Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:53:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,915,473,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng trong đó có các hạng mục chi tiết như sau: a) Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF, giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng; b) Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh), giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với Hệ thống Điều hòa không khí:Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại điểm b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm a mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -nt- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -nt- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -nt- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm b mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện ĐTXDCT Trụ sở làm việc Chi nhánh Lam Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại Mục 3 chương III E-HSMT, trong đó lưu ý: đối với Hệ thống Điều hòa không khí, tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, một số chi phí gián tiếp khác,v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với hệ thống điều hòa không khí: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hệ thống điều hòa không khí: a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại miền Bắc Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Đại diện BMT: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng loại tương đương 33,5 KW | 1 | tổ máy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Dàn nóng (bao gồm toàn bộ: cung cấp giàn nóng, bộ kết nối (nếu có), bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 2 | Dàn nóng loại tương đương 45 KW | 3 | tổ máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 3 | Dàn nóng loại tương đương 50 KW | 1 | tổ máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 4 | Dàn nóng loại tương đương 67 KW | 1 | tổ máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 5 | Dàn lạnh treo tường loại tương đương 7,1 kW | 1 | dàn máy trọn bộ | như trên | Dàn lạnh (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh, mặt nạ kèm theo bơm nước xả (dùng cho loại Cassette âm trần); bộ chia gas, bộ giảm cấp các loại; bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ (nếu có),… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm bộ điều khiển có dây, tính riêng | |
| 6 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 5,6 kW | 1 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 7 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9 kW | 15 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 2,8 kW | 2 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 5,6 kW | 5 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW | 3 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW | 3 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 14 kW | 5 | dàn máy trọn bộ | như trên | như trên | |
| 13 | Bộ điều khiển nối dây | 35 | bộ | như trên | Thiết bị điều khiển (bao gồm toàn bộ: cung cấp thiết bị, bu lông chôn sẵn trong bê tông/tường, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 14 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 6,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 10 | m | như trên | Hệ thống ống đồng dẫn gas đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu cách nhiệt cho đường ống, vật liệu liên kết ống; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) bộ chia gas đã tính cùng dàn lạnh; ii) máng bảo vệ ống (nếu có); iii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | |
| 15 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 9,5(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 307 | m | như trên | như trên | |
| 16 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 12,7(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 122 | m | như trên | như trên | |
| 17 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 15,9(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 577 | m | như trên | như trên | |
| 18 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 19,1(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 19 | m | như trên | như trên | |
| 19 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 22,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 34 | m | như trên | như trên | |
| 20 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 28,6(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 351 | m | như trên | như trên | |
| 21 | Ống đồng dẫn gas, đường kính tối thiểu 34,9(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 90 | m | như trên | như trên | |
| 22 | Máng cáp ống gas ngoài trời, kích thước tối thiểu 400x200 | 10 | m | như trên | Cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | |
| 23 | Máng cáp ống gas ngoài trời, kích thước tối thiểu 150x150 | 6 | m | như trên | như trên | |
| 24 | Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 20(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 18 | m | như trên | Hệ thống thoát nước ngưng đồng bộ (bao gồm toàn bộ: ống, cách nhiệt cho đường ống, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, Côn,…); công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng tinh riêng | |
| 25 | Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 27(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 153 | m | như trên | như trên | |
| 26 | Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 34(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 166 | m | như trên | như trên | |
| 27 | Ống thoát nước ngưng, đường kính tối thiểu 60(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 36 | m | như trên | như trên | |
| 28 | Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 3,5 KW | 1 | bộ | như trên | Điều hòa cục bộ (bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng, dây điện đến đầu chờ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 29 | Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 7,1 KW | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 30 | Ống gió, kích thước 500x250, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 7,2 | m | như trên | Hệ thống Ống gió dàn lạnh (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế). Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) thử nghiệm đường ống; ii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | |
| 31 | Ống thông gió tròn, đường kính ống 250, bằng tôn tráng kẽm | 4,8 | m | như trên | như trên | |
| 32 | Ống gió mềm có bảo ôn, đường kính 200 | 72 | m | như trên | như trên | |
| 33 | Ống gió mềm có bảo ôn, đường kính 250 | 180 | m | như trên | như trên | |
| 34 | Hộp gió miệng cho gió, kích thước 1.200x200 | 54 | bộ | như trên | như trên | |
| 35 | Hộp gió miệng cho gió, kích thước 1.000x200 | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 36 | Hộp gió đầu hồi FCU | 19 | bộ | như trên | như trên | |
| 37 | Hộp gió đầu cấp FCU | 19 | bộ | như trên | như trên | |
| 38 | Chân rẽ, đường kính 200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 8 | cái | như trên | như trên | |
| 39 | Miệng gió nan dài, kích thước 1.200x200 | 54 | bộ | như trên | như trên | |
| 40 | Miệng gió nan dài, kích thước 1.000x150 | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 41 | Quạt EF-600 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 500m3/h) | 3 | trọn bộ | như trên | Cung cấp và lắp đặt quạt các loại (bao gồm toàn bộ: cung cấp quạt, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 42 | Quạt EF-400 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 400m3/h) | 3 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 43 | Quạt EF-900 (Quạt trục gắn tường lưu lượng 900m3/h) | 5 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 44 | Lắp đặt Quạt trục gắn tường (loại có sẵn) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 45 | Quạt OAF-850 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 850 m3/h) | 6 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 46 | Quạt OAF-500 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 700 m3/h) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 47 | Quạt EF-850 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 850 m3/h) | 3 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 48 | Quạt OAF-1000 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 1000 m3/h) | 2 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 49 | Quạt SF-100 (Quạt trên đường ống thông gió lưu lượng 100 m3/h) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 50 | Ống gió, kích thước 300x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 31,2 | m | như trên | Đường ống gió (bao gồm toàn bộ: cung cấp vật tư/thiết bị; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) . Lưu ý không bao gồm các chi tiết tính riêng như: i) thử nghiệm đường ống; ii) giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | |
| 51 | Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 100 | 71,5 | m | như trên | như trên | |
| 52 | Côn thu, kích thước 300x200 louver 400x300, L300, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 6 | cái | như trên | như trên | |
| 53 | Côn thu, kích thước 300x200/200x200, L300, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 12 | cái | như trên | như trên | |
| 54 | Côn tôn tráng kẽm, kích thước 300x200/quạt | 12 | cái | như trên | như trên | |
| 55 | Cút vuông, kích thước 300x200R150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 6 | cái | như trên | như trên | |
| 56 | Chân rẽ, đường kính 100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 36 | cái | như trên | như trên | |
| 57 | Miệng gió 1 nan, kích thước 200x200 kèm OBD | 36 | bộ | như trên | như trên | |
| 58 | Miệng gió louver, kích thước 400x300 kèm lưới chắn côn trùng | 6 | bộ | như trên | như trên | |
| 59 | Ống gió, kích thước 400x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 21 | m | như trên | như trên | |
| 60 | Ống gió, kích thước 300x250, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 5,6 | m | như trên | như trên | |
| 61 | Ống gió, kích thước 300x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 37,8 | m | như trên | như trên | |
| 62 | Ống gió, kích thước 250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 41,3 | m | như trên | như trên | |
| 63 | Ống gió, kích thước 200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 53,2 | m | như trên | như trên | |
| 64 | Ống gió, kích thước 200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 63 | m | như trên | như trên | |
| 65 | Ống gió, kích thước 150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 128,8 | m | như trên | như trên | |
| 66 | Ống gió, kích thước 150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 32,2 | m | như trên | như trên | |
| 67 | Ống gió, kích thước 100x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 16,8 | m | như trên | như trên | |
| 68 | Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 100 | 12,6 | m | như trên | như trên | |
| 69 | Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính D150 | 12,6 | m | như trên | như trên | |
| 70 | Ống gió mềm không bảo ôn, đường kính 200 | 11,2 | m | như trên | như trên | |
| 71 | Côn, kích thước 300x250/250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 72 | Côn, kích thước 300x250/200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 73 | Côn, kích thước 250x200/200x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 74 | Côn, kích thước 200x200/200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 75 | Côn, kích thước 200x200/150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 76 | Côn, kích thước 200x200/150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 77 | Côn, kích thước 300x250/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 78 | Côn, kích thước 400x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 79 | Côn, kích thước 300x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 6 | cái | như trên | như trên | |
| 80 | Côn, kích thước 200x200/quạt, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 81 | Côn, kích thước 300x200/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 82 | Côn, kích thước 700x300/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 83 | Côn, kích thước 400x200/louver, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 84 | Cút, kích thước 400x200R200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,75 | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 85 | Cút, kích thước 150x150R75, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 9 | cái | như trên | như trên | |
| 86 | Cút, kích thước 150x100R75, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 87 | Chân rẽ, kích thước D250x200, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 88 | Chân rẽ, kích thước D200x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 10 | cái | như trên | như trên | |
| 89 | Chân rẽ, kích thước D150x150, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 15 | cái | như trên | như trên | |
| 90 | Chân rẽ, kích thước D150x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 91 | Chân rẽ, kích thước D100x100, bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0,58 | 4 | cái | như trên | như trên | |
| 92 | Van gió, kích thước 200x150 | 6 | bộ | như trên | như trên | |
| 93 | Van gió, kích thước 150x150 | 12 | bộ | như trên | như trên | |
| 94 | Van gió, kích thước 150x100 | 6 | bộ | như trên | như trên | |
| 95 | Van gió, kích thước 100x100 | 7 | bộ | như trên | như trên | |
| 96 | Van FD cho quạt hút gắn tường tầng hầm | 6 | bộ | như trên | như trên | |
| 97 | Cửa gió 1 nan 400x250 | 3 | bộ | như trên | như trên | |
| 98 | Miệng gió khuếch tán, kích thước 300x300 | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 99 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 700x300 | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 100 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 500x300 | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 101 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 400x250 | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 102 | Lan chớp, kích thước 5.000x200 | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 103 | Lan chớp, kích thước 4.000x200 | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 104 | Ventcap D120 | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 105 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000 | 102,8 | m | như trên | Thử nghiệm toàn bộ hệ thống đường ống thông gió, cấp nhiệt theo yêu cầu thiết kế | |
| 106 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800 | 425,5 | m | như trên | như trên | |
| 107 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500 | 274,5 | m | như trên | như trên | |
| 108 | Tủ điện Tầng 1 (loại 8-12 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | Tủ điện (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; đèn báo pha, cầu chì, biến dòng, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn;… (nếu có) máng đi dây, bu lông, dây đấu/đồng thanh cái; phụ kiện khác đồng bộ, đầy đủ;… (không bao gồm aptomat tính riêng) lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 109 | Tủ điện Tầng 2 (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 110 | Tủ điện Tầng 3 (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 111 | Tủ điện Tầng 4 (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 112 | Tủ điện Tầng 5 (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 113 | Tủ điện Tầng 6 (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 114 | Tủ điện Tầng áp mái (loại 12-16 modul) | 1 | trọn bộ | như trên | như trên | |
| 115 | MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 10A; Icu = 6kA | 10 | cái | như trên | Phụ kiện thiết bị đóng cắt điện tự động trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |
| 116 | MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 16A; Icu = 6kA | 55 | cái | như trên | như trên | |
| 117 | MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 6kA | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 118 | MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 6kA | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 119 | MCB-1P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 10kA | 5 | cái | như trên | như trên | |
| 120 | MCB-2P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 10kA | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 121 | MCB-2P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 10kA | 5 | cái | như trên | như trên | |
| 122 | MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 20A; Icu = 6kA | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 123 | MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 32A; Icu = 15kA | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 124 | MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A; Icu = 15kA | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 125 | MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 50A; Icu = 15kA | 3 | cái | như trên | như trên | |
| 126 | MCCB-3P, loại yêu cầu tối thiểu: 200A; Icu = 25kA | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 127 | CU/PVC 2x4+1x4 | 120 | m | như trên | Dây và cáp điện (cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 128 | CU/PVC 2x2,5+1x2,5 | 1.584 | m | như trên | như trên | |
| 129 | CU/PVC/1x2CX4+ 1Cx4 | 300 | m | như trên | như trên | |
| 130 | CU/PVC/1x2CX6 + 1Cx6 | 72 | m | như trên | như trên | |
| 131 | CU/XPLE/PVC/4x1Cx6 | 18 | m | như trên | như trên | |
| 132 | CU/XPLE/PVC/4x1Cx10 | 42 | m | như trên | như trên | |
| 133 | CU/XPLE/PVC/4x1Cx16 | 24 | m | như trên | như trên | |
| 134 | Dây tín hiệu chống nhiễu kết nối dàn lạnh với dàn nóng Cu/PVC/2x1,5mm2 | 630 | m | như trên | như trên | |
| 135 | Dây điều khiển dàn lạnh Cu/PVC/2x0,75mm2 | 382 | m | như trên | như trên | |
| 136 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm | 679,2 | m | như trên | Ống bảo hộ dây điện, thang cáp (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |
| 137 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp chìm | 303,6 | m | như trên | như trên | |
| 138 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 25, loại ống cứng, lắp chìm | 90 | m | như trên | như trên | |
| 139 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 32, loại ống cứng, lắp chìm | 22,5 | m | như trên | như trên | |
| 140 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp nổi | 1.024,8 | m | như trên | như trên | |
| 141 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp nổi | 708,4 | m | như trên | như trên | |
| 142 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 25, loại ống cứng, lắp nổi | 210 | m | như trên | như trên | |
| 143 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 32, loại ống cứng, lắp nổi | 52,5 | m | như trên | như trên | |
| 144 | Máng cáp, kích thước 300x150, dày tối thiểu 1,15 | 10 | m | như trên | như trên | |
| 145 | Kết cấu thép treo ống, đường dây cho toàn bộ hạng mục (bao gồm: sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng; bu lông chôn sẵn trong bê tông /tường; bản mã; bu lông liên kết; các chi tiết liên kết khác; lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)x | 2 | tấn | như trên | Phần giá đỡ cho toàn bộ hệ thống ĐHKK, thông gió | |
| 146 | ODF 6 core | 1 | bộ | như trên | Bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | |
| 147 | ODF 2 core | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 148 | Patch Panel CAT6 24 cổng | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 149 | Patch Panel CAT5E 24 cổng | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 150 | Distribution Swicht 24 port và Module quang | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 151 | Access Switch 24 port và Module quang | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 152 | Bộ lưu điện (UPS) 5KVA | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 153 | Giá đỡ thiết bị chống sét 24 cổng | 5 | bộ | như trên | như trên | |
| 154 | Thiết bị chống sét module | 83 | bộ | như trên | như trên | |
| 155 | Tủ rack tổng 42U | 1 | tủ | như trên | như trên | |
| 156 | Tủ rack tầng 27U | 2 | tủ | như trên | như trên | |
| 157 | Ổ cắm nổi 3 lỗ, bao gồm: đế, mặt, hạt (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) | 65 | bộ | như trên | như trên | |
| 158 | Ổ cắm âm tường 1 lỗ, bao gồm: đế, mặt, hạt (1 LAN RJ45 CAT6) | 18 | bộ | như trên | như trên | |
| 159 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | 5.810 | m | như trên | như trên | |
| 160 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5e | 2.275 | m | như trên | như trên | |
| 161 | Cáp quang 4 core | 100 | m | như trên | như trên | |
| 162 | Cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E | 400 | m | như trên | như trên | |
| 163 | Dây nhảy quang | 3 | sợi | như trên | như trên | |
| 164 | Dây nhảy CAT6 | 249 | sợi | như trên | như trên | |
| 165 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 | 100 | m | như trên | như trên | |
| 166 | Dây CU/PVC 1x1,5 | 100 | m | như trên | như trên | |
| 167 | Máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện, kích thước tối thiểu 300x75, dày 1,2 | 200 | m | như trên | như trên | |
| 168 | Thang cáp sơn tĩnh điện, kích thước tối thiểu 300x75, dày 1,2 | 30 | m | như trên | như trên | |
| 169 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp chìm | 180 | m | như trên | như trên | |
| 170 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống cứng, lắp nổi | 420 | m | như trên | như trên | |
| 171 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 20, loại ống mềm, lắp nổi | 400 | m | như trên | như trên | |
| 172 | Camera nơi giao dịch | 7 | bộ | như trên | như trên | |
| 173 | Camera quan sát ngoài nhà | 4 | bộ | như trên | như trên | |
| 174 | Camera khu vực sảnh giao dịch | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 175 | Camera kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và vị trí khác | 19 | bộ | như trên | như trên | |
| 176 | Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 177 | Màn hình quan sát | 1 | cái | như trên | như trên | |
| 178 | Máy tính quản lý | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 179 | Switch PoE 24 cổng | 2 | cái | như trên | như trên | |
| 180 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5e | 1.920 | m | như trên | như trên | |
| 181 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm | 288 | m | như trên | như trên | |
| 182 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp nổi | 672 | m | như trên | như trên | |
| 183 | Cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 184 | Cảm biến chấn động | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 185 | Cảm biến từ không dây | 3 | bộ | như trên | như trên | |
| 186 | Đầu thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 187 | Tủ báo động | 1 | tủ | như trên | như trên | |
| 188 | Bàn phím điều khiển | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 189 | Nút bấm khẩn cấp | 16 | nút | như trên | như trên | |
| 190 | Còi báo động, đèn chớp báo động | 2 | bộ | như trên | như trên | |
| 191 | Dây CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | 200 | m | như trên | như trên | |
| 192 | Dây CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 | 250 | m | như trên | như trên | |
| 193 | Ống bảo hộ dây điện đường kính 16, loại ống cứng, lắp chìm | 360 | m | như trên | như trên | |
| 194 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 195 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 13 | bộ | như trên | như trên | |
| 196 | Loa âm trần | 6 | cặp | như trên | như trên | |
| 197 | Amply kèm trộn công suất 120W | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 198 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kĩ thuật số | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 199 | Phụ kiện điện, dây, jack… | 1 | bộ | như trên | như trên | |
| 200 | Tủ rack tầng 10U | 1 | tủ | như trên | như trên | |
| 201 | Cáp loa 2x1,5 mm2 | 200 | m | như trên | như trên | |
| 202 | Ống bảo hộ dây điện đường kính D65/50, loại ống HDPE, lắp chìm | 30 | m | như trên | như trên | |
| 203 | Đào móng công trình, đất cấp II (bao gồm: đào đất; tập kết về bãi; bốc xếp, vận chuyển và đổ phần đất thừa, phế thải vào nơi quy định của địa phương (gồm cả thuế, phí theo quy định); khối lượng tính theo khối chìm) | 5,67 | m3 | như trên | như trên | |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình (bao gồm: chi phí mua cát, vận chuyển đến công trình; lấp cát, đầm chặt theo yêu cầu thiết kế; khối lượng tính theo khối đầm chặt) | 1,65 | m3 | như trên | như trên | |
| 205 | Đắp đất công trình (đắp bằng đất độ chặt theo yêu cầu thiết kế, khối lượng tính theo khối đầm chặt) | 4,08 | m3 | như trên | như trên | |
| 206 | Cung cấp và xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | 270 | viên | như trên | như trên | |
| 207 | Cung cấp và rải băng báo cáp bảo vệ đường cáp ngầm | 0,045 | m2 | như trên | như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng trong đó có các hạng mục chi tiết như sau: a) Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF, giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 đồng; b) Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh), giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng;Các hạng mục nêu trên phải được xây dựng nhằm phục vụ hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Ngân hàng, kho bạc.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với Hệ thống Điều hòa không khí:Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu tại điểm b có thể bố trí 01 Chỉ huy phó. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm a mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cơ khí | 1 | -nt- | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | -nt- | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -nt- | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK | 2 | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; | 1 | 1 |
| 7 | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: báo động chống đột nhập; Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; hệ thống âm thanh | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu điểm b mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi