Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677851-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220645829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 11:08:00 đến ngày 2022-07-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,790,779,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng – 02 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công phần điện công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy – 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Làm kỹ thuật thi công phần nước công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách san nền + Sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có hạng mục san nền hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có hạng mục san nền, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm cán bộ an toàn lao động công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ thanh quyết toán của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥150lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bộ máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Xây lắp (gồm thi công xây dựng - cung cấp, lắp đặt thiết bị - dự phòng)
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 25, Đường Hùng Vương, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng - Bộ Quốc Phòng; Địa chỉ: Số 21, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Thẩm định dự toán: Tổ thẩm định hồ sơ đầu tư XDCB các dự án, công trình trong ngành kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Phú BKA; Địa chỉ: Số nhà 57, tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định hồ sơ đầu tư XDCB các dự án, công trình trong ngành kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 25, Đường Hùng Vương, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự theo yêu cầu tại Mẫu 04A Chương IV (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm. - Xe ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, thiết bị gồm: - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V2,8408100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V19,04851m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V30,2989m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V98,2232m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V19,9632m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,9832tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,44tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3,8024tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8044tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2786tấn
11Lắp dựng cốt thép đường dốc + bản bậc tam cấp, tấm đan bệ cột sảnh TĐ2+TĐ3, ĐK ≤10mmChương V0,3016tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (TD1+TĐ4), ĐK ≤10mmChương V0,0113tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V1,3364100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,2985100m2
15Bê tông đường dốc + Bản bậc tam cấp, tấm đan trụ sảnh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V7,031m3
16Bê tông đúc sắn tấm đan (TD1+TĐ4) M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,45m3
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1442tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,7376tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V1,2144tấn
20Ván khuôn thép cổ cộtChương V0,8141100m2
21Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V6,9924m3
22Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V87,3854m3
23Bê tông cổ cột đá 2x4, mác 300Chương V7,5068m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan TD1+TD4Chương V6cái
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V3,8854100m3
26Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V29,4418m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,8274100m2
28Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V0,6503100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,8178tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,9739tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,6776tấn
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V37,3574m3
33Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V8,1289m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,074100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,6503tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V7,1194tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,0692tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Chương V53,3506m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V11,2319100m2
40Ván khuôn thép tường Tum cầu thang + Tường cửa thông gióChương V0,8948100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V12,3384tấn
42Lắp dựng cốt thép tường + mái chéo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,4082tấn
43Bê tông sàn, M300, đá 1x2, PCB30Chương V127,4782m3
44Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 các kết cấu cửa thông gió trang trí trên máiChương V4,3831m3
45Bê tông tường Tum cầu thang và các chi tiết trang trí mái, M300, đá 1x2, PCB30Chương V7,5041m3
46Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V1,0684100m2
47Ván khuôn giằng tườngChương V0,4792100m2
48Lắp dựng cốt thép giằng tường + giăng lan can, ĐK ≤10mmChương V0,1839tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2669tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3414tấn
51Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB30Chương V7,611m3
52Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V3,3554m3
53Ván khuôn lanh tô gờ tườngChương V0,1306100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô gờ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0572tấn
55Bê tông lanh tô gờ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,3776m3
56Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V12,3457m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,2109tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3804tấn
59Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1577100m2
60Xây tường bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V13,7346m3
61Ván khuôn giằng thu hồiChương V0,1877100m2
62Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1512tấn
63Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Chương V2,3423m3
64Gia công xà gồ thép mái chống nóng (Thép C80x50x15x2,5)Chương V0,9306tấn
65Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót + 2 nước phủChương V97,93381m2
66Lắp dựng xà gồ thép hình mái chống nóng (C80x50x15x2,5)Chương V0,9306tấn
67Sản xuất xà gồ hộp mái chéo + dầm phụ (thép hộp 30x60x2)Chương V1,2661tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mái chéo + Dầm phụChương V1,2661tấn
69Xây tường bằng gạch đất nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V256,7311m3
70Xây gạch đất nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,521m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 210x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V42,8914m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V2,156m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V55,9755m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1.084,7891m2
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2.107,5446m2
76Trát sê nô vữa XM M75, PCB30Chương V295,0776m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V300,55m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V53,0965m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V258,7908m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V715,0338m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.625,2639m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.381,9192m2
83Lớp mái tôn sóng múi vuông maug ghi dày 0,42mmChương V1,4515100m2
84Mái lợp tôn giả ngói màu ghi xám, dày 0,42mmChương V2,3799100m2
85Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChương V32md
86Quét lớp sơn bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300Chương V316,2486m2
87Chống thấm bằng màng bitum dày 4mm dán vén lên tường 300Chương V332,4146m2
88Lát gạch lá nem 300x300 vữa xi măng M75Chương V109,018m2
89Lát gạch Granite 600x600 chống trơn màu sángChương V34,966m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V50,5726m2
91Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V0,2036100m
92Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,043100m
93Trần thạch cao dày 9mm khung xương chìm (bao gồm VL phụ và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V89,3464m2
94Trần thạch cao chịu nước tẩm thả 600x600, xương nổi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V44,5704m2
95Bả trần thạch cao trước khi sơnChương V89,3464m2
96Sơn trần thạch cao đã bả bằng màu trắngChương V89,3464m2
97Lát gạch granite 600x600 màu sángChương V672,7246m2
98Lát gạch granite 600x600 chống trơn màu sángChương V26,802m2
99Ngạch cửa lát gạch Granite màu đenChương V7,816m2
100Gạch ốp chân tường KT 120x600Chương V61,3584m2
101Quét nhựa bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300Chương V46,358m2
102Chống thấm bằng màng bitum dày 4mm, dán vén lên tường 300Chương V46,64m2
103Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghiChương V43,977m2
104Ốp gạch Ceramic chống trơn KT 300x400 màu ghiChương V158,268m2
105Vách ngăn composite dày 18Chương V28,3905m2
106Bàn đá Granite tự nhiên màu đen, kim sa hạt nhỏ dày 20Chương V5,4m2
107Ôp bàn đá Granite tự nhiên màu đen, kim sa hạt nhỏ dày 20Chương V3,762m2
108Hệ khung đỡ bàn đá thép inox hộp 50x50x2 (bao gồm gia công lắp đặt)Chương V178,5978kg
109Xây Bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V3,4726m3
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V96,088m2
111Trụ gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện màu nâu đậm soi chỉ rộng 20, sâu 3, A= 40 kích thước đường kính 240mm, cao 1.35mChương V1cái
112Tay vịn bằng gỗ nhóm 2, hình elip 60x80 sơn hoàn thiện màu nâu đậmChương V37,6782m
113Gia công lan can cầu thang sắtChương V0,433tấn
114Lắp dựng lan can cầu thang sắtChương V41,2811m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,12621m2
116Gia công lan can inoxChương V0,0269tấn
117Lắp dựng lan can inoxChương V2,4m2
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite tự nhiên dày 20 màu ghi)Chương V29,48m2
119Con tiện xi măng KT 140x500Chương V141con
120Gia công lan can Inox đường dốcChương V0,2316tấn
121Lắp dựng lan can inox đường dốcChương V24,1845m2
122Khía rãnh đường dốc chống trơn rộng 30 sâu 10 A300Chương V72,856m
123Phủ vật liệu tăng cứngChương V148,5407m2
124Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V458,06m
125Đắp phào kép, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V37,145m
126Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V833,45m
127Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Đá granite tự nhiên màu nâu dày 20)Chương V204,8886m2
128Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Đá viến Granite tự nhiên màu trắng)Chương V0,3912m2
129Con tiện xi măng KT 140x500 mặt đứngChương V84con
130Bộ chữ Mica Font VNARIAL dày 30 màu đỏ " VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN BẠCH THÔNG"Chương V1bộ
131Quốc huy bằng Composite đường kính 700Chương V1cái
132Gia công lan can inox mặt đứngChương V0,0416tấn
133Lắp dựng lan inox mặt đứngChương V4,86m2
134Cửa đi 2 cánh mở kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V49,61m2
135Cửa đi 1 cánh mở kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V47,43m2
136Vách kính cố định nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V63,651m2
137Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V120,77m2
138Cửa sổ lam chớp nhôm dày 0.5mm khung cửa thép hộp KT 50X50X2, có khóa chốt (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V6,8134m2
139Cửa đi khung nhôm hệ trên lam chớp nhôm dày 0.5mm dưới là pano đặc (cửa đi 1 cánh) (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V1,98m2
140Khóa cửa điChương V37bộ
141Gia công hoa sắt InoxChương V0,9264tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửa InoxChương V136,24m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V7,4705100m2
B HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Đèn led panel KT 1200x300mm âm trần -36W/220VChương V10bộ
2Bộ đèn tuýp Led KT 1200x300mm - 2 bóng Led 18W/220VChương V28bộ
3Bộ đèn tuýp Led KT 1200x600mm - 3 bóng Led 18W/220VChương V6bộ
4Đèn Tuýp Led đơn 1.2m - 1 bóng Led 18W/220VChương V6bộ
5Đèn ốp trần D250- bóng led 15W/220VChương V21bộ
6Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220VChương V12bộ
7Đèn pha led 50W/220VChương V4bộ
8Quạt trấn D1400 + hộp số điều khiểnChương V16cái
9Quạt trần 5 cánh + hộp số điều khiểnChương V3cái
10Quạt thông gió gắn tường 250x250Chương V20cái
11Quạt thông gió âm trần 250x250Chương V6cái
12Ổ cắm đôi ba cực 1 pha 250V- 16A lắp ngầm tườngChương V82cái
13Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạtChương V8cái
14Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 2 hạtChương V21cái
15Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 3 hạtChương V6cái
16Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-10AChương V10cái
17Công tắc bình nóng lạnhChương V3cái
18Tủ điện 600x400x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
19Tủ điện 400x300x150, tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V3hộp
20Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngChương V1bộ
21Cầu chì 1 pha 2aChương V3bộ
22ATS 3P-80AChương V1bộ
23Aptomat 3 pha MCCB-3P-160A-25KA-500VChương V1cái
24Aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-25KA-500VChương V1cái
25Aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-10KA-250VChương V2cái
26Aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-10KA-500VChương V12cái
27Aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10KA-250VChương V1cái
28Aptomat 1 pha MCB-1P-25A-10KA-250VChương V1cái
29Aptomat 1 pha MCB-1P-25A-6KA-250VChương V25cái
30Aptomat 2 pha MCB-2P-25A-6KA-250VChương V6cái
31Aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6KA-250VChương V44cái
32Aptomat 2 pha MCB-2P-16A-6KA-250VChương V13cái
33Aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6KA-250VChương V3cái
34Hộp điện nhựa chống cháy modul 10- lắp âm tườngChương V4hộp
35Hộp điện nhựa chống cháy modul 8 lắp âm tườngChương V15hộp
36Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA /6KAChương V19cái
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V56m
38Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V1.272m
39Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V1.100m
40Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V1.600m
41Dây tiếp địa E6Chương V56m
42Dây tiếp địa E4Chương V636m
43Dây tiếp địa E2.5Chương V550m
44Ống nhựa chống cháy D40Chương V56m
45Ống nhựa chống cháy D25Chương V636m
46Ống nhựa chống cháy D20Chương V550m
47Ống nhựa chống cháy D16Chương V800m
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V22máy
49Ống ga điều hòa đường kính 6.4mmChương V0,6100m
50Ống ga điều hòa đường kính 12.7mmChương V0,6100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V0,6100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V0,6100m
53Ống thoát nước ngưng D21Chương V1,5100m
54Bảo ôn thoát nước ngưng D21Chương V1,5100m
55Kim thu sét D18, L=1 mạ kẽmChương V8cái
56Dây thu sét D10 - mạ kẽmChương V180m
57Chân đỡ thép D10-200Chương V150cái
58Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500 mạ kẽmChương V13cọc
59Hộp kiểm tra tiếp địaChương V4hộp
60Thanh tiếp địa D12 mạ kẽmChương V120m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,841m3
62Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3456100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,384100m3
C HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THÔNG TIN - ĐIỆN NHẸ
1Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà IDF-30PChương V11 bộ ODF
2Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà IDF-10PChương V21 bộ ODF
3Lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 trung kế 24 máy lẻChương V41 tủ
4Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền điện thoại 8 lineChương V11 thiết bị
5Ổ cắm RJ11 (đế âm, mặt hạt, nhân mạng)Chương V20cái
6Cáp điện thoại 10x2x0.5mmChương V30m
7Cáp điện thoại 5x2x0.5mmChương V40m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mmChương V400m
9Ống nhựa PVC D20Chương V1,6100m
10Ống HDPE D65/50Chương V0,4100m
11Lắp đặt tủ thiết bịChương V41 tủ
12Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V11 thiết bị
13Cài đặt SAN Switch 8 port 10/100/1000 basetChương V31 thiết bị
14Ổ cắm RJ45 (đế âm, mặt hạt, nhân mạng)Chương V20cái
15Cáp tín hiệu mạng Cat 6 UTP ( lắp đặt )Chương V4010m
16Cáp tín hiệu mạng Cat 6 UTPChương V400m
17Ống nhựa PVC D20Chương V1,6100m
18Máng gen luồn dây có nắp 60x22 mmChương V120m
19Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: Camera IP hình bán cầu cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 MPChương V41 thiết bị
20Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera IP hình thân dài cố định (DOME) hồng ngoại, độ phân giải 2.0 MPChương V21 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V11 bộ
22Cài đặt SAN Switch 8 portChương V11 thiết bị
23Lắp đặt Đầu ghi hình mạng IP 8 portChương V11 thiết bị
24Lắp đặt ti vi internet 40 InchChương V11 thiết bị
25Cáp tín hiệu HDMI 10mChương V11 đôi đầu dây
26Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Chương V1510m
27Ống nhựa PVC D20Chương V0,5100m
28Cáp CXV/DSTA 2X4mm2Chương V40m
D HM: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
2Giá đỡ bồn cao 2mChương V1cái
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
6Lắp đặt lavabo + xiphongChương V9bộ
7Lắp đặt gương soiChương V9cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn cho lavabo)Chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo)Chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
11Lắp đặt sen tắm + phụ kiệnChương V3bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn + xiphongChương V9cái
14Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D40, dày 3,7mmChương V0,15100m
15Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D32, dày 2,9mmChương V0,82100m
16Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D25, dày 2,8mmChương V0,66100m
17Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10- D20, dày 2,3mmChương V0,57100m
18Đường ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN20- D20, dày 3,4mmChương V0,18100m
19Van chặn nối ren D40Chương V2cái
20Van chặn nối ren D32Chương V3cái
21Van chặn nối ren D20Chương V7cái
22Van phao điện D25Chương V1cái
23Racco nối ren D40Chương V2cái
24Racco nối ren D32Chương V2cái
25Racco nối ren D25Chương V7cái
26Nối thẳng PPR D32Chương V10cái
27Nối thẳng PPR D25Chương V5cái
28Kép đúc D40Chương V3cái
29Kép đúc D32Chương V1cái
30Kép đúc D20Chương V40cái
31Tê nhựa PPR nối hàn D40Chương V2cái
32Tê nhựa PPR nối hàn D40/32, PN25Chương V1cái
33Tê nhựa PPR nối hàn D40/25, PN25Chương V1cái
34Tê nhựa PPR nối hàn D32/25 PN25Chương V4cái
35Tê nhựa PPR nối hàn D25Chương V3cái
36Tê nhựa PPR nối hàn D25/20Chương V12cái
37Tê nhựa PPR nối hàn D20Chương V12cái
38Tê thép tráng kẽm D20Chương V12cái
39Cút nhựa PPR nối hàn D40Chương V5cái
40Cút nhựa PPR nối hàn D32Chương V12cái
41Cút nhựa PPR nối hàn D25Chương V25cái
42Cút nhựa PPR nối hàn D20Chương V42cái
43Cút nhựa PPR nối ren D40Chương V30cái
44Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
45Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
46Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
47Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
48Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110Chương V0,67100m
49Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90Chương V0,62100m
50Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60Chương V0,55100m
51Đường ống nhựa uPVC - class 2 D48Chương V0,05100m
52Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42Chương V0,2100m
53Tê thông tắc uPVC D110Chương V6cái
54Tê thông tắc uPVC D90Chương V6cái
55Bịt ống nhựa uPVC D110Chương V6cái
56Bịt ống nhựa uPVC D90Chương V6cái
57Tê nhựa uPVC 90 độ D110Chương V4cái
58Tê nhựa uPVC 90 độ D60Chương V6cái
59Tê nhựa uPVC 45 độ D110Chương V14cái
60Tê nhựa uPVC 45 độ D90Chương V14cái
61Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42Chương V10cái
62Cút nhựa uPVC 90 độ D48Chương V3cái
63Cút nhựa uPVC 90 độ D42Chương V9cái
64Cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V54cái
65Cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V50cái
66Cút nhựa uPVC 135 độ D60Chương V14cái
67Cút nhựa uPVC 135 độ D48Chương V9cái
68Cút nhựa uPVC 135 độ D42Chương V30cái
69Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V2cái
70Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V5cái
71Côn thu nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
72Côn thu nhựa uPVC D90/60Chương V2cái
73Quả cầu thu mưa D110Chương V9cái
74Phếu thu sàn ban công D60Chương V2cái
75Đường ống nhựa uPVC class 2 D110Chương V1,17100m
76Đường ống nhựa uPVC class 2 D60Chương V0,02100m
77Tê thông tắc uPVC D110Chương V9cái
78Bịt ống nhựa uPVC D110Chương V9cái
79Tệ nhựa uPVC 45 độ D110/60Chương V2cái
80Cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V18cái
81Cút nhựa uPVC 135 độ D60Chương V6cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3184100m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1061100m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1393m3
85Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7649m3
86Ván khuôn móng cộtChương V0,141100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2664tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1296tấn
89Xây gạch không nung 210x100x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,6814m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,736m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,7408m2
92Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0416100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0548tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V101 cấu kiện
96Đào đất móng băng rộng Chương V1,4365m3
97Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,4788m3
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1796m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,301m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0199100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0201tấn
102Xây gạch không nung 210x100x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,3091m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,4m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,49m2
105Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0567m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0038100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,0069tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V21 cấu kiện
E HM: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,4172100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V5,62461m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2184100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V7,3951m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V19,9643m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,0276m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,4454100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V0,8816100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,385tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,771tấn
11Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V3,2884m3
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V11,4949m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,1131m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,6433100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0882tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,576tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,1359m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,8514100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1835tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,004tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V20,8652m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,9897100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,7421tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,4078m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4168100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2028tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1032tấn
28Gia công xà gồ thép hìnhChương V0,7518tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7518tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V81,64561m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V51,9366m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100xx60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V9,5441m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,2044m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V4,221m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V159,9111m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V65,618m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V430,2252m2
38Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V9,5584m2
39Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V109,1576m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V119,128m2
41Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V165,36m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V298,5791m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V548,9412m2
44Xây gạch thông gió viên KT 200x200x65Chương V3,52m2
45Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông, màu ghi dày 0,42Chương V1,5607100m2
46Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm)Chương V1cái
47Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,42mmChương V37,488m
48Ống thoát tràn sênô thép D32Chương V0,008100m
49Quét nhựa bitum dạng lỏng, quét vén lên tường 300Chương V76,0898m2
50Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300Chương V76,0898m2
51Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V7,4698m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng mác 200, PCB30Chương V36,172m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB40Chương V92,4326m2
54Lạt gạch granite KT 600x600mm chống trơnChương V19,5914m2
55Ốp gạch chân tường KT 120x600mmChương V11,8128m2
56Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghiChương V9,944m2
57Ốp gạch men kính KT 300x450mm màu trắngChương V48,12m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước tấm thả KT 600x600 xương nôiChương V9,944m2
59Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,5021m3
60Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,251m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 200x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V3,6525m3
62Lát đá Granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V20,095m2
63Gia công sen hoa sắt bằng Inox hộp 25x25x1 và hộp 20x20x1Chương V0,104tấn
64Lắp dựng sen hoa sắt bằng InoxChương V13,2m2
65Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38, hai cánh mởChương V5,52m2
66Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 1 cánh mởChương V25,22m2
67Cửa sổ nhôm kinh mở hất kính xanh đen dày 6.38Chương V10,44m2
68Cửa sổ nhôm kinh mở trượt kính xanh đen dày 6.38Chương V3,6m2
69Lam chớp nhômChương V1,2627m2
70Khóa cửa điChương V17bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa mái)Chương V1,2627m2
72Đèn tuýp led đơn 1.2m - bóng led 18W/220VChương V13bộ
73Đèn ốp trần D172 - bóng led 12W/220VChương V6bộ
74Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220VChương V4bộ
75Quạt trần D1400 + hộp số điều khiểnChương V5cái
76Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V -16A lắp âm tườngChương V19cái
77Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạtChương V12cái
78Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 2 hạtChương V2cái
79Công tắc bình nóng lạnhChương V4cái
80Tủ điện 400x300x150 tôn 1.5mm; sơn tĩnh điệnChương V1hộp
81Hộp nhựa chống cháy modul 6- lắp âm tườngChương V4hộp
82Aptomat 3P MCB 3P-40A/10KA/250VChương V1cái
83Aptomat 1P MCB 1P-25A/6KA/250VChương V5cái
84Aptomat 1P MCB 1P-16A/6KA/250VChương V14cái
85Aptomat 1P MCB 1P-10A/6KA/250VChương V6cái
86Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KAChương V5cái
87Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V100m
88Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V320m
89Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V360m
90Dây tiếp địa E4Chương V50m
91Dây tiếp địa E2.5Chương V160m
92Ống nhựa chống cháy D25Chương V50m
93Ống nhựa chống cháy D20Chương V160m
94Ống nhựa chống cháy D16Chương V180m
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V5máy
96Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V3,4100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V1,4100m
98Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V2100m
99Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21Chương V4100m
100Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmChương V4100m
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V4cái
102Dây thu sét D10 - mạ kẽmChương V70m
103Chân đỡ thép D10-200Chương V60cái
104Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500mm mạ kẽmChương V4cọc
105Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2hộp
106Thanh tiếp địa D12- mạ kẽmChương V30m
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V8,41m3
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,084100m3
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
110Giá đỡ bồn cao 2mChương V1cái
111Lắp đặt xí bệtChương V4bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
114Lắp đặt lavabo + xiphongChương V4bộ
115Lắp đặt gương soiChương V4cái
116Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo)Chương V4bộ
117Lắp đặt sen tắm + phụ kiệnChương V4bộ
118Chậu rửa bát + vòi cấpChương V1bộ
119Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
120Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong d90Chương V5cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ40mm chiều dày 3,7mmChương V0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ25mm chiều dày 2,8mmChương V0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 Φ20mm chiều dày 2,3mmChương V0,53100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 Φ20mm chiều dày 3,4mmChương V0,24100m
125Tê nhựa PPR nối hàn D40Chương V2cái
126Tê nhựa PPR nối hàn D40/20Chương V3cái
127Tê nhựa PPR nối hàn D32Chương V1cái
128Tê nhựa PPR nối hàn D20Chương V17cái
129Cút nhựa PPR nối hàn D40Chương V1cái
130Cút nhựa PPR nối hàn D32Chương V3cái
131Cút nhựa PPR nối hàn D25Chương V10cái
132Cút nhựa PPR nối hàn D20Chương V62cái
133Cút nhựa PPR nối ren D40Chương V30cái
134Côn thu D40/20Chương V1cái
135Van chặn nối ren D40Chương V1cái
136Van chặn nối ren D32Chương V1cái
137Van chặn nối ren D20Chương V10cái
138Van chặn nối ren D25Chương V2cái
139Racco nối ren D40Chương V1cái
140Racco nối ren D32Chương V1cái
141Racco nối ren D25Chương V2cái
142Racco nối ren D20Chương V10cái
143Kép đúc D40Chương V1cái
144Kép đúc D32Chương V2cái
145Kép đúc D25Chương V1cái
146Kép đúc D20Chương V30cái
147Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110Chương V0,45100m
148Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90Chương V0,05100m
149Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60Chương V0,15100m
150Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42Chương V0,1100m
151Tê nhựa uPVC 90 độ D110Chương V4cái
152Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60Chương V4cái
153Tê nhựa uPVC 90 độ D60Chương V2cái
154Tê nhựa uPVC 45 độ D110Chương V4cái
155Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90Chương V5cái
156Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42Chương V5cái
157Cút nhựa uPVC 90 độ D60Chương V6cái
158Cút nhựa uPVC 90 độ D42Chương V10cái
159Cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V18cái
160Cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V20cái
161Cút nhựa uPVC 135 độ D60Chương V14cái
162Cút nhựa uPVC 135 độ D42Chương V5cái
163Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V2cái
164Quả cầu thu mưa D100Chương V4cái
165Phếu thu nước mưa gẵn cầu chắn rác DN100Chương V4cái
166Ống nhựa u.PVC Clas 2 D110, PN5, dày 2,7mmChương V0,16100m
167Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D110 PN6Chương V4cái
168Nút bịt thông tắc D110Chương V4cái
169Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 độ D110Chương V8cái
170Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1111100m3
171Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0337100m3
172Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,1083100m3
173Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,5696m3
174Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,2993m3
175Ván khuôn móng cộtChương V0,0731100m2
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1332tấn
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0648tấn
178Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,731m3
179Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V18,334m2
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,7664m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,395m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0216100m2
183Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,0274tấn
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V51cấu kiện
185Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,33431m3
186Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0113100m3
187Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0107100m3
188Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,1796m3
189Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,29m3
190Ván khuôn móng cộtChương V0,0193100m2
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0394tấn
192Xây móng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,7223m3
193Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,8m2
194Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,49m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,0567m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0038100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,0069tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V21cấu kiện
F HM: NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1686100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,19741m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1524100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,4844m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,3049m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,1817100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V0,2501100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1384tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,6057tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,4727m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,386m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,2184100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0276tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1782tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,2264m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,2607100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0566tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2719tấn
19Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,9274m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,7147100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6056tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,992m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2093100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0104tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0782tấn
26Gia công xà gồ thépChương V0,2486tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2486tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V26,3311m2
29Bu lông D14Chương V40Cái
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V13,5132m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V4,1066m3
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V0,1684m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,0418m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V97,4036m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V116,8828m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V17,8752m2
37Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,0468m2
38Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V26,8171m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V55,347m2
40Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V210,06m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V152,7506m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V162,6219m2
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông mạ màu ghi, dày 0,42Chương V0,4728100m2
44Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mmChương V18,2md
45Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm)Chương V1cái
46Ống thoát tràn sênô thép D32Chương V0,002100m
47Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V24,752m2
48Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300Chương V24,752m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V16,268m2
50Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V4,5435m3
51Lát gạch granite KT 600x600mm màu sángChương V32,0417m2
52Ốp gạch chân tường KT 120x600mmChương V3,5508m2
53Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghiChương V2,8345m2
54Ốp gạch men kính KT 300x450mm màu trắngChương V13,195m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chịu nước tấm thả KT 600X600 xương nổi)Chương V2,752m2
56Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,261m3
57Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,13m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 210x100x60 chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,8815m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V15,228m2
60Gia công sen hoa inox hộp 25x25x1 và hộp 20x20x1Chương V0,0734tấn
61Lắp dựng sen hoa inoxChương V9,6m2
62Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 2 cánh mởChương V2,88m2
63Cửa đi nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6.38 1 cánh mởChương V6,24m2
64Cửa sổ nhôm kinh mở hất kính xanh đen dày 6.38Chương V7,8m2
65Cửa sổ nhôm kinh mở trượt kính xanh đen dày 6.38Chương V1,8m2
66Lam chớp nhômChương V1,0695m2
67Khóa cửa điChương V4bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ mái)Chương V1,0695m2
69Đèn tuýp led đơn 1.2m - bóng led 18W/220VChương V1bộ
70Đèn tuýp led đôi 1.2m - bóng led 18W/220VChương V2bộ
71Đèn dowligh D150 - bóng led 9W/220VChương V1bộ
72Quạt trần D1400 + hộp số điều khiểnChương V1cái
73Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V -16A lắp âm tườngChương V6cái
74Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạtChương V4cái
75Hộp nhựa chống cháy modul 8- lắp âm tườngChương V1hộp
76Aptomat 1P MCB 1P-16A/6KA/250VChương V5cái
77Aptomat 1P MCB 1P-10A/6KA/250VChương V1cái
78Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KAChương V1cái
79Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V140m
80Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (Dây đơn 7 sợi bọc nhựa PVC-Cu/PVC ruột đồng)Chương V100m
81Dây tiếp địa E2.5Chương V70m
82Ống nhựa chống cháy D20Chương V70m
83Ống nhựa chống cháy D16Chương V50m
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V2máy
85Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V1,2100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V0,08100m
87Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V0,04100m
88Ống thoát nước ngưng PVC bọc bảo ôn D21Chương V0,2100m
89Kim thu sét d18; L1m mạ kẽmChương V4cái
90Dây thu sét D10 - mạ kẽmChương V69m
91Chân đỡ thép D10-200Chương V30cái
92Cọc tiếp địa L63x63x6 -2500mm mạ kẽmChương V4cọc
93Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2hộp
94Thanh tiếp địa D12- mạ kẽmChương V18m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V5,041m3
96Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0504100m3
97Lắp đặt xí bệtChương V1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V1cái
100Lắp đặt lavabo + xiphongChương V1bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn cho lavabo)Chương V1bộ
102Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi cấp đôi cho lavabo)Chương V1bộ
103Lắp đặt sen tắm + phụ kiệnChương V1bộ
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mmChương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,4100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,05100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,05100m
108Tê nhựa PPR nối hàn D25/20Chương V3cái
109Tê nhựa PPR nối hàn D20Chương V1cái
110Cút nhựa PPR nối hàn D25Chương V4cái
111Cút nhựa PPR nối hàn D20Chương V3cái
112Cút nhựa PPR nối ren D40Chương V7cái
113Côn thu D25/20Chương V1cái
114Van chặn nối ren D25Chương V1cái
115Racco nối ren D25Chương V1cái
116Kép đúc D20Chương V5cái
117Đường ống nhựa uPVC - class 2 D110Chương V0,15100m
118Đường ống nhựa uPVC - class 2 D90Chương V0,02100m
119Đường ống nhựa uPVC - class 2 D60Chương V0,1100m
120Đường ống nhựa uPVC - class 2 D42Chương V0,02100m
121Tê nhựa uPVC 90 độ D110Chương V2cái
122Tê nhựa uPVC 90 độ D60Chương V1cái
123Tê nhựa uPVC 45 độ D110Chương V1cái
124Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90Chương V1cái
125Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42Chương V1cái
126Cút nhựa uPVC 90 độ D60Chương V1cái
127Cút nhựa uPVC 90 độ D42Chương V2cái
128Cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V10cái
129Cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V3cái
130Cút nhựa uPVC 135 độ D42Chương V1cái
131Nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V1cái
132Quả cầu chắn rác D110Chương V2cái
133Phễu thu sàn ban công D110Chương V2cái
134Đường ống nhựa uPVC class 2 D90Chương V0,16100m
135Tê thông tắc Upvc D90Chương V2cái
136Nút bịt thông tắc D90Chương V2cái
137Cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V4cái
138Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1444100m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,067100m3
140Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0774100m3
141Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,5696m3
142Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,2993m3
143Ván khuôn móng cộtChương V0,0731100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1332tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0648tấn
146Xây móng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,731m3
147Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V18,334m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,7664m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,395m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0216100m2
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,0274tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V51cấu kiện
G HM: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V22,4841m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,64031m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1447100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,1165100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V3,3042m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,6225m3
7Ván khuôn móng cột ván khuôn thépChương V0,1975100m2
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépChương V0,2757100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0886tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,194tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,5394tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,848m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,2912100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0352tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,26tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,6044m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,4177100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4936tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V10,5606m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,071100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4413tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2984tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,9624m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2577100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0432tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0524tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1245tấn
29Gia công xà gồ thépChương V0,3481tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3481tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V37,33151m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V14,4649m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,1098m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x97x57, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,6988m3
35Gạch thông gió chắn nước mưa màu trắngChương V28,16m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V62,0941m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V91,76m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V26,078m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V72,276m2
40Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V6,6436m2
41Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V53,4072m2
42Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V103,4m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V177,8888m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V134,3701m2
45Lợp mái che tường bằng tôn song vuông, màu ghì, dày 0,42mmChương V0,7595100m2
46Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mmChương V22,62md
47Cửa tôn thăm mái KT 900x900 ( thép đặc 14x14 gia cường hàn vào khung cửa và tấm tôn , khung cửa thép hộp 30x30x1, bản lề thép , tấm tôn dày 0.8, chốt khóa thép dẹt dày 2mm)Chương V1cái
48Cửa xếp sắt màu ghi đenChương V20,88m2
49Lam chớp nhômChương V1,3179m2
50Ống thoát tràn sênô thép D32Chương V0,004100m
51Ống thoát nước mưa D110Chương V0,062100m
52Ga chắn rác inox D150Chương V2cái
53Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V32,792m2
54Chống thấm bằng màng Bitum dày 4mm, dàn vén lên tường 300Chương V32,792m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V21,788m2
56Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V6,56m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V2,39m2
58Cục chắn bành xe bằng cao su KT 600x150Chương V2cái
59Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V1,4168m3
60Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V1,518m3
61Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,1441m2
62Đèn tuýp led đơn 1.2m - 1 bóng led 18W/220VChương V4bộ
63Ổ cắm đôi ba cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tườngChương V2cái
64Công tắc lắp ngầm tường 250V-10A 1 hạtChương V2cái
65Hộp điện nhựa chống cháy modul 6 lắp âm tườngChương V1hộp
66Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250VChương V1cái
67Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250VChương V1cái
68Aptomat chống giật 2 pha RCBO 2P-25A/30MA/6KAChương V1cái
69Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
70Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V40m
71Dây tiếp địa E2.5Chương V10m
72Ống nhựa chống cháy D20Chương V10m
73Ống nhựa chống cháy D16Chương V20m
H HM: BỂ SH PCCC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V3,4998100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,1474100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIChương V2,3524100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,971m3
5Bê tông móngM300, đá 1x2, PCB40Chương V29,341m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m M300, đá 1x2, PCB40Chương V35,8957m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2, PCB40Chương V17,134m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1344100m2
9Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V2,9663100m2
10Ván khuôn sàn mái nắp bểChương V0,7296100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0563tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,9919tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0256tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0158tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V4,0072tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0499tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,8121tấn
18Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,232m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0208100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0168tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V21cấu kiện
22Băng cản nước PVC -200Chương V86,4m
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V120,96m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V120,96m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V176,96m2
26Màng chống thấm tự dính dày 1.5mmChương V176,96m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V72,96m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (lớp 1)Chương V104m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 (lớp 2)Chương V104m2
30Đánh màu bằng xi măng nguyên chất PC40Chương V104m2
I HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyChương V11 trung tâm
2Tủ điều khiển hệ thống hơm chữa cháyChương V1tủ
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
4Bệ bơm chữa cháyChương V3bệ
5Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyChương V2cái
6Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyChương V1cái
7Lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
8Lắp đặt y lọc D50Chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V2cái
10Lắp đặt van 2 chiều D80Chương V4cái
11Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V2cái
12Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V2cái
13Lắp đặt van mặt 1 chiều D50Chương V1cái
14Lắp đặt van an toàn D80Chương V1cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều D25Chương V5cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều D25Chương V3cái
17Lắp đặt van ren2 chiều D15Chương V6cái
18Công tắc áp lựcChương V3cái
19Rắc co tráng kẽm D25Chương V4cái
20Lắp đặt mối nối mềm chống rung- D100mmChương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm chống rung - D80mmChương V2cái
22Lắp đặt mối nối mềm chống rung - D50mmChương V2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
24Ống thép tráng kẽm D100 ( trạm bơm)Chương V0,3100m
25Ống thép tráng kẽm D80 ( trạm bơm)Chương V0,08100m
26Ống thép tráng kẽm D50 ( trạm bơm)Chương V0,15100m
27Ống thép tráng kẽm D25 ( trạm bơm)Chương V0,12100m
28Ống thép tráng kẽm D15 ( trạm bơm)Chương V0,12100m
29Tê thép tráng kẽm, D100Chương V1cái
30Tê thép tráng kẽm, D100*80Chương V4cái
31Tê thép tráng kẽm, D80Chương V2cái
32Tê thép tráng kẽm, D25Chương V4cái
33Tê thép tráng kẽm, D15Chương V2cái
34Cút thép tráng kẽm, D100Chương V10cái
35Cút thép tráng kẽm, D80Chương V6cái
36Cút thép tráng kẽm, D50Chương V4cái
37Cút thép tráng kẽm, D25Chương V6cái
38Cút thép tráng kẽm, D15Chương V2cái
39Bích thép đặc D100Chương V1cặp bích
40Bích thép lắp van, D100Chương V10cặp bích
41Bích thép lắp van, D80Chương V12cặp bích
42Bích thép lắp van, D50Chương V9cặp bích
43Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2.5mm2Chương V30m
44Cáp nguồn chống cháy , dây cáp 2x1.5mm2Chương V20m
45Ống nhựa bảo vệ dây D40Chương V20m
46Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V40m
47Dây cấp nguồn cho tủ bơm chống cháy 3x25+1x16mm2Chương V20m
48Ống nhựa bảo vệ dây D50Chương V40m
49Bính áp lực 100lChương V1bể
50Bể inox 310l + chân đếChương V1bể
51Dây M16- PVC /Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơmChương V40m
52Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20Chương V30m
53Phao điện báo mực nước trong bểChương V2cái
54Dây điện 3x0.75mm2Chương V90m
55Ống nhựa bảo vệ dây D20Chương V90m
56Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênhChương V11 trung tâm
57Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênhChương V1tu
58Aptomat 10A cho tủ trung tâm báo cháyChương V1cái
59Bộ cấp nguồn 220V AC -24V DCAChương V1bộ
60Cọc đồng 2.4mChương V3cọc
61Dây đồng tiếp địa CV 1x16mm2Chương V50m
62Dây điện 2x1mm2Chương V584m
63Ống nhựa mềm D50Chương V120m
64Hộp kỹ thuật (tủ đấu nối cáp tín hiệu)Chương V4hộp
65Đầu báo gia tăng nhiệt (bao gồm cả đế)Chương V0,410 đầu
66Đầu báo khói quang (bao gồm cả đế)Chương V3,710 đầu
67Lắp đặt đèn báo cháy phòng, địa chỉChương V6,25 đèn
68Hộp chuông, đèn, nút ấn, KT 200x350x120Chương V4hộp
69Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
70Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
71Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V0,85 nút
72Dây 2x1mm2Chương V553m
73Ống bảo vệ dây D20 chống cháyChương V443m
74Măng sông nhưa D20Chương V152cái
75Hộp chia 3 ngả D20Chương V43cái
76Ống ruột gà D20Chương V43m
77Cút nhựa D20Chương V22cái
78Hộp đấu nối chứa Aptomat 1P/10AChương V1hộp
79Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngChương V15bộ
80Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cốChương V15cái
81Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtChương V0,85 đèn
82Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướngChương V15 đèn
83Dây cấp nguồn 2x1.5MM2Chương V269m
84Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V216m
85Măng sông nhựa D20Chương V74cái
86Hộp chia 3 ngả D20Chương V39cái
87Ống ruột gà D20Chương V78m
88Cút nhựa D20Chương V11cái
89Hộp dụng cụ phá dỡ KT 600x600x180Chương V1hộp
90Búa phá dỡ PCCCChương V2cái
91Dây cứu nạn 20m/ cuộnChương V2cuộn
92Hộp đựng bình chữa cháy KT : 600x550x200Chương V10hộp
93Bình chữa cháy bột ABC -4kgChương V20chiếc
94Bình chữa cháy khí CO2 -3kgChương V10chiếc
95Nội quy + tiêu lệnhChương V10bộ
96Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT : 1100x550x350Chương V2hộp
97Cuộn vòi chữa cháy D65*20mChương V12cái
98Lăng phun D65*13Chương V4cái
99Khớp nối ren trong D65Chương V4cái
100Khớp nối đầu vòi D65Chương V24cái
101Họng tiếp nước 2 cửa D100 ngoài nhàChương V1cái
102Trụ chữa cháy 2 cửa D100 ngoài nhàChương V2cái
103Van 2 chiều D100Chương V2cái
104Van 1 chiều D100Chương V1cái
105Van xả khí D25Chương V1cái
106Ống nhựa D100Chương V0,86100m
107Tê đều D100Chương V19cái
108Cút D100Chương V8cái
109Mặt bích thép D100Chương V3cặp bích
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V25,1551m3
111Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,2516100m3
112Đào móng hố van, cấp đất IIIChương V2,51381m3
113Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,3591m3
114Xây hố van bằng gạch xi măng cốt liệu 210x100x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,6182m3
115Lắp dựng cốt thép giằng móng hố ván, ĐK ≤10mmChương V0,1618tấn
116Ván khuôn giằng hố gaChương V0,0147100m2
117Bê tông giằng móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1214m3
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK ≤10mmChương V0,067tấn
119Bê tông tấm đan nắp tấm đan ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1134m3
120Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V41 cấu kiện
121Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,8m2
J HM: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ + NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN
1Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch ECChương V54m3
2Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch ECChương V11,4m3
3Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch ECChương V2351m2
4Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2mChương V114m2
5Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch ECChương V24m3
6Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch ECChương V6m3
7Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch ECChương V1151m2
8Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2mChương V60m2
9Xử lý phòng mối hào bao ngoài nhà bằng dung dịch ECChương V13,2m3
10Xử lý phòng mối hào bên trong nhà bằng dung dịch ECChương V2,64m3
11Xử lý phòng mối nền nhà bằng dung dịch ECChương V251m2
12Xử lý phòng mối chân tường trong nhà tầng 1, cao = 1,2mChương V26,4m2
K HM: CỔNG
1Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V2,6621m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0105100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,242m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,7021m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,0391100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0276tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0572tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2359m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0434100m2
10Xây trụ cổng bằng gạch không nung 210x100x60 chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,8751m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V18,2692m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V18,2692m2
13Ray thép dẹt rộng 50 dày 5 L=8mChương V16m
14Cổng xếp Inox cao 1=1,6m, Inox 304, trụ chính hộp 50x50, thanh chéo 45x33Chương V7,4m
15Mô tờ điều khiển đóng mở tự động (bao gồm mô tơ, dây dẫn, công tắc, cảm ứng từ, thiết bị li hợp không số, bánh xe PA chịu mài mòn, thiết bị chống rung, trục pin đệm, thiết bị cảm ứng nhiệt, điều khiển từ xa, kỹ thuật số 2 chiều, ray đơn đồng bộ theo cổngChương V1Bộ
L HM: HÀNG RÀO THOÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V1,7821m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,65541m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0081100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,3258m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,824m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,0343100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0307100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0165tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0072tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0829tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,5145m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,3904100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0525tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,303tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,002m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1503100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0787tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V4,5516m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,9288m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V43,486m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V58,576m2
22Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V20,92m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V122,982m2
24Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V78,12m
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8384tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V58,0725m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V38,9121m2
M HM: HÀNG RÀO ĐẶC
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V6,6881m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1861100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0843100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,1687100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V3,2297m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,4622m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,3428100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2884100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2719tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,0684tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,3575m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4275100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,915m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1732100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,077tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 210x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V6,3409m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V9,5067m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,1738m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V67,458m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V196,7485m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V264,2065m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V5,133m2
23Chữ nổi bằng đồng dày 30 font VNAVANTH, cao 150 " VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN BẠCH THÔNG " gồm 34 chữ cáiChương V1bộ
24Chữ nổi bằng đồng dày 30 font VNAVANTH cao 80 "Địa chỉ XÃ TÂN TÚ, HUYỆN BẠCH THÔNG, TỈNH BẮC KẠN" gồm 34 chữ cáiChương V1bộ
N HM: HÀNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V9,9361m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0331100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0663100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,656m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,2842m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,46100m2
7Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V2,5358m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V0,6762100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0644tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,6118tấn
11Lưới thép gai + Công lắp đặtChương V248,22m2
12Lắp đặt cột bê tông cốt thép trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V461cấu kiện
O HM: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,3581m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V0,8333m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V0,343m3
4Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,2808m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V4,5m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V0,976m3
7Xây bó sân bằng gạch không nung 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,368m3
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V7,92m2
9Bu lông M16 L=500 bắt sẵn vào móngChương V4cái
10Bu lông M16 L=350 bắt sẵn vào móngChương V4cái
11Bản mã thép kích thước 320x320x10Chương V1cái
12Bản mã thép kích thước 400x400x10Chương V1cái
13Cột cờ inox 304 cao 12.9 m gồm ba đoạn (Ống inox 304 D168 dày 6mm dài 4.75m; ống inox 304 D130 dày 6mm dài 4.5m; ống inox 304, D89 dày 4.5mm dài 3.2m) đã bao gồm cả gia công, lắp dựngChương V1cột
P HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x70mm2Chương V0,95100m
2Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4z70mm2Chương V95m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x25mm2Chương V0,42100m
4Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x25mm2Chương V42m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x10mm2Chương V0,3100m
6Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 4x10mm2Chương V30m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x6mm2Chương V0,3100m
8Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x6mm2Chương V30m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2Chương V0,5100m
10Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2Chương V50m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế chống cháy CU/PVC/XLPE/FR tiết diện 4x10mm2Chương V0,46100m
12Cáp lõi đồng hạ thế chống cháy CU/PVC/XLPE/FR tiết diện 4x10mm2Chương V46m
13Dây tiếp địa CU/PVC 1x25 mm2Chương V42m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2Chương V88m
15Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V50m
17Ống luồn dây HDPE D85/65Chương V95m
18Ống luồn dây HDPE D65/50Chương V42m
19Ống luồn dây HDPE D50/45Chương V168m
20Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,881m3
21Bê tông móng chèn chân cột, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V0,8m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0048100m3
23Dựng cột bê tông, chiều cao H=14mChương V1cột
24Cột BTLT H=10Chương V1cột
25Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm cao 8m bóng led 100wChương V11 cột
26Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V51 cần đèn
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V5bộ
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2Chương V2100m
29Cáp lõi đồng hạ thế CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC tiết diện 2x4mm2Chương V200m
30Cáp lõi đồng hạ thế Cu/PVC/XLPE/DSTA tiết diện 2x2.5 (dây lên đèn)Chương V50m
31Cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2Chương V200m
32Ống HDPE gân xoắn D40/30Chương V200m
33Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,8911m3
34Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,081m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,49m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,32m3
37Ống PVC D76 L0.53Chương V1,06m
38Nối góc PVC D76Chương V2cái
39Cọc tiếp địa L63x63x6 L2.5mChương V1cọc
40Thép D10 mạ kẽm L1.5mChương V1,5m
41Bu lông neo M24Chương V4cái
42Khung móng PL 6x45x1200Chương V1cái
43Aptomat 250V/5AChương V1cái
44Cầu đấu dây 600V/20AChương V1cái
45Bảng điện Baketit 10mm KTChương V1hộp
46Đầu cốt đồng cáp M6Chương V0,810 đầu
47Đầu cốt đồng cáp M25Chương V0,110 đầu
48Bu lông M8Chương V1cái
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,762100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,258100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,504100m3
52Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,258100m3
53Băng cảnh báo cáp ngầmChương V250md
54Gạch làm dấuChương V2.790viên
55Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V16cái
Q HM: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Chi phí khoan giếng dự kiếnChương V1Trọn gói
2Ống thép tráng kẽm D40Chương V0,5100m
3Ống lắng thép tráng kẽm D100Chương V0,02100m
4Ống lọc thép tráng kẽm D100Chương V0,05100m
5Ống vách thép D140Chương V0,4100m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
7Van chặn D15Chương V1cái
8Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V1cái
9Vòi nước D15Chương V1bộ
10Măng sông D15Chương V1cái
11Lắp bích thép - Đường kính 40mmChương V4cặp bích
12Bích thép D400x50x20Chương V1cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V1cái
14Bu lông D27Chương V1cái
15Bu lông nở M20x100Chương V2cái
16Van 1 chiều D40Chương V1cái
17Van 2 chiều D40Chương V1cái
18Cút thép D40Chương V1cái
19Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Chương V40m
20Ống D20 bảo vệ dây dẫnChương V50m
21Dây 4x4 cấp điện cho máy bơmChương V50m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V4,91341m3
23Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,8592m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0331100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,9246m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,6817m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,9125m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V6,5m2
29Nắp hố bơm bằng inoxChương V2,7936m2
30Lắp Máy bơm chìm Q=5m3/h; H=60mChương V11 máy
31Lắp Bơm cấp nước giếng vào hệ thống lọc Q=1.5m3/h, H=10mChương V21 máy
32Ống nhựa PPR PN10, D40, dày 3,7mmChương V0,05100m
33Ống nhựa PPR, PN10, D32, dày 2,9mmChương V0,05100m
34Ống nhựa PPR, PN10, D25, dày 2,8mmChương V0,05100m
35Van phao cơ DN32Chương V1cái
36Van phao cơ DN25Chương V1cái
37Van phao điện D20Chương V1cái
38Van chặn D40Chương V2cái
39Van chặn D32Chương V4cái
40Van chặn D25Chương V2cái
41Van một chiều D90Chương V1cái
42Van một chiều D32Chương V2cái
43Van một chiều D25Chương V2cái
44Crepin D32Chương V1cái
45Tê nhựa PPR D40Chương V3cái
46Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
47Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
48Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
49Cút nhựa PPR D32Chương V12cái
50Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
51Ống nhựa PVC D90Chương V0,02100m
52Cút nhựa UPVC D90Chương V2cái
53Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V1bể
54Bê tông bệ đặt bơm M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,28m3
55Cốt thép bệ máy bơm ĐK ≤10mmChương V0,0106tấn
56Ván khuôn bệ bơmChương V0,0108100m2
57Vòi cấp nước D20 đầu chờ renChương V2bộ
58Van chặn D20Chương V2cái
59Cút nhựa PPR D20Chương V2cái
60Đào móng cột trụ vòi rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,0081m3
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,008m3
62Ván khuôn móng cộtChương V0,0016100m2
63Đào đường ống cáp nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V50,4281m3
64Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0594100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4495100m3
66Ống nhựa PPR PN10 D40Chương V0,68100m
67Ống nhựa PPR PN10 D32Chương V0,39100m
68Ống nhựa PPR PN10 D20Chương V0,2100m
69Tê nhựa PPR D40/20Chương V2cái
70Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
71Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
72Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
73Cút nhựa PPR D20Chương V3cái
R HM: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V86,41m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,052100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,8109100m3
4Ống thoát nước thải nhựa u.PVC PN5; D200mm, dày 4,9mmChương V0,8100m
5Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V4,66861m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,3591m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0239tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0107100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3591m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,196m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,4297m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0162tấn
13Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5Chương V38,74kg
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0312100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2525m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V4,48m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0038100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1134m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0137tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V41 cấu kiện
21Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V7,27221m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,5387m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0359tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0161100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,5387m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,2205m3
27Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,266m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0243tấn
29Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5Chương V58,11KG
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0468100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3789m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V7,56m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0113100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1701m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0206tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V61 cấu kiện
37Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V2,33431m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,1796m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,012tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0054100m2
41Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1796m3
42Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,0735m3
43Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,7148m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0081tấn
45Gia công, lắp dựng khung đặt tấm đan L70x70x5Chương V19,37kg
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0156100m2
47Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1263m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,38m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0038100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,0567m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0069tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V21 cấu kiện
S HM: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V1,3471100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1962100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIChương V1,1509100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V16,328m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,328m3
6Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,594m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4522tấn
8Ván khuôn thép móngChương V0,785100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V32,813m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V164,85m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V9,48m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,3967tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,6952100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V3161 cấu kiện
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,3458100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2589100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,2589100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,8617100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,0752tấn
20Bê tông đúc sắn tấm đế cống M300, đá 1x2, PCB40Chương V0,4m3
21Cốt thép tấm đế cốngChương V0,0158tấn
22Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V2,64m3
23Lắp đặt ống bê tông Đường kính ≤600mmChương V101 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V9mối nối
25Lắp đặt gối đỡ ống, trọng lượng ≤50kgChương V201 cấu kiện
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0439100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0116100m3
28Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0323100m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,3899m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,5945m3
31Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V126,84kg
32Ván khuôn móng dàiChương V0,0479100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,0639m3
34Lắp dựng cốt thép giằng móng hố van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0091tấn
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V3,09m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,75m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,147m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0182tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0084100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V31cấu kiện
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0142100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0037100m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,13m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1982m3
45Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V42,28kg
46Lắp dựng cốt thép giằng hỗ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,003tấn
47Ván khuôn móng dàiChương V0,0046100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,3527m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,052m2
50Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,25m2
51Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,049m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0061tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,0028100m2
54Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V11cấu kiện
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0286100m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0075100m3
57Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0211100m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,2599m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3963m3
60Thép góc L100x100x10 (bao gồm gia công lắp dựng)Chương V84,56kg
61Ván khuôn móng dàiChương V0,0319100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,792m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V2,84m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,5m2
65Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,098m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0121tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,0056100m2
68Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V21cấu kiện
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0377100m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0074100m3
71Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0303100m3
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,269m3
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,269m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0449tấn
75Ván khuôn móngChương V0,0066100m2
76Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,9108m3
77Ván khuôn gỗ tấm đan TD5Chương V0,0176100m2
78Cốt thép tấm đan TD5, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0457tấn
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,2375m3
80Trát mặt trong hỗ ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V4,353m2
81Láng đáy ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1m2
82Bê tông đỡ nắp ga, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,1411m3
83Nắp ga gang 800x800Chương V1Cái
84Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0601100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0239100m3
86Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0362100m3
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,269m3
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,269m3
89Ván khuôn móngChương V0,0066100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0449tấn
91Bê tông đỡ nắp ga M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,1411m3
92Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,2059m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V5,6674m2
94Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1m2
95Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,2375m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0457tấn
97Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0179100m2
98Nắp ga gang KT 800x800Chương V1cái
99Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0524100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0205100m3
101Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0319100m3
102Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,269m3
103Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,269m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0449tấn
105Ván khuôn móng dàiChương V0,0066100m2
106Xây hố ga bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V0,9591m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V5,5444m2
108Láng đáy hỗ ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1m2
109Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,2375m3
110Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0457tấn
111Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0179100m2
112Nắp ga gang KT 800x800Chương V1cái
113Đào đất cửa xả - Cấp đất IIIChương V5,42881m3
114Bê tông lót móng cửa xả, M150, đá 4x6, PCB40Chương V0,3848m3
115Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,5448m3
116Bê tông giằng đỉnh cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2675m3
117Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0183tấn
118Ván khuôn móng dàiChương V0,0273100m2
119Xây thành cửa xả bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V1,8788m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V9,286m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan nắp cửa xảChương V0,0442tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đanChương V0,022100m2
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3m3
124Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V101 cấu kiện
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0181100m3
126Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0362100m3
T HM: SAN NỀN
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V6,439100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V25,7562100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V68,4642100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V387,964100m3
5Đào mái taluy - Cấp đất IIChương V32,5465100m3
6Đào mái taluy - Cấp đất IIIChương V130,1862100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,6996100m3
8Vận chuyển đất cấp IIChương V107,4497100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIChương V543,2068100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,4746100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V34,7456m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V23,461m3
13Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,2346100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,56m3
15Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥40%, chiều cao ≥10m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V14,42m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V74m
17Thanh đầu hai thanhChương V4Cái
18Tôn lượn sóng, kích thước dài 2.32m, dày 3mmx0,31x3Chương V38Tấm
19Cột thép U160x160x5 cao 1.75mChương V40cột
20Thép đệm U160x160x5 L=0.36mChương V40cái
21Bu lông liên kết tấm tôn với cột D20 L=0.38mChương V40cái
22Bu lông liên kết tấm tôn với nhau D16 L=36mmChương V240cái
23Lắp viên phản quang tam giácChương V22cái
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,2m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,21m3
26Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,032100m3
U HM: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,4453100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V14,4534100m2
3Bê tông nền sân, đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V260,1612m3
4Đào móng bồn hoa, Cấp đất IIIChương V11,15551m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,2963m3
6Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V24,3474m3
7Ốp gạch thẻ bồn câyChương V92,9628m2
8Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,1116100m3
V HM: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V8,4388100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V3,4287100m3
3Vận chuyển đất cấp IIIChương V5,0101100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V119,564m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Chương V119,565m3
6Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V40,34m3
7Đắp đất sétChương V6,4m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmChương V0,38100m
9Vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V0,0027100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0651tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1337tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1506100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,765m3
14Thi công khe lún bằng đay tẩm nhựa đườngChương V3Ví trí
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,1463100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0488100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0975100m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V8,68m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Chương V4,67m3
20Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V0,9m3
21Đắp đất sétChương V0,53m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmChương V0,024100m
23Vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V0,0018100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,013tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0266tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,03100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,75m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,0978100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0483100m3
30Vận chuyển đất cấp IIIChương V0,0495100m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V0,89m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Chương V5,95m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmChương V0,01100m
34Vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V0,0018100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0393tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0508100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,27m3
W HM: ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0524100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,524100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V9,432m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V0,1877100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0586100m3
6Vận chuyển đất cấp IVChương V0,1291100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,625m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,5125m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,16tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1138tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3675100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V15,96m2
13Gờ giảm tốc (bao gồm gia công lắp đặt)Chương V115md
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V3cái
15Biến báo W207B.CChương V2Biển
16Biển báo W208Chương V1Biển
X HM: THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12.000 BTUChương V26cái
2Điều hòa treo tường 9.000 BTUChương V3cái
3Máy bơm điện chữa cháyChương V1chiếc
4Bơm chữa cháy dự phòngChương V1chiếc
5Máy bơm điện bù áp lực chữa cháyChương V1chiếc
6Mặt nạ phòng độc +2 phin lọcChương V4cái
7Quần áo bảo hộChương V2bộ
8Máy bơm chìmChương V1Chiếc
9Máy bơm nướcChương V1Chiếc
10Cụm xử lý nước giếng CS 2.5 m3/ngày đêm DHLK1465;Chương V1bộ
11Tổng đàiChương V4bộ
12Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 8 lineChương V1bộ
13Tủ rack 20u; Tủ Rack 19” 20U TMC Rack 20U-D600;Chương V1bộ
14Tủ rack 10u; Tủ Rack 19” 10U TMC2 Rack 10U-D600;Chương V1bộ
15Tủ rack 4u;Chương V2bộ
16Route cân bằng tải băng thông rộngChương V1bộ
17Swith 8 port 10/100/1000 baset Unmanaged Switch RUIJIE RG-S1808G;Chương V3bộ
18Camerra IP hình bán cầuChương V4bộ
19Camerra IP hình thân dàiChương V2bộ
20Bộ lưu điện UPS online 1kVA;Chương V1bộ
21Switch POE 8 port; 8 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.3af/at; 2 port LAN Gigabit uplink trong đó 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi;Chương V1bộ
22Đầu ghi hìnhChương V1bộ
23Màn hình tivi internet 40 inch (Bộ nguồn);Chương V1bộ
24Ghế làm việc nhân viênChương V26Cái
25Ghế phòng họp, ghế của người đến làm việcChương V23Cái
26Ghế làm việc Viện trưởng, Viện phóChương V3Cái
27Ghế sofa đơnChương V12cái
28Bàn làm việc nhân viênChương V26cái
29Bàn của người đến làm việcChương V3cái
30Bàn họp 3Chương V4cái
31Bàn làm việc viện trưởng, phó viện trưởngChương V3cái
32Bàn nước tiếp kháchChương V3cái
33Tủ văn phòng 1Chương V26cái
34Tủ văn phòng 2Chương V3cái
35Biển tên phòngChương V26cái
36Giá lưu trữ di độngChương V25md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )55
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng – 02 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )55
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp điện- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công phần điện công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )55
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Cấp thoát nước + Phòng cháy chữa cháy – 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Làm kỹ thuật thi công phần nước công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )55
5 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách san nền + Sân đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có hạng mục san nền hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có hạng mục san nền, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự)55
6 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm cán bộ an toàn lao động công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự)55
7 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ thanh quyết toán của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Có ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao chứng thực) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự )55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt2
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
3 Máy lu ≥10T Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào Còn sử dụng tốt2
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn sử dụng tốt4
12 Máy trộn bê tông ≥250lít Còn sử dụng tốt3
13 Máy trộn vữa ≥150lít Còn sử dụng tốt3
14 Đầm cóc Còn sử dụng tốt3
15 Đầm bàn Còn sử dụng tốt3
16 Đầm dùi Còn sử dụng tốt3
17 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt3
18 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
20 Bộ máy khoan giếng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->