Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677610-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220605224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 10:29:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,146,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV, Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa Hồ chứa nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó tối thiếu có 01 hợp đồng tương tự (phải bao gồm các hạng mục: đập đất, tràn xả lũ, nhà quản lý) với giá trị ≥ 6,402 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 12,804 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện và kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính* Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc ngành Nông nghiệp và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm công tác thanh quyết toán công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động:- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài nguyên và môi trường- Đã từng hoàn thành ở vị trí tường tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên;- Đã từng hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng (xe xi téc); giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất: Lực rung >16T-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥108CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san (xe ban)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Sở Quan Ninh Lộc, thị xã Ninh Hòa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3630888 – Fax: 0258.3630888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Giao thông - Thủy lợi 70. Địa chỉ: Căn hộ B2, tầng 1, Chung cư số 02 Lê Hồng Phong, Phường Phước Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Quốc, địa chỉ: Tổ 23, Thôn Võ Cạnh, xã Vĩnh Trung,Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3630888 – Fax: 0258.3630888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT thêm các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ động không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019-2021. + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và còn hiệu lực; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. + Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 5/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3630888 – Fax: 0258.3630888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bê tông móng M200, đá 2x4Theo BVTK255,82m3
2Bê tông tấm lát mái bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK662,37m3
3Bốc xếp tấm lát mái bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo BVTK4.5351 cấu kiện
4Vận chuyển tấm lát mái bằng ô tôTheo BVTK163,2610 tấn/1km
5Bốc xếp tấm lát mái bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo BVTK4.5351 cấu kiện
6Lắp đặt tấm lát mái trọng lượng 360kg/tấm bằng cần cẩuTheo BVTK4.5351cấu kiện
7Bê tông M200 đá 1x2 bít lỗ móc cẩu tấm đanTheo BVTK14,04m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK14,48m3
9Ván khuôn móngTheo BVTK5,925100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát máiTheo BVTK33,659100m2
11Gia công thép móc cẩuTheo BVTK3,5235tấn
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo BVTK494,22m3
13Làm tầng lọc cátTheo BVTK986,84m3
14Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTK1.005,01m3
15Lắp đặt ống thoát nước ĐK 20mmTheo BVTK6,8022100m
16Đào đất màu trồng cỏ bằng máy, đất cấp ITheo BVTK9,1825100m3
17Vận chuyển đất màu trồng cỏTheo BVTK9,1825100m3
18Rải đất màu trồng cỏTheo BVTK918,25m3
19Mua cỏTheo BVTK38,5332100m2
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo BVTK38,5332100m2
21Vận chuyển cỏ, ô tô tự đổTheo BVTK3,8533100m3
22Vận chuyển cỏ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổTheo BVTK3,8533100m3
23Vận chuyển vầng cỏ thủ công 10mTheo BVTK38,5332100m2
24Đào móng bằng máy đào, đất cấp ITheo BVTK33,68100m3
25Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK28,65100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK124,87m3
27Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng ≤1,68T/m3, k>=0.95Theo BVTK157,08100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,65100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo BVTK161,08100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK243,11100m3
31Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo BVTK225,66100m3
32Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo BVTK161,08100m3
33Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVTK17,45100m3
34Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo BVTK55100m2
B GIA CỐ ĐỈNH ĐẬP
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo BVTK551m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo BVTK32,69100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTK34,33100m2
4Lu tăng cường nền đường K95- K98Theo BVTK8,1004100m3
C DẪN DÒNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đê quai bằng máy lu, dung trọng ≤1,65T/m3, K>=0.95Theo BVTK8,279100m3
2Đào phá đê quai bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK11,071100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVTK8,279100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1 D60CM
1Bê tông móng M250, đá 2x4Theo BVTK11,2m3
2Bê tông tường M250, đá 2x4Theo BVTK16,8452m3
3Bê tông cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK42,86m3
4Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK0,79m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo BVTK15,74m3
6Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2Theo BVTK67,94m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK30,38m3
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK141cấu kiện
9Ván khuôn móngTheo BVTK0,4141100m2
10Ván khuôn bậc cấpTheo BVTK0,7861100m2
11Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK1,0696100m2
12Ván khuôn cốngTheo BVTK1,2252100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo BVTK0,0368100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTK23,1m2
15Thi công tấm nhựa PVCTheo BVTK19,2m
16Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1846tấn
17Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mmTheo BVTK2,1464tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2365tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,4393tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3548tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,6589tấn
22Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0646tấn
23Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0927tấn
24Gia công thép khe phai, lưới chắn rácTheo BVTK0,5334tấn
25Sơn trắng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK4,44m2
26Sơn kẻ vạch cao độTheo BVTK4,44m2
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo BVTK0,02100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 600mmTheo BVTK0,297100m
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mmTheo BVTK1cái
30Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 600/400mmTheo BVTK1cái
31Lắp bích thép, ĐK 600mmTheo BVTK0,5cặp bích
32Lắp bích thép, ĐK 400mmTheo BVTK2,5cặp bích
33Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 600mmTheo BVTK2cái
34Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mmTheo BVTK1cái
35Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 400mmTheo BVTK2cái
36Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 400mmTheo BVTK1cái
37Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK12,253100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK66,6m3
39Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,68T/m3, k>=0.95Theo BVTK15,289100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK5,813100m3
41Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVTK21,102100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK27,288m3
43Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo BVTK0,2729100m3
44Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo BVTK0,2729100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVTheo BVTK0,2729100m3
E CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2 D30CM
1Bê tông móng M250, đá 2x4Theo BVTK5,29m3
2Bê tông tường M250, đá 2x4Theo BVTK8,4623m3
3Bê tông cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK20,77m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BVTK0,5m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo BVTK5,35m3
6Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2Theo BVTK42,57m3
7Bê tông tường M200, đá 2x4Theo BVTK0,88m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK17,67m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK121cấu kiện
10Ván khuôn móng băngTheo BVTK0,2314100m2
11Ván khuôn bậc cấpTheo BVTK0,6585100m2
12Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK0,6846100m2
13Ván khuôn cốngTheo BVTK0,7043100m2
14Ván khuôn tấm đanTheo BVTK0,0302100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTK13,03m2
16Thi công tấm nhựa PVCTheo BVTK12,8m
17Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0522tấn
18Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmTheo BVTK1,319tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1336tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,2004tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1845tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,2768tấn
23Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0299tấn
24Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,312tấn
25Gia công thép khe phai, lưới chắn rácTheo BVTK0,2301tấn
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo BVTK0,028100m
27Lắp bích thép, ĐK 300mmTheo BVTK2cặp bích
28Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mmTheo BVTK2cái
29Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mmTheo BVTK1cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mmTheo BVTK1cái
31Lắp đặt đai chắn nước thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mmTheo BVTK3cái
32Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK1,179100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK51,8m3
34Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,68T/m3, K>=0.95Theo BVTK5,327100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,628100m3
36Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo BVTK1,684100m3
F TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông cột M250, đá 1x2Theo BVTK0,3839m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2Theo BVTK13,305m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Theo BVTK3,16m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo BVTK1,826m3
5Bê tông mái M250, đá 1x2Theo BVTK1,12m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo BVTK74,66m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2Theo BVTK36,98m3
8Bê tông bê tông mái M200, đá 1x2Theo BVTK41,5546m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK44,9442m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo BVTK5,55m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo BVTK40,66251 rọ
12Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IVTheo BVTK0,088100m
13Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M75Theo BVTK0,0299tấn
14Ván khuôn móngTheo BVTK1,1136100m2
15Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK1,7251100m2
16Ván khuôn máiTheo BVTK1,5493100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụTheo BVTK0,0658100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo BVTK0,1324100m2
19Gia công gỗ ván ván phaiTheo BVTK0,435m3
20Thi công tấm nhựa PVCTheo BVTK8,5m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTK64,544m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0222tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,0991tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0052tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,7138tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0714tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,2025tấn
28Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,062tấn
29Gia công thép hìnhTheo BVTK0,4002tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK8,2925m2
31Sơn trắng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK0,65m2
32Sơn kẻ vạch cao độTheo BVTK0,65m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 40mmTheo BVTK0,14100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn ĐK 60mmTheo BVTK0,1233100m
35Thi công tầng lọc cátTheo BVTK1,84m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTK0,35m3
37Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo BVTK3,2807100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK10,336m3
39Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVTheo BVTK5,001m3
40Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy dung trọng ≤1,65T/m3, k>=0.95Theo BVTK0,692100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK1,0315100m3
42Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BVTK3,384100m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK36,69m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK0,6525m3
45Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo BVTK0,3734100m3
46Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo BVTK0,3734100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ đất cấp IVTheo BVTK0,3734100m3
48Dàn van, cửa van (bxh)=(1150x125)cmTheo BVTK2bộ
G CỐNG TIẾP NƯỚC + TRÀN RA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo BVTK21 đoạn ống
2Bê tông móng M200, đá 2x4Theo BVTK29,34m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Theo BVTK47,3m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK7,33m3
5Vữa lót M75Theo BVTK11,03m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo BVTK24,98m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo BVTK56,13m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,4874100m2
9Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo BVTK2,1305100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BVTK12,96m2
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo BVTK23,391 rọ
12Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTK10,494m3
13Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo BVTK0,4198100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK0,9134100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK4,91m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo BVTK0,0491100m3
17Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo BVTK0,0491100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ -đất cấp IVTheo BVTK0,0491100m3
19Dàn van, cửa van (bxh)=(60x60)cmTheo BVTK2bộ
H TRÀN XẢ LŨ - DÀN VAN, CỬA VAN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK0,12m3
2Sơn chống rỉTheo BVTK1,92m2
3Lắp dựng cốt đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0266tấn
4Gia công thép hìnhTheo BVTK0,0654tấn
5Cao su tấm dày 10mmTheo BVTK0,21m2
6Bu lông M12Theo BVTK16cái
7Khoan lỗ sắt thép tôn dày 10 mm, lỗ khoan Fi 16Theo BVTK1810 lỗ
8Máy đóng mở V3Theo BVTK1Bộ 
I CỐNG TIẾP NƯỚC - DÀN VAN, CỬA VAN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK0,0515m3
2Sơn chống rỉTheo BVTK4m2
3Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0049tấn
4Gia công thép hìnhTheo BVTK0,0984tấn
5Ván khuôn tấm đanTheo BVTK0,0024100m2
6Bu lông M12x35Theo BVTK10cái
7Bu lông M14x50Theo BVTK8cái
8Bu lông M16x40Theo BVTK14cái
9Bu lông M14x300Theo BVTK2cái
10cao su 110x4Theo BVTK2,54 m2
11Máy đóng mở V1Theo BVTK1 Bộ
J NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK24,3m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK33,4775m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK7,797m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0864100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1854tấn
6Bê tông móng M250, đá 1x2Theo BVTK4,5326m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo BVTK7,996m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK45,2489m3
9Đắp cát tôn nền bằng thủ côngTheo BVTK19,25m3
10Ván khuôn gỗ giằng nhàTheo BVTK0,175100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4347tấn
12Bê tông giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK8,75m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,2592100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3817tấn
15Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo BVTK1,296m3
16Ván khuôn gỗ xà dầmTheo BVTK0,4152100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4332tấn
18Bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK3,114m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,1046100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0832tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK0,812m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,6408100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,3314tấn
24Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK4,2604m3
25Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK11,4045m3
26Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK3,48m3
27Xây bậc cấp bằng gạch đặc M75 4x8x18cm vữa XM M75Theo BVTK1,7145m3
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK54,455m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK43,66m2
30Láng granitô bậc cấpTheo BVTK10,795m2
31Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM cát mịn M75Theo BVTK25,4m
32Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK25,4m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo BVTK67,61m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BVTK45,8m
35Lát nền, sàn gạch thạch anh KT (400x400)Theo BVTK43,12m2
36Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt KT (300x300)Theo BVTK2,47m2
37Ốp tường trụ gạch thạch anhTheo BVTK9,98m2
38Ốp đá thạch anh vào tườngTheo BVTK13,86m2
39Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép KT(700x2200)Theo BVTK4,62m2
40Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép KT(1400x2200)Theo BVTK3,64m2
41Cửa sổ 2 cánh lùa cửa nhựa lõi thép KT(1700x1600)Theo BVTK10,88m2
42Cửa sổ 1 cánh lạt cửa nhựa lõi thép KT (600x600)Theo BVTK0,36m2
43Lắp dựng cửaTheo BVTK19,5m2
44Gia công hoa sắtTheo BVTK11,24m2
45Lắp dựng hoa sắtTheo BVTK11,24m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK96,64m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK166,25m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK351,38m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK96,64m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK254,74m2
51Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,2373tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,2373tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5 demTheo BVTK0,6851100m2
54Xây diềm mái trong sê nô bằng gạch đặc 4x8x18 vữa XM M75Theo BVTK0,6156m3
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTK46,48m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK4bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK1bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVTK2bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK3cái
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTK11 tủ
61Lắp bảng điệnTheo BVTK14bảng
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTK1cái
63Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo BVTK150m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVTK75m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BVTK30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo BVTK20m
67Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTK9cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK3cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK3cái
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo BVTK150m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo BVTK75m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo BVTK0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo BVTK6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo BVTK0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo BVTK0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo BVTK0,08100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo BVTK6cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo BVTK10cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo BVTK5cái
81Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mmTheo BVTK8cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20-40mmTheo BVTK1cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmTheo BVTK1cái
84Lắp đặt xí bệtTheo BVTK1bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK1bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTK1bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK2bộ
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo BVTK1cái
89Lắp đặt gương soiTheo BVTK1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo BVTK1bể
91Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo BVTK1cái
92Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo BVTK24,0975m3
93Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo BVTK0,2355m3
94Lắp đặt ống bê tông hầm vệ sinh, ĐK ≤1000mmTheo BVTK3,751 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3719035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.743806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV, Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa Hồ chứa nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó tối thiếu có 01 hợp đồng tương tự (phải bao gồm các hạng mục: đập đất, tràn xả lũ, nhà quản lý) với giá trị ≥ 6,402 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 12,804 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện và kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính* Để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc ngành Nông nghiệp và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT (loại công trình hồ chứa hoặc đập bê tông hoặc đê, kè).+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực(Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
3 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm công tác thanh quyết toán công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
4 Phụ trách về trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
5 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động:- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
6 Phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài nguyên và môi trường- Đã từng hoàn thành ở vị trí tường tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên.75
7 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo quản lý phòng thí nghiệm hoặc thí nghiệm viên;- Đã từng hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT hoặc Giao thông hoặc Dân dụng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh nêu trên.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực10
2 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô chuyên dùng (xe xi téc); giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép Công suất: >10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
4 Máy lu rung Công suất: Lực rung >16T-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
5 Máy đào Công suất: ≥0,8m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
6 Máy ủi Công suất: ≥108CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san (xe ban) Công suất: ≥110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy bơm nước Công suất: ≥ 20CVYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
10 Máy dầm dùi Công suất: ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
11 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
12 Máy đầm cầm tay Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
13 Máy hàn Công suất: ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán3
15 Máy toàn đạc điện tử Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy thủy chuẩn Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.3
17 Máy định vị GPS cầm tay Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->