Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công bảo dưỡng, sửa chữa ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công bảo dưỡng, sửa chữa ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:56:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,393,544,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.590317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND.-Loại công trình: Công trình dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc cấp thoát nước.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng đỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công bảo dưỡng, sửa chữa ký túc xá Bảo dưỡng, sửa chữa Ký túc xá tại phường An Khánh, TP.Thủ Đức 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,73 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,928 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện lavabo (vòi nước, phụ kiện cấp, thoát, van khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa sổ thoáng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh - phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,74 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn tuýp 1.2m (tạm tính 50% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn gắn tường vệ sinh (tạm tính 50% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ ổ cắm âm tường (tạm tính 50% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc (tạm tính 50% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cuộn dây PCCC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cuộn |
| 16 | Tháo dỡ mái tole cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,241 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,508 | m2 |
| 18 | Đục cổ ống thoát nước để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | lỗ |
| 19 | Đục lỗ sàn bê tông dời vị trí ống thoát bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | 1lỗ |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa và nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,189 | 100m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.384,713 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn, tường bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,772 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,524 | m3 |
| 24 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,008 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T ra bãi thải (tạm tính vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,606 | 10m3/1km |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,422 | m3 |
| 2 | Đầm nền độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông lót sàn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,07 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 khu vực phòng bị sụt lún (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,808 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,238 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,91 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,668 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,15 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Ceramic 200x200mm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m2 |
| 10 | Ốp gạch len chân tường, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,918 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.384,713 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.323,299 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.215,554 | m2 |
| 14 | CCLĐ bồn cầu vệ sinh 2 khối, bao gồm phụ kiện cấp, thoát nước, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | bộ |
| 15 | CCLĐ phụ kiện cấp, xả nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 16 | Trát khung bao cửa sau khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,4 | m |
| 17 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính lùa, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,72 | m2 |
| 18 | CCLĐ cửa sổ chớp khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 19 | CCLĐ cửa đi khung sắt, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 20 | CCLĐ tay nắm, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Thi công đóng trần bằng tấm nhựa (vệ sinh + tắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,74 | m2 |
| 22 | CCLĐ đèn tuyp 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 23 | CCLĐ bóng đèn chiếu sáng gắn tường (tắm + vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 24 | CCLĐ ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 25 | CCLĐ công tắc đôi chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | CCLĐ hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 29 | CCLĐ Co, Tê uPVC D60, Tê giảm uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | CCLĐ Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | CCLĐ nẹp nhựa 4.0cm bảo hộ dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | m |
| 32 | CCLĐ nẹp nhựa 1.5cm bảo hộ dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 33 | Cung cấp kéo rải dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.340 | m |
| 34 | CCLĐ cuộn dây PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cuộn |
| 35 | Lợp mái tole mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ máng xối thu nước U300, máng xối nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,85 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô lầu 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,772 | m2 |
| 38 | CCLĐ phụ kiện nhựa PVC Tê giảm 45 độ D60/90 thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 39 | CCLĐ phụ kiện nhựa PVC Tê 45 độ D114 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 40 | CCLĐ cầu chắn rác thoát nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 41 | CCLĐ cầu chắn rác thoát nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 42 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 thoát nước mưa, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,068 | 100m |
| 43 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,746 | 100m |
| 44 | Trám lỗ, xử lý chống thấm vị trí đục cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | lỗ |
| 45 | Bít, chống thấm lỗ thoát bồn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | lỗ |
| 46 | CCLĐ Co, lơi uPVC D114 dời vị trí thoát bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 47 | CCLĐ phễu thu nước sàn phòng tắm + vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | cái |
| 48 | Dán Decal mờ kính cửa đi, cửa sổ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,144 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,454 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,807 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,768 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,261 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,522 | 10m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm nhựa lợp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,245 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.590317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND.-Loại công trình: Công trình dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc cấp thoát nước.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | Trộn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đầm | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Cắt gạch | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62 kW | Khoan đục bê tông | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng | Nâng hàng | 1 |
| 7 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | Nâng đỡ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi