Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:29:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,146,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV, Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa Hồ chứa nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó tối thiếu có 01 hợp đồng tương tự (phải bao gồm các hạng mục: đập đất, tràn xả lũ, nhà quản lý) với giá trị ≥ 6,402 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 12,804 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện và kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính* Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc ngành Nông nghiệp và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm công tác thanh quyết toán công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động:- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài nguyên và môi trường- Đã từng hoàn thành ở vị trí tường tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên;- Đã từng hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng (xe xi téc); giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: Lực rung >16T-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥108CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san (xe ban) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Sở Quan Ninh Lộc, thị xã Ninh Hòa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT thêm các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ động không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019-2021. + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và còn hiệu lực; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. + Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 5/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa
Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà;
ĐT: 0258. 3630888 – Fax: 0258.3630888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 255,82 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lát mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 662,37 | m3 |
| 3 | Bốc xếp tấm lát mái bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo BVTK | 4.535 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm lát mái bằng ô tô | Theo BVTK | 163,26 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp tấm lát mái bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo BVTK | 4.535 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm lát mái trọng lượng 360kg/tấm bằng cần cẩu | Theo BVTK | 4.535 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 bít lỗ móc cẩu tấm đan | Theo BVTK | 14,04 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 14,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo BVTK | 5,925 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái | Theo BVTK | 33,659 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép móc cẩu | Theo BVTK | 3,5235 | tấn |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo BVTK | 494,22 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Theo BVTK | 986,84 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 1.005,01 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước ĐK 20mm | Theo BVTK | 6,8022 | 100m |
| 16 | Đào đất màu trồng cỏ bằng máy, đất cấp I | Theo BVTK | 9,1825 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất màu trồng cỏ | Theo BVTK | 9,1825 | 100m3 |
| 18 | Rải đất màu trồng cỏ | Theo BVTK | 918,25 | m3 |
| 19 | Mua cỏ | Theo BVTK | 38,5332 | 100m2 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo BVTK | 38,5332 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển cỏ, ô tô tự đổ | Theo BVTK | 3,8533 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cỏ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Theo BVTK | 3,8533 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ thủ công 10m | Theo BVTK | 38,5332 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | Theo BVTK | 33,68 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 28,65 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 124,87 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng ≤1,68T/m3, k>=0.95 | Theo BVTK | 157,08 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,65 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo BVTK | 161,08 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 243,11 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo BVTK | 225,66 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BVTK | 161,08 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTK | 17,45 | 100m3 |
| 34 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo BVTK | 55 | 100m2 |
| B | GIA CỐ ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo BVTK | 551 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo BVTK | 32,69 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 34,33 | 100m2 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K95- K98 | Theo BVTK | 8,1004 | 100m3 |
| C | DẪN DÒNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng máy lu, dung trọng ≤1,65T/m3, K>=0.95 | Theo BVTK | 8,279 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 11,071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTK | 8,279 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1 D60CM | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo BVTK | 11,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Theo BVTK | 16,8452 | m3 |
| 3 | Bê tông cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 42,86 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 15,74 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 67,94 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 30,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,4141 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bậc cấp | Theo BVTK | 0,7861 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo BVTK | 1,0696 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cống | Theo BVTK | 1,2252 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,0368 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 23,1 | m2 |
| 15 | Thi công tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 19,2 | m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 2,1464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,4393 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3548 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,6589 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0646 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0927 | tấn |
| 24 | Gia công thép khe phai, lưới chắn rác | Theo BVTK | 0,5334 | tấn |
| 25 | Sơn trắng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,44 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ vạch cao độ | Theo BVTK | 4,44 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 600mm | Theo BVTK | 0,297 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 600/400mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 600mm | Theo BVTK | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 400mm | Theo BVTK | 2,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 600mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 400mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 400mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 12,253 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 66,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,68T/m3, k>=0.95 | Theo BVTK | 15,289 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 5,813 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTK | 21,102 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 27,288 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo BVTK | 0,2729 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo BVTK | 0,2729 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Theo BVTK | 0,2729 | 100m3 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2 D30CM | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo BVTK | 5,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Theo BVTK | 8,4623 | m3 |
| 3 | Bê tông cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 20,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 5,35 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 42,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 17,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 12 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Theo BVTK | 0,2314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bậc cấp | Theo BVTK | 0,6585 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo BVTK | 0,6846 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cống | Theo BVTK | 0,7043 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,0302 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 13,03 | m2 |
| 16 | Thi công tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 12,8 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0522 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,319 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1336 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,2004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1845 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2768 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0299 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,312 | tấn |
| 25 | Gia công thép khe phai, lưới chắn rác | Theo BVTK | 0,2301 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo BVTK | 0,028 | 100m |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Theo BVTK | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 1,179 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 51,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,68T/m3, K>=0.95 | Theo BVTK | 5,327 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,628 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTK | 1,684 | 100m3 |
| F | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,3839 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 13,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 3,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,826 | m3 |
| 5 | Bê tông mái M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 74,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 36,98 | m3 |
| 8 | Bê tông bê tông mái M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 41,5546 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 44,9442 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,55 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo BVTK | 40,6625 | 1 rọ |
| 12 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IV | Theo BVTK | 0,088 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo BVTK | 1,1136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo BVTK | 1,7251 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái | Theo BVTK | 1,5493 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo BVTK | 0,0658 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,1324 | 100m2 |
| 19 | Gia công gỗ ván ván phai | Theo BVTK | 0,435 | m3 |
| 20 | Thi công tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 8,5 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 64,544 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,0991 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0052 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,7138 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,2025 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,062 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình | Theo BVTK | 0,4002 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 8,2925 | m2 |
| 31 | Sơn trắng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 0,65 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ vạch cao độ | Theo BVTK | 0,65 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 40mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn ĐK 60mm | Theo BVTK | 0,1233 | 100m |
| 35 | Thi công tầng lọc cát | Theo BVTK | 1,84 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,35 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo BVTK | 3,2807 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK | 10,336 | m3 |
| 39 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Theo BVTK | 5,001 | m3 |
| 40 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,65T/m3, k>=0.95 | Theo BVTK | 0,692 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 1,0315 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BVTK | 3,384 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 36,69 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 0,6525 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo BVTK | 0,3734 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo BVTK | 0,3734 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ đất cấp IV | Theo BVTK | 0,3734 | 100m3 |
| 48 | Dàn van, cửa van (bxh)=(1150x125)cm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| G | CỐNG TIẾP NƯỚC + TRÀN RA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo BVTK | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 29,34 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo BVTK | 47,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,33 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75 | Theo BVTK | 11,03 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo BVTK | 24,98 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo BVTK | 56,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,4874 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo BVTK | 2,1305 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 12,96 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo BVTK | 23,39 | 1 rọ |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTK | 10,494 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 0,4198 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,9134 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 4,91 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo BVTK | 0,0491 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo BVTK | 0,0491 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ -đất cấp IV | Theo BVTK | 0,0491 | 100m3 |
| 19 | Dàn van, cửa van (bxh)=(60x60)cm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| H | TRÀN XẢ LŨ - DÀN VAN, CỬA VAN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 2 | Sơn chống rỉ | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0266 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | Theo BVTK | 0,0654 | tấn |
| 5 | Cao su tấm dày 10mm | Theo BVTK | 0,21 | m2 |
| 6 | Bu lông M12 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 10 mm, lỗ khoan Fi 16 | Theo BVTK | 18 | 10 lỗ |
| 8 | Máy đóng mở V3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| I | CỐNG TIẾP NƯỚC - DÀN VAN, CỬA VAN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,0515 | m3 |
| 2 | Sơn chống rỉ | Theo BVTK | 4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0049 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | Theo BVTK | 0,0984 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,0024 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M12x35 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 7 | Bu lông M14x50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M16x40 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 9 | Bu lông M14x300 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | cao su 110x4 | Theo BVTK | 2,54 | m2 |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| J | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK | 24,3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK | 33,4775 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,797 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1854 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,5326 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,996 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 45,2489 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo BVTK | 19,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Theo BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4347 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 8,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2592 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3817 | tấn |
| 15 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo BVTK | 0,4152 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4332 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 3,114 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1046 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0832 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,812 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,6408 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3314 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,2604 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,4045 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,48 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc M75 4x8x18cm vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,7145 | m3 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 54,455 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 43,66 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 10,795 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 25,4 | m |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 25,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 67,61 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 45,8 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch thạch anh KT (400x400) | Theo BVTK | 43,12 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt KT (300x300) | Theo BVTK | 2,47 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ gạch thạch anh | Theo BVTK | 9,98 | m2 |
| 38 | Ốp đá thạch anh vào tường | Theo BVTK | 13,86 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép KT(700x2200) | Theo BVTK | 4,62 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép KT(1400x2200) | Theo BVTK | 3,64 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh lùa cửa nhựa lõi thép KT(1700x1600) | Theo BVTK | 10,88 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh lạt cửa nhựa lõi thép KT (600x600) | Theo BVTK | 0,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa | Theo BVTK | 19,5 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt | Theo BVTK | 11,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt | Theo BVTK | 11,24 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 96,64 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 166,25 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 351,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 96,64 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 254,74 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,2373 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,2373 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5 dem | Theo BVTK | 0,6851 | 100m2 |
| 54 | Xây diềm mái trong sê nô bằng gạch đặc 4x8x18 vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,6156 | m3 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 46,48 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp bảng điện | Theo BVTK | 14 | bảng |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVTK | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTK | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo BVTK | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo BVTK | 6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20-40mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVTK | 24,0975 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,2355 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông hầm vệ sinh, ĐK ≤1000mm | Theo BVTK | 3,75 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV, Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa Hồ chứa nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó tối thiếu có 01 hợp đồng tương tự (phải bao gồm các hạng mục: đập đất, tràn xả lũ, nhà quản lý) với giá trị ≥ 6,402 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 12,804 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện và kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính* Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc ngành Nông nghiệp và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm công tác thanh quyết toán công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động:- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 6 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài nguyên và môi trường- Đã từng hoàn thành ở vị trí tường tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên. | 7 | 5 |
| 7 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên;- Đã từng hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng (xe xi téc); giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Công suất: >10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất: Lực rung >16T-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy đào | Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy ủi | Công suất: ≥108CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san (xe ban) | Công suất: ≥110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất: ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 10 | Máy dầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 12 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 13 | Máy hàn | Công suất: ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy thủy chuẩn | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 17 | Máy định vị GPS cầm tay | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi