Gói thầu: - Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669477-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
Tên gói thầu - Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20220669118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Ngân sách Thị trấn Diễn Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 11:15:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,123,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8371646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.899.105.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp chứng chỉ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp chứng chỉ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 7-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5- 7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
E-CDNT 1.2 - Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình;
Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường giao thông Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Ngân sách Thị trấn Diễn Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55 GP, Xã Nhân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch: Phan Văn Ánh, UBND Thị Trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND Thị Trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án UBND thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ hỗ trợ, giám sát HSMT, E=HSDT: Nguyễn Văn Thái. SĐT: 0933102687
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86151m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5437100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5723100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,57451m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8292100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,7149100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,7149100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4585m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9871100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0917100m3
12Vận chuyển đất L=1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0917100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8376m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (18%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2454100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9289100m3
17Vận chuyển đất cấp III từ mỏ xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu về (17,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,3576m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=0,7km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=2,3km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=6km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=7,7km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=0,5km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,635810m³/1km
24Mua đất, thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,3576m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫn 60x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
29biển báo tròn đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30biển báo chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31cột biển báo 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V182,9m
32Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34cột biển báo 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
35Đèn và Pin năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V431m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,66m2
39Phá dỡ dọn dẹp mặt bằng (máy đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
40Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,62m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,62m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,962m3
43Bê tông viên bó vỉa, viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,97m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,23m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0704100m2
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4294100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5701cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1921 cấu kiện
50Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V20,4508100m2
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,431100m2
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,431100m2
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0345100m2
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh quy đổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1088100m2
55Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0345100m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3928100m2
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0141100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ L=14.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0141100tấn
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3928100m2
60Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
61Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,1169100m2
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,092100m2
63Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,2089100m2
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh quy đổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3813100m2
65Láng đá vỉa mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2949100m2
66Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2089100m2
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3455tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4939tấn
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,35m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,89m3
72Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5489100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3369100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,59m2
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6956tấn
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,8075tấn
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170m3
80Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,95m3
82Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8459100m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,7131100m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,47m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V525cái
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,28m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1263tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4347tấn
89Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,38m3
90Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5667100m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2506100m2
93Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,12m2
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,91m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V468cái
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289tấn
99Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
100Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7946100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
103Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
107Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
109Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13m3
110Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8341tấn
111Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4934tấn
112Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
113Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
114Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
117Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
118Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
119Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
120Xây tường thẳng bằng đặc loại A tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,08m2
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4867tấn
124Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332tấn
125Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
126Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
128Lưới chắn rác bằng gang KT: 18x74cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
130Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
132Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
134Bê tông tường hố thu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
135Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
136Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
137Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
138Lưới chắn rác bằng gang KT: 40x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
141Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
142Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
143Bê tông tường hố thu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
144Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
145Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4168100m2
146Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
147Lưới chắn rác bằng gang KT: 40x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8371646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.899.105.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp chứng chỉ chuyên môn33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp chứng chỉ chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên2
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy Lu 7-12T1
4 Ô tô tự đổ 5- 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->