Gói thầu: Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 13:34:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,736,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có dải phân cách; thi công hệ thống chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng cầu, đường bộ/giao thông/xây dựng.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (gầu >= 0,5m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (gầu >= 0,5m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN GIA LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và di dời hệ thống chiếu sáng Xây dựng, lắp đặt dải phân cách trên một số tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẢI PHÂN CÁCH BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 5 | Vét bỏ lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 7 | Đầm lèn nền đá dăm hiện hữu bằng đầm cóc, đạt K≥0,9, chiều dày đầm lèn 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi biển báo hiện hữu (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ DPC hiện hữu (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt DPC CKĐS vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,133 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 14 | Cung cấp ống PVC Þ42, L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 15 | Trải bạt ni lông làm ván khuôn DPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,886 | m3 |
| 18 | Đắp đất mùn đen trộn cát mịn trong lòng DPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,346 | m3 |
| 20 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây si cắt col | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 22 | Trồng cây hồng lộc (tận dụng cây hiện hữu trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây hồng lộc (cung cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 24 | Trồng cây bông giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 25 | Trồng cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cây |
| 26 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Duy trì và chăm sóc bồn cỏ gốc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bồn/3 tháng |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100 cây/ 3 tháng |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,235 | m2 |
| 30 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,224 | 1m2 |
| 31 | Sơn gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Bứng bầu cây xanh hiện hữu trồng vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây/lần |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,311 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,957 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,111 | m3 |
| 42 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 43 | Sản xuất gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 44 | Sản xuất gia công thép hình Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 46 | Cung cấp bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Cung cấp trụ biển báo, Trụ 2,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 48 | Cung cấp trụ biển báo, Trụ 2,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 49 | Cung cấp trụ biển báo, Trụ 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 50 | Cung cấp trụ biển báo, Trụ 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | trụ |
| 51 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo cho xe hai bánh được phép rẽ phải khi đèn đỏ; KT:(50x40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp biển chữ nhật R.415a; KT (120x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Khoan bê tông tạo lỗ bắt bu lông cố định biển báo trên DPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ khoan |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| B | DẢI PHÂN CÁCH THÉP | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 3 | Gia công thép tròn trơn Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | tấn |
| 4 | Cung cấp quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | quả |
| 5 | Cung cấp bulong M10x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | cái |
| 6 | Cung cấp bulong M12x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong M12x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | cái |
| 8 | Cung cấp nở đạn M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | cái |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng DPC thép, dày 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.560,348 | kg |
| 10 | Lắp dựng DPC thép vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp màng dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,187 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | lỗ khoan |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo gỡ cột đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 3 | Tháo cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Tháo cần đèn (tổng các loại cần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 5 | Tháo đèn chiếu sáng (Theo bảng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đèn |
| 6 | Lắp dựng trụ thép STK 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Lộng bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn LED pha 306W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 choá |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m |
| 11 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m |
| 12 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 14 | Cáp CVV 3x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 1m3 |
| 23 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 24 | Lấp hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100 m |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 29 | Đầu coss 16mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 33 | Khung móng trụ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Dán decan trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có dải phân cách; thi công hệ thống chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/giao thông.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng cầu, đường bộ/giao thông/xây dựng.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn* | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu >=2,5 tấn* | 1 |
| 2 | Máy đào (gầu >= 0,5m3)* | Máy đào (gầu >= 0,5m3)* | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn* | Máy lu bánh thép >= 10 tấn* | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng * | Ô tô tải thùng * | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=10 tấn* | Ô tô tự đổ >=10 tấn* | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 14 | Bộ máy sơn đường | Bộ máy sơn đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi