Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 11:52:00 đến ngày 2022-07-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,894,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa khối nhà bát giác và nhà cầu nối khối nhà bát giác với khối điều trị tổng hợp - Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.550.741) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.550.741) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.550.741). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; SĐT: 02213.863.456). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | A.1. CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ BÁT GIÁC: | |||
| C | I. KHỐI NHÀ A: | |||
| D | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 10,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 39,383 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 24,956 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 10,6524 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 10,8724 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 4,0741 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 4,1482 | m3 |
| E | 2. Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 63,127 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - E-HSMT | 10,8724 | m2 |
| F | 3. Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lại nền tầng 1, chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,5079 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,6524 | m2 |
| G | 4. Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 5,86 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 1,82 | m2 |
| H | 5. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| I | 6. Phần cấp nước: | |||
| J | a- Đường ống + phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn D 32x25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25-20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| K | b-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax + chân chậu L-288VC | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sịt nền inox | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xi phông lavabo | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| L | 7. Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng D48mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| M | II. KHỐI NHÀ B: | |||
| N | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 56,8 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 13,6008 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7731 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 74,24 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 64,438 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 83,1884 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 13,7105 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 27,8342 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 41,9579 | m3 |
| O | 2. Phần cải tạo: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 0,2896 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,2587 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,053 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2896 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,4893 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - E-HSMT | 2 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,053 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0193 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,1549 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,1278 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng bằng thủ | Chương V - E-HSMT | 0,7529 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,0425 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,2845 | m3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0336 | 100kg |
| 15 | SXLĐ cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3845 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 3,652 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 28,528 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 28,528 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 303,3762 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - E-HSMT | 93,5162 | m2 |
| P | 3. Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lai nền tầng 1 , chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,8903 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Chương V - E-HSMT | 82,3097 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 82,3097 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 93,3075 | m2 |
| Q | 4. Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 82,56 | m2 |
| R | 5. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 16 | hộp |
| 7 | Cung cấp, kép rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp, kép rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Cung cấp, kép rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D20mm | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| S | 6. Phần cấp nước: | |||
| T | a- Đường ống + phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D 32x25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D32x25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25-20 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa -D20mm | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - E-HSMT | 82 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| U | b-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax + chân chậu L-288VC | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Sịt nền inox | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V) | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Van khóa bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Xi phông lavabo | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-1113S-4C | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| V | 7. Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D90mm, Class1 | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng D48mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D90x75 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa nối măng sông D110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 | Chương V - E-HSMT | 80 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V - E-HSMT | 90 | bộ |
| W | 8. Bể phốt: | |||
| 1 | Nạo hút bể phốt | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| X | III. KHỐI NHÀ C: | |||
| Y | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 138,239 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 129,805 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E-HSMT | 384,5256 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - E-HSMT | 160,6704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - E-HSMT | 459,3123 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - E-HSMT | 149,097 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 102,615 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 313,6072 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 270,3148 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 102,432 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột | Chương V - E-HSMT | 24,684 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 5,2245 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 2,1529 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 248,2282 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E-HSMT | 17,4737 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 34,9475 | m3 |
| Z | 2. Phần cải tạo: | |||
| AA | Phần Tường; trần: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 545,196 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 149,097 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 374,4183 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 149,097 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch granit 200x600mm | Chương V - E-HSMT | 13,195 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường đá bóc màu ghi xám KT 100x200mm | Chương V - E-HSMT | 43,2825 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.518,4573 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 382,0275 | m2 |
| AB | Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lai nền tầng 1, chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 (bù vênh) | Chương V - E-HSMT | 5,2333 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 108,2576 | m2 |
| AC | Bậc tam cấp, cầu thang, lan can: | |||
| 1 | Mài bóng lại lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 50,287 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 5,2245 | 1m2 |
| 3 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Chương V - E-HSMT | 2,1529 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan INOX | Chương V - E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 5 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Đĩa úp Inox D45 | Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V - E-HSMT | 17,248 | m2 |
| AD | Phần cửa: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 138,239 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 15,984 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| AE | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 2,6935 | 100m2 |
| AF | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220V/5A | Chương V - E-HSMT | 2 | |
| 4 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Chương V - E-HSMT | 6 | bóng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần KT300x300, công suất 20w/220v | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường cầu thang công suất 20w/220v | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250v, 10A | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 36 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 190 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 230 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 360 | m |
| AG | IV. KHỐI NHÀ D: | |||
| AH | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 131,9658 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 34,2144 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 125,106 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 82,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 176,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,4827 | tấn |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 28,026 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông- Chiều dày ≤10cm | Chương V - E-HSMT | 11,04 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0024 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 528,881 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E-HSMT | 35,4036 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 544,7317 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt trong nhà | Chương V - E-HSMT | 280,2031 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt ngoài nhà (tầng 3) | Chương V - E-HSMT | 157,3926 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 3) | Chương V - E-HSMT | 272,1844 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - E-HSMT | 306,5616 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1;2) | Chương V - E-HSMT | 48,224 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E-HSMT | 437,3577 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - E-HSMT | 70,8392 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 475,2862 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,0955 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 36,0461 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 69,0591 | m3 |
| AI | 2. Phần cải tạo: | |||
| AJ | a. Xây mới WC khép kín các phòng bệnh nhân: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 0,4274 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,3333 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,4274 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,2246 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - E-HSMT | 6 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0296 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2373 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,1709 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng bằng thủ | Chương V - E-HSMT | 1,1111 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,5385 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,4171 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0672 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5145 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 7,887 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| AK | b. Phần Tường; trần: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,5446 | m3 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 436,6667 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 70,8392 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 380,8866 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 531,422 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 48,224 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 75,8714 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 876,886 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch granit 200x600mm | Chương V - E-HSMT | 28,181 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - E-HSMT | 76,3172 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.639,6968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 571,4882 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Chương V - E-HSMT | 15,015 | m2 |
| AL | c. Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lai nền tầng 1, chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2227 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 10,4909 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30 (Mx1,2) | Chương V - E-HSMT | 426,5208 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,5353 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Chương V - E-HSMT | 60,6291 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 60,6291 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 83,57 | m2 |
| AM | d. Bậc tam cấp, lan can: | |||
| 1 | Mài bóng lại lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 2,8952 | m2 |
| 2 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 1,4476 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan INOX | Chương V - E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 4 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Đĩa úp Inox D45 | Chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 29,92 | m2 |
| AN | e. Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 42,62 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ), kính mờ+50000 đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 34,2144 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 137,4788 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 24,016 | m2 |
| AO | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 6,5321 | 100m2 |
| AP | f. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m 20W-220V | Chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 phím + mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 70 | hộp |
| 18 | Cung cấp, kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải cáp địện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 560 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 560 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D40mm | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D20mm | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép dẹt L40x3 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| AQ | g. Phần cấp nước: | |||
| AR | Đường ống + phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D 32mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - E-HSMT | 58 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25-20 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mm | Chương V - E-HSMT | 58 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 112 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - E-HSMT | 148 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| AS | Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax + chân chậu L-288VC | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Sịt nền inox | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V) | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Van khóa bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Xi phông lavabo | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-1113S-4C | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| AT | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D90mm, Class1 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng D48mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa D110-90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D110x90 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D90x75 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D90x34 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D90mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 | Chương V - E-HSMT | 60 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V - E-HSMT | 62 | bộ |
| AU | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,224 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V - E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,0747 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| AV | h. Bể phốt: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,726 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,3025 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 11,8526 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,6512 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,0786 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,5372 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,5112 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V - E-HSMT | 4,188 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 36,466 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 16 | Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 3,9509 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 18 | Nạo hút bể phốt hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| AW | V. KHỐI NHÀ E: | |||
| AX | I. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 336,4003 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 60,6528 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 16,6464 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 11,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 264,1132 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E-HSMT | 566,9793 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - E-HSMT | 85,6624 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - E-HSMT | 861,6175 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - E-HSMT | 409,133 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 51,474 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 326,7639 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 618,5585 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 259,881 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Chương V - E-HSMT | 166,9936 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E-HSMT | 10,413 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 3,7671 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 454,9169 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E-HSMT | 28,5438 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 56,8256 | m3 |
| AY | II. Phần cải tạo: | |||
| AZ | 1. Phần Tường; trần: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 652,6417 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 409,133 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 907,0243 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 409,133 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 57,7885 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 324,441 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch granit 200x600mm | Chương V - E-HSMT | 45,4068 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường đá bóc màu ghi xám KT 100x200mm | Chương V - E-HSMT | 17,475 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.562,7769 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.245,1406 | m2 |
| BA | 2. Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lai nền tầng 1, chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,8197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 (bù vênh) | Chương V - E-HSMT | 16,6831 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,6792 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granit tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 445,2377 | m2 |
| BB | 3. Bậc tam cấp, cầu thang, lan can: | |||
| 1 | Mài bóng lại lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 35,7036 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 10,413 | 1m2 |
| 3 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Chương V - E-HSMT | 3,7671 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan INOX | Chương V - E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 5 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đĩa úp Inox D45 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V - E-HSMT | 12,416 | m2 |
| BC | 4. Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 2 | Vách kính , thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 336,4003 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 60,6528 | 1m2 |
| BD | 5. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 9,4374 | 100m2 |
| BE | 6. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng 300x400x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220V/5A | Chương V - E-HSMT | 2 | |
| 4 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Chương V - E-HSMT | 3 | bóng |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A-250V | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần KT300x300, công suất 20w/220v | Chương V - E-HSMT | 34 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường cầu thang công suất 20w/220v | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250v, 10A | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần + hộp số, cánh sắt sải rộng 1,4m công suất 80w-220v | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 42 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải dây điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 240 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -D40 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 m | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 29 | Dây nối đất sắt dẹt 40x4 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| BF | 7. Phần cấp, thoát nước: | |||
| BG | a- Đường ống + phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn -D25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| BH | b-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax + chân chậu L-288VC | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa xịt nền | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Xi phông lavabo | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Van khóa bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-1113S-4C | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn inox 150-150 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| BI | 8. Bể phốt: | |||
| 1 | Nạo hút bể phốt | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| BJ | VI. KHỐI NHÀ F: | |||
| BK | I. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E-HSMT | 27,9519 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 138,225 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 48,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 310,38 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 2,2729 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 22,6437 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 20,088 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - E-HSMT | 6,94 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,534 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 640,818 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E-HSMT | 44,0418 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E-HSMT | 413,1744 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - E-HSMT | 59,277 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 148,2959 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 748,168 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 48,224 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong nhà | Chương V - E-HSMT | 344,7048 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà (tầng 3) | Chương V - E-HSMT | 170,5716 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 3) | Chương V - E-HSMT | 230,02 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 612,3682 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,0955 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 54,3838 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 110,198 | m3 |
| BL | II. Phần cải tạo: | |||
| BM | 1. Cải tạo, Xây mới WC khép kín các phòng bệnh nhân: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 5,592 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,7139 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - E-HSMT | 8 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 2,607 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,394 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,394 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,3254 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương V - E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 2,581 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,0527 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0628 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 6,983 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| BN | 2. Phần Tường; trần: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,6017 | m3 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 413,1744 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 59,277 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 222,6209 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 536,243 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 48,224 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 87,3939 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.216,938 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch granit 200x600mm (hsMx1,2) | Chương V - E-HSMT | 31,512 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - E-HSMT | 166,0308 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.434,5131 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 513,7954 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xám | Chương V - E-HSMT | 15,015 | m2 |
| BO | 3. Phần nền: | |||
| 1 | Đầm lai nền tầng 1, chiều dày ảnh hưởng đầm 30cm, đạt K>=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,6416 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2227 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 10,9942 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30 (Mx1,2) | Chương V - E-HSMT | 424,3375 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,3811 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Chương V - E-HSMT | 59,6563 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 59,6563 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 120,3522 | m2 |
| BP | 4. Bậc tam cấp, lan can: | |||
| 1 | Mài bóng lại lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 4,3428 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan cầu INOX | Chương V - E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 3 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Đĩa úp Inox D45 | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 20,76 | m2 |
| BQ | 5. Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 62,385 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ), kính mờ+50000 đ/m2) | Chương V - E-HSMT | 22,41 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ) | Chương V - E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 27,9519 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 22,3087 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 10 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 59,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lam chắn nắng (bỏ vật liệu chính) | Chương V - E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - E-HSMT | 10,112 | m2 |
| BR | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 6,5321 | 100m2 |
| BS | 6. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A -380V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A -250V | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m 20W-220V | Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 74 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150 | Chương V - E-HSMT | 9 | hộp |
| 19 | Cung cấp, kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 25 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 360 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D40mm | Chương V - E-HSMT | 84 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D20mm | Chương V - E-HSMT | 43 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép dẹt L40x3 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| BT | 7. Phần cấp nước: | |||
| BU | a- Đường ống + phụ kiện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D40mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D 32mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D32x25mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25-20 | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn -D20mm | Chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| BV | b-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax + chân chậu L-288VC | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Sịt nền inox | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh treo khăn | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V) | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Van khóa bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 47 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Xi phông lavabo | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Dây cấp nước Lavabô | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-1113S-4C | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn chậu nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| BW | 8. Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D90mm, Class1 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng D48mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa thu D75-48 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa D110-90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D110x90 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa miệng bát D90x75 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D90x34 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Ti treo+ đai giữ ống D90 | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 26 | Ti treo+ đai giữ ống D75 | Chương V - E-HSMT | 50 | bộ |
| BX | 9. Bể phốt: | |||
| 1 | Nạo hút bể phốt | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| BY | VII. CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TÔN (KHỐI NHÀ B, C, D, E, F, G): | |||
| BZ | 1. Tháo dỡ mái tôn cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1.839,2441 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống dưới bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 18,3924 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 77,2483 | m3 |
| CA | 2. Lợp mới: | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 18,3924 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 256,54 | md |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 18,3924 | 100m2 |
| CB | A2. NHÀ CẦU NỐI KHỐI NHÀ BÁT GIÁC VỚI KHỐI NHÀ ĐIỀU TRỊ TỔNG HỢP: | |||
| CC | I. XÂY MỚI NHÀ CẦU: | |||
| CD | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Chương V - E-HSMT | 0,7309 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,0308 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,9775 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,2949 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,499 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép bản mã đã tính theo bảng thống kê) | Chương V - E-HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi >=5km, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V - E-HSMT | 11,2885 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| CE | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,8476 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,6034 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi >=5km, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,3954 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,3421 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,7405 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,1822 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,3737 | m3 |
| 25 | Mài nhẵn mặt bê tông bằng máy chuyên dụng | Chương V - E-HSMT | 33,737 | m2 |
| CF | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4655 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - E-HSMT | 4,4688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,7207 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,6488 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,5918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,9613 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 15,524 | m3 |
| CG | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 46,018 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 46,018 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 32,8776 | m2 |
| 4 | Lắp dựng mũ che khe lún tôn dày 0,42mm, khổ rộng 400mm | Chương V - E-HSMT | 10,64 | md |
| CH | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 72,07 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 29,7676 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 65,8706 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 49,9746 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 32,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 151,8122 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 65,8706 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,8481 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 29,2744 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E-HSMT | 29,2744 | m2 |
| 11 | Cắt khe tạo nhám vệt dốc granito | Chương V - E-HSMT | 22,08 | 10m |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit- KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,6256 | m2 |
| CI | Phần vách kính: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm ( đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 24,6 | m2 |
| CJ | PHÂN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu - D100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90mm | Chương V - E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D90mm, 135 độ | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| CK | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần 220x220,18w-220V | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| CL | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| CM | VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 3,3206 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 3,4526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 0,9985 | tấn |
| CN | II. CẢI TẠO KHỐI NHÀ DINH DƯỠNG VÀ HÀNH LANG CẦU: | |||
| CO | 1.Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 60,5775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 46,8315 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 5,4878 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 3,1935 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 12,2203 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 26,8508 | m3 |
| CP | 2. Phần cải tạo và thay cửa: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,1978 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0176 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0254 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,2477 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 75,724 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 75,724 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 3,315 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 32,125 | m2 |
| CQ | A.3. THANG MÁY KHỐI NHÀ BÁT GIÁC (02 CÁI): | |||
| CR | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Chương V - E-HSMT | 2,1524 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 27,0676 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 4,599 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông BT cốt thép, KT 25x25cm( Thép bản mã đã tính theo bảng thống kê thép) | Chương V - E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7438 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V - E-HSMT | 33,8346 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng, máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,6012 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 14,3624 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,6692 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,2752 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5118 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,1212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,4416 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,6854 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 27,463 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,0054 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,6326 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| CS | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,0876 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,4334 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,8244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,5362 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,7878 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,5124 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 50,0154 | m3 |
| CT | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - TKT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 33,4 | m2 |
| CU | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 31,912 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 127,0968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 85,064 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 398,292 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 236,16 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 203,8088 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 387,69 | m2 |
| CV | CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ: | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E-HSMT | 52,688 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tường chân móng đá bóc KT 100x200mm | Chương V - E-HSMT | 10,602 | m2 |
| CW | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 102,928 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 21,7932 | m2 |
| CX | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm, nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ đã bao gồm lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 21,432 | m2 |
| CY | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha I=50A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha I=40A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt 250V,10A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Cung cấp, kéo rải cáp địện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải cáp địện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luôn dây PVC HDPE D40mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép dẹt L40x3 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| CZ | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - E-HSMT | 3,8404 | 100m2 |
| DA | VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 9,87 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 4,2316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| DB | B. PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Thang máy: Tải trọng 1.000kg. Số tầng phục vụ: 03. Tốc độ 60m/phút. Động cơ ZIEHL ABEGG và thiết bị đồng bộ hãng Fhji nhập khẩu (tương đương Thái Lan). Động cơ ZIEHL ABEGG (tương đương GERMANY). Tủ điều khiển ZIEHL ABEGG (tương đương GERMANY). Đầu cửa + thắng cơ + ray (tương đương Thái Lan). Ray cabin, đối trọng (T89) chuyên dụng cho thang máy. Cáp tải - Inox 304 (nhập khẩu nguyên tấm). Cửa mở tự động 2 cánh về 1 phía 2SO. Cabin inox sọc nhuyễn kết hợp inox gương | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi