Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 11:08:00 đến ngày 2022-07-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,790,779,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng – 02 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công phần điện công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy – 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Làm kỹ thuật thi công phần nước công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách san nền + Sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có hạng mục san nền hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có hạng mục san nền, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm cán bộ an toàn lao động công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ thanh quyết toán của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bộ máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự theo yêu cầu tại Mẫu 04A Chương IV (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm. - Xe ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, thiết bị gồm: - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 2,8408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 19,0485 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 30,2989 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 98,2232 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 19,9632 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,9832 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,44 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3,8024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đường dốc + bản bậc tam cấp, tấm đan bệ cột sảnh TĐ2+TĐ3, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3016 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (TD1+TĐ4), ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3364 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2985 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đường dốc + Bản bậc tam cấp, tấm đan trụ sảnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,031 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sắn tấm đan (TD1+TĐ4) M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7376 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,2144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép cổ cột | Chương V | 0,8141 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,9924 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 87,3854 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột đá 2x4, mác 300 | Chương V | 7,5068 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan TD1+TD4 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V | 3,8854 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 29,4418 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,8274 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6503 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8178 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,9739 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6776 | tấn |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 37,3574 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 8,1289 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,074 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6503 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,1194 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0692 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 53,3506 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,2319 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tường Tum cầu thang + Tường cửa thông gió | Chương V | 0,8948 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,3384 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường + mái chéo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4082 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 127,4782 | m3 |
| 44 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 các kết cấu cửa thông gió trang trí trên mái | Chương V | 4,3831 | m3 |
| 45 | Bê tông tường Tum cầu thang và các chi tiết trang trí mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,5041 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V | 1,0684 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,4792 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng tường + giăng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1839 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2669 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3414 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,611 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,3554 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô gờ tường | Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô gờ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0572 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô gờ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,3776 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 12,3457 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2109 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3804 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1577 | 100m2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 13,7346 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1512 | tấn |
| 63 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,3423 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mái chống nóng (Thép C80x50x15x2,5) | Chương V | 0,9306 | tấn |
| 65 | Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 97,9338 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hình mái chống nóng (C80x50x15x2,5) | Chương V | 0,9306 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ hộp mái chéo + dầm phụ (thép hộp 30x60x2) | Chương V | 1,2661 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mái chéo + Dầm phụ | Chương V | 1,2661 | tấn |
| 69 | Xây tường bằng gạch đất nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 256,7311 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,521 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 210x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 42,8914 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,156 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 55,9755 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.084,7891 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2.107,5446 | m2 |
| 76 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 295,0776 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 300,55 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 53,0965 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 258,7908 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 715,0338 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.625,2639 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.381,9192 | m2 |
| 83 | Lớp mái tôn sóng múi vuông maug ghi dày 0,42mm | Chương V | 1,4515 | 100m2 |
| 84 | Mái lợp tôn giả ngói màu ghi xám, dày 0,42mm | Chương V | 2,3799 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V | 32 | md |
| 86 | Quét lớp sơn bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300 | Chương V | 316,2486 | m2 |
| 87 | Chống thấm bằng màng bitum dày 4mm dán vén lên tường 300 | Chương V | 332,4146 | m2 |
| 88 | Lát gạch lá nem 300x300 vữa xi măng M75 | Chương V | 109,018 | m2 |
| 89 | Lát gạch Granite 600x600 chống trơn màu sáng | Chương V | 34,966 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 50,5726 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V | 0,2036 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,043 | 100m |
| 93 | Trần thạch cao dày 9mm khung xương chìm (bao gồm VL phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 89,3464 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao chịu nước tẩm thả 600x600, xương nổi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 44,5704 | m2 |
| 95 | Bả trần thạch cao trước khi sơn | Chương V | 89,3464 | m2 |
| 96 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng màu trắng | Chương V | 89,3464 | m2 |
| 97 | Lát gạch granite 600x600 màu sáng | Chương V | 672,7246 | m2 |
| 98 | Lát gạch granite 600x600 chống trơn màu sáng | Chương V | 26,802 | m2 |
| 99 | Ngạch cửa lát gạch Granite màu đen | Chương V | 7,816 | m2 |
| 100 | Gạch ốp chân tường KT 120x600 | Chương V | 61,3584 | m2 |
| 101 | Quét nhựa bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300 | Chương V | 46,358 | m2 |
| 102 | Chống thấm bằng màng bitum dày 4mm, dán vén lên tường 300 | Chương V | 46,64 | m2 |
| 103 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi | Chương V | 43,977 | m2 |
| 104 | Ốp gạch Ceramic chống trơn KT 300x400 màu ghi | Chương V | 158,268 | m2 |
| 105 | Vách ngăn composite dày 18 | Chương V | 28,3905 | m2 |
| 106 | Bàn đá Granite tự nhiên màu đen, kim sa hạt nhỏ dày 20 | Chương V | 5,4 | m2 |
| 107 | Ôp bàn đá Granite tự nhiên màu đen, kim sa hạt nhỏ dày 20 | Chương V | 3,762 | m2 |
| 108 | Hệ khung đỡ bàn đá thép inox hộp 50x50x2 (bao gồm gia công lắp đặt) | Chương V | 178,5978 | kg |
| 109 | Xây Bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,4726 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 96,088 | m2 |
| 111 | Trụ gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện màu nâu đậm soi chỉ rộng 20, sâu 3, A= 40 kích thước đường kính 240mm, cao 1.35m | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tay vịn bằng gỗ nhóm 2, hình elip 60x80 sơn hoàn thiện màu nâu đậm | Chương V | 37,6782 | m |
| 113 | Gia công lan can cầu thang sắt | Chương V | 0,433 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Chương V | 41,2811 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,1262 | 1m2 |
| 116 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0269 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,4 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite tự nhiên dày 20 màu ghi) | Chương V | 29,48 | m2 |
| 119 | Con tiện xi măng KT 140x500 | Chương V | 141 | con |
| 120 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V | 0,2316 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can inox đường dốc | Chương V | 24,1845 | m2 |
| 122 | Khía rãnh đường dốc chống trơn rộng 30 sâu 10 A300 | Chương V | 72,856 | m |
| 123 | Phủ vật liệu tăng cứng | Chương V | 148,5407 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 458,06 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 37,145 | m |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 833,45 | m |
| 127 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Đá granite tự nhiên màu nâu dày 20) | Chương V | 204,8886 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Đá viến Granite tự nhiên màu trắng) | Chương V | 0,3912 | m2 |
| 129 | Con tiện xi măng KT 140x500 mặt đứng | Chương V | 84 | con |
| 130 | Bộ chữ Mica Font VNARIAL dày 30 màu đỏ " VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN BẠCH THÔNG" | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Quốc huy bằng Composite đường kính 700 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Gia công lan can inox mặt đứng | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan inox mặt đứng | Chương V | 4,86 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh mở kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 49,61 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh mở kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 47,43 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 63,651 | m2 |
| 137 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 120,77 | m2 |
| 138 | Cửa sổ lam chớp nhôm dày 0.5mm khung cửa thép hộp KT 50X50X2, có khóa chốt (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 6,8134 | m2 |
| 139 | Cửa đi khung nhôm hệ trên lam chớp nhôm dày 0.5mm dưới là pano đặc (cửa đi 1 cánh) (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 140 | Khóa cửa đi | Chương V | 37 | bộ |
| 141 | Gia công hoa sắt Inox | Chương V | 0,9264 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Chương V | 136,24 | m2 |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 7,4705 | 100m2 |
| B | HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn led panel KT 1200x300mm âm trần -36W/220V | Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp Led KT 1200x300mm - 2 bóng Led 18W/220V | Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp Led KT 1200x600mm - 3 bóng Led 18W/220V | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Tuýp Led đơn 1.2m - 1 bóng Led 18W/220V | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D250- bóng led 15W/220V | Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220V | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn pha led 50W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Quạt trấn D1400 + hộp số điều khiển | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Quạt trần 5 cánh + hộp số điều khiển | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Quạt thông gió gắn tường 250x250 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi ba cực 1 pha 250V- 16A lắp ngầm tường | Chương V | 82 | cái |
| 13 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 2 hạt | Chương V | 21 | cái |
| 15 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-10A | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện 600x400x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện 400x300x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì 1 pha 2a | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | ATS 3P-80A | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Aptomat 3 pha MCCB-3P-160A-25KA-500V | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-25KA-500V | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-10KA-250V | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-10KA-500V | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10KA-250V | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha MCB-1P-25A-10KA-250V | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha MCB-1P-25A-6KA-250V | Chương V | 25 | cái |
| 30 | Aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6KA-250V | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6KA-250V | Chương V | 44 | cái |
| 32 | Aptomat 2 pha MCB-2P-16A-6KA-250V | Chương V | 13 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6KA-250V | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Hộp điện nhựa chống cháy modul 10- lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Hộp điện nhựa chống cháy modul 8 lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 36 | Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA /6KA | Chương V | 19 | cái |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 56 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 1.272 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 1.100 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 1.600 | m |
| 41 | Dây tiếp địa E6 | Chương V | 56 | m |
| 42 | Dây tiếp địa E4 | Chương V | 636 | m |
| 43 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V | 550 | m |
| 44 | Ống nhựa chống cháy D40 | Chương V | 56 | m |
| 45 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V | 636 | m |
| 46 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 550 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V | 800 | m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 22 | máy |
| 49 | Ống ga điều hòa đường kính 6.4mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Ống ga điều hòa đường kính 12.7mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 54 | Bảo ôn thoát nước ngưng D21 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 55 | Kim thu sét D18, L=1 mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Dây thu sét D10 - mạ kẽm | Chương V | 180 | m |
| 57 | Chân đỡ thép D10-200 | Chương V | 150 | cái |
| 58 | Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500 mạ kẽm | Chương V | 13 | cọc |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 4 | hộp |
| 60 | Thanh tiếp địa D12 mạ kẽm | Chương V | 120 | m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| C | HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THÔNG TIN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà IDF-30P | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà IDF-10P | Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 trung kế 24 máy lẻ | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền điện thoại 8 line | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Ổ cắm RJ11 (đế âm, mặt hạt, nhân mạng) | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 5x2x0.5mm | Chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Chương V | 400 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V | 4 | 1 tủ |
| 12 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt SAN Switch 8 port 10/100/1000 baset | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 14 | Ổ cắm RJ45 (đế âm, mặt hạt, nhân mạng) | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cáp tín hiệu mạng Cat 6 UTP ( lắp đặt ) | Chương V | 40 | 10m |
| 16 | Cáp tín hiệu mạng Cat 6 UTP | Chương V | 400 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 18 | Máng gen luồn dây có nắp 60x22 mm | Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: Camera IP hình bán cầu cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 MP | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera IP hình thân dài cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 MP | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cài đặt SAN Switch 8 port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Đầu ghi hình mạng IP 8 port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt ti vi internet 40 Inch | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | Chương V | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V | 15 | 10m |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Cáp CXV/DSTA 2X4mm2 | Chương V | 40 | m |
| D | HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Giá đỡ bồn cao 2m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn cho lavabo) | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo) | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sen tắm + phụ kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D40, dày 3,7mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D32, dày 2,9mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 16 | Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D25, dày 2,8mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 17 | Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D20, dày 2,3mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 18 | Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN20- D20, dày 3,4mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Van chặn nối ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn nối ren D32 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Van chặn nối ren D20 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Racco nối ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Racco nối ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Racco nối ren D25 | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Kép đúc D40 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Kép đúc D32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép đúc D20 | Chương V | 40 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR nối hàn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR nối hàn D40/32, PN25 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR nối hàn D40/25, PN25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR nối hàn D32/25 PN25 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR nối hàn D25 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR nối hàn D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm D20 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR nối hàn D40 | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR nối hàn D32 | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR nối hàn D25 | Chương V | 25 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 42 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR nối ren D40 | Chương V | 30 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 48 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 49 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 50 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Tê thông tắc uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê thông tắc uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Bịt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Bịt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chương V | 14 | cái |
| 61 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42 | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC 90 độ D48 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V | 54 | cái |
| 65 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V | 50 | cái |
| 66 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Cút nhựa uPVC 135 độ D48 | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Chương V | 30 | cái |
| 69 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Quả cầu thu mưa D110 | Chương V | 9 | cái |
| 74 | Phếu thu sàn ban công D60 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đường ống nhựa uPVC class 2 D110 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 76 | Đường ống nhựa uPVC class 2 D60 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Tê thông tắc uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Bịt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Tệ nhựa uPVC 45 độ D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1393 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7649 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2664 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6814 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,736 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7408 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0548 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 1,4365 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,4788 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1796 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,301 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0201 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3091 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,49 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0567 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| E | HM: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,4172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 5,6246 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 7,3951 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 19,9643 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,0276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8816 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,385 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,771 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 3,2884 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 11,4949 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,1131 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0882 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,576 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,1359 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8514 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1835 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,004 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 20,8652 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9897 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7421 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,4078 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1032 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V | 0,7518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7518 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 81,6456 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 51,9366 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100xx60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 9,5441 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,2044 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 4,221 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 159,9111 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 65,618 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 430,2252 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 9,5584 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 109,1576 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 119,128 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 165,36 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 298,5791 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 548,9412 | m2 |
| 44 | Xây gạch thông gió viên KT 200x200x65 | Chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông, màu ghi dày 0,42 | Chương V | 1,5607 | 100m2 |
| 46 | Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm) | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,42mm | Chương V | 37,488 | m |
| 48 | Ống thoát tràn sênô thép D32 | Chương V | 0,008 | 100m |
| 49 | Quét nhựa bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300 | Chương V | 76,0898 | m2 |
| 50 | Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300 | Chương V | 76,0898 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,4698 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng mác 200, PCB30 | Chương V | 36,172 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 92,4326 | m2 |
| 54 | Lạt gạch granite KT 600x600mm chống trơn | Chương V | 19,5914 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường KT 120x600mm | Chương V | 11,8128 | m2 |
| 56 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghi | Chương V | 9,944 | m2 |
| 57 | Ốp gạch men kính KT 300x450mm màu trắng | Chương V | 48,12 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước tấm thả KT 600x600 xương nôi | Chương V | 9,944 | m2 |
| 59 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,502 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,251 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 200x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 3,6525 | m3 |
| 62 | Lát đá Granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,095 | m2 |
| 63 | Gia công sen hoa sắt bằng Inox hộp 25x25x1 và hộp 20x20x1 | Chương V | 0,104 | tấn |
| 64 | Lắp dựng sen hoa sắt bằng Inox | Chương V | 13,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38, hai cánh mở | Chương V | 5,52 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 1 cánh mở | Chương V | 25,22 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kinh mở hất kính xanh đen dày 6.38 | Chương V | 10,44 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kinh mở trượt kính xanh đen dày 6.38 | Chương V | 3,6 | m2 |
| 69 | Lam chớp nhôm | Chương V | 1,2627 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Chương V | 17 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa mái) | Chương V | 1,2627 | m2 |
| 72 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - bóng led 18W/220V | Chương V | 13 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần D172 - bóng led 12W/220V | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Quạt trần D1400 + hộp số điều khiển | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V -16A lắp âm tường | Chương V | 19 | cái |
| 77 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Tủ điện 400x300x150 tôn 1.5mm; sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Hộp nhựa chống cháy modul 6- lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 82 | Aptomat 3P MCB 3P-40A/10KA/250V | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat 1P MCB 1P-25A/6KA/250V | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Aptomat 1P MCB 1P-16A/6KA/250V | Chương V | 14 | cái |
| 85 | Aptomat 1P MCB 1P-10A/6KA/250V | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KA | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 100 | m |
| 88 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 320 | m |
| 89 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 360 | m |
| 90 | Dây tiếp địa E4 | Chương V | 50 | m |
| 91 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V | 160 | m |
| 92 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V | 50 | m |
| 93 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 160 | m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 5 | máy |
| 96 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V | 3,4 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V | 2 | 100m |
| 99 | Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21 | Chương V | 4 | 100m |
| 100 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Chương V | 4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Dây thu sét D10 - mạ kẽm | Chương V | 70 | m |
| 103 | Chân đỡ thép D10-200 | Chương V | 60 | cái |
| 104 | Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500mm mạ kẽm | Chương V | 4 | cọc |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Thanh tiếp địa D12- mạ kẽm | Chương V | 30 | m |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 110 | Giá đỡ bồn cao 2m | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt sen tắm + phụ kiện | Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Chậu rửa bát + vòi cấp | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong d90 | Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ40mm chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ25mm chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ20mm chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 Φ20mm chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 125 | Tê nhựa PPR nối hàn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR nối hàn D40/20 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR nối hàn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 17 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR nối hàn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR nối hàn D32 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR nối hàn D25 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 62 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR nối ren D40 | Chương V | 30 | cái |
| 134 | Côn thu D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van chặn nối ren D40 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van chặn nối ren D32 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Van chặn nối ren D20 | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Van chặn nối ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Racco nối ren D40 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Racco nối ren D32 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Racco nối ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Racco nối ren D20 | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Kép đúc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Kép đúc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Kép đúc D25 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Kép đúc D20 | Chương V | 30 | cái |
| 147 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 148 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 149 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 150 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Chương V | 5 | cái |
| 156 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42 | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 10 | cái |
| 159 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V | 18 | cái |
| 160 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V | 20 | cái |
| 161 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Chương V | 14 | cái |
| 162 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Quả cầu thu mưa D100 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Phếu thu nước mưa gẵn cầu chắn rác DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Ống nhựa u.PVC Clas 2 D110, PN5, dày 2,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D110 PN6 | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 độ D110 | Chương V | 8 | cái |
| 170 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,5696 | m3 |
| 174 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2993 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1332 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0648 | tấn |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,731 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 18,334 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,7664 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,395 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V | 0,0274 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 185 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,3343 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,1796 | m3 |
| 189 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,29 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0394 | tấn |
| 192 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,7223 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,49 | m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,0567 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| F | HM: NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,1974 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,4844 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,3049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1384 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6057 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,4727 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1782 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0566 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2719 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,9274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7147 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6056 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,992 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0782 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2486 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2486 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 26,331 | 1m2 |
| 29 | Bu lông D14 | Chương V | 40 | Cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 13,5132 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 4,1066 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,1684 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,0418 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 97,4036 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 116,8828 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 17,8752 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,0468 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 26,8171 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 55,347 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 210,06 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 152,7506 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 162,6219 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông mạ màu ghi, dày 0,42 | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mm | Chương V | 18,2 | md |
| 45 | Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm) | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống thoát tràn sênô thép D32 | Chương V | 0,002 | 100m |
| 47 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 24,752 | m2 |
| 48 | Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300 | Chương V | 24,752 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 16,268 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,5435 | m3 |
| 51 | Lát gạch granite KT 600x600mm màu sáng | Chương V | 32,0417 | m2 |
| 52 | Ốp gạch chân tường KT 120x600mm | Chương V | 3,5508 | m2 |
| 53 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghi | Chương V | 2,8345 | m2 |
| 54 | Ốp gạch men kính KT 300x450mm màu trắng | Chương V | 13,195 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chịu nước tấm thả KT 600X600 xương nổi) | Chương V | 2,752 | m2 |
| 56 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,26 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,13 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 210x100x60 chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,8815 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 15,228 | m2 |
| 60 | Gia công sen hoa inox hộp 25x25x1 và hộp 20x20x1 | Chương V | 0,0734 | tấn |
| 61 | Lắp dựng sen hoa inox | Chương V | 9,6 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 2 cánh mở | Chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 1 cánh mở | Chương V | 6,24 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kinh mở hất kính xanh đen dày 6.38 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm kinh mở trượt kính xanh đen dày 6.38 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 66 | Lam chớp nhôm | Chương V | 1,0695 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ mái) | Chương V | 1,0695 | m2 |
| 69 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - bóng led 18W/220V | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đèn tuýp led đôi 1.2m - bóng led 18W/220V | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220V | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Quạt trần D1400 + hộp số điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V -16A lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Hộp nhựa chống cháy modul 8- lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat 1P MCB 1P-16A/6KA/250V | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Aptomat 1P MCB 1P-10A/6KA/250V | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 140 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng) | Chương V | 100 | m |
| 81 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V | 70 | m |
| 82 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 70 | m |
| 83 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 2 | máy |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Kim thu sét d18; L1m mạ kẽm | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Dây thu sét D10 - mạ kẽm | Chương V | 69 | m |
| 91 | Chân đỡ thép D10-200 | Chương V | 30 | cái |
| 92 | Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500mm mạ kẽm | Chương V | 4 | cọc |
| 93 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Thanh tiếp địa D12- mạ kẽm | Chương V | 18 | m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn cho lavabo) | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo) | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt sen tắm + phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR nối hàn D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR nối hàn D25 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR nối hàn D20 | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR nối ren D40 | Chương V | 7 | cái |
| 113 | Côn thu D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Van chặn nối ren D25 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Racco nối ren D25 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Kép đúc D20 | Chương V | 5 | cái |
| 117 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 118 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 119 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Phễu thu sàn ban công D110 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Đường ống nhựa uPVC class 2 D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Tê thông tắc Upvc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,5696 | m3 |
| 142 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,2993 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1332 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0648 | tấn |
| 146 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,731 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 18,334 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,7664 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,395 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V | 0,0274 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| G | HM: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 22,484 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,6403 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,3042 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,6225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V | 0,2757 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,194 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5394 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,26 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,6044 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4177 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4936 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,5606 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2984 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,9624 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1245 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3481 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3481 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,3315 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 14,4649 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,1098 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x97x57, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,6988 | m3 |
| 35 | Gạch thông gió chắn nước mưa màu trắng | Chương V | 28,16 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 62,0941 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 91,76 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 26,078 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 72,276 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 6,6436 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 53,4072 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 103,4 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 177,8888 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 134,3701 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông, màu ghì, dày 0,42mm | Chương V | 0,7595 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mm | Chương V | 22,62 | md |
| 47 | Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm) | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cửa xếp sắt màu ghi đen | Chương V | 20,88 | m2 |
| 49 | Lam chớp nhôm | Chương V | 1,3179 | m2 |
| 50 | Ống thoát tràn sênô thép D32 | Chương V | 0,004 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước mưa D110 | Chương V | 0,062 | 100m |
| 52 | Ga chắn rác inox D150 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 32,792 | m2 |
| 54 | Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300 | Chương V | 32,792 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 21,788 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 6,56 | m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V | 2,39 | m2 |
| 58 | Cục chắn bành xe bằng cao su KT 600x150 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,4168 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,518 | m3 |
| 61 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,144 | 1m2 |
| 62 | Đèn tuýp led đơn 1.2m - 1 bóng led 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Ổ cắm đôi ba cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp điện nhựa chống cháy modul 6 lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250V | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250V | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 71 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V | 20 | m |
| H | HM: BỂ SH PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 3,4998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,1474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 2,3524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,971 | m3 |
| 5 | Bê tông móngM300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 29,341 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 35,8957 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 17,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9663 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái nắp bể | Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,9919 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,0072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0499 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8121 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Băng cản nước PVC -200 | Chương V | 86,4 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 120,96 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 120,96 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 176,96 | m2 |
| 26 | Màng chống thấm tự dính dày 1.5mm | Chương V | 176,96 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 72,96 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (lớp 1) | Chương V | 104 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (lớp 2) | Chương V | 104 | m2 |
| 30 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất PC40 | Chương V | 104 | m2 |
| I | HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống hơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 4 | Bệ bơm chữa cháy | Chương V | 3 | bệ |
| 5 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn D80 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren2 chiều D15 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung- D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - D80mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D100 ( trạm bơm) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D80 ( trạm bơm) | Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D50 ( trạm bơm) | Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D25 ( trạm bơm) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D15 ( trạm bơm) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Tê thép tráng kẽm, D100 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm, D100*80 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm, D80 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm, D25 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm, D15 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm, D100 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm, D80 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm, D50 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm, D25 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm, D15 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bích thép đặc D100 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Bích thép lắp van, D100 | Chương V | 10 | cặp bích |
| 41 | Bích thép lắp van, D80 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 42 | Bích thép lắp van, D50 | Chương V | 9 | cặp bích |
| 43 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Cáp nguồn chống cháy , dây cáp 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 47 | Dây cấp nguồn cho tủ bơm chống cháy 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 48 | Ống nhựa bảo vệ dây D50 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Bính áp lực 100l | Chương V | 1 | bể |
| 50 | Bể inox 310l + chân đế | Chương V | 1 | bể |
| 51 | Dây M16- PVC /Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Chương V | 40 | m |
| 52 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Chương V | 30 | m |
| 53 | Phao điện báo mực nước trong bể | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Dây điện 3x0.75mm2 | Chương V | 90 | m |
| 55 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Chương V | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 57 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh | Chương V | 1 | tu |
| 58 | Aptomat 10A cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bộ cấp nguồn 220V AC -24V DCA | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cọc đồng 2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 61 | Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 62 | Dây điện 2x1mm2 | Chương V | 584 | m |
| 63 | Ống nhựa mềm D50 | Chương V | 120 | m |
| 64 | Hộp kỹ thuật (tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Đầu báo gia tăng nhiệt (bao gồm cả đế) | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 66 | Đầu báo khói quang (bao gồm cả đế) | Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng, địa chỉ | Chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 68 | Hộp chuông, đèn, nút ấn, KT 200x350x120 | Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 72 | Dây 2x1mm2 | Chương V | 553 | m |
| 73 | Ống bảo vệ dây D20 chống cháy | Chương V | 443 | m |
| 74 | Măng sông nhưa D20 | Chương V | 152 | cái |
| 75 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V | 43 | cái |
| 76 | Ống ruột gà D20 | Chương V | 43 | m |
| 77 | Cút nhựa D20 | Chương V | 22 | cái |
| 78 | Hộp đấu nối chứa Aptomat 1P/10A | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Chương V | 15 | bộ |
| 80 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 15 | cái |
| 81 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 82 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 83 | Dây cấp nguồn 2x1.5MM2 | Chương V | 269 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 216 | m |
| 85 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 74 | cái |
| 86 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V | 39 | cái |
| 87 | Ống ruột gà D20 | Chương V | 78 | m |
| 88 | Cút nhựa D20 | Chương V | 11 | cái |
| 89 | Hộp dụng cụ phá dỡ KT 600x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Búa phá dỡ PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Dây cứu nạn 20m/ cuộn | Chương V | 2 | cuộn |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy KT : 600x550x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 93 | Bình chữa cháy bột ABC -4kg | Chương V | 20 | chiếc |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 -3kg | Chương V | 10 | chiếc |
| 95 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 10 | bộ |
| 96 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT : 1100x550x350 | Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lăng phun D65*13 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Họng tiếp nước 2 cửa D100 ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Trụ chữa cháy 2 cửa D100 ngoài nhà | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Van 2 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa D100 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 107 | Tê đều D100 | Chương V | 19 | cái |
| 108 | Cút D100 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Mặt bích thép D100 | Chương V | 3 | cặp bích |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 25,155 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 112 | Đào móng hố van, cấp đất III | Chương V | 2,5138 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,3591 | m3 |
| 114 | Xây hố van bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,6182 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hố ván, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1618 | tấn |
| 116 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 117 | Bê tông giằng móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1214 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,067 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan nắp tấm đan ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1134 | m3 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,8 | m2 |
| J | HM: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ + NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 54 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 11,4 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 235 | 1m2 |
| 4 | Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2m | Chương V | 114 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 115 | 1m2 |
| 8 | Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2m | Chương V | 60 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 13,2 | m3 |
| 10 | Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch EC | Chương V | 25 | 1m2 |
| 12 | Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2m | Chương V | 26,4 | m2 |
| K | HM: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 2,662 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,7021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0572 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,2359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 10 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 210x100x60 chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,8751 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 18,2692 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,2692 | m2 |
| 13 | Ray thép dẹt rộng 50 dày 5 L=8m | Chương V | 16 | m |
| 14 | Cổng xếp Inox cao 1=1,6m, Inox 304, trụ chính hộp 50x50, thanh chéo 45x33 | Chương V | 7,4 | m |
| 15 | Mô tờ điều khiển đóng mở tự động (bao gồm mô tơ, dây dẫn, công tắc, cảm ứng từ, thiết bị li hợp không số, bánh xe PA chịu mài mòn, thiết bị chống rung, trục pin đệm, thiết bị cảm ứng nhiệt, điều khiển từ xa, kỹ thuật số 2 chiều, ray đơn đồng bộ theo cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| L | HM: HÀNG RÀO THOÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,6554 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,3258 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,5145 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0525 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,303 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0787 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 4,5516 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,9288 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 43,486 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 58,576 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 20,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 122,982 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 78,12 | m |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 58,0725 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,912 | 1m2 |
| M | HM: HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 6,688 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,2297 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,4622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,0684 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,3575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 6,3409 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 9,5067 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,1738 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 67,458 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 196,7485 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 264,2065 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 5,133 | m2 |
| 23 | Chữ nổi bằng đồng dày 30 font VNAVANTH, cao 150 " VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN BẠCH THÔNG " gồm 34 chữ cái | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chữ nổi bằng đồng dày 30 font VNAVANTH cao 80 "Địa chỉ XÃ TÂN TÚ, HUYỆN BẠCH THÔNG, TỈNH BẮC KẠN" gồm 34 chữ cái | Chương V | 1 | bộ |
| N | HM: HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 9,936 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,656 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,2842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,5358 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,6762 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0644 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6118 | tấn |
| 11 | Lưới thép gai + Công lắp đặt | Chương V | 248,22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột bê tông cốt thép trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 46 | 1cấu kiện |
| O | HM: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,358 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,8333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,2808 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,976 | m3 |
| 7 | Xây bó sân bằng gạch không nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Bu lông M16 L=500 bắt sẵn vào móng | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M16 L=350 bắt sẵn vào móng | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bản mã thép kích thước 320x320x10 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bản mã thép kích thước 400x400x10 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cột cờ inox 304 cao 12.9 m gồm ba đoạn (Ống inox 304 D168 dày 6mm dài 4.75m; ống inox 304 D130 dày 6mm dài 4.5m; ống inox 304, D89 dày 4.5mm dài 3.2m) đã bao gồm cả gia công, lắp dựng | Chương V | 1 | cột |
| P | HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4z70mm2 | Chương V | 95 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x25mm2 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x25mm2 | Chương V | 42 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x10mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x6mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế chống cháy CU/PVC/XLPE/FR tiết diện 4x10mm2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 12 | Cáp lõi đồng hạ thế chống cháy CU/PVC/XLPE/FR tiết diện 4x10mm2 | Chương V | 46 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25 mm2 | Chương V | 42 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V | 88 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Chương V | 95 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Chương V | 42 | m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE D50/45 | Chương V | 168 | m |
| 20 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,88 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng chèn chân cột, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao H=14m | Chương V | 1 | cột |
| 24 | Cột BTLT H=10 | Chương V | 1 | cột |
| 25 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm cao 8m bóng led 100w | Chương V | 1 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 2 | 100m |
| 29 | Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 30 | Cáp lõi đồng hạ thế Cu/PVC/XLPE/DSTA tiết diện 2x2.5 (dây lên đèn) | Chương V | 50 | m |
| 31 | Cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 32 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V | 200 | m |
| 33 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,891 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,081 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,49 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Ống PVC D76 L0.53 | Chương V | 1,06 | m |
| 38 | Nối góc PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 40 | Thép D10 mạ kẽm L1.5m | Chương V | 1,5 | m |
| 41 | Bu lông neo M24 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Khung móng PL 6x45x1200 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 250V/5A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cầu đấu dây 600V/20A | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện Baketit 10mm KT | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đầu cốt đồng cáp M6 | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 47 | Đầu cốt đồng cáp M25 | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 48 | Bu lông M8 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 250 | md |
| 54 | Gạch làm dấu | Chương V | 2.790 | viên |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 16 | cái |
| Q | HM: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Chi phí khoan giếng dự kiến | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống lắng thép tráng kẽm D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống lọc thép tráng kẽm D100 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống vách thép D140 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van chặn D15 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước D15 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông D15 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D400x50x20 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu lông D27 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu lông nở M20x100 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút thép D40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 20 | Ống D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 50 | m |
| 21 | Dây 4x4 cấp điện cho máy bơm | Chương V | 50 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 4,9134 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,8592 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,9246 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,6817 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,9125 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 6,5 | m2 |
| 29 | Nắp hố bơm bằng inox | Chương V | 2,7936 | m2 |
| 30 | Lắp Máy bơm chìm Q=5m3/h; H=60m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp Bơm cấp nước giếng vào hệ thống lọc Q=1.5m3/h, H=10m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Ống nhựa PPR PN10, D40, dày 3,7mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR, PN10, D32, dày 2,9mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR, PN10, D25, dày 2,8mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện D20 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Van chặn D32 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Van chặn D25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van một chiều D90 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van một chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Crepin D32 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 54 | Bê tông bệ đặt bơm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 55 | Cốt thép bệ máy bơm ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0106 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bệ bơm | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 57 | Vòi cấp nước D20 đầu chờ ren | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Van chặn D20 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đào móng cột trụ vòi rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,008 | 1m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,008 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 63 | Đào đường ống cáp nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 50,428 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4495 | 100m3 |
| 66 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Tê nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| R | HM: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 86,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,8109 | 100m3 |
| 4 | Ống thoát nước thải nhựa u.PVC PN5; D200mm, dày 4,9mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 4,6686 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,3591 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3591 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,4297 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5 | Chương V | 38,74 | kg |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,2525 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1134 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 7,2722 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,5387 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0359 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,5387 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,2205 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,266 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5 | Chương V | 58,11 | KG |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3789 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1701 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 2,3343 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,1796 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1796 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,0735 | m3 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0081 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5 | Chương V | 19,37 | kg |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1263 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,38 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,0567 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| S | HM: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,3471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 1,1509 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 16,328 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,328 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,594 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4522 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 32,813 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 164,85 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,3967 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V | 316 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,8617 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sắn tấm đế cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đế cống | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông Đường kính ≤600mm | Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt gối đỡ ống, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,3899 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,5945 | m3 |
| 31 | Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 126,84 | kg |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,0639 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hố van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 3,09 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,75 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,147 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1982 | m3 |
| 45 | Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 42,28 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng hỗ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,3527 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,052 | m2 |
| 50 | Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,25 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,049 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0061 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,2599 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3963 | m3 |
| 60 | Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng) | Chương V | 84,56 | kg |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 2,84 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,5 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,098 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 76 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,9108 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tấm đan TD5 | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan TD5, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0457 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,2375 | m3 |
| 80 | Trát mặt trong hỗ ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,353 | m2 |
| 81 | Láng đáy ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1 | m2 |
| 82 | Bê tông đỡ nắp ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,1411 | m3 |
| 83 | Nắp ga gang 800x800 | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 91 | Bê tông đỡ nắp ga M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,1411 | m3 |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,2059 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 5,6674 | m2 |
| 94 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,2375 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0457 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 98 | Nắp ga gang KT 800x800 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 103 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,269 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 106 | Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 0,9591 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 5,5444 | m2 |
| 108 | Láng đáy hỗ ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,2375 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0457 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 112 | Nắp ga gang KT 800x800 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào đất cửa xả - Cấp đất III | Chương V | 5,4288 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng cửa xả, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,3848 | m3 |
| 115 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,5448 | m3 |
| 116 | Bê tông giằng đỉnh cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,2675 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 119 | Xây thành cửa xả bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 1,8788 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 9,286 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp cửa xả | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 124 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| T | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 6,439 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V | 25,7562 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V | 68,4642 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V | 387,964 | 100m3 |
| 5 | Đào mái taluy - Cấp đất II | Chương V | 32,5465 | 100m3 |
| 6 | Đào mái taluy - Cấp đất III | Chương V | 130,1862 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,6996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V | 107,4497 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 543,2068 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,4746 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 34,7456 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 23,46 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 15 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥40%, chiều cao ≥10m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 14,42 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 74 | m |
| 17 | Thanh đầu hai thanh | Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Tôn lượn sóng, kích thước dài 2.32m, dày 3mmx0,31x3 | Chương V | 38 | Tấm |
| 19 | Cột thép U160x160x5 cao 1.75m | Chương V | 40 | cột |
| 20 | Thép đệm U160x160x5 L=0.36m | Chương V | 40 | cái |
| 21 | Bu lông liên kết tấm tôn với cột D20 L=0.38m | Chương V | 40 | cái |
| 22 | Bu lông liên kết tấm tôn với nhau D16 L=36mm | Chương V | 240 | cái |
| 23 | Lắp viên phản quang tam giác | Chương V | 22 | cái |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| U | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,4453 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 14,4534 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 260,1612 | m3 |
| 4 | Đào móng bồn hoa, Cấp đất III | Chương V | 11,1555 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,2963 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V | 24,3474 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V | 92,9628 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,1116 | 100m3 |
| V | HM: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 8,4388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 3,4287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 5,0101 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 119,564 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Chương V | 119,565 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V | 40,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1337 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,765 | m3 |
| 14 | Thi công khe lún bằng đay tẩm nhựa đường | Chương V | 3 | Ví trí |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V | 8,68 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Chương V | 4,67 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét | Chương V | 0,53 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V | 0,024 | 100m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,89 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Chương V | 5,95 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,27 | m3 |
| W | HM: ĐẤU NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 9,432 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,625 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,5125 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1138 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 15,96 | m2 |
| 13 | Gờ giảm tốc (bao gồm gia công lắp đặt) | Chương V | 115 | md |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Biến báo W207B.C | Chương V | 2 | Biển |
| 16 | Biển báo W208 | Chương V | 1 | Biển |
| X | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Chương V | 26 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 9.000 BTU | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm chữa cháy dự phòng | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy | Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Mặt nạ phòng độc +2 phin lọc | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Quần áo bảo hộ | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm chìm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Cụm xử lý nước giếng CS 2.5 m3/ngày đêm DHLK1465; | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tổng đài | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 8 line | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ rack 20u; Tủ Rack 19” 20U TMC Rack 20U-D600; | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack 10u; Tủ Rack 19” 10U TMC2 Rack 10U-D600; | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ rack 4u; | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Route cân bằng tải băng thông rộng | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Swith 8 port 10/100/1000 baset Unmanaged Switch RUIJIE RG-S1808G; | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Camerra IP hình bán cầu | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Camerra IP hình thân dài | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS online 1kVA; | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Switch POE 8 port; 8 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.3af/at; 2 port LAN Gigabit uplink trong đó 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi; | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đầu ghi hình | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình tivi internet 40 inch (Bộ nguồn); | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V | 26 | Cái |
| 25 | Ghế phòng họp, ghế của người đến làm việc | Chương V | 23 | Cái |
| 26 | Ghế làm việc Viện trưởng, Viện phó | Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Ghế sofa đơn | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Bàn của người đến làm việc | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bàn họp 3 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bàn làm việc viện trưởng, phó viện trưởng | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Bàn nước tiếp khách | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tủ văn phòng 1 | Chương V | 26 | cái |
| 34 | Tủ văn phòng 2 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Biển tên phòng | Chương V | 26 | cái |
| 36 | Giá lưu trữ di động | Chương V | 25 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng – 02 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công phần điện công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy – 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Làm kỹ thuật thi công phần nước công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách san nền + Sân đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có hạng mục san nền hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có hạng mục san nền, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm cán bộ an toàn lao động công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ thanh quyết toán của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự ) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu ≥10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Bộ máy khoan giếng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi