Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676193-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220675303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:43:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,471,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây lắp tối thiểu 4,7 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận Đào tạo, bồi dưỡng ngiệp vụ Định giá xây dựng.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và Phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đất,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 15KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ trợ Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
24 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa , địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912098330.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa. TK6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0915968918


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa , địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912098330.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912098330.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành- Hiệu trưởng. Điện thoại: 0912098330.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa. TK6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915.968918
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP VÀ HẠ TẦNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V451,08m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V451,08m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,852m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,499m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,628m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,611m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,306m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V38,424m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V425,96kg
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,628m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,166m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m3
15Rải lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.516,87m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,155m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,512m3
18Thi công cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V807,2m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7981m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m3
21Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,343m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,304m2
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,646m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,72m2
25Ốp tường bằng gạch gốm KT200x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V351,204m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,756m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V374,248m2
4SXLD Cốt thép móng ĐK D6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.062,85kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,64kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.407,22kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V640,79kg
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,106m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,217m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,854m3
11Cốp pha xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,62m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V226,15kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V551,32kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,866m3
15Xây móng gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,345m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,068m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,505m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,531m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V323,456m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V307,21kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,67kg
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V870,17kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V329,11kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V933,7kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V757,69kg
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,896m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V668,078m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V685,53kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.144,63kg
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,71kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V763,78kg
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.460,88kg
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,81kg
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,966m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m3
38Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,384m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7.130,27kg
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.099,68kg
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,009m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,066m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V287,41kg
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V425,29kg
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V360,22kg
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,77m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V227,232m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V188,31kg
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V150,33kg
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V304,03kg
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V309,32kg
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V223,46kg
53Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V684,56kg
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,506m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,425m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,786m3
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,255m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,726m3
59Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,463m3
60Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,118m3
61Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,468m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,175m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974tấn
67Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,456100m2
68Ke chống bão 4 cái 1/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
72Lắp đặt co nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
73Lắp đặt nối nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
74Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,308m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,308m2
77Lưới gia cố tường gạch không nung (trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,1m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,776m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,118m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,12m2
81Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,066m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,078m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,384m2
84Trát lanh tô, ô văng, giằng..., vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,232m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,17m
86Kẻ chỉ âm tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,779m2
88Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,674m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ bằng đá chẻ tự nhiên KT100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,592m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,364m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,833m2
92GCLD thang sắt lên mái sắt D18 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93GCLD nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94GCLD lan can, tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,985kg
95GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
96GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4m2
97GCLD vách kính cố định có cửa mở hất bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m2
98GCLD vách kính cố định bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V62,202m2
99Gia công lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ KT14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m2
100Khung thép hộp KT50x50x1,4 chống bão cho vách kính (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,61m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V878,704m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.314,878m2
104GCLD Logo ngành Giáo dục bằng Inox cắt CNC (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6tấn
106Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,456100m2
107Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974tấn
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,32m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CVV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Lắp đặt cáp điện CVV- 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lắp đặt dây đơn 2x(1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
4Lắp đặt dây điện 2x(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
5Lắp đặt dây điện 2x(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
6Lắp đặt ống luồn dây điện cách nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
7Lắp đặt ống luồn dây điện cách nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
9Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D230, 18W.DA-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
10Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt quạt treo tường D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
14Lắp đặt ổ cắm âm dầm chờ máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06-8 cửa MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
25Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa KT500x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
26Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa KT600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Móc neo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
34Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,251m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
5Bulong D18 chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V805,548kg
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V805,548kg
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V697,123kg
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V697,123kg
10Lợp mái tôn sóng, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V145,18m2
11Ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m
13Lắp đặt co nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
5Bulong D18 chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V571,489kg
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V571,489kg
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,188kg
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,188kg
10Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,64kg
11Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,64kg
12Lợp mái tôn sóng, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V312,048m2
13Ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.260cái
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m
15Lắp đặt co nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
F THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
2Bình khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bộ bàn ghế học sinh 2 ghế rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
6Bộ bàn ghế giáo viên, 1 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Bảng trượt thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây lắp tối thiểu 4,7 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)53
4 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận Đào tạo, bồi dưỡng ngiệp vụ Định giá xây dựng.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)52
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và Phòng cháy, chữa cháy 1 có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)32
6 Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp 1 có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
7 Cán bộ phụ trách tổ thi công điện 1 Có bằng nghề 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
8 Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước 1 có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, đá1
2 Máy ủi Ủi đất, cát1
3 Máy lu Lu đất,1
4 Ô tô tự đổ Chở vật liệu3
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông2
7 Máy Trộn vữa Trộn vữa1
8 Máy phát điện 15KVA Phát điện1
9 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) Đo1
10 Máy kinh vĩ (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) Đo1
11 Máy cắt gạch Cắt gạch1
12 Máy bơm nước Bơm nước1
13 Máy hàn Hàn1
14 Máy cắt cắt2
15 Máy Khoan khoan1
16 Máy đầm dùi đầm bê tông2
17 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
18 Máy vận thăng Chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->