Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:12:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,362 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng củsa 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 ÷ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu 0,4÷1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Côgn suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Kho K88 Cải tạo, nâng cấp doanh trại Kho K88 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực). Nếu không nộp cùng E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Công binh, địa chỉ 459 Đội Cấn, quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Binh chủng Công binh - Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 069.512.302 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,577 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,199 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,067 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 111,18 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.558,136 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 527,632 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 562,218 | m2 |
| 14 | Nhân công, phá dỡ các cấu kiện khác, tháo dỡ hệ thống điện, nước, nhân công 3,5/7 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,971 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, tổng 10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,971 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,971 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,884 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,807 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 509,482 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52,736 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,378 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45,495 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150,022 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, WC, quét 3 nước Sika hoặc tương đương, định mức 1.5kg/m2/lớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 107,976 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 79,904 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,114 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 571,96 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 207,932 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 778,244 | m2 |
| 44 | Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,223 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 472,518 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 779,892 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.267,985 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,586 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,114 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,114 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 53 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,811 | 100m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 55 | Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kiểu mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,014 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,818 | m2 |
| 61 | Cửa đi Pa no gỗ kính, gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90,9 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa đi, khuôn đơn gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 238 | md |
| 63 | Nẹp cửa, gỗ tự nhiên nhóm 2, Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 476 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 238 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90,9 | m2 cấu kiện |
| 66 | Gia công lan can Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 67,54 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 73 | Tủ điện 9 Modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 75 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 76 | Đèn treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Đèn Downlight D90-20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Đèn Led dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | md |
| 79 | Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Quạt hút mùi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 83 | Công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Công tắc 2 hạt - 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi 3 chấu - âm sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 + E6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 91 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 65 | m |
| 92 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 + E4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86 | m |
| 93 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2.042 | m |
| 94 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.340 | m |
| 95 | Aptomat MCB-3P-63A-15ka | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-3P-50A-10ka | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-2P-32A-10ka | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-2P-25A-10ka | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 196 | m |
| 103 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 750 | m |
| 105 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 489 | m |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 107 | Ống đồng D6.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 108 | Ống đồng D12.7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 111 | Ống uPVC D27-C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 113 | Điều hoà gắn tường | 18000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 114 | Xí bệt + vòi xịt sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lô giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lavabo + vòi + xiphong Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Vòi hoa sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Tiểu nam + van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Phếu thu D75 - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 123 | Ống PPR D32-PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25-PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 125 | Ống PPR D25-PN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 126 | Tê PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 128 | Tê PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Cút PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 131 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 132 | Van PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Zacco PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Van PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Zacco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Van 1 chiều D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Van xả khí D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Măng xông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Măng xông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D90-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 145 | Bịt uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Bịt uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Bịt uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Bịt uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Bịt uPVC D90-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Y uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 153 | Y uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Y uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Y uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Y uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Y uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 158 | Chếch uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 159 | Chếch uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Chếch uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 161 | Chếch uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Chếch uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 163 | Cút uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Cút uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 165 | Côn uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Côn uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Côn uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Côn uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Tê uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Tê uPVC D76/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Xiphong uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Măng xông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Măng xông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Măng xông uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Măng xông uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Máy bơm biến tần tăng áp | Q=1m3/h; h=12m - Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 178 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| B | NHÀ TRỰC BAN, ĐIỀU HÀNH KHU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,955 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,939 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,508 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,126 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,113 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 73,014 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,748 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,396 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26,15 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,709 | m2 |
| 50 | Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,433 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,688 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52,997 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 66,449 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 146,636 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44,48 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 71,12 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 191,116 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 197,254 | m2 |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 64 | Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,869 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Tủ điện 9 Modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Quạt hút mùi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 931 | m |
| 84 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 572 | m |
| 85 | Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 303 | m |
| 90 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 285 | m |
| 91 | Xí bệt + vòi xịt sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lô giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lavabo + vòi + xiphong Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Vòi hoa sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Tiểu nam + van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Phếu thu D75 - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bồn Inox 1.5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Van phao cơ D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van phao điện D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 103 | Ống PPR D25-PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 104 | Ống PPR D25-PN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 105 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 106 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Van PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Zacco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Van xả khí D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Măng xông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 114 | Ống uPVC D90-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 115 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 116 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 118 | Bịt uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Bịt uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Bịt uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Bịt uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bịt uPVC D90-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Y uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Y uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Y uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Y uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Y uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Y uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 131 | Y uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Chếch uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Chếch uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Chếch uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Chếch uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Chếch uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 137 | Cút uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Cút uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Côn uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Côn uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Côn uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Côn uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Tê uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tê uPVC D76/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Xiphong uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Măng xông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Măng xông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Măng xông uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Măng xông uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Máy bơm biến tần tăng áp | Q=0,5m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - 10% thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 161 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 162 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,418 | m2 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3/1km |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3/1km |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 170 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,367 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,635 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,635 | m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,997 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,588 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,684 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,273 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,456 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,587 | m2 |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,288 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,804 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,585 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 56 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,842 | m2 |
| 57 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,228 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,842 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,683 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 157,102 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,574 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,933 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,808 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,724 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,289 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,922 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 89,009 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,932 | m2 |
| 70 | Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,866 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,724 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,498 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72,724 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 174,196 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 223,667 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 65,68 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 278,366 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 289,347 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 550,784 | m2 |
| 80 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,885 | 100m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,13 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 84 | Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 85 | Lưới chắn côn trùng bằng Inox ô của sổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,665 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 92 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,821 | m2 |
| 93 | Tấm Ghi thoát nước bằng Composite KT: 300x500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 94 | Tủ điện 9 Modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Đèn tuýp LED 0.6m - 1x10W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 99 | Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Quạt hút mùi bếp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Công tắc 4 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 107 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55 | m |
| 109 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 237 | m |
| 110 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 111 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 900 | m |
| 112 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 920 | m |
| 113 | Aptomat MCB-3P-80A-18kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Aptomat MCB-3P-25A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 74 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 123 | Ống đồng D6.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 124 | Ống đồng D12.7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 127 | Ống uPVC D27-C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 129 | Điều hoà gắn tường | 18000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Điều hoà gắn tường | 24000BTU - 1 chiều Inverter - Daikin hoặc tương đương- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 40 - 50m² (từ 60 đến 80m³)và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Xí bệt + vòi xịt sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lô giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lavabo + vòi + xiphong Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Vòi hoa sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Tiểu nam + van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 137 | Phếu thu D75 - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Bồn Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Van phao cơ D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Van phao điện D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 143 | Cầu chắn rác Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Bể tách mỡ bằng Inox 304 dày 1.0 mm, kích thước 1250x700x1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Ống PPR D25-PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 146 | Ống PPR D25-PN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 147 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 149 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Van PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Zacco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 152 | Van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Van xả khí D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Măng xông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 156 | Ống uPVC D90-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 157 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 158 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 159 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 160 | Bịt uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Bịt uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Bịt uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Bịt uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 164 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Bịt uPVC D90-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Y uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Y uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Y uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Y uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Y uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Y uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Y uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Chếch uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 175 | Chếch uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Chếch uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 177 | Chếch uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Chếch uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 179 | Cút uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Cút uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 181 | Côn uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Côn uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Côn uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Côn uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Tê uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Tê uPVC D76/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Xiphong uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Măng xông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Măng xông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Măng xông uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Măng xông uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Máy bơm biến tần tăng áp | Q=0,8m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Máy bơm nước | Q=10-80 l/min; hmin=17,7m- Pentax hoặc tương đươngCông suất: 0,750 kwH(m): 53,5-17,7và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 201 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 202 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 203 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 204 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,418 | m2 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 220 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,516 | m2 |
| 221 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,516 | m2 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 228 | Ống uPVC D150-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 236 | Trát ga thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 237 | Trát ga thu, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,673 | m2 |
| 239 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 244 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 245 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,112 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,124 | m3 |
| 247 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,323 | m3 |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43,636 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43,636 | m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 253 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 254 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,416 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,416 | m2 |
| 256 | Bếp điện đôiBếp xào công nghiệp điện | Đường kính: Φ 400mmĐộ dày mặt bếp: 1.5mmInox 304 | 1 | bộ |
| 257 | Tủ nấu cơm | Số khay: 12 khayThời gian nấu: 45 – 60 phútCông suất nấu: 36kg đến 48kg gạoKhay Inox 304 giá và theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 258 | Nối xào nấu đa năng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 259 | Bàn chậu rửa sơ chế đôi - Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 260 | Tủ lạnh | Kiểu tủ: Ngăn đá dướiDung tích sử dụng: 322 lítvà theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 261 | Tủ đông | Dung tích 410L; Kiểu dáng: 2 cửa; 1 ngăn đôngvà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 262 | Chậu rửa đôi - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| D | NHÀ VỆ BINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,477 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,541 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,314 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,371 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,246 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,088 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,327 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,509 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 125,113 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,788 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,177 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,931 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,988 | m2 |
| 49 | Công tác ốp rối đá vào tường vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,017 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần tấm thả 600x600, tấm chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,788 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 78,813 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 104,972 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 194,376 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 232,886 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 252,616 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 427,957 | m2 |
| 59 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 63 | Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 64 | Cửa sổ kiểu mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,715 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 68 | Tủ điện 9 Modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 2x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 72 | Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 943 | m |
| 79 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.069 | m |
| 80 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 314 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 375 | m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 87 | Ống đồng D6.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 88 | Ống đồng D12.7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 91 | Ống uPVC D27-C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 93 | Xí bệt + vòi xịt sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lô giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lavabo + vòi + xiphong Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Vòi hoa sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Tiểu nam + van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Phếu thu D75 - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Bồn Inox 1.5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Van phao cơ D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van phao điện D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 104 | Ống PPR D25-PN10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 105 | Ống PPR D25-PN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Tê PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Van PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Zacco PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van xả khí D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Măng xông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống uPVC D90-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 118 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 119 | Bịt uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Bịt uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Bịt uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Bịt uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bịt uPVC D90-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Y uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Y uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Y uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Y uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Y uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Y uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 132 | Y uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Chếch uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Chếch uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Chếch uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Chếch uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Chếch uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Cút uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Cút uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Côn uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Côn uPVC D90/76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Côn uPVC D76/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Côn uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Tê uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Tê uPVC D76/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Xiphong uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Măng xông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Măng xông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Măng xông uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Măng xông uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Máy bơm biến tần tăng áp | Q=0,5m3/h; h=10m- Shirai hoặc tương đươngCông suất (w): 800Cột áp (m): 45Nguồn điện (V/Hz): 220/50 | 1 | bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 161 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 162 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,898 | m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,418 | m2 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 170 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,516 | m3 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,759 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,679 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35,777 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35,777 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,944 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,944 | m2 |
| E | NHÀ KHO NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,741 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,537 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,348 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,092 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,706 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,625 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,363 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,379 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,113 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,561 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Tăng cứng bề mặt, sử dụng Sikafloor Chapdur Grey hoặc tương đương, định mức 4kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 139,805 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 75,794 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 193,01 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 260,184 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 248,69 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 467,618 | m2 |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi, cửa khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm, hình thức như thiết kế - STT 276 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ, cửa kiểu lam chớp bằng thép mạ kẽm, có lưới chắn, hình thức như thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Tủ điện 9 Modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 54 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 425 | m |
| 60 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 322 | m |
| 61 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 102 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 141 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 116 | m |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,608 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,472 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,472 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,362 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng củsa 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Năng lực: Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | Tải trọng 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 250 lít | Dung tích 80 ÷ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu 0,4÷1,25m3 | Dung tích gầu 0,4÷1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Công suất 1,5 kw | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kw | Công suất 1 kw | 4 |
| 7 | Máy hàn điện 23 kw | Công suất 23 KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công suất 5 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Côgn suất 0,62 kw | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5 kw | Công suất 7,5 KW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 20x | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥10T | Sức nâng ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi