Gói thầu: Gói thầu số 03: Gia công và lắp đặt trang thiết bị nội thất, hạng mục Sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gia công và lắp đặt trang thiết bị nội thất, hạng mục Sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:24:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,230,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314345951E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75246127E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.361.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.722.888 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC có hiệu lực(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC có hiệu lực(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu Số lượng: 08 người (05 thợ mộc và o3 thợ cơ khí ) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Gia công và lắp đặt trang thiết bị nội thất, hạng mục Sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất Hạng mục: Sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và các hoạt động của cán bộ, giảng viên, sinh viên tại Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Danh mục thiết bị chào thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E - HSMT. - Cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E - HSMT. - Cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E - HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E - HSDT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa thiết bị. - Cam kết của nhà thầu về cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt. - Bản vẽ kỹ thuật chi tiết cho các thiết bị tham gia chào thầu, có xác nhận của nhà sản xuất và hình ảnh màu (kèm theo HSDT). - Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT, cam kết trách nhiệm của nhà sản xuất về chất lượng, tiến độ, công tác bảo hành, bảo trì cho các thiết bị tham gia chào thầu, lắp đặt vào công trình và các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Điều 6 Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 quy định chi tiết lập HSMT mua sắm hàng hóa. Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp, vận đơn tàu biển, cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Vận đơn tàu biển, tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam văn phòng tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công lắp đặt Bàn gỗ chân sắt A1; KT: 800x800x750; Vật liệu: Gỗ nhựa COMPOSITE màu vân gỗ sồi, chân sắt tròn pi 90 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 6 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Gia công lắp đặt Ghế mây A2; KT: 420x580x877; Vật liệu: khung mây tự nhiên uốn tạo hình sơn PU trong bảo vệ thân mây và mặt lưng tựa và mặt ghế ngồi được đan bằng các sợi nhựa màu xám cao cấp có tính đàn hồi cao tạo cảm giác thỏa mái khi ngồi và tựa lưng | 20 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Gia công lắp đặt Ghế sắt nệm dài A3; KT: 1400x600x770; Vật liệu: Khung ghế được tạo hình từ sắt hộp 20x40 dộ dày 1.2mm, hộp 10x20 dộ dày 1.2mm kết hợp la sắt 50 dày 1,4mm được sơn tĩnh điện màu đen, Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117. Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 20cm bọc bằng da simili màu nâu đỏ | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Gia công lắp đặt Bàn dài A4; KT: 1800x800x750; Vật liệu: Gỗ sồi tự nhiên dày 36mm được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong , chân bàn được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp bề mặt được phủ lớp PU màu đen. | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Gia công lắp đặt Bàn BAR ngoài trời 1 A5; KT: 5500x400x1000; Vật liệu: Được làm bằng chất liệu Composite winmax ms: wpc 23, có khả năng chống ẩm chống mục nát, ít cong vênh, độ bền cao với thời gian khi ở môi trường thời tiết bên ngoài nhà. Khung sắt chịu lựu 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Gia công lắp đặt Bàn BAR ngoài trời 2 A6; Vật liệu: Được làm bằng chất liệu Composite winmax ms: wpc 23, có khả năng chống ẩm chống mục nát, ít cong vênh, độ bền cao với thời gian khi ở môi trường thời tiết bên ngoài nhà. Khung sắt chịu lựu 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Gia công lắp đặt Ghế bar cao ngoài trời A7; KT: 550x400x1050; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên dày được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong , Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng da simili màu nâu đỏ | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Gia công lắp đặt Ghế cao trong nhà A8; KT: 460x400x830; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong , Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng da simili màu nâu đỏ | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Gia công lắp đặt Đèn led ốp trần A9; Hãng Philips 17W 30805; Công suất : 17W; Nguồn điện áp trực tiếp: AC 220 – 240V; Đường kính : 350mm; Ánh sáng trắng | 6 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Gia công lắp đặt Chữ 'skypark Lounge" A10; KT:2850 x 520; Vật liệu: Sử dụng đèn uốn Neon Led kích thước: 8x16mm. Đèn có phần vỏ bọc được thiết kế bằng nhựa PC chống cháy siêu tốt, phần phát ra ánh sáng sử dụng toàn bộ diot Led siêu sáng của taiwant cho nhiệt độ hoàn màu chuẩn | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Gia công lắp đặt Cột mica hắt sáng A11; KT: (550x550)x4; Vật liệu: Sử dụng mica dày 30mm nàu xanh theo thương hiệu VN-Uk bọc quanh cột bê tông KT: 500x500 kết hợp đèn lesd ánh sáng vàng chạy quanh hắt sáng | 1 | gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gia công lắp đặt Mảng tường cây giả A12; KT: 3200x2100; Vật liệu: Sử dụng bằng nhựa cao cấp để tạo hình cây lá xanh giả theo mẫu cây thật theo tỉ lệ 1/1, độ giống thật 95%, tạo 3D cho khung cảnh trang trí thêm nổi bật | 6,72 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Gia công lắp đặt Quầy café A13; KT: 3650x600x850; 900x600x850; 2950x600x850; Vật liệu: Khung quầy cafe sử dụng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt quầy sử dụng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp sơn PU trong kết hợp mặt đá trắng vân mây tự nhiên dày 18mm, xung quanh quầy sử dụng dèn hắt led ánh sáng vàng | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Gia công lắp đặt Tủ bếp bồn rửa A14; KT: 2950x600x850; 900x600x850; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU mà giả bê tông | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gia công lắp đặt Kệ đựng nước pha chế A15; KT: 2400x254x786; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ kết hợp có hắc led ánh sáng vàng, khung giá bằng sắt tròn pi 25 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu đen Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gia công lắp đặt Đèn thả cafe hiện đại AO-LS1035 Đen A16; Vật liệu: chao hợp kim sơn tĩnh điện màu đen, lòng vàng cam; Kích thước: Ø300 x H1000 mm; Loại bóng: E27 x 1 ánh sáng trằn | 5 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Gia công lắp đặt Chữ "BUT FIRST, COFEE" A17; KT: 3280x470; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ đảm bảo đúng màu theo màu nhận diện thương hiệu VNUK được cắt bằng máy CNC dán viền quanh chữ | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Gia công lắp đặt Chữ đèn led uốn đũa "Pasta, yes you maybe" A18; KT: 830x480; 920x378; Vật liệu: Sử dụng đèn uốn Neon Led kích thước: 8x16mm. Đèn có phần vỏ bọc được thiết kế bằng nhựa PC chống cháy siêu tốt, phần phát ra ánh sáng sử dụng toàn bộ diot Led siêu sáng của taiwant cho nhiệt độ hoàn màu chuẩn | 2 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường A19; KT: 7000x3300; Vật liệu: Giấy dán tường màu xám, mẫu giấy Hàn Quốc đúng tông màu xám theo phong cách vintage của Anh | 23,1 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Gia công lắp đặt Tranh treo tường A20; KT: 900x1200; Vật liệu: Khung tranh được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong. Tranh vải canvas có thành phần cotton, lanh và Polyvinyl Clorua(PVC) được in bằng máy móc công nghệ cao chống nước tốt | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Gia công lắp đặt Đèn thả A21; Kích thước : Ø200mm; Vật liệu: Bóng đèn : E27 x 1 ánh sáng vàng; Chao đèn bằng thủy tinh; Dây thả có thể điều chỉnh cao thấp; Màu chao: Kính trong | 5 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Gia công lắp đặt Bàn vuông chân sắt A22; KT: 800x800x750; Vật liệu: Mặt bàn sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU, chân sắt tròn pi 90 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gia công lắp đặt Ghế nệm xanh - nâu A23; KT: 480x530x760; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong, Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng da simili màu xanh và màu nâu | 12 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gia công lắp đặt Tủ đựng dụng cụ A24; KT: 700x300x1200; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine màu sồi và được sơn PU bảo vệ | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gia công lắp đặt Sofa chữ L A25; KT: 2200x600x950; 2650x600x950; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong, Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng da simili màu nâu đỏ nhập khẩu | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Gia công lắp đặt Bàn BAR trong nhà A26; KT: 2000x500x900; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine màu sồi và được sơn PU bảo vệ | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường A27; KT: 7000x3300; 5800x3300; Vật liệu: Giấy dán tường màu gạch giả gỗ, mẫu giấy Hàn Quốc đúng tông màu xám theo phong cách vintage của Anh | 42,24 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Gia công lắp đặt Rèn lưới cuộn bằng vải A28; KT: 4700x2700; Chất liệu: Polyster, Độ dày: 0,314mm, với chức năng có thể che nắng 100%; chống tia cực tím UV, cách nhiệt, chống bám bụi tốt | 12,69 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Gia công lắp đặt Chậu rửa inox 2 ngăn ROLAND RL8545A ; A29; Chậu rửa chỉ bắt để phục vụ giảng dạy không có đấu nối nguồn nước | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gia công lắp đặt Vòi chậu rửa chén nước nóng lạnh inax SFV-801S; A30; Chậu rửa chỉ bắt để phục vụ giảng dạy không có đấu nối nguồn nước | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Gia công lắp đặt Sàn nhựa hèm khóa Vinapoly V3718; B12; KT: 6700 x 5800; Kích Thước: 1220x150x3.7mm; Độ Dày: 3.7mm; xuất sứ Việt Nam | 38,86 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gia công lắp đặt Đóng trần thạch cao phẳng khung xương chìm A32; KT: 6700 x 5800; Vật liệu: tấm trần thạch cao dày 1,8mm, khung xương vĩnh tường, bao gồm bả ma tít và sơn hoàn thiện | 38,86 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Gia công lắp đặt Bàn làm việc B1; KT: 1200x600x750; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine cán vân gỗ và được sơn PU bảo vệ, khung giá bằng sắt hộp 25x25 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu đen Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Gia công lắp đặt Tủ tài liệu B2; KT: 450x350x550; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine cán vân gỗ và được sơn PU bảo vệ, chân có bánh xe (Gồm 2 bánh xoay và 2 bánh xoay có khóa - Đường kính bánh xe D=7cm) | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Gia công lắp đặt Ghế sofa cổ điển B3; KT: 2000x800x650; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu nhận diện thương hiệu VNUK | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Gia công lắp đặt Bàn tròn sofa B4; KT: D650x450; Vật liệu: mặt bàn sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine cán vân gỗ và được sơn PU bảo vệ, chân bàn được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU màu đen | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Gia công lắp đặt Đôn vải B5; KT: D500x380; Vật liệu:Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng vải nhập khẩu | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Gia công lắp đặt Ghế cờ Anh B6; KT: D310x470; Vật liệu: chân ghế làm bằng sắt hộp 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117, Nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm được bọc bằng vải nhập khẩu họa tiết cờ Anh | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Gia công lắp đặt Kệ để tạp chí set 3 cái B7; KT: 1000x250x60; Vật liệu: Làm bằng gỗ thông tự nhiên đã qua xử lý chống nấm mốc, mối mọt được sơn PU trong bảo vệ | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Gia công lắp đặt Kệ trang trí B8; KT: 1200x1200x250; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ theo màu thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Gia công lắp đặt Lính gỗ B9; KT: 1650x450; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm cắt CNC bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ theo màu thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gia công lắp đặt Tranh xe bus B10; KT: 1450x1050; Vật liệu: Tranh sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm cắt CNC bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ theo màu theo nhận diện thương hiện của VNUK với các thông số chính xác | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường B11; KT: 6700x3000; Vật liệu: Giấy dán tường màu gạch giả gỗ, mẫu giấy Hàn Quốc đúng tông màu xám theo phong cách vintage của Anh | 20,1 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gia công lắp đặt Sàn nhựa hèm khóa Vinapoly V3718; B12; KT: 6700x 5600; Kích Thước: 1220x150x3.7mm; Độ Dày: 3.7mm; xuất sứ Việt Nam | 37,52 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Gia công lắp đặt Chữ trên giấy dán tường B13; KT: 1100x1500; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm cắt CNC bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ theo màu theo nhận diện thương hiện của VNUK với các thông số chính xác | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Gia công lắp đặt Bản đồ thế giới B14; KT: 2460x3750; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm cắt CNC bề mặt phủ melamine vân gỗ và được sơn PU bảo vệ | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Gia công lắp đặt Đóng trần thạch cao phẳng khung xương chìm B15; KT: 6700 x 5600; Vật liệu: tấm trần thạch cao dày 1,8mm, khung xương vĩnh tường, bao gồm bả ma tít và sơn hoàn thiện | 37,52 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gia công lắp đặt Băng ghế ngắn C1; KT: 450x450x1100; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gia công lắp đặt Băng ghế dài dọc tường C2; KT: 3200x480x750; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Gia công lắp đặt Băng ghế trung C3; KT: 450x450x1600; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Gia công lắp đặt Ghế đơn C4; KT: 850x700x580; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Gia công lắp đặt Gối trang trí sofa C5; KT: 450x450; Vật liệu: Nệm gối được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm bọc bằng vải nhập khẩu màu gối đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với họa tiết cờ Anh chuẩn | 15 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Gia công lắp đặt Bàn tròn C6; KT: D400x520; Vật liệu: Sử dụng mặt ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU màu đen, chân sắt pi 25 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Gia công lắp đặt Bàn áp tường C7; KT: 2400x400x100; Vật liệu: Sử dụng mặt ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU màu như thiết kế | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Gia công lắp đặt Ghế sofa C8; KT: 1600x800x850; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Gia công lắp đặt Bàn tròn chân sắt C9; KT: D600x750; Vật liệu: Mặt bàn sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU, chân sắt tròn pi 90 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Gia công lắp đặt Ghế C10; KT: 500x550x900; Vật liệu: Mặt ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp và được sơn PU bảo vệ, chân sắt tròn pi 25 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 4 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Gia công lắp đặt Chữ VNUK C11; KT: 3050x700x1000; Vật liệu: Khung sắt hộp vuông 25x25 dày 1,2mm, chữ được làm bằng Alu Alcorest độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 21mm sơn theo thiết kế theo nhận diện thương hiện của VNUK với các thông số chính xác | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Gia công lắp đặt Bục gỗ cao 15cm-khung sắt C12; KT: 2300x3100x150; Vật liệu: Khung sắt hộp vuông 40x40 dày 1,2mm, sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gia công lắp đặt Cỏ sân vườn DVN S14C-30415-XN C12; Sợi cỏ: chữ C, Dtex: 6500, Chiều cao: 30mm, Đế: PP+ NET, Số mũi/10cm: 15 mũi, K/c hàng: 3/8” | 3,75 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Gia công lắp đặt Chú lính chì C13; KT: 1650x450; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm cắt CNC bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ theo màu thiết kế | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Gia công lắp đặt Khung gỗ + Chữ London C14; KT: 2000x825; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ đảm bảo đúng màu theo màu nhận diện thương hiệu VNUK được cắt bằng máy CNC dán viền quanh chữ | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Gia công lắp đặt Chữ Telephone + viền khung cửa C15; KT: 1000x2435; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU theo thiết kế- dán decal đồng bộ Đảm bảo kích thước theo mô hình thu nhỏ của bốt điện thoại Anh | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Gia công lắp đặt Khung gỗ + Chữ BIGBEN C16; KT: 2200x950; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ đảm bảo đúng màu theo màu nhận diện thương hiệu VNUK được cắt bằng máy CNC dán viền quanh chữ | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Gia công lắp đặt Khung viền C17; KT: 2200x950x20; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ đảm bảo đúng màu theo thiết kế được cắt bằng máy CNC dán viền quanh chữ | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Gia công lắp đặt Khung viền C18; KT: 2200x1900x20; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine và được sơn PU bảo vệ đảm bảo đúng màu theo thiết kế được cắt bằng máy CNC dán viền quanh chữ | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường C19; Vị trí trên hành lang giấy dán tường màu xanh, màu đỏ, màu trắng, màu giả bê tông | 89,89 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Gia công lắp đặt Dán DECAL màu trên cửa đi C20; Vị trí màu giấy trên cửa đi DECAL màu vàng, màu xanh, màu đỏ | 17,93 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Gia công lắp đặt Giường ngủ D1; KT: 2702x1872x1100; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Gia công lắp đặt Vách nệm D1; KT: 1100x1800; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm vách được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1,8 | md | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ drap giường Đủ tiêu chuẩn ks 4* thương hiệu Visinco | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Gia công lắp đặt Băng ghế D2; KT: 1500x460x420; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Gia công lắp đặt Thảm đuôi giường D3; KT: 2600x2900 dày 11mm, xuất xứ Thổ Nhĩ Kì - duyệt mẫu theo thực tế | 1 | tấm | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Gia công lắp đặt Tab đầu giường D4; KT: 4720x600x1100; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Gia công lắp đặt Đèn thả trang trí Quả Cầu Thủy Tinh (LT409) D5; KT: Ø150mm; Vật liệu: Sử dụng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, Thủy tinh, CS bóng 4W - 40W, Bóng đèn LED E27 ánh sáng trắng | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Gia công lắp đặt Rèm cửa 2 lớp D6; KT: 2780 x 3200; Vật liệu: Rèm 2 lớp, 1 lớp voan, 1 lớp bố màu theo thiết kế | 2,78 | md | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Gia công lắp đặt Vách lam gỗ D7; KT: 4720 x 2190; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân gỗ | 9,91 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Gia công lắp đặt Viền nhựa ốp theo vách lam gỗ; KT: 4,72m+4,72m+2,19m+2,19m | 13,82 | md | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Gia công lắp đặt Ghế thư giãn D8; KT: 750x780x950; Vật liệu: Bọc da thật cao cấp, Ghế bọc đệm êm ái, mang tới cảm giác thư giãn khi sử dụng, Chân ghế thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt sơn tĩnh điện màu đen | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Gia công lắp đặt Bàn tròn D9; KT: D500x495; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine màu trắng, chân sắt la sơn nhũ vàng | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Gia công lắp đặt Đèn cây đứng có bàn trà SDCD 6092A; D10; KT: 480x380x1650; Vật liệu: Hợp kim xi mạ cao cấp, Thủy tinh trắng sứ tản sáng mịn, Đế đá hoặc giả đá vân mây, đèn ánh sáng trắng | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Gia công lắp đặt Kệ TIVI D11; KT: 2400x440x250; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường dày 18mm chống ẩm bề mặt phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường D12; KT: 6700x3000; Giấy dán tường màu xám, mẫu giấy Hàn Quốc đúng tông màu xám theo phong cách vintage của Anh | 20,1 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Gia công lắp đặt Nẹp chữ Inox vàng đồng; KT: 3,3m+3,3m+3,3m+3,3m | 13,2 | md | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Gia công lắp đặt Bàn trang điểm D14; KT: 2350x550x2700; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Gia công lắp đặt Ghế D5; KT: 500x870; Vật liệu: Chân ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp bề mặt được sơn PU màu đen, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm bọc bằng vải nhập khẩu | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Gia công lắp đặt Gương D16; KT: 1800x1900; Vật liệu: Khung gương được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong, Kính tráng thủy Việt Nhật dày 5mm | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Gia công lắp đặt Tủ áo quần D17; KT: 1600x550x2700; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi kết hợp hắc đèn ánh sáng vàng, khung sắt hộp 25x25 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu đen.Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117; kính cường lực dày 10ly | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Gia công lắp đặt Tủ lavabo D18; KT: 1000x550x240; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi, khung tủ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 25x25 dày 1,2mm, bề mặt dùng đá granite tự nhiên dày 18mm màu trắng cùng các đường vân xám nhẹ trên bề mặt | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Gia công lắp đặt Gương soi; KT: 710x1050; Vật liệu: Khung gương được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, bề mặt được sơn PU trong, Kính tráng thủy Việt Nhật dày 5mm | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Gia công lắp đặt Sàn nền tắm đứng D19; KT: 1200x1650x1100; Vật liệu: Khung sắt hộp 50x50 dày 1,4mm mạ kẽm, sàn lót tấm COMPOSITE màu vân gỗ sồi | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Gia công lắp đặt Đèn thả LT409 trên La-va-bô D20; KT: Ø150mm; Vật liệu: Sử dụng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, Thủy tinh, CS bóng 4W - 40W, Bóng đèn LED E27 ánh sáng trắng | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Gia công lắp đặt Kính phòng WC D21; KT: 3500x3200; 1650x3200; Vật liệu: Kính cường lực 10 ly kết hợp các phụ kiện đi kièm như tay nắm cửa đạng thanh inox,các thanh treo inox | 16,48 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Gia công lắp đặt Vách kính ngăn WC D22; KT: 1650x2700; Vật liệu: Khung bao bằng inox nhụ vàng kết họp kính cường lực dày 10 ly | 4,45 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Gia công lắp đặt Rèm cuốn chống nước cabin tắm đứng D24; KT: 3500x3200; 1650x3200Vật liệu: Bằng Polyster, Độ dày: 0,314mm, với chức năng có thể che nắng 100%; chống tia cực tím UV, cách nhiệt, chống bám bụi tốt | 1,65 | md | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Gia công lắp đặt Mặt đá giả PVC D25; KT: 3750x2700; Vật liệu: Nhựa cao cấp PVC độ dày 5mm vân đá, có độ cứng, bền, mềm dẻo, chịu lực, chịu nước, chịu nhiệt | 10,12 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Gia công lắp đặt Kệ hành lý D26; KT: 1620x500x720; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Gia công lắp đặt Sàn nhựa hèm khóa Vinapoly V3718; D27; KT: (6700x5600)-(1650x3750); Kích Thước: 1220x150x3.7mm; Độ Dày: 3.7mm; xuất sứ Việt Nam; nẹp nhựa chạy quanh chân phòng | 31,33 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Gia công lắp đặt Lavabo Inax AL-293V kết hợp Vòi Lavabo nóng lạnh inax LFV-612S; D28; Lavabo chỉ bắt để phục vụ giảng dạy không có đấu nối nguồn nước | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Gia công lắp đặt Bồn Cầu liền khối inax AC-912VN + nắp rửa CW-S32VN D28; CE chỉ bắt để phục vụ giảng dạy không có đấu nối nguồn nước | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Gia công lắp đặt Vòi sen cây nước nóng lạnh inax BFV-1205S; D28; Vòi sen chỉ bắt để phục vụ giảng dạy không có đấu nối nguồn nước | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Gia công lắp đặt Đóng trần thạch cao phẳng khung xương chìm D29; KT: 6700 x 5600; Vật liệu: tấm trần thạch cao dày 1,8mm, khung xương vĩnh tường, bao gồm bả ma tít và sơn hoàn thiện | 37,52 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Gia công lắp đặt Hệ Tủ hồ sơ dùng chung E1 ( gồm 03 cái ghép lại ); KT: 1000x2450x300; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Gia công lắp đặt Hệ Tủ hồ sơ dùng chung E2 ( gồm 04 cái ghép lại ); KT: 930x2450x300; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi | 4 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Gia công lắp đặt Bàn làm việc trưởng phòng E3; KT: 1500x1400x750; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi, khung thép hộp 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Gia công lắp đặt Khối bàn làm việc chữ L 04 cái E4; KT: 1400x1400x600; Vật liệu: Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi kết hợp phun PU màu đen, khung thép hộp 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Gia công lắp đặt Tủ cá nhân dưới bàn E5; KT: 450x350x550; Vật liệu: Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Gia công lắp đặt Bàn cao E6; KT: 1500x510x1000; Vật liệu: Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Gia công lắp đặt Ghế gỗ cao E7; KT: 780x420x670; Vật liệu: Ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp bề mặt được sơn PU trong bảo vệ, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm bọc bằng vải nhập khẩu | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Gia công lắp đặt Khối bàn làm việc 04 chỗ E8; KT: 2400x1000x1050; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi, khung thép hộp 20x40 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 5 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Gia công lắp đặt Tủ trang trí E9; KT: 2000x500x2450; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi, khung thép hộp 20x20 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Gia công lắp đặt Tủ trang trí E10; KT: 630x640x1700; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine vân sồi, kính màu trắng cường lực 10ly kết hợp khung thép hộp 20x20 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Gia công lắp đặt Bàn dài ngồi học chung E11; KT: 2000x700x750; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine phun PU màu trắng | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Gia công lắp đặt Khối bàn máy tính ngồi chung E12; KT: 2400x1000x1050; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine phun PU màu trắng, khung thép hộp 20x20 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Gia công lắp đặt Tủ hồ sơ đứng E13; KT: 1400x700x300; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine phun PU màu trắng, chân thép pi 20 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Gia công lắp đặt Tủ hồ sơ ngang E14; KT: 1000x400x750; Vật liệu: Sử dụng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine phun PU màu trắng, chân thép pi 20 dày 1,2mm sơn đen tĩnh điện. Chiều dày lớp sơn > 80µm theo tiêu chuẩn ASTM E376:2017, IEC 60060-1, Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A500, Lớp sơn trên thép đạt tiêu chuẩn ASTM B117 | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Gia công lắp đặt Ghế băng dài E15; KT: 1500x460x800; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Gia công lắp đặt Ghế băng ngắn E16; KT: 1000x460x800; Vật liệu: Khung ghế được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp, nệm ghế được làm bằng nệm cao su tự nhiên có tính đàn hồi cao, lớp nệm cao 40cm bọc bằng vải nhập khẩu màu ghế đảm bảo form chuẩn của Châu Âu với các chi tiết sọc và chất liệu vải | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Gia công lắp đặt Bàn tròn E17; KT: D600x750; Vật liệu: Chân bàn được làm bằng gỗ sồi tự nhiên được xử lý công nghiệp bề mặt được sơn PU trong, mặt bàn bằng ván MDF An Cường chống ẩm bề mặt phủ melamine phun PU màu trắng | 1 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Gia công lắp đặt Giấy dán tường E18; KT: (9500x2500 + 12650x2500 + 4000x2500 + 4000x2500); Vật liệu: Giấy dán tường màu gạch giả gỗ, mẫu giấy Hàn Quốc đúng tông màu xám theo phong cách vintage của Anh | 75,375 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Gia công lắp đặt Sàn nhựa hèm khóa Vinapoly V3718; E19; KT: 10600x5800; Kích Thước: 1220x150x3.7mm; Độ Dày: 3.7mm; xuất sứ Việt Nam | 24 | m2 | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314345951E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75246127E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.361.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.722.888 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC có hiệu lực(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC có hiệu lực(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thực hiện gói thầu Số lượng: 08 người (05 thợ mộc và o3 thợ cơ khí ) | 8 | - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi