Gói thầu: Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678250-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220643020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 13:34:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,736,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có dải phân cách; thi công hệ thống chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng cầu, đường bộ/giao thông/xây dựng.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (gầu >= 0,5m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (gầu >= 0,5m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng *
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng
Xây dựng, lắp đặt dải phân cách trên một số tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH , địa chỉ: Số 08, đường ĐX 038, khu phố 1, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Tín Nghĩa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Gia Linh; Địa chỉ: Số 08, đường ĐX038, khu phố 1, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Tín Nghĩa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Gia Linh; Địa chỉ: Số 08, đường ĐX038, khu phố 1, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Tín Nghĩa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH , địa chỉ: Số 08, đường ĐX 038, khu phố 1, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẢI PHÂN CÁCH BẰNG BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
5Vét bỏ lớp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V6,931m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
7Đầm lèn nền đá dăm hiện hữu bằng đầm cóc, đạt K≥0,9, chiều dày đầm lèn 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m2
8Tháo dỡ và thu hồi biển báo hiện hữu (tính bằng 60% NC, M phần LĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Tháo dỡ DPC hiện hữu (tính bằng 60% NC, M phần LĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
11Lắp đặt DPC CKĐS vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,133m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
14Cung cấp ống PVC Þ42, L=25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
15Trải bạt ni lông làm ván khuôn DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,886m3
18Đắp đất mùn đen trộn cát mịn trong lòng DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
19Cung cấp đất mùn đen trộn cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,346m3
20Trồng mới cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
21Trồng cây si cắt colMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
22Trồng cây hồng lộc (tận dụng cây hiện hữu trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
23Trồng cây hồng lộc (cung cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
24Trồng cây bông giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
25Trồng cây ắc óMô tả kỹ thuật theo Chương V212cây
26Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
27Duy trì và chăm sóc bồn cỏ gốc cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V7bồn/3 tháng
28Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100 cây/ 3 tháng
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,235m2
30Sơn dải phân cách - sơn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V142,2241m2
31Sơn gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
35Bứng bầu cây xanh hiện hữu trồng vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây/lần
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,311m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,957m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m2
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,111m3
42Gia công cốt thép Ø6 móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
43Sản xuất gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
44Sản xuất gia công thép hình Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
45Cung cấp bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
46Cung cấp bu lông M10x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Cung cấp trụ biển báo, Trụ 2,55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
48Cung cấp trụ biển báo, Trụ 2,95mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
49Cung cấp trụ biển báo, Trụ 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V28trụ
50Cung cấp trụ biển báo, Trụ 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V17trụ
51Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
52Cung cấp biển báo cho xe hai bánh được phép rẽ phải khi đèn đỏ; KT:(50x40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Cung cấp biển chữ nhật R.415a; KT (120x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
54Khoan bê tông tạo lỗ bắt bu lông cố định biển báo trên DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V3lỗ khoan
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
B DẢI PHÂN CÁCH THÉP
1Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,318tấn
2Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248tấn
3Gia công thép tròn trơn Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,995tấn
4Cung cấp quả cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V169quả
5Cung cấp bulong M10x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V338cái
6Cung cấp bulong M12x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Cung cấp bulong M12x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V676cái
8Cung cấp nở đạn M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V708cái
9Mạ kẽm nhúng nóng DPC thép, dày 0,08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.560,348kg
10Lắp dựng DPC thép vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V196,8m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Cung cấp màng dán phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,187m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,612m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,2m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V708lỗ khoan
C DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo gỡ cột đèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
2Tháo cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
3Tháo cáp lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
4Tháo cần đèn (tổng các loại cần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
5Tháo đèn chiếu sáng (Theo bảng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đèn
6Lắp dựng trụ thép STK 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
7Lộng bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
8Lắp đèn LED pha 306W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 choá
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
10Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m
11Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m
12Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
13Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m2
14Cáp CVV 3x2,5mm2 từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
15Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp
16Lắp Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
19Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
20Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
21Coliver bảo quản cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691m3
23Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151100m3
24Lấp hố cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
25Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531100m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100 m
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
29Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
33Khung móng trụ STKMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
34Dán decan trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có dải phân cách; thi công hệ thống chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).21
3 Phụ trách điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).21
4 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng cầu, đường bộ/giao thông/xây dựng.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).21
5 Công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn* Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn*1
2 Máy đào (gầu >= 0,5m3)* Máy đào (gầu >= 0,5m3)*1
3 Máy lu bánh thép >= 10 tấn* Máy lu bánh thép >= 10 tấn*1
4 Ô tô tải thùng * Ô tô tải thùng *1
5 Ô tô tự đổ >=10 tấn* Ô tô tự đổ >=10 tấn*1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
10 Máy uốn sắt Máy uốn sắt1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
13 Máy khoan Máy khoan1
14 Bộ máy sơn đường Bộ máy sơn đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->