Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566837-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện
Số hiệu KHLCNT 20210739494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 10:53:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,915,473,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng trong đó có các hạng mục chi tiết như sau: a) Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF, giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng; b) Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh), giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với Hệ thống Điều hòa không khí:Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại điểm b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm a mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -nt-
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -nt-
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -nt-
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm b mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện
ĐTXDCT Trụ sở làm việc Chi nhánh Lam Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đại diện BMT: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty Cổ phần Cycad – Công ty Cổ phần năng lượng Việt Nam - Công ty Cổ phần giải pháp Việt An; +) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế TKBVTC-DT XDCT: Liên danh Công ty CP Cycad – Công ty CP Sông Hồng Hà – Công ty CP tư vấn, xây dựng và dịch vụ Điện Việt; +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế TKBVTC-DT XDCT: Công ty CP Đầu tư và công nghệ xây dựng IBST (IBSTCotec); +) Đơn vị thẩm định Hồ sơ TKBVTC: Sở Xây dựng Thanh Hóa; Đơn vị thẩm định Hồ sơ TKBVTC – Dự toán (hạng mục tuyến cáp ngầm và Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV): Sở Công thương Thanh Hóa +) Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BIDV thực hiện; +) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BIDV thực hiện;


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đại diện BMT: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại Mục 3 chương III E-HSMT, trong đó lưu ý: đối với Hệ thống Điều hòa không khí, tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm.
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, một số chi phí gián tiếp khác,v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 - Đối với hệ thống điều hòa không khí: 10 năm.
E-CDNT 15.2
Đối với hệ thống điều hòa không khí: a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại miền Bắc Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đại diện BMT: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng loại tương đương 33,5 KW1tổ máy trọn bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtDàn nóng (bao gồm toàn bộ: cung cấp giàn nóng, bộ kết nối (nếu có), bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
2Dàn nóng loại tương đương 45 KW3tổ máy trọn bộnhư trênnhư trên
3Dàn nóng loại tương đương 50 KW1tổ máy trọn bộnhư trênnhư trên
4Dàn nóng loại tương đương 67 KW1tổ máy trọn bộnhư trênnhư trên
5Dàn lạnh treo tường loại tương đương 7,1 kW1dàn máy trọn bộnhư trênDàn lạnh (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh, mặt nạ kèm theo bơm nước xả (dùng cho loại Cassette âm trần); bộ chia gas, bộ giảm cấp các loại; bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ (nếu có),… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm bộ điều khiển có dây, tính riêng
6Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 5,6 kW1dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
7Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9 kW15dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 2,8 kW2dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 5,6 kW5dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW3dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW3dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
12Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 14 kW5dàn máy trọn bộnhư trênnhư trên
13Bộ điều khiển nối dây35bộnhư trênThiết bị điều khiển (bao gồm toàn bộ: cung cấp thiết bị, bu lông chôn sẵn trong bê tông/tường, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
14Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 6,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống10mnhư trênHệ thống ống đồng dẫn gas đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu cách nhiệt cho đường ống, vật liệu liên kết ống; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) bộ chia gas đã tính cùng dàn lạnh; ii) máng bảo vệ ống (nếu có); iii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
15Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 9,5(mm) + cách nhiệt cho đường ống307mnhư trênnhư trên
16Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 12,7(mm) + cách nhiệt cho đường ống122mnhư trênnhư trên
17Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 15,9(mm) + cách nhiệt cho đường ống577mnhư trênnhư trên
18Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 19,1(mm) + cách nhiệt cho đường ống19mnhư trênnhư trên
19Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 22,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống34mnhư trênnhư trên
20Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 28,6(mm) + cách nhiệt cho đường ống351mnhư trênnhư trên
21Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 34,9(mm) + cách nhiệt cho đường ống90mnhư trênnhư trên
22Máng cáp ống gas ngoài trời, kích thước tối thiểu 400x20010mnhư trênCung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế
23Máng cáp ống gas ngoài trời, kích thước tối thiểu 150x1506mnhư trênnhư trên
24Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 20(mm) + cách nhiệt cho đường ống18mnhư trênHệ thống thoát nước ngưng đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, cách nhiệt cho đường ống, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, Côn,…); công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng tinh riêng
25Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 27(mm) + cách nhiệt cho đường ống153mnhư trênnhư trên
26Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 34(mm) + cách nhiệt cho đường ống166mnhư trênnhư trên
27Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 60(mm) + cách nhiệt cho đường ống36mnhư trênnhư trên
28Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 3,5 KW1bộnhư trênĐiều hòa cục bộ (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng, dây điện đến đầu chờ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
29Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 7,1 KW2bộnhư trênnhư trên
30Ống gió, kích thước 500x250, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,757,2mnhư trênHệ thống Ống gió dàn lạnh (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) thử nghiệm đường ống; ii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
31Ống thông gió tròn, đường kính ống 250, bằng tôn tráng kẽm4,8mnhư trênnhư trên
32Ống gió mềm có bảo ôn, đường kính 20072mnhư trênnhư trên
33Ống gió mềm có bảo ôn, đường kính 250180mnhư trênnhư trên
34Hộp gió miệng cho gió, kích thước 1.200x20054bộnhư trênnhư trên
35Hộp gió miệng cho gió, kích thước 1.000x2004bộnhư trênnhư trên
36Hộp gió đầu hồi FCU19bộnhư trênnhư trên
37Hộp gió đầu cấp FCU19bộnhư trênnhư trên
38Chân rẽ, đường kính 200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,588cáinhư trênnhư trên
39Miệng gió nan dài, kích thước 1.200x20054bộnhư trênnhư trên
40Miệng gió nan dài, kích thước 1.000x1504bộnhư trênnhư trên
41Quạt EF-600 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 500m3/h)3trọn bộnhư trênCung cấp và lắp đặt quạt các loại (bao gồm toàn bộ: cung cấp quạt, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
42Quạt EF-400 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 400m3/h)3trọn bộnhư trênnhư trên
43Quạt EF-900 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 900m3/h)5trọn bộnhư trênnhư trên
44Lắp đặt Quạt trục gắn tường (loại có sẵn)1trọn bộnhư trênnhư trên
45Quạt OAF-850 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 850 m3/h)6trọn bộnhư trênnhư trên
46Quạt OAF-500 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 700 m3/h)1trọn bộnhư trênnhư trên
47Quạt EF-850 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 850 m3/h)3trọn bộnhư trênnhư trên
48Quạt OAF-1000 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 1000 m3/h)2trọn bộnhư trênnhư trên
49Quạt SF-100 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 100 m3/h)1trọn bộnhư trênnhư trên
50Ống gió, kích thước 300x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5831,2mnhư trênĐường ống gió (bao gồm toàn bộ: cung cấp vật tư/thiết bị; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) . Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) thử nghiệm đường ống; ii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
51Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 10071,5mnhư trênnhư trên
52Côn thu, kích thước 300x200 louver 400x300, L300, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,586cáinhư trênnhư trên
53Côn thu, kích thước 300x200/200x200, L300, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5812cáinhư trênnhư trên
54Côn tôn tráng kẽm, kích thước 300x200/quạt12cáinhư trênnhư trên
55Cút vuông, kích thước 300x200R150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,586cáinhư trênnhư trên
56Chân rẽ, đường kính 100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5836cáinhư trênnhư trên
57Miệng gió 1 nan, kích thước 200x200 kèm OBD36bộnhư trênnhư trên
58Miệng gió louver, kích thước 400x300 kèm lưới chắn côn trùng6bộnhư trênnhư trên
59Ống gió, kích thước 400x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,7521mnhư trênnhư trên
60Ống gió, kích thước 300x250, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,755,6mnhư trênnhư trên
61Ống gió, kích thước 300x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,7537,8mnhư trênnhư trên
62Ống gió, kích thước 250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5841,3mnhư trênnhư trên
63Ống gió, kích thước 200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5853,2mnhư trênnhư trên
64Ống gió, kích thước 200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5863mnhư trênnhư trên
65Ống gió, kích thước 150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58128,8mnhư trênnhư trên
66Ống gió, kích thước 150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5832,2mnhư trênnhư trên
67Ống gió, kích thước 100x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5816,8mnhư trênnhư trên
68Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 10012,6mnhư trênnhư trên
69Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính D15012,6mnhư trênnhư trên
70Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 20011,2mnhư trênnhư trên
71Côn, kích thước 300x250/250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,751cáinhư trênnhư trên
72Côn, kích thước 300x250/200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,751cáinhư trênnhư trên
73Côn, kích thước 250x200/200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,584cáinhư trênnhư trên
74Côn, kích thước 200x200/200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,581cáinhư trênnhư trên
75Côn, kích thước 200x200/150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,582cáinhư trênnhư trên
76Côn, kích thước 200x200/150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,581cáinhư trênnhư trên
77Côn, kích thước 300x250/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,752cáinhư trênnhư trên
78Côn, kích thước 400x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,752cáinhư trênnhư trên
79Côn, kích thước 300x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,756cáinhư trênnhư trên
80Côn, kích thước 200x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,582cáinhư trênnhư trên
81Côn, kích thước 300x200/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,753cáinhư trênnhư trên
82Côn, kích thước 700x300/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,751cáinhư trênnhư trên
83Côn, kích thước 400x200/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,581cáinhư trênnhư trên
84Cút, kích thước 400x200R200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,751cáinhư trênnhư trên
85Cút, kích thước 150x150R75, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,589cáinhư trênnhư trên
86Cút, kích thước 150x100R75, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,584cáinhư trênnhư trên
87Chân rẽ, kích thước D250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,583cáinhư trênnhư trên
88Chân rẽ, kích thước D200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5810cáinhư trênnhư trên
89Chân rẽ, kích thước D150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,5815cáinhư trênnhư trên
90Chân rẽ, kích thước D150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,582cáinhư trênnhư trên
91Chân rẽ, kích thước D100x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,584cáinhư trênnhư trên
92Van gió, kích thước 200x1506bộnhư trênnhư trên
93Van gió, kích thước 150x15012bộnhư trênnhư trên
94Van gió, kích thước 150x1006bộnhư trênnhư trên
95Van gió, kích thước 100x1007bộnhư trênnhư trên
96Van FD cho quạt hút gắn tường tầng hầm6bộnhư trênnhư trên
97Cửa gió 1 nan 400x2503bộnhư trênnhư trên
98Miệng gió khuếch tán, kích thước 300x3004bộnhư trênnhư trên
99Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 700x3001bộnhư trênnhư trên
100Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 500x3004bộnhư trênnhư trên
101Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 400x2501bộnhư trênnhư trên
102Lan chớp, kích thước 5.000x2001bộnhư trênnhư trên
103Lan chớp, kích thước 4.000x2001bộnhư trênnhư trên
104Ventcap D1202cáinhư trênnhư trên
105Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000102,8mnhư trênThử nghiệm toàn bộ hệ thống đường ống thông gió, cấp nhiệt theo yêu cầu thiết kế
106Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800425,5mnhư trênnhư trên
107Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500274,5mnhư trênnhư trên
108Tủ điện Tầng 1 (loại 8-12 modul)1trọn bộnhư trênTủ điện (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; đèn báo pha, cầu chì, biến dòng, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn;… (nếu có) máng đi dây, bu lông, dây đấu/đồng thanh cái; phụ kiện khác đồng bộ, đầy đủ;… (không bao gồm aptomat tính riêng) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
109Tủ điện Tầng 2 (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
110Tủ điện Tầng 3 (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
111Tủ điện Tầng 4 (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
112Tủ điện Tầng 5 (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
113Tủ điện Tầng 6 (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
114Tủ điện Tầng áp mái (loại 12-16 modul)1trọn bộnhư trênnhư trên
115MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 10A; Icu = 6kA10cáinhư trênPhụ kiện thiết bị đóng cắt điện tự động trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế)
116MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 16A; Icu = 6kA55cáinhư trênnhư trên
117MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 6kA2cáinhư trênnhư trên
118MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 6kA1cáinhư trênnhư trên
119MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 10kA5cáinhư trênnhư trên
120MCB-2P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 10kA1cáinhư trênnhư trên
121MCB-2P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 10kA5cáinhư trênnhư trên
122MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 6kA1cáinhư trênnhư trên
123MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 32A; Icu = 15kA1cáinhư trênnhư trên
124MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 15kA3cáinhư trênnhư trên
125MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 50A; Icu = 15kA3cáinhư trênnhư trên
126MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 200A; Icu = 25kA1cáinhư trênnhư trên
127CU/PVC 2x4+1x4120mnhư trênDây và cáp điện (cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
128CU/PVC 2x2,5+1x2,51.584mnhư trênnhư trên
129CU/PVC/1x2CX4+ 1Cx4300mnhư trênnhư trên
130CU/PVC/1x2CX6 + 1Cx672mnhư trênnhư trên
131CU/XPLE/PVC/4x1Cx618mnhư trênnhư trên
132CU/XPLE/PVC/4x1Cx1042mnhư trênnhư trên
133CU/XPLE/PVC/4x1Cx1624mnhư trênnhư trên
134Dây tín hiệu chống nhiễu kết nối dàn lạnh với dàn nóng Cu/PVC/2x1,5mm2630mnhư trênnhư trên
135Dây điều khiển dàn lạnh Cu/PVC/2x0,75mm2382mnhư trênnhư trên
136Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm679,2mnhư trênỐng bảo hộ dây điện, thang cáp (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)
137Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp chìm303,6mnhư trênnhư trên
138Ống bảo hộ dây điện đường kính 25, loại ống cứng, lắp chìm90mnhư trênnhư trên
139Ống bảo hộ dây điện đường kính 32, loại ống cứng, lắp chìm22,5mnhư trênnhư trên
140Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp nổi1.024,8mnhư trênnhư trên
141Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp nổi708,4mnhư trênnhư trên
142Ống bảo hộ dây điện đường kính 25, loại ống cứng, lắp nổi210mnhư trênnhư trên
143Ống bảo hộ dây điện đường kính 32, loại ống cứng, lắp nổi52,5mnhư trênnhư trên
144Máng cáp, kích thước 300x150, dày tối thiểu 1,1510mnhư trênnhư trên
145Kết cấu thép treo ống, đường dây cho toàn bộ hạng mục (bao gồm: sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng; bu lông chôn sẵn trong bê tông /tường; bản mã; bu lông liên kết; các chi tiết liên kết khác; lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)x2tấnnhư trênPhần giá đỡ cho toàn bộ hệ thống ĐHKK, thông gió
146ODF 6 core1bộnhư trênBao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
147ODF 2 core2bộnhư trênnhư trên
148Patch Panel CAT6 24 cổng8bộnhư trênnhư trên
149Patch Panel CAT5E 24 cổng4bộnhư trênnhư trên
150Distribution Swicht 24 port và Module quang1bộnhư trênnhư trên
151Access Switch 24 port và Module quang8bộnhư trênnhư trên
152Bộ lưu điện (UPS) 5KVA1bộnhư trênnhư trên
153Giá đỡ thiết bị chống sét 24 cổng5bộnhư trênnhư trên
154Thiết bị chống sét module 83bộnhư trênnhư trên
155Tủ rack tổng 42U1tủnhư trênnhư trên
156Tủ rack tầng 27U2tủnhư trênnhư trên
157Ổ cắm nổi 3 lỗ, bao gồm: đế, mặt, hạt (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E)65bộnhư trênnhư trên
158Ổ cắm âm tường 1 lỗ, bao gồm: đế, mặt, hạt (1 LAN RJ45 CAT6)18bộnhư trênnhư trên
159Cáp mạng 4 đôi UTP CAT65.810mnhư trênnhư trên
160Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5e2.275mnhư trênnhư trên
161Cáp quang 4 core100mnhư trênnhư trên
162Cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E400mnhư trênnhư trên
163Dây nhảy quang3sợinhư trênnhư trên
164Dây nhảy CAT6249sợinhư trênnhư trên
165Dây CU/PVC/PVC 2x2,5100mnhư trênnhư trên
166Dây CU/PVC 1x1,5100mnhư trênnhư trên
167Máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện, kích thước tối thiểu 300x75, dày 1,2200mnhư trênnhư trên
168Thang cáp sơn tĩnh điện, kích thước tối thiểu 300x75, dày 1,230mnhư trênnhư trên
169Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp chìm180mnhư trênnhư trên
170Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp nổi420mnhư trênnhư trên
171Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống mềm, lắp nổi400mnhư trênnhư trên
172Camera nơi giao dịch7bộnhư trênnhư trên
173Camera quan sát ngoài nhà4bộnhư trênnhư trên
174Camera khu vực sảnh giao dịch2bộnhư trênnhư trên
175Camera kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và vị trí khác19bộnhư trênnhư trên
176Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu1bộnhư trênnhư trên
177Màn hình quan sát1cáinhư trênnhư trên
178Máy tính quản lý1bộnhư trênnhư trên
179Switch PoE 24 cổng2cáinhư trênnhư trên
180Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5e1.920mnhư trênnhư trên
181Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm288mnhư trênnhư trên
182Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp nổi672mnhư trênnhư trên
183Cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ2bộnhư trênnhư trên
184Cảm biến chấn động1bộnhư trênnhư trên
185Cảm biến từ không dây3bộnhư trênnhư trên
186Đầu thu phát tín hiệu không dây1bộnhư trênnhư trên
187Tủ báo động1tủnhư trênnhư trên
188Bàn phím điều khiển1bộnhư trênnhư trên
189Nút bấm khẩn cấp16nútnhư trênnhư trên
190Còi báo động, đèn chớp báo động2bộnhư trênnhư trên
191Dây CU/PVC/PVC 2x0,75mm2200mnhư trênnhư trên
192Dây CU/PVC/PVC 4x0,75mm2250mnhư trênnhư trên
193Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm360mnhư trênnhư trên
194Hộp chủ tịch kèm micro cần dài1bộnhư trênnhư trên
195Hộp đại biểu kèm micro cần dài13bộnhư trênnhư trên
196Loa âm trần6cặpnhư trênnhư trên
197Amply kèm trộn công suất 120W1bộnhư trênnhư trên
198Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kĩ thuật số1bộnhư trênnhư trên
199Phụ kiện điện, dây, jack…1bộnhư trênnhư trên
200Tủ rack tầng 10U1tủnhư trênnhư trên
201Cáp loa 2x1,5 mm2200mnhư trênnhư trên
202Ống bảo hộ dây điện đường kính D65/50, loại ống HDPE, lắp chìm30mnhư trênnhư trên
203Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm)5,67m3như trênnhư trên
204Đắp cát nền móng công trình (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt)1,65m3như trênnhư trên
205Đắp đất công trình (đắp bằng đất độ chặt theo yêu cầu thiết kế, khối lượng tính theo khối đầm chặt)4,08m3như trênnhư trên
206Cung cấp và xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm270viênnhư trênnhư trên
207Cung cấp và rải băng báo cáp bảo vệ đường cáp ngầm0,045m2như trênnhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng trong đó có các hạng mục chi tiết như sau: a) Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF, giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng; b) Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh), giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với Hệ thống Điều hòa không khí:Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công 1 -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại điểm b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó.71
2 Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm a mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
3 Cán bộ chuyên ngành cơ khí 1 -nt-31
4 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 -nt-31
5 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -nt-31
6 Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK 2 Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;11
7 Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK 1 -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.55
8 Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm b mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->