Gói thầu: Gói thầu số 04 - mua sắm âm thanh, ánh sáng hội trường; âm thanh phòng họp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - mua sắm âm thanh, ánh sáng hội trường; âm thanh phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 11:58:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán thiết bị âm thanh, ánh sáng (Nhà thầu kèm bảng danh mục hàng hóa có thể hiện thông số kỹ thuật để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.581.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại khu vực Miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc văn phòng theo tính chất của gói thầu). Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện-điện tử: * Nhà thầuphải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa tương tự (kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có thể hiện tên cán bộ được bố trí đã từng làm Cán bộ quản lý hoặc Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, cán bộ triển khai thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ giám sát; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-điện tử; Bố trí ít nhất 01 cán bộ triển khai thi công lắp đặt, Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện-điện tử hoặc Công nghệ thông tin* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh cả 2 nhân sự trên như sau (Văn bằng tốt nghiệp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn thời hạn; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp điện (1 công nhân), sơ cấp điện tử (1 công nhân). Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ sơ cấp trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - mua sắm âm thanh, ánh sáng hội trường; âm thanh phòng họp Gói thầu số 04 - mua sắm âm thanh, ánh sáng hội trường; âm thanh phòng họp 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại khu vực Miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc văn phòng theo tính chất của gói thầu). Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 24 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 91, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp , điện thoại 02773.851.247; Bên mời thầu là Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp, địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; điện thoại: 0939 962 089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Trưởng Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm tài sản của Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 91, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp, ĐT: 02773851247 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mixer | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ xử lý âm thanh | 1 | cái | Như trên | ||
| 3 | Loa treo tường | 8 | cái | Như trên | ||
| 4 | Loa siêu trầm đơn | 2 | cái | Như trên | ||
| 5 | Amly công suất 4 kênh | 2 | cái | Như trên | ||
| 6 | Amly công suất 2 kênh | 1 | cái | Như trên | ||
| 7 | Micro không dây | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 8 | Micro cổ ngỗng để bục hiệu | 1 | cái | Như trên | ||
| 9 | Giá treo loa đa năng | 8 | cái | Như trên | ||
| 10 | Dây loa | 2 | Cuộn | Như trên | ||
| 11 | Dây cáp tín hiệu ga 202-10 | 100 | mét | Như trên | ||
| 12 | Thiết bị chia nguồn điện | 1 | cái | Như trên | ||
| 13 | Chân micro sân khấu | 1 | cái | Như trên | ||
| 14 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16u | 1 | cái | Như trên | ||
| 15 | Phụ kiện kết nối hệ thống âm thanh | 1 | Trọn gói | Như trên | ||
| 16 | Đèn par led | 10 | cái | Như trên | ||
| 17 | Đèn beam | 2 | cái | Như trên | ||
| 18 | Đèn chiếu mặt cob | 8 | cái | Như trên | ||
| 19 | Máy khói nhẹ | 1 | cái | Như trên | ||
| 20 | Bộ chia tín hiệu 8 cổng | 1 | cái | Như trên | ||
| 21 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Như trên | ||
| 22 | Khung treo ánh sáng | 8 | mét | Như trên | ||
| 23 | Cùm treo đèn parled | 16 | cái | Như trên | ||
| 24 | Cùm treo đèn beam sân khấu | 2 | cái | Như trên | ||
| 25 | Thiết bị chia nguồn điện | 1 | cái | Như trên | ||
| 26 | Dây cáp tín hiệu | 250 | mét | Như trên | ||
| 27 | Dây điện cho đèn | 250 | mét | Như trên | ||
| 28 | Phụ kiện kết nối hệ thống ánh sáng | 1 | Trọn gói | Như trên | ||
| 29 | Bàn trộn âm thanh | 1 | cái | Như trên | ||
| 30 | Bộ xử lý âm thanh | 1 | cái | Như trên | ||
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Như trên | ||
| 32 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Như trên | ||
| 33 | Micro đại biểu | 30 | cái | Như trên | ||
| 34 | Dây cáp hội thảo 10m | 1 | Chiếc | Như trên | ||
| 35 | Micro không dây | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 36 | Loa treo tường | 4 | cái | Như trên | ||
| 37 | Amly công suất 2 kênh hiệu hivi | 1 | cái | Như trên | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16u | 1 | cái | Như trên | ||
| 39 | Dây loa sommer sp215 | 1 | Cuộn | Như trên | ||
| 40 | Dây cáp tín hiệu ga 202-10 | 50 | mét | Như trên | ||
| 41 | Thiết bị chia nguồn điện | 1 | cái | Như trên | ||
| 42 | Giá treo loa đa năng | 4 | cái | Như trên | ||
| 43 | Phụ kiện kết nối hệ thống âm thanh | 1 | Trọn gói | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán thiết bị âm thanh, ánh sáng (Nhà thầu kèm bảng danh mục hàng hóa có thể hiện thông số kỹ thuật để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.581.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại khu vực Miền Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc văn phòng theo tính chất của gói thầu). Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện-điện tử: * Nhà thầuphải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận Phòng cháy chữa cháy; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng hóa tương tự (kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có thể hiện tên cán bộ được bố trí đã từng làm Cán bộ quản lý hoặc Chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát, cán bộ triển khai thi công, lắp đặt | 2 | Bố trí 01 cán bộ giám sát; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-điện tử; Bố trí ít nhất 01 cán bộ triển khai thi công lắp đặt, Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện-điện tử hoặc Công nghệ thông tin* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh cả 2 nhân sự trên như sau (Văn bằng tốt nghiệp; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn thời hạn; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 2 | Chứng chỉ sơ cấp điện (1 công nhân), sơ cấp điện tử (1 công nhân). Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ sơ cấp trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi