Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công di chuyển tuyến đường dây 35KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232217-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công di chuyển tuyến đường dây 35KVA
Số hiệu KHLCNT 20220214118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 11:50:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,476,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Phó Giám đốc phụ trách kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điệnGiấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành (>=8 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột, lắp dựng thiết bị - Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đắp đất - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời máy (>=3 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ra dây(>=3 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (750 lít)
- Đặc điểm thiết bị Đúc móng- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng xích (>=5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công di chuyển tuyến đường dây 35KVA
Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng COTANA - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Điện Yên Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng chuyên ngành điện (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3862
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng Phần đường dây 35kV trên không
1Móng cột MT2-22-ƯLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Móng
2Tiếp địa cột CD RC2 (phần xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
B Cung cấp và lắp đặt đường dây 35KV trên không  
1Cột PC.I-22-230-18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cột
2Giằng cột GC5-22-ƯL (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
3Xà 3X2L-1N+2Đ(ĐDMB-ƯL) (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
4Xà XTG-1Đ (T1) (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
5Xà XTG-2Đ (T2) (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
6Xà XTG-3Đ (T3) (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
7Xà XTG-3Đ (T4) (vị trí cột 115A lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
8Xà XTG-3Đ (T4) (vị trí cột 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
9Xà XTG-3Đ (T5) (vị trí cột 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
10Giá bắt xà đỡ CDPT (vị trí cột 115A lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
11Giá bắt xà đỡ CDLĐ + XTG-3Đ (vị trí cột 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
12Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
13Giá bắt xà đỡ CSV + CN (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
14Xà đỡ CSV (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
15Xà đỡ CN + tay giữ cáp (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
16Xà đỡ ghế (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
17Ghế thao tác (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
18Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
19Tiếp địa cột CD RC2 (vị trí cột 115A và 116 lộ 377 E8.15)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
C Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường dây trên không
1Sứ đứng 35kV + tyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37Quả
2Sứ chuỗi néo kép polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Chuỗi
3Bốc dỡ sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215Tấn
4Vận chuyển sứ BQ-100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215Tấn
5Dây AC150/19Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60mét
6Thanh đồng dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4mét
7Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80mét
8Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
10Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
11Khóa tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Biển tên cầu dao (kích thước 700x500)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
13Biển cáo thị (kích thước 360x240)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
14Biển cáp ngầm  (kích thước 250x120)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
D Thí nghiệm (phần lắp đặt đường dây trên không):
1Thí nghiệm sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37Quả
2Thí nghiệm sứ chuỗi néo polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
E Thi công xây dựng Phần đường dây 35kV cáp ngầm
1Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4mét
2Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32mét
3Mỗi nối ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6VT
4Hố ga kéo cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2VT
F Cung cấp và lắp đặt đường dây 35KV cáp ngầm 
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74mét
2Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74mét
3Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 36kV(Bao gồm cả đầu cốt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
4Lắp đặt ống nhựa luồn cáp F230/175Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22mét
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm F168,3 dày 3,96Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33mét
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
7Bốc dỡ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11tấn
8Vận chuyển dây dẫn BQ-100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,11tấn
G Thí nghiệm vật liệu phần lắp đặt cáp ngầm
1Thí nghiệm cáp ngầm 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Sợi
H Thu hồi đường dây 35kV
1Thu hồi cột LT18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cột
2Thu hồi và 3X2L-2NTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Thu hồi sứ chuỗi néo 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12chuỗi
4Thu hồi dây AC95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
I Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Mua sắm thiết bị: Cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
2Mua sắm thiết bị: Cầu dao liên động 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
3Mua sắm thiết bị: Chống sét van 42kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
4Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt cầu dao liên động 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Lắp đặt thiết bị: Lắp đặt chống sét van 42kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
7Thí nghiệm  cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Thí nghiệm  cầu dao liên động 35kV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
9Thí nghiệm  chống sét van 42kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
J Chi phí khác
1Chi phí thí nghiệm Phần đường dây trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây cáp ngầm trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
4Chi phí cắt điện đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Phó Giám đốc phụ trách kỹ thuật) 1 Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Kỹ sư điện (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư điệnGiấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành (>=8 tấn) Dựng cột, lắp dựng thiết bị - Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Đầm cóc Đắp đất - Còn hoạt động tốt2
3 Tời máy (>=3 tấn) Kéo dây- Còn hoạt động tốt2
4 Bàn ra dây(>=3 tấn) Kéo dây- Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông (750 lít) Đúc móng- Còn hoạt động tốt2
6 Palăng xích (>=5 tấn) Dựng cột- Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->