Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661943-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
Số hiệu KHLCNT 20220657223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:14:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,992,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m và đường dẫn đầu cầu có quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp V đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự) (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Thâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xe cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
18-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa rung ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Bùa đục thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
26-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
Xây dựng cầu Cà Hon trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
130 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại (0258) 3820565
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần An Việt. Địa chỉ: Số 47 Mạc Đĩnh Chi, Phước Tiến, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà . + Đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng. Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, Phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại (0258) 3820565


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại (0258) 3820565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
B I. PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG:
1Đào mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,34m3
2Đào nền đường cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,94m3
3Đắp đất nền đường, k=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V249,97m3
4Cung cấp đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V256,53m3
5Lu lèn nền đường K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V303,92m3
6Thi công cày tạo vệt mặt đường đá dăm láng nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,81m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,56m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V164,91m3
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.013,08m2
2Thi công mặt đường BTNC 19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.013,08m2
3Tưới nhũ tương CSS-1 trên mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.281,33m2
4Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.245,93m2
5Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày BQ 6cm trên mặt đường láng nhựa hiện hữu (đường nhánh cọc C4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,8m2
6Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày BQ 3cm trên mặt đường láng nhựa hiện hữu (đường nhánh cọc C2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,6m2
D III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
E III.1 SƠN VẠCH TÍN HIỆU VÀ TRỤ BIẾN BÁO
1Sơn phản quang màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,05m2
2Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
3Tháo dỡ trụ biển báo cũ tạo mặt bằng phục vụ thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
4Sơn trụ báo hiệu hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,96m2
5Lắp dựng trụ biển báo (tận dụng cột và biển báo)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
F III.2 TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Đào móng trụ đỡ tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,69m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép D16 neo móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,19kg
4BT đá 2x4 mac 150 móng trụ đỡ tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,18m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D141,3 dày 4,5mm, cao 1,4m làm trụ đỡ tường hộ lan.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V46md
6Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm (300*70*5)mm làm tấm đệm giảm chấnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,02kg
7Mạ kẽm nhúng nóng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,02kg
8Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm giữa), KT (2320x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26tấm
9Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu), KT (1930x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4tấm
10Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu), KT (700x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4tấm
11Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,45m2
12Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng, đỏ đầu tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2m2
13Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tam giácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34cái
14Cung cấp, lắp đặt bulon M19, L=18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V52bộ
15Cung cấp, lắp đặt bulon M16, L=3,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V272bộ
16Đắp đất hố móng K95 trụ đỡ tường hộ lanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,17m3
G III.3 CỌC TIÊU
1Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan phạm vi rãnh hình thang KT: (15x15x120)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cọc
H IV. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
I IV.1 Phần rãnh hình thang :
1Tháo dỡ rãnh xây đá chẻ hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,9m3
2BT đá 1x2 mac 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,31m3
3Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V196,36m2
4Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,61m2
5BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,68m3
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan vào nhà dân (140x60x12) và đan đường dân sinh KT (80x100x14)cm (thay thế 2 tấm đan)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V88,33kg
7Cung cấp, gia công sắt góc L50x50x5 tấm đan dân sinh KT (80x100x14)cm (thay thế 2 tấm đan)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,28kg
8BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,53m3
9Bê tông nâng gờ thành mương hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,07m3
J IV.2 Hộp nối + CX
1Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hộp nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,23m3
2Bê tông đá 2x4 M150 dày 20cm móng hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,46m3
3Bê tông đá 2x4 M200 dày 20cm thành hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,4m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn KT: (120x100x14)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V300,56kg
5Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn KT: (120x100x14)cm đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,34m3
6Đệm đá 4x6 dày 10cm móng chây khay + tường đầu cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,47m3
7Bê tông đá 2x4 M150 dày 20cm móng hộp nối đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,51m3
8Bê tông đá 2x4 M200 tường cánh đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,35m3
9Cung cấp ống cống ly tâm, tải trọng H10-X60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,6md
10Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu đổ tại chổ (sản xuất bê tông tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,73m3
K IV.3 Lề gia cố BTXM :
1Lu lèn lề gia cố, K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,46m3
2TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,49m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cm phần Diện tích lề gia cố vuốt mái theo raluy rãnh (vị trí cao độ vai rãnh thấp hơn cao độ lề)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,29m3
4Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V296,7m2
5Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,16m3
L PHẦN CẦU CÀ HON
M I. KẾT CẤU NHỊP:
N I.1 DẦM T NGƯỢC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC bọc cáp d=13mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V230,4md
2Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực D12,7mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.063,1kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm d = 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11.195,2kg
4Thi công bê tông dầm đá 1x2 f'c=50MPa (tương đương M600), (bê tông thương phẩm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V99,84m3
5Cung cấp neo cáp dự ứng lực (tính 1 bệ căng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48bộ
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V768bộ
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC d=40mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V565,76md
8Cung cấp, lắp đặt couplerYêu cầu kỹ thuật theo Chương V136bộ
9Gia công, lắp đặt thép neo D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V266,4kg
10Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V346,24kg
11Mạ kẽm nhúng nóng thép chốt neoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V612,64kg
12Trát vửa sikagrount đầu dầm dày 1cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,13m3
O I.2 DI CHUYỂN, LAO DẦM
1Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (Gối cố định)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32dầm
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (Gối di động)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32dầm
3Di chuyển, lao lắp dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16dầm
P I.3 DẦM NGANG
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm ngangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.441,94kg
2Thi công BT dầm ngang đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,03m3
Q I.4 TẤM ĐAN LÓT MẶT CẦU
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm BTCT lót d=6 - 8mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V733,71kg
2BT tấm đan lót bản mặt cầu đá 0,5x1 f'c=30 đúc sẵn (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,79m3
R I.5 BẢN MẶT CẦU + BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Tấm cao su bản liên tục nhiệt dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,25m2
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu và bản liên tục nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16.507,94kg
3Lót nilon trên mặt tấm đan lót và ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V314,8m2
4Thi công BT bản mặt cầu đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,91m3
5Lớp phòng nước bằng cách phun Radcon #7Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V314,8m2
S I.6 KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp dựng cốt thép khe co dãn d=12-18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V263,6kg
2Vữa không co ngót f'c = 40MPaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,22m3
3Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,2md
4Cung cấp, lắp đặt khe co dãn rayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,2md
T I.7 GỜ LAN CAN
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.641,3kg
2Thi công BT gờ lan can đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,98m3
3Sơn 3 nước màu trắng gờ lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,36m2
U I.8 LAN CAN THÉP (PHẠM VI CẦU VÀ TƯỜNG CÁNH)
1Cung cấp ống thép làm lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V749,39kg
2Cung cấp thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V878,05kg
3Sản xuất, gia công, lắp đặt lan can cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,49m2
4Vữa không co ngót 40MPa trên mặt gờ lan can trước khi lắp thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15m3
V I.9 THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,68md
2Cung cấp lắp đặt ống gang thu nước D112Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,68md
3Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác thoát nước mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
4Cung cấp, lắp đặt phểu thu D=200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
W I.10 HỆ THỐNG ỐNG KỸ THUẬT
1Cung cấp, lắp đặt, thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V261,26kg
2Cung cấp, lắp đặt bu long neo M10X150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160bộ
3Cung cấp, lắp đặt bu long U M10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
X II. PHẦN TRỤ CẦU:
Y a. Cọc khoan nhồi đường kính D = 1000mm
Z a.1 Phần cọc chính
1Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm (Chiều sâu khoan vào đất) tính từ cao độ tự nhiên vị trí móng trụ + 2,84mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29m
2Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm, đá cấp IV (Chiều sâu khoan vào đá L = 12m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V63m
3Bơm dung dịch bentônite lỗ khoan trên cạn tính từ cao độ đỉnh ống vách +6,70mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V90,43m3
4Sản xuất ống váchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.013,76kg
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8.586,78kg
7Lắp đặt cóc nối thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V144cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V175,6m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,4m
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
14Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68,76m3
15Bơm vữa xi măng ống kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,02m3
16Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,71m3
AA a.2 Phần đoạn nối phục vụ thí nghiệm PDA
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,65kg
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80,12kg
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,43m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,22m
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,32m3
6Bơm vữa xi măng ống kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,39m3
AB b. Thi công móng trụ
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,34m3
2Bê tông bịt đáy móng trụ đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗ trong môi trường có nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35m3
3Thi công BT lót móng đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,13m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V673,81kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.218,38kg
6Thi công BT móng trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,29m3
AC c. Thi công thân trụ, xà mũ trụ
1Gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V475,5kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.396,08kg
3Thi công BT thân trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,29m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V340,18kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.102,04kg
6Thi công BT xà mũ trụ đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,1m3
7Lấp đất hố móng, K95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,92m3
AD d. Đá kê gối trụ
1Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,99kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V259,62kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt d= 25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,64kg
4Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, D40 (chốt cố định)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,93kg
5Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, ELLIP (chốt di động)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,22kg
6Vữa không co ngót 40MPa đá kê gốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,61m3
7Trám kín bẳng bitumYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,4kg
AE III. PHẦN MỐ CẦU:
AF a. Cọc khoan nhồi đường kính D = 1000mm
AG a.1 Phần cọc chính
1Đào đất chuẩn bị mặt bằng để thi công khoan cọc nhồiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V218m3
2Đắp đất chuẩn bị mặt bằng đạt K95 để thi công khoan cọc nhồi (đất tận dụng từ đất đào)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,38m3
3Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm (Chiều sâu khoan vào đất) tính từ cao độ mặt bằng +5,884mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,76m
4Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 1000 mm, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V127,8m
5Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn tính từ cao độ đỉnh ống vách +6,70mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V180,86m3
6Sản xuất ống váchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.216,28kg
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17.987,4kg
9Lắp đặt cóc nối thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V288cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V384,79m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V181,6m
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cái
16Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V150,45m3
17Bơm vữa xi măng ống kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,24m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,42m3
AH a.2 Phần đoạn nối phục vụ thí nghiệm PDA
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,88kg
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V125,72kg
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,27m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,63m
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,49m3
6Bơm vữa xi măng ống kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,09m3
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,58m3
AI b.1 Bệ mố
1Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.352,46m3
2Thi công BT lót móng đá 1x2 f'c=12MPa (tương đương M150), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,3m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép móng mố 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.394,38kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép móng mố d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.475,1kg
5Thi công BT móng mố đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V147,09m3
AJ b.2 Thân mố, tường ngực
1Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố d Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,96kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.749,82kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân mố d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.306,72kg
4Thi công BT thân mố đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,66m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh (12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.008,88kg
6Thi công BT tường cánh đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,34m3
7CC, LD ống nhựa D90mm thoát nước sau mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,14m
8Cung cấp lớp đất sét làm lớp bịt đáy dày 50cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,68m3
9Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,23m2
10Thi công tầng lọc ngược 50% đá 0,5x1, 50% đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m3
11Đắp cát hạt thô sau mố, K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,75m3
AK Đan tiếp cận:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm dày 15cm móng đan tiếp cậnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,87m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ 12 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.047,16kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.474,18kg
4Thi công BT đan tiếp cận đá 1x2 f'c=30Mpa (tương đương M350), (bê tông thương phẩm ) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,5m3
AL Đá kê gối mố cầu
1Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt d = 12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,64kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép neo chống cắt dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V259,62kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép đá kê gối và neo chống cắt d >18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,64kg
4Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, D40 (chốt cố định)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,93kg
5Cung cấp, lắp đặt ống Tole dày 2mm, ELLIP (chốt di động)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,22kg
6Vữa không co ngót 40MPa đá kê gốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,65m3
7Trám kín bằng bitumYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,4kg
AM IV. PHẦN CHÂN KHAY, MÁI TALUY PHẠM VI CẦU
AN 1. Chân khay:
1Đào đất chân khay + rọ đá, đào đất cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V386,12m3
2BT đá 1x2 f'c = 17 Mpa (tương đương M200) chân khay (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,27m3
3SX lắp đặt cốt thép đà kiềng D = 6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V97,53kg
4SX lắp đặt cốt thép đà kiềng D =14Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V470kg
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 F'c = 25 Mpa (tương đương M300) (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,07m3
6Xếp rọ đá trên cạn KT: (2x1x0,5)m (tận dụng đá hộc của phần rọ đá mố cầu tạm trong đó tính thu hồi được 90%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V135rọ
7Đắp đất chân khay, K95 (bao gồm đắp trả và đắp bù chân khay (đất tẩn dụng cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnh)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V192,01m3
AO 2.MÁI TALUY LOẠI TẤM LÁT (40x40x15)cm:
1Đắp đất thi công mái taluy, K=0,95 (cát hạt thô, cuội sỏi tròn cạnh tận dụng từ đất đào)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.938,81m3
2Trải vải địa kỹ thuật dưới đáy mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V492,13m2
3Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,84m2
4Thi công tầng lọc ngược 50% đá 0,5x1, 50% đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,65m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước sau mái, cách khoản 3m/1 vị tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12md
6Đệm đá dăm dưới mái taluy (50% đá 1x2 + 50% đá 2x4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,04m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép sườn tăng cường đổ tại chỗ DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,88kg
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép sườn tăng cường đổ tại chỗ 12Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.004,68kg
9BT đá 1x2 f'c = 25 Mpa (tương đương M300) sườn tăng cường đổ tại chỗ (bao gồm dầm cầu thang) (bê tông sản xuất tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,56m2
10BT đá 1x2 f'c = 21 Mpa (tương đương M250) tấm lát cầu thang đúc sẵn (bê tông sản xuất tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4m3
11BT đá 1x2 f'c = 21 Mpa (tương đương M250) tấm lát đúc sẵn KT (40 x 40x 15)cm đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,13m3
12BT đá 1x2 f'c =21 Mpa (tương đương M250) điều chỉnh tiếp xúc mái taluy đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,66m3
13Đệm đá 4x6 đệm dày 10cm trước khi đổ bê tông thềm máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,1m3
14Lót ni lon trước khi đổ bê tông thềm máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,6m2
15Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan phạm vi thềm mái taluy loại (15x15x120)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cọc
16Bê tông thềm mái taluy và gờ chặn thềm mái đá 1x2 f'c = 21Mpa (tương đương M250) đổ tại chỗ (bê tông sản xuất tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,13m3
AP V. PHẦN BTN TRÊN MẶT CẦU
1Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 trên mặt BTN (dùng nhũ tương CSS-1)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V314,8m2
2Thi công BTNC 12,5 dày 7cm trên mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V314,8m2
AQ VI. PHẦN ĐÀO KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY:
1Đào đất thanh thản dòng suốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.047,28m3
AR VII. PHẦN PHÁ DỠ CẦU CỦ:
1Nhổ cọc tròn D600 tại mố, trụ cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cọc
2Phá dỡ kết cấu BTCTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,37m3
3Phá dỡ kết cấu xây đá chẻYêu cầu kỹ thuật theo Chương V365,42m3
4Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng (thép hình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40.693,34kg
AS CÔNG TÁC PHỤ TRỢ THI CÔNG
AT I. Công tác chuẩn bị:
1Hỗ trợ hoa màu TreYêu cầu kỹ thuật theo Chương V103cây
2Hỗ trợ hoa màu ChuốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V280cây
3Hỗ trợ hoa màu KeoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V327cây
AU II. Phát quang + Đào chỉnh dòng chảy
1Phát quang mặt bằng thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.059,18m2
2Đào chỉnh dòng chày cát hạt thô lẫn bụi sétYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.002,6m3
AV III. Bãi đúc đầm, bệ đúc dầm và bãi tập kết dầm + đường công vụ
AW a. Bãi đúc dầm
1Đào đất bãi đúc dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,8m3
2Đắp đất bãi đúc dầm K95 (đất tận dụng từ đất đào chỉnh dòng chảy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.049,08m3
AX b. Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 20cm bệ đúc dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,04m3
2BT lót đá 1x2 F'c=12MPa (tương đương M150), đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,47m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm d Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V823kg
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm d > 18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.964,02kg
5BT bệ đúc dầm đá 1x2 f'c=30MPa (tương đương M350) (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,29m3
6- Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,15kg
7- Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 24mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.369,32kg
8- Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 30mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V94,2kg
9Cung cấp, lắp đặt bulông neo A16, L=600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Cung cấp, lắp đặt bulông neo A16, L=700mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Cung cấp, lắp đặt cáp dự ứng lực 12,7 phục vụ căng kéo cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V505,92kg
12Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 20cm kê đầu dầm để tập kếtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m3
13BT đá 1x2 kê đầu dầm M200, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m3
14Phá dỡ BT móng bệ đúc + bệ kê dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,47m3
15Phá dỡ BTCT bệ đúc dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,29m3
AY c. Đường di chuyển dầm
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm làm đường di chuyển dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,36m3
AZ d. Thi công đường công vụ
1Đào nền ĐườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,61m3
2Đắp đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.518,88m3
3Cung cấp đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V754,2m3
4Lu tăng cường nền đường, K98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,51m3
5Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,67m3
6Láng nhựa nóng 1 lớp tc: 1,5kg/m2 trên mặt CPĐDYêu cầu kỹ thuật theo Chương V338,35m2
7Xếp rọ đá KT200*100*50cm trên cạn.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V150rọ
8Cung cấp, lắp đặt gỗ kê dầm + gờ chắn bánh 2 bênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,87m3
9Bê tông đá 1x2 M300 kê gối dầm và chặn đầu dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3m3
10CC dầm H350*370mm dài 12mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18.084kg
11CC, LĐ thép tấm gân bảng mặt cầu tạm.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.884kg
12Phá dỡ rọ đá tận dụng gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V150m3
13Phá dỡ phần bê tông kê gối dầm và chặn đầu dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3m3
14Phá dỡ đường công vụ (chỉ tính trong phạm vi giữa hai mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.169,42m3
BA e. Thi công đường phục vụ lao lắp dầm cầu
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,98m3
2Đắp đất nền đường (đất tận dụng từ đất đào hố móng mố cầu và trụ cầu) , K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.179,73m3
3CC, LD thép ống D1000 dày 1cm làm ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.477,76kg
4CC, LĐ sắt D10mm neo dầm H vào rọ đáYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,1kg
5Phá dỡ đường phục vụ lao lắp dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.179,73m3
BB f. Hệ quang treo thi công bản mặt cầu
1Hệ quang treo bằng thép góc L100x100x10 và L70x7 và thép tròn D>18 và bu long D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.853,36kg
2Thi công lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
BC IV. Hệ khung đà giáo phụ trợ thi công mố, trụ
1Cọc ván thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38.811kg
2Thép hình I200 làm khung định vị thi công ván khuôn, thân mố, trụYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.356kg
3Thép hình I200 làm khung định vị đóng cừ ván thép và định vị khung cừ trong quá trình thi công hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.088,4kg
4Thép hình L70x70x7Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.223,95kg
5Thép tấm dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.105,28kg
6Thi công lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo, phụ trợYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
BD V. Phần đảm bảo giao thông
1Cung cấp, lắp đặt Biển báo I.440 "Đường đang thi công", hình chữ nhật BxH = (170x54)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2biển
2Cung cấp, lắp đặt Biển báo I.441 (a,b,c) "Báo hiệu phía trước có công trường thi công": hình chữ nhật BxH = (90x130)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6biển
3Cung cấp, lắp đặt Trụ biển báo cao 4,45mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4trụ
4Cung cấp, lắp đặt Trụ biển báo cao 3,75mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2trụ
5Cung cấp, lắp đặt Biển báo W.245 (a) "Đi chậm", hình tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4biển
6Cung cấp, lắp đặt Biển báo P.125 và R.302(a,b) hình tròn 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4biển
7Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu đường tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cọc
8Đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m và đường dẫn đầu cầu có quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp V đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự) (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự)51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Thâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm)31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 công trình tương tự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động bình thường1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động bình thường1
3 Máy rải cấp phối 50-60m3/h Đang hoạt động bình thường1
4 Xe bơm bê tông 50m3/h Đang hoạt động bình thường1
5 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động bình thường4
6 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động bình thường1
7 Máy lu bánh thép 6-8T Đang hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bánh thép 10T - 16T Đang hoạt động bình thường2
9 Máy lu rung 25T Đang hoạt động bình thường1
10 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động bình thường2
11 Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV Đang hoạt động bình thường1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động bình thường1
13 Máy trộn bê tông >250l Đang hoạt động bình thường4
14 Xe cẩu bánh hơi 6T Đang hoạt động bình thường1
15 Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T Đang hoạt động bình thường2
16 Máy ủi >110CV Đang hoạt động bình thường1
17 Máy đào 0,8 – 1,25m3 Đang hoạt động bình thường4
18 Thiết bị khoan cọc nhồi Đang hoạt động bình thường1
19 Búa rung ép thuỷ lực Đang hoạt động bình thường1
20 Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T Đang hoạt động bình thường1
21 Máy hàn Đang hoạt động bình thường5
22 Máy cắt uốn sắt Đang hoạt động bình thường4
23 Máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường1
24 Bùa đục thủy lực/hàm kẹp Đang hoạt động bình thường1
25 Xe tưới nước Đang hoạt động bình thường1
26 Búa căn khí nén 3 m3/ph Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->