
96Aptomat MCB-3P-50A-10kaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
97Aptomat MCB-2P-32A-10kaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
98Aptomat MCB-2P-25A-10kaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9cái
99Aptomat RCBO-2P-20A-30mATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
100Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18cái
101Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
102Ống luồn dây PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT196m
103Ống luồn dây PVC D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT150m
104Ống luồn dây PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT750m
105Ống luồn dây PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT489m
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9máy
107Ống đồng D6.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,87100m
108Ống đồng D12.7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,87100m
109Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,87100m
110Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,87100m
111Ống uPVC D27-C1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,38100m
112Bảo ôn ống uPVC D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,38100m
113Điều hoà gắn tường18000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9bộ
114Xí bệt + vòi xịt sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
115Lô giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
116Lavabo + vòi + xiphong InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
117Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
118Vòi hoa senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
119Tiểu nam + van xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4bộ
120Phếu thu D75 - InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
121Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
122Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11 máy
123Ống PPR D32-PN10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,08100m
124Ống PPR D25-PN10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,54100m
125Ống PPR D25-PN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,26100m
126Tê PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
127Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT17cái
128Tê PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
129Cút PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
130Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT42cái
131Cút PPR D25/20 - ren trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30cái
132Van PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
133Zacco PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
134Van PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
135Zacco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
136Van 1 chiều D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
137Van xả khí D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
138Măng xông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
139Măng xông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
140Ống uPVC D110-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,56100m
141Ống uPVC D90-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,12100m
142Ống uPVC D76-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,15100m
143Ống uPVC D60-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,58100m
144Ống uPVC D42-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,23100m
145Bịt uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
146Bịt uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
147Bịt uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
148Bịt uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
149Bịt uPVC D110-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
150Bịt uPVC D90-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
151Bịt uPVC D76-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
152Y uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13cái
153Y uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
154Y uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
155Y uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
156Y uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
157Y uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT114cái
158Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT28cái
159Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
160Chếch uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT36cái
161Chếch uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
162Chếch uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT28cái
163Cút uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
164Cút uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14cái
165Côn uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
166Côn uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
167Côn uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
168Côn uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7cái
169Tê uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
170Tê uPVC D76/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
171Xiphong uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
172Măng xông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
173Măng xông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
174Măng xông uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
175Măng xông uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
176Máy bơm biến tần tăng ápQ=1m3/h; h=12m - Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
177Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,98100m2
178Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,98100m2
B NHÀ TRỰC BAN, ĐIỀU HÀNH KHU KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,713100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,229m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,771m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,668100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,282tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,447tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,688tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,513100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,2100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,2100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,2100m3/1km
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,294m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,556100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,048tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,368tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,395m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,691100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,193tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,131tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,955m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,183100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,98tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,845m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,084100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,038tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,16tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,713m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,13100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,067tấn
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,96tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,96tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT21,939m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,132m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,07m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,213m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,508m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,126m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,257m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,053m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,25m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,935m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,113m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,284100m3
44Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT73,014m2
45Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,371m2
46Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,748m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,396m2
48Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT26,15m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,709m2
50Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13,433m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,371m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,688m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT52,997m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT66,449m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT146,636m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT44,48m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT71,12m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT191,116m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT197,254m2
60Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,415100m2
61Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,72m2
62Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,84m2
63Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12,6m2
64Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,96m2
65Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
69Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,869m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,052tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,56m2
72Tủ điện 9 ModulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1hộp
73Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
74Đèn ốp trần D220-18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4bộ
75Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
76Quạt hút mùiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
77Công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
78Công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
79Công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
80Ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
81Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
82Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30m
83Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT931m
84Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT572m
85Aptomat MCB-2P-50A-10kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
86Aptomat RCBO-2P-20A-30mATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
87Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
88Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
89Ống luồn dây PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT303m
90Ống luồn dây PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT285m
91Xí bệt + vòi xịt sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
92Lô giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
93Lavabo + vòi + xiphong InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
95Vòi hoa senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
96Tiểu nam + van xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
97Phếu thu D75 - InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
98Bồn Inox 1.5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bể
99Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
100Van phao cơ D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
101Van phao điện D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11 máy
103Ống PPR D25-PN10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,41100m
104Ống PPR D25-PN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,13100m
105Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22cái
106Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18cái
107Cút PPR D25/20 - ren trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
108Van PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
109Zacco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
110Van 1 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
111Van xả khí D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
112Măng xông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14cái
113Ống uPVC D110-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,13100m
114Ống uPVC D90-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,15100m
115Ống uPVC D76-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,14100m
116Ống uPVC D60-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,15100m
117Ống uPVC D42-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,23100m
118Bịt uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
119Bịt uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
120Bịt uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
121Bịt uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
122Bịt uPVC D110-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
123Bịt uPVC D90-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
124Bịt uPVC D76-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
125Y uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
126Y uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
127Y uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
128Y uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
129Y uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
130Y uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
131Y uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
132Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14cái
133Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
134Chếch uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
135Chếch uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
136Chếch uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT24cái
137Cút uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
138Cút uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
139Côn uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
140Côn uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
141Côn uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
142Côn uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
143Tê uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
144Tê uPVC D76/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
145Xiphong uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
146Măng xông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
147Măng xông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
148Măng xông uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
149Măng xông uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
150Máy bơm biến tần tăng ápQ=0,5m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,146100m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - 10% thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,622m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,624m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,994m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,03100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,14tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,535m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,049tấn
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT51 cấu kiện
160Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,536m3
161Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
162Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,45m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,418m2
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,056100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3/1km
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3/1km
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,14100m3
170Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,93100m2
171Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,3m3
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,986m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,995m3
174Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,367m3
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT38,635m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT38,635m2
C NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,535100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,664m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT40,997m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,225100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,508tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,463tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,978100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,557100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,557100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,557100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,588m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,835100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,75tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,66m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,368100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,294tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,684tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT23,273m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,456100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,065tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,918m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,198100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,076tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,172tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,503m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,273100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,141tấn
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,526tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,526tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,344m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,192m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,648m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,108tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,108tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,131tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,131tấn
39Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,135tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,135tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,587m2
42Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,223100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25,288m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18,804m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,667m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,426m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,585m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,644m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,455m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,156m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,581m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,336m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,436m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,56m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,533m3
56Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,842m2
57Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,228m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,842m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT21,683m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,759100m3
61Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT157,102m2
62Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30,574m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,933m2
64Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20,808m2
65Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,724m2
66Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,289m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18,922m2
68Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT89,009m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,932m2
70Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT17,866m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,724m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT25,498m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT72,724m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT174,196m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT223,667m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT65,68m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT278,366m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT289,347m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT550,784m2
80Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,885100m2
81Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,64m2
82Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,13m2
83Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,8m2
84Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,88m2
85Lưới chắn côn trùng bằng Inox ô của sổTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13,68m2
86Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,665m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,092tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13,68m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,371m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,053100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,019tấn
92Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,821m2
93Tấm Ghi thoát nước bằng Composite KT: 300x500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT23cái
94Tủ điện 9 ModulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1hộp
95Đèn tuýp LED 0.6m - 1x10WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
96Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
97Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12bộ
98Đèn ốp trần D220-18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12bộ
99Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7cái
100Quạt hút mùi bếpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
101Công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6cái
102Công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
103Công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
104Công tắc 4 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
105Công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
106Ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT21cái
107Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT150m
108Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55m
109Cu/PVC 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT237m
110Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20m
111Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT900m
112Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT920m
113Aptomat MCB-3P-80A-18kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
114Aptomat MCB-3P-25A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
115Aptomat MCB-1P-32A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
116Aptomat RCBO-2P-20A-30mATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
117Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
118Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
119Ống luồn dây PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT74m
120Ống luồn dây PVC D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT130m
121Ống luồn dây PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2m
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5máy
123Ống đồng D6.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,7100m
124Ống đồng D12.7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,7100m
125Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,7100m
126Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,7100m
127Ống uPVC D27-C1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,5100m
128Bảo ôn ống uPVC D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,5100m
129Điều hoà gắn tường18000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3bộ
130Điều hoà gắn tường24000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 40 - 50m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
131Xí bệt + vòi xịt sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
132Lô giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
133Lavabo + vòi + xiphong InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
134Vòi hoa senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
135Tiểu nam + van xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
136Vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9bộ
137Phếu thu D75 - InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
138Bồn Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bể
139Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
140Van phao cơ D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
141Van phao điện D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
142Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT21 máy
143Cầu chắn rác InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
144Bể tách mỡ bằng Inox 304 dày 1.0 mm, kích thước 1250x700x1000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
145Ống PPR D25-PN10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2100m
146Ống PPR D25-PN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,13100m
147Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
148Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT34cái
149Cút PPR D25/20 - ren trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20cái
150Van PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
151Zacco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
152Van 1 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
153Van xả khí D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
154Măng xông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
155Ống uPVC D110-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,4100m
156Ống uPVC D90-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,19100m
157Ống uPVC D76-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,26100m
158Ống uPVC D60-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,2100m
159Ống uPVC D42-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,29100m
160Bịt uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
161Bịt uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
162Bịt uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
163Bịt uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
164Bịt uPVC D110-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
165Bịt uPVC D90-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
166Bịt uPVC D76-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
167Y uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14cái
168Y uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
169Y uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
170Y uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
171Y uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
172Y uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16cái
173Y uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
174Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT32cái
175Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT18cái
176Chếch uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16cái
177Chếch uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
178Chếch uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT28cái
179Cút uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
180Cút uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20cái
181Côn uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
182Côn uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
183Côn uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
184Côn uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
185Tê uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
186Tê uPVC D76/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
187Xiphong uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
188Măng xông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
189Măng xông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
190Măng xông uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
191Măng xông uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
192Máy bơm biến tần tăng ápQ=0,8m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
193Máy bơm nướcQ=10-80 l/min; hmin=17,7m- Pentax hoặc tương đươngCông suất: 0,750 kwH(m): 53,5-17,7và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,162100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,624m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,994m3
197Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,03100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,14tấn
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,535m3
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,049tấn
201Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT51 cấu kiện
202Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,536m3
203Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
204Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,45m2
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,418m2
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,056100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,101100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,458m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,678m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,025100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,097tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,376m3
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,062tấn
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT31 cấu kiện
219Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,892m3
220Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20,516m2
221Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20,516m2
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,25m2
223Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,1m2
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,036100m3
225Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,065100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,065100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,065100m3
228Ống uPVC D150-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,35100m
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,02100m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,3m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,012100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,092m3
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,008tấn
234Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT41 cấu kiện
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,366m3
236Trát ga thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,16m2
237Trát ga thu, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,16m2
238Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,673m2
239Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,32m2
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,009100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,011100m3
242Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,011100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,011100m3
244Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,467100m3
245Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,112100m2
246Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT31,124m3
247Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,29m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,323m3
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,29m3
250Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT43,636m2
251Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT43,636m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,739m3
253Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,109m3
254Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,416m2
255Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,416m2
256Bếp điện đôiBếp xào công nghiệp điệnĐường kính: Φ 400mmĐộ dày mặt bếp: 1.5mmInox 3041bộ
257Tủ nấu cơmSố khay: 12 khayThời gian nấu: 45 – 60 phútCông suất nấu: 36kg đến 48kg gạoKhay Inox 304 giá và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
258Nối xào nấu đa năngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
259Bàn chậu rửa sơ chế đôi - Inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
260Tủ lạnhKiểu tủ: Ngăn đá dướiDung tích sử dụng: 322 lítvà theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
261Tủ đôngDung tích 410L; Kiểu dáng: 2 cửa; 1 ngăn đôngvà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
262Chậu rửa đôi - InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2bộ
D NHÀ VỆ BINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,26100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11,214m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT37,988m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,608100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,453tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,477tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,768100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,492100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,492100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,492100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,441m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,626100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,552tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,541m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,984100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,242tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,314tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT17,371m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,72100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,517tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,498m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,143100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,16tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,986m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,179100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,093tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,135tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,135tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT31,246m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,088m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,667m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,426m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,327m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,938m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,527m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,145m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,513m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,108m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13,509m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,473100m3
43Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT125,113m2
44Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,788m2
45Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,177m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT13,931m2
47Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT27,1m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,988m2
49Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT19,017m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,788m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11,286m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT78,813m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT104,972m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT194,376m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT58,24m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT232,886m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT252,616m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT427,957m2
59Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,154100m2
60Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,72m2
61Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,7m2
62Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,8m2
63Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,96m2
64Cửa sổ kiểu mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,72m2
65Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,715m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12,48m2
68Tủ điện 9 ModulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1hộp
69Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 2x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6bộ
70Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3bộ
71Đèn ốp trần D220-18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7bộ
72Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
73Công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
74Công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
75Ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT24cái
76Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
77Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT50m
78Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT943m
79Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.069m
80Aptomat MCB-3P-32A-10kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
81Aptomat RCBO-2P-20A-30mATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
82Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
83Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
84Ống luồn dây PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT314m
85Ống luồn dây PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT375m
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4máy
87Ống đồng D6.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,31100m
88Ống đồng D12.7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,31100m
89Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,31100m
90Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,31100m
91Ống uPVC D27-C1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,24100m
92Bảo ôn ống uPVC D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,24100m
93Xí bệt + vòi xịt sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
94Lô giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
95Lavabo + vòi + xiphong InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
96Vòi hoa senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
97Tiểu nam + van xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
98Phếu thu D75 - InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
99Bồn Inox 1.5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bể
100Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1bộ
101Van phao cơ D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
102Van phao điện D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11 máy
104Ống PPR D25-PN10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,42100m
105Ống PPR D25-PN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,12100m
106Tê PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20cái
107Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16cái
108Cút PPR D25/20 - ren trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
109Van PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
110Zacco PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
111Van 1 chiều D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
112Van xả khí D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
113Măng xông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
114Ống uPVC D110-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,1100m
115Ống uPVC D90-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,08100m
116Ống uPVC D76-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,15100m
117Ống uPVC D60-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,18100m
118Ống uPVC D42-PN8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,23100m
119Bịt uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
120Bịt uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
121Bịt uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
122Bịt uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
123Bịt uPVC D110-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
124Bịt uPVC D90-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
125Bịt uPVC D76-thông tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
126Y uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
127Y uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
128Y uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
129Y uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
130Y uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
131Y uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT11cái
132Y uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
133Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16cái
134Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12cái
135Chếch uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
136Chếch uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT8cái
137Chếch uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT24cái
138Cút uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
139Cút uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
140Côn uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
141Côn uPVC D90/76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
142Côn uPVC D76/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
143Côn uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
144Tê uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
145Tê uPVC D76/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
146Xiphong uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
147Măng xông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
148Măng xông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4cái
149Măng xông uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
150Măng xông uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3cái
151Máy bơm biến tần tăng ápQ=0,5m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/501bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,162100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,624m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,994m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,03100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,14tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,535m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,049tấn
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT51 cấu kiện
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,536m3
161Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
162Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT39,898m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,45m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,418m2
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,056100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,106100m3
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,338100m3
170Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,252100m2
171Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,516m3
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,759m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,44m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,679m3
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,777m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,777m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,493m3
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,739m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,944m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,944m2
E NHÀ KHO NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,25100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,741m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30,537m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,478100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,423tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,348tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,838100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,412100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,412100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,412100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,441m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,626100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,552tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,092m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,942100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,234tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,271tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15,969m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,706100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,418tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,333m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,123100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,034tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,15tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,15m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,209100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,109tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,893tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,893tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT29,625m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT9,363m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,379m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,426m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,113m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT2,945m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,653m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,057m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT12,561m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,44100m3
41Bảo vệ bề mặt bê tông, Tăng cứng bề mặt, sử dụng Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương, định mức 4kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT139,805m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT16,72m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT75,794m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT114,92m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT193,01m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT55,68m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT260,184m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT248,69m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT467,618m2
50Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,995100m2
51Cửa đi, cửa khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm, hình thức như thiết kế - STT 276Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT14,4m2
52Cửa sổ, cửa kiểu lam chớp bằng thép mạ kẽm, có lưới chắn, hình thức như thiết kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,8m2
53Tủ điện 9 ModulTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT6hộp
54Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT20bộ
55Công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
56Ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT15cái
57Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT30m
58Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT50m
59Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT425m
60Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT322m
61Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1cái
62Aptomat MCB-2P-25A-10kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT10cái
63Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
64Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5cái
65Ống luồn dây PVC D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT102m
66Ống luồn dây PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT141m
67Ống luồn dây PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT116m
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,264100m3
69Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,761100m2
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT17,608m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,28m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT1,32m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT4,84m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,8m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT22,8m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,246m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT0,37m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,472m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT3,472m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,362 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Đội trưởng thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng củsa 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn Tải trọng 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít Dung tích 80 ÷ 250 lít2
4 Máy đào, dung tích gầu 0,4÷1,25m3 Dung tích gầu 0,4÷1,25m32
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Công suất 1,5 kw4
6 Máy đầm bàn 1 kw Công suất 1 kw4
7 Máy hàn điện 23 kw Công suất 23 KW3
8 Máy cắt uốn thép 5 kw Công suất 5 KW2
9 Máy khoan bê tông 0,62 kw Côgn suất 0,62 kw2
10 Máy cắt bê tông 7,5 kw Công suất 7,5 KW2
11 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 20x2
12 Máy lu bánh thép ≥ 10T Tải trọng ≥ 10T1
13 Cần trục ô tô ≥10T Sức nâng ≥ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->