Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677988-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220677907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 11:42:00 đến ngày 2022-07-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,040,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, 03 nhịp trở lên có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Hệ thống thoát nước (hố ga và cống tròn).+ Hệ thống điện.+ Vỉa hè lát gạch và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.050.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hoặc giám sát lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 860 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
24-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông
Đường Phạm Hữu Lầu nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường ĐT 848)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 101, Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiế kế Cầu đường – Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 184, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C I./ NỀN ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế27,8667100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế62,2262100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,1071100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,9944100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,819100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế164,4723100m3
7Cung cấp cát nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế16.447,233m3
8Cung cấp cát nền bù lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.847,409m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,4741100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=20KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,5587100m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,6143100m2
D II.GIA CỐ CỪ TRÀM:
1Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,5274100m
2Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,279100m
3Đóng cừ bạch đàn L=7m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9100m
4Đóng cừ bạch đàn L=7m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,16100m
5Cừ tràm nẹp L=4,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế868,92md
6Thép buộc D=6mm &D=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế642,6kg
7Cung cấp mũ sọc chắn đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế492,3m2
8Cung cấp vải địa kỹ thuật chắn đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế140,28m2
9Cung cấp lưới B40 chắn đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,22m2
E III./BÓ VỈA,VỈA HÈ & KHUÔN TRỒNG CÂY:
F III.1. / BÓ VỈA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9688100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,441m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,717m3
G III.2. / BÓ NỀN:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6832100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,772m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế227,72m3
H III.3. / VỈA HÈ:
1Rải ni lông lót chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8524100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,52m3
3Lát gạch 400x400x32 vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.756,08m2
I III.4. / KHUÔN TRỒNG CÂY:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,7841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,464m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,856m3
J IV./ MẶT ĐƯỜNG:
K IV.1/ MẶT ĐƯỜNG NHỰA:
1Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 2 lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,7547100m3
2Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 2 lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,7547100m3
3Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,7547100m3
4Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,504100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,2152100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,2152100m2
L QUAN TRẮC LÚN:
1Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
2Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK=16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1344tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,768100m
M PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế147,914m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,177m3
3Tháo dỡ cống hiện trạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế171 đoạn ống
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,069m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
N IV./ AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Trụ đở biển báo D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
3Biển báo tam giác phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Biển báo tròn phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo chữ nhật tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế404,98m2
O CÂY XANH
P TRỒNG CÂY XANH:
1Trồng cây Bàng Đài Loan, cao >=2m, đường kính gốc >=8cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế124cây/90 ngày
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế31,1886100m3
R * Bản đáy hố ga + gối cống đúc sẵn:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3262tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,513tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,121tấn
4Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,85m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5009100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,091m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế849cái
S * Đan nắp hố ga:
1Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3629tấn
2Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3942tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8425tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8425tấn
5Thép hình L40x40x4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8425tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2208m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1081cấu kiện
T * Hố ga BT:
1Đóng cừ tràm L=3,7m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,2445100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,848m3
3Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1981tấn
4Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5702tấn
5Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0716tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5844tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9078tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9078tấn
9Thép hình L80x80x6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9078tấn
10Lắp dựng cốt thép thanh hố ga, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2759tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,2412m3
U * Cống vỉa hè:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2801 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
4Cung cấp cống bê tông D800 vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.131md
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế238mối nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,2634100m3
V * Cống vượt đường:
1Đóng cừ tràm L=3,7m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế265,3344100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3898100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,984m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2864tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3466tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3638tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,6926m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế681 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
11Cung cấp cống bê tông D800, hoạt tải HL93Theo chương V và hồ sơ thiết kế302md
W * Tường đầu:
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, Dngọn>=4cm -đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,1136100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, Dngọn>=4cm -đất cấp I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,984100m
3Cung cấp tràm giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,6m
4Cung cấp thép buộc D6Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,104kg
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4519m3
6Rải vải địa đáy rọ đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m2
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 rọ
8Cung cấp thép D10 làm rọTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,208kg
9Cung cấp lưới B40 dày 3ly làm rọ đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế112m2
10Cung cấp đá 4x6 làm rọTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m3
X * Hố thu nước:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,376m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1269tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9374tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3839tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3839tấn
6Thép hình L40x40x4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3839tấn
7Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,9952m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m
10Nắp gang hố thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
11Cung cấp nắp gang hố ga dưới đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Y HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,8m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3607tấn
4Rải ni lông lót chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2673100m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0802100m3
8Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0802100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5346100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5346100m2
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,468100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,4931m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,666m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1387tấn
7Cung cấp và lắp đặt Bulong móng M20x1000 + tán + long đềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
8Lắp đặt CB 2P-6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
9Lắp đặt MCB 2P-32ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Contactor 3P-22A-220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - TimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.699m
13Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính STK D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế253m
14Đai Inox xiết ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
15Domino 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
16Băng keo cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
17Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.596m
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế381 cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế381 cần đèn
20Lắp bóng đèn LED 120W-IP66Theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
21Rải cáp ngầm cadivi 2x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,22100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18100m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
24Cung cấp và lắp đặt ống xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế76con
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế381 đầu cáp
26Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp đầu cọc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế391 bộ
27Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế41m
AA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT LAN CAN CẦU
1Cung cấp & lắp đặt Máng led bảo vệ (chất liệu tole kẽm, gia công cắt CNC, chấn dập và sơn tỉnh điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.918m
2Cung cấp & lắp đặt Led đúc F30 đơn sắc theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.150con
3Cung cấp & lắp đặt Led đúc F20 full color theo thiết kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế12.995con
4Cung cấp & lắp đặt Led đúc tạo lưới F8 full colorTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.200bóng
5Cung cấp & lắp đặt Đèn máng led RGB công suất 36WTheo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
6Cung cấp & lắp đặt Đèn pha Led 100W màu warm white chiếu gầm cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bóng
7Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 24VTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 12VTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
9Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 5VTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
11Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế13.045m
12Cung cấp & lắp đặt Board điều khiển hiệu ứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø30/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,5m
17Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế240m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế43,21m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432100m3
20Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp đầu cọc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
21Cáp đồng trần 25mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x800x210, chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
AC RÀO CHẮN:
1Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
2Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
3Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m2
4Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AD RÀO CHẮN BẰNG BĂNG CẢNH BÁO:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,408m3
2Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế68trụ
3Cung cấp bằng cảnh báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
AE BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ:
1Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:1.5%*612háng+7%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
8Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
9Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AF AN TOÀN THI CÔNG ĐÀO ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN:
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,58100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
3Khấu hao thép hình I200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3614tấn
4Khấu hao thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3855tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,58100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
AG HM2 : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AH PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG: 2 NÚT GIAO (4 TRỤ/1 NÚT GIAO)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế21,5031m3
2Boulon móng trụ đèn THGT 24x1300 (6 cái/bộ + Đai thép D10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Boulon móng trụ đèn THGT chớp vàng 20x1250 (4 cái/bộ + Đai thép D10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,842m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,154m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 cần đèn
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cột
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 tủ
11Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 300Wp trên đầu trụ đèn THGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 bộ
12Tủ điện tole kín nước KT: 700x1100x350 + Pin dự trữ điện 250Ah/24V [Bình Ắc quy 2x250Ah/12V]Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
13Bộ điều khiển sạc và xả NLMT với biến tần 20Ah/24VTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
17Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
19Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
21Luồn dây lên đèn (dây CVV 4x1mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
22Luồn dây lên đèn (dây CVV 3x1mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
23Luồn dây lên đèn (dây CVV 2x1mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bảng
26Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 bộ
27Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
28Trụ biển báo + Biển báo đèn THGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
29Vận chuyển tru + Đèn THGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
AI HM3: CẦU BẮC QUA RẠCH NÀNG HAI
AJ I - PHỤ TRỢ THI CÔNG
AK * Bịt đáy Khung vây thi công trụ:
1Đào đất móng trong khung vây bằng máy đào gầu dây - Cự ly ≤500mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,48100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1358100m3
3Cát đen đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,58m3
4Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,099m3
AL II-CỌC MỐ, TRỤ BTCTDUL PHC D500
1Mua cọc BTCTDUL PHC D500Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.792m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế3601 cấu kiện
3Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2759tấn
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2701 mối nối
5Cung cấp thép tấm nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.275,91kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0911tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4996tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1734tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1734tấn
10Cung cấp thép tấm ngàm cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,43kg
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,31m3
12Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm - Cấp đất I (phần ngập đất) MốTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,1497100m
13Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm - Cấp đất I (phần không ngập đất) MốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0103100m
14Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần ngập đất) TrụTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5977100m
15Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần không ngập đất) TrụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0423100m
16Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần ngập đất) TrụTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,12100m
17Cắt cọc ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2832m
AM III-MỐ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3199100m3
2Đệm cát móng dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0717100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1691m3
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0069tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2361tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,617tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2943tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,434tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế133,243m3
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,247m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,964m2
AN IV-BẢN QUÁ ĐỘ
1Đóng cọc tràm dầm đỡ bản quá độ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế48,681100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,229m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1441tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,179tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,647tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1117tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,037m3
8Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1172100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,55100m3
AO V-TRỤ
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4083tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,104tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8428tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,0166tấn
5Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế160,599m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,776m3
AP VI- KẾT CẤU NHỊP
AQ *Dầm:
1Cung cấp dầm cầu I550, L=12.5m, nhịp biênTheo chương V và hồ sơ thiết kế18dầm
2Cung cấp dầm cầu I700, L=18.6m, nhịp giữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9dầm
3Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm 12.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm 18.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
AR VII- BMC, DẦM NGANG, ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ LAN CAN
AS *Dầm ngang:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0548tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4794tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,304m3
AT *BMC + Gờ Lan can:
1Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0386tấn
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,4811tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,0987tấn
4Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8757tấn
5Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,175tấn
6Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8362tấn
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2643100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế152,541m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2883tấn
10Cung cấp thép L80x80x8Theo chương V và hồ sơ thiết kế288,342kg
11Cốt thép đan hố kỹ thuật D=6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0123tấn
12Cốt thép đan hố kỹ thuật D=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0603tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0603tấn
15Cung cấp thép L50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,32Kg
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 65/85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100 m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 85/105Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872100 m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,15m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5696100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5696100m2
AU *Ống thoát nước + lan can:
1Cốt thép D10 ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0099tấn
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
AV *Lan can cầu:
1Thép ống STK lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,01tấn
2Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,01tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,01tấn
4Cung cấp bulong D10, dài 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80Cái
5Cung cấp bu lung D18, dài 30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế448Cái
6Cung cấp bu long D20, dài 40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
7Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế275,387m2
AW VIII- ĐƯỜNG VÀO CẦU
AX * NỀN ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,115100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6905100m3
3San lấp ao, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5152100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,4438100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0565100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,719100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường lớp trên R>=20KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,4855100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường lớp dưới R>=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,8469100m2
AY *MẶT ĐƯỜNG CHÍNH:
1Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2429100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2429100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp (loại 1) dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2429100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0654100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,878100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,878100m2
AZ *MẶT ĐƯỜNG NHÁNH:
1Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1168100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1168100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1168100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9572100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,977100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,977100m2
BA * VỈA HÈ:
1Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,307m3
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,213m3
3Trải nilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,934100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,74m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế371,4m2
BB IX-TƯỜNG CHẮN BTCT
BC *CỌC BTCT DUL D300:
1Mua cọc DUL D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.880m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2081 cấu kiện
3Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3382tấn
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1041 mối nối
5Cung cấp thép tấm nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế338,208kg
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4246tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0078tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0078tấn
10Cung cấp thép tấm ngàm đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,791Kg
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,853m3
12Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,7558100m
13Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (phần khôngngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0442100m
14Cắt cọc ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,77m
BD * PHẦN TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4599100m3
2Đệm cát móng dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế11m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0431tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0767tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1257tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,7284tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,436m3
BE * PHẦN GỜ CHẮN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4815100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế123,156100m
3Đệm cát móng dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1642100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,421m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2271tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5687tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6628tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2265tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,784m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,228m3
BF X- TÍN HIỆU GIAO THÔNG
BG * BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
2Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,8m
3Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Cung cấp biển báo phản quang, trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0518tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0518tấn
11Cung cấp thép tấm đế trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,81kg
12Cung cấp bu lông D16x450Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Con
13Cung cấp buu lông D12x120Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Con
BH * BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0555tấn
3Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 114mm, chiều dài cột 5,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp ống STK D114, L=6,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m
5Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
6Cung cấp biển báo đường thủy C2,1Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp biển báo đường thủy C2,3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,3Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Cung cấp biển báo đường thủy B5,1Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,79m2
BI HM4: NHÁNH RẼ TRUNG ÁP 1P-12,7kV
BJ PHẦN VẬT TƯ NHÁNH RẼ
BK Trụ BTLT 14m: 01 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
BL Móng trụ M12-1bt: 1 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0045tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,831m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
BM PHẦN ĐỠ DÂY PHA
BN Bộ dừng đấu nối IND: 1 bộ
1Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ chuỗi cách điện
2Kẹp quai + hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Móc treo chữ U 18 (ma ní)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BO Bộ dừng IND: 1 bộ
1Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ chuỗi cách điện
2Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Móc treo chữ U 18 (ma ní)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BP Khung U+sứ ống chỉ (Sử dụng BL16x250): 02 bộ
1Lắp đặt Rack 1 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ (hoặc sứ nguyên bộ
2Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
BQ Phần dây sứ và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0155km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0155km/dây
3Bảng ký hiệu thứ tự phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Bảng chỉ danh nhánh rẽTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cuộn
BR HM:TRẠM BIẾN ÁP 1P-25kVA (PHẦN XÂY DỰNG - THÍ NGHIỆM)
BS PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:
1Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15kV, 3 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 máy
2Thí nghiệm chống sét van LA 18kV điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
BT PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 100kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt chống sét van Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 bộ (3 pha)
4Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt điện kế 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
BU PHẦN VẬT TƯ:
BV XÀ COMPOSITE LẮP LA, FCO: 1 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Boulon 16x400 + LĐVTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Boulon 16x150 + LĐVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BW Bộ lắp thùng điện kế, CB và tủ tụ bù: 1 bộ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Boulon 16x350+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5):Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
4Boulon 6x80:Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Đầu Cosse Cu 25mm2:Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Splitbolt CU - AL 1/0:Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
BX Bộ lắp tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm: 1 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế310m
3Ống nối dây trung hòaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Kẹp nối ép WR tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
BY Bộ lắp cáp trung thế: 1 bộ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006km/dây
2Kẹp quai + hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Đầu cosse đồng 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BZ Bộ dây dẫn hạ thế: 1 bộ
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
2Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 2x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
CA Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 1 bộ
1Lắp đặt ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,610m
2Co nối PVC @42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Nút bít PVC @42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Đai thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
CB Phần phụ kiện: 1 bộ
1Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
2Bản tên trạm mecaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
CC HM:TRẠM BIẾN ÁP 1P-25kVA (PHẦN THIẾT BỊ)
1Máy biến áp 1 pha cấp điện áp 12,7/0,23kV -25kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2LA 18KV -10KA – PolymerTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3FCO 27kV-100A-12kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4MCCB 3P - 600V 125A 25KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, 03 nhịp trở lên có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Hệ thống thoát nước (hố ga và cống tròn).+ Hệ thống điện.+ Vỉa hè lát gạch và cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.050.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hoặc giám sát lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn2
2 Máy đóng cọc Trọng lượng ≥ 1,8 tấn2
3 Máy ép cọc robot thủy lực Lực ép ≥ 860 tấn1
4 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
5 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
6 Máy bơm cát Công suất ≥ 350 CV1
7 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn3
8 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m31
10 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
11 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
12 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
13 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
14 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
15 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
16 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
19 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
20 Máy khoan Không yêu cầu4
21 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu4
22 Máy hàn Không yêu cầu4
23 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu4
24 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->