Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 14:17:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,221,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98319455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30532425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.254.907.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn.
Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn;
SĐT: 0328607078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn. SĐT: 0328607078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người có thẩm quyền theo dõi: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; Địa chỉ: Xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương; SĐT: 0328607078 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,6994 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6632 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0876 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 332,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,76 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 817,1876 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,6644 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,432 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,42 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,1364 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,735 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, lanh tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0151 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,188 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 362,932 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 351,7588 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,4324 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,6644 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,7656 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 204,08 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 214,48 | m |
| 24 | Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100# | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 714,6708 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 177,8168 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 461,0844 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 431,4032 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3036 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi cốtt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0328 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1797 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3396 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4629 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kém 50x100x1.9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4629 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh dày 4.0 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,322 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,22 | m |
| 37 | Ke chống bão 1 m2, 5 cái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.661 | cái |
| 38 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,52 | m2 |
| 39 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,4 | m2 |
| 40 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,76 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,52 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,04 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Austrong Clip in 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 237,6 | m2 |
| 45 | Hộp điện bằng thép 150x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 53 | Đế âm tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | cái |
| 54 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | máy |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 520 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9967 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0903 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8179 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3444 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1707 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1209 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2741 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1014 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5444 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,6884 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,998 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0968 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,845 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0775 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9312 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,1632 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3133 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3827 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7231 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4012 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0921 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0575 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6072 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0532 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1152 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6383 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,874 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4436 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4436 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh dày 4.0 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,782 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,82 | m |
| 94 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 391 | cái |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,99 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3192 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164,208 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,6 | m |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,828 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 112,828 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90,449 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,14 | m2 |
| 103 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,24 | m2 |
| 104 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,96 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,352 | m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cọc |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | m |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0394 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0394 | 100m3 |
| 125 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bảng |
| 126 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC đựng 2 bình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 127 | Bình bọt chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bình |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,35 | m2 |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1385 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1385 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1872 | tấn |
| 132 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mã kẽm 30x6x1.4 và 30x30x1.2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1872 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ và diềm thép hộp 30x60x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5207 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ xà gồ và diềm thép hộp 30x60x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5207 | tấn |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1161 | 100m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7305 | 100m2 |
| 137 | Ke chống bão 1m2/5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 923 | cái |
| 138 | Đinh D16 định vị đầu vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | cái |
| 139 | Sơn cột và vì kèo xà gồ diềm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Ck |
| 140 | Dọn vật liệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | Công |
| 141 | Dàn giáo phục vụ tháo dỡ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 789,694 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.435,0709 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa không khuôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 134,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 537,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,0494 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 789,694 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.435,4717 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 999,5992 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 460 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 425 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.035 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 26 | Đế âm tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76 | cái |
| 27 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,96 | m2 |
| 28 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,56 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,68 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,44 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,45 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2283 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0495 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mã kém 50x100x2.1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8074 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kém 50x100x2.1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8074 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4595 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,8 | md |
| 38 | Ke chống bão 1m2 5 cái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.685,1 | cái |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,97 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,97 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 173,91 | m2 |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,4833 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,0749 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5502 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,2608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1907 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1209 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2741 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1014 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,2256 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,27 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,1932 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,5412 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7918 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8804 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3581 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2241 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6977 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7192 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3057 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2322 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9959 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,7395 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5933 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0452 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3509 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9503 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,9256 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7271 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6508 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,8249 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4564 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0854 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2016 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5178 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2598 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1523 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2008 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8018 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,3718 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6826 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,0285 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8663 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3158 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3158 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6028 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,2 | md |
| 48 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.300 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9719 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,41 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,94 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,0164 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,34 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 453,69 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,2972 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 265,904 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 235,494 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 725,7569 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,2576 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 291,6 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 113,58 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,3 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 943,8912 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 853,5977 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 263,7516 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.533,7373 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 437,7542 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6764 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,5292 | m2 |
| 70 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,88 | m2 |
| 71 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,32 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,08 | m2 |
| 73 | SXLD hoa sắt 14x14 sơn 3 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,32 | m2 |
| 74 | SXLD lan can cầu thang inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9 | md |
| 75 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9 | md |
| 76 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 77 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3942 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,624 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,968 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | hộp |
| 87 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cọc |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65 | m |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0919 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0919 | 100m3 |
| 102 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 103 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 104 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC đựng 2 bình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 105 | Bình bọt chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bình |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| E | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8929 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7727 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0764 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 94,8604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,0263 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3848 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6638 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3731 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,8756 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,3034 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9979 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3675 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,15 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0975 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,589 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2106 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,986 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7185 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1317 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6436 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1237 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,7773 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2579 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1561 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0162 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0919 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7931 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0156 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1562 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1269 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2843 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5157 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0977 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2463 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3072 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2127 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7526 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0297 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0297 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1197 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,9 | md |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 160,0164 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90,8064 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,7692 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,8488 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 209,8 | m2 |
| 47 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,08 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,3 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154,884 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 192,206 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,823 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,418 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 214,785 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 318,456 | m2 |
| 56 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,44 | m2 |
| 57 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,29 | m2 |
| 58 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,68 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,68 | m2 |
| 60 | Ô chắn vách ngăn bàn soạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,65 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Việt- Tiệp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Cái |
| 62 | Bản lề | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | Cái |
| 63 | Chốt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Cái |
| 64 | Móc cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 78 | Đinh vít 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Kg |
| 79 | Xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | kg |
| 80 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 81 | Tê, cút nhựa PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 83 | Tê, cút nhựa PVC D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 84 | Van khóa nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 85 | Van khóa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 87 | Phao tràn ống nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 89 | Khoan giếng D90 ( bao gồm thiết bị ống, bộ lọc.... ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 90 | Máy bơm nhân không | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,9734 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3245 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1265 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,558 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0088 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2353 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1912 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1296 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1889 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6856 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9901 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4664 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6022 | m3 |
| 18 | Lắp đặt lito thép hộp 20x40X1.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100,588 | MD |
| 19 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3208 | 100m2 |
| 20 | Ngói úp nóc ( 5 viên/md) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105,5 | Viên |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,5332 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,64 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,5332 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,1732 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắt hộp sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5975 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,3671 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0998 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4912 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,6288 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 260,6605 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,6344 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1105 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0504 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7657 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,7875 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6596 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9858 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,416 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,264 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5882 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9779 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3354 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,8386 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5956 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9362 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4816 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,9492 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 329,472 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.532,79 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 340,62 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 168,96 | m |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.862,262 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.862,262 | m2 |
| G | SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,1441 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,2206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,5721 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,3545 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất xã Nam Sơn, cách công trình, Giá đất lấy theo thông báo giá QIII/2021 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14.422,8458 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.442,2846 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.442,2846 | 10m3/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,539 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3824 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5078 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,38 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.507,8 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,8 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 17 | Trồng cây Xoài, .... | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Cây |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,6637 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5961 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5717 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,056 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,56 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,616 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 405,6 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,256 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3293 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 633 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | 100m |
| H | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6659 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2328 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0819 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0838 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1775 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,0722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột, xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1671 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0357 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2263 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8375 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2957 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9569 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1323 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột, xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,792 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8251 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,9696 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0058 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0376 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,468 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2501 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8737 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0357 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2263 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5159 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,484 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 153,97 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,8 | m2 |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,9 | m |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0022 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0158 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0288 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,144 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8824 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,412 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,412 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,56 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,895 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,346 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,346 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4339 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,63 | m |
| 47 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216,95 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt T dẫn nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2702 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 113,44 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,5687 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,5687 | m2 |
| 56 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,822 | m2 |
| 57 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,602 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,64 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 78 | SXLD Khung INOX đỡ bàn chậu rửa (khung inox, vít + nở) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,52 | m2 |
| 80 | Tay nắm cửa INOX D40 304+ bản lề cửa 2 hướng INOX 304, + móc treo INOX 304 + Khóa cửa INOX 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 81 | Mặt đá kê chậu rửa tay ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,52 | m2 |
| 82 | Đào móng móng bể phốt, bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1559 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7325 | m3 |
| 84 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa loại 1500 L | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,864 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,728 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0236 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1087 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1416 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3393 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7312 | m3 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,03 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6055 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0076 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0912 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,588 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98319455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30532425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.254.907.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchthanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | TT >=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào | DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi