Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676436-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220676196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 14:17:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,221,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98319455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30532425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.254.907.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương
Xây dựng nhà học 2 tầng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đặng Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã Đặng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn. Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; SĐT: 0328607078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng 886 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Đặng Sơn - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Đặng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn. Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; SĐT: 0328607078


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn. Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; SĐT: 0328607078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; Ủy ban nhân dân xã Đặng Sơn. SĐT: 0328607078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Người có thẩm quyền theo dõi: Ông Hoàng Tiến Dũng: Chủ tịch xã Đặng Sơn; Địa chỉ: Xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương; SĐT: 0328607078
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Mô tả công việc mời thầu
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch 300x300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,6994m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6632m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0876m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC332,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC817,1876m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,6644m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,1364m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,735m2
12Ván khuôn thép, lanh tôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0151tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,188m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC362,932m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351,7588m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,4324m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,6644m2
20Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,72m2
21Quét dung dịch chống thấm mái,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,7656m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC204,08m
23Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC214,48m
24Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100#Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC714,6708m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,8168m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC461,0844m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC431,4032m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng thu hồiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3036100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi cốtt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0328tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1797tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3396m3
33Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4629tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kém 50x100x1.9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4629tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh dày 4.0 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,322100m2
36Tôn úp nócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,22m
37Ke chống bão 1 m2, 5 cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.661cái
38Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,52m2
39Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4m2
40Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,84m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,76m2
42Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,52m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,04m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Austrong Clip in 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC237,6m2
45Hộp điện bằng thép 150x400x250 sơn tĩnh điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
53Đế âm tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62cái
54Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9tấn
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9máy
56Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
57Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC450m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
59Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC520m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9967m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0903m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8179100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3444m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1707100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1209tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2741tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1014tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5444m3
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,6884m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,998m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0968tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,845tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0775m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9312100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1632m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3133100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3827tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7231m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4012100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0921tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0575tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6072m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0532100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1152tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6383m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,874m3
90Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4436tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4436tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh dày 4.0 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,782100m2
93Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,82m
94Lắp đặt ke chống bãoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC391cái
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,99m2
96Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3192m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,208m2
98Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6m
99Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,828m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,828m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,449m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,14m2
103Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,24m2
104Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,96m2
105Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,352m2
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cọc
120Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0394100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0394100m3
125Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bảng
126SXLD hộp tôn đựng bình PCCC đựng 2 bìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
127Bình bọt chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bình
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,35m2
129Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1385tấn
130Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1385tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1872tấn
132Lắp dựng vì kèo thép hộp mã kẽm 30x6x1.4 và 30x30x1.2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1872tấn
133Gia công xà gồ và diềm thép hộp 30x60x1.4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5207tấn
134Lắp dựng xà gồ xà gồ và diềm thép hộp 30x60x1.4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5207tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1161100m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7305100m2
137Ke chống bão 1m2/5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC923cái
138Đinh D16 định vị đầu vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44cái
139Sơn cột và vì kèo xà gồ diềmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Ck
140Dọn vật liệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Công
141Dàn giáo phục vụ tháo dỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m2
C SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC789,694m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.435,0709m2
3Tháo dỡ cửa không khuônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,4m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC537,02m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,0494m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC789,694m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.435,4717m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC999,5992m2
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC460m
14Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC425m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
16Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.035m
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
26Đế âm tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76cái
27Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,96m2
28Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,56m2
29Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,68m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,44m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2283tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0495m3
34Gia công xà gồ thép hộp mã kém 50x100x2.1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8074tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kém 50x100x2.1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8074tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4595100m2
37Tôn úp nócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,8md
38Ke chống bão 1m2 5 cáiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.685,1cái
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,97m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,97m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC173,91m2
D NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,4833m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,0749m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5502100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,2608m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1907100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1209tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2741tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1014tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,2256m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,27m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,1932m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5412m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1088tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7918tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8804m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3581100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2241m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6977100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7192100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3057tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2322tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9959tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7395m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5933100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0452tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3509tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9503tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,9256m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7271100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6508tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,8249m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4564100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0854tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2016tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5178m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2598100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1523tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2008tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8018m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,3718m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6826m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0285m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8663m3
44Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3158tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3158tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6028100m2
47Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,2md
48Lắp đặt ke chống bãoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.300cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9719m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,41m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,94m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,0164m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,34m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC453,69m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224,2972m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC265,904m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC235,494m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC725,7569m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,2576m2
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC291,6m
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113,58m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,3m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC943,8912m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC853,5977m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC263,7516m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.533,7373m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC437,7542m2
68Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6764m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,5292m2
70Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,88m2
71Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,32m2
72Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,08m2
73SXLD hoa sắt 14x14 sơn 3 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,32m2
74SXLD lan can cầu thang inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9md
75Tay vịn cầu thang gỗ LimChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9md
76Trụ cầu thang gỗ LimChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
77Sản xuất lan can hành lang inox 304Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3942tấn
78Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,624m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,968100m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
87Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC350m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m
96Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cọc
97Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65m
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0919100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0919100m3
102Máy đo điện trởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1ca
103Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
104SXLD hộp tôn đựng bình PCCC đựng 2 bìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
105Bình bọt chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bình
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,52100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
108Cầu chắn rác D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
E NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8929m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7727m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0764100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,8604m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0263m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3848100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6638tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3731tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,8756m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,3034m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9979m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3675m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,15m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0975tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,589tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2106m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,986m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7185100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1317tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6436tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1237m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,7773m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2579m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1561100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0162tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0919tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7931m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0156100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1562tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1269tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2843tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5157m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0977100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2463tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3072m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2127m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7526m3
38Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0297tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0297tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1197100m2
41Tôn úp nócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,9md
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC160,0164m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,8064m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,7692m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,8488m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC209,8m2
47Đắp trang trí đầu trụ, chân trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
48Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,08m
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,3m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154,884m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC192,206m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,823m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,418m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC214,785m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC318,456m2
56Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,44m2
57Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,29m2
58Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,68m2
59Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,68m2
60Ô chắn vách ngăn bàn soạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,65m2
61Khóa cửa Việt- TiệpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Cái
62Bản lềChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45Cái
63Chốt cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Cái
64Móc cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
68Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
78Đinh vít 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Kg
79Xi măngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25kg
80Ống nhựa PVC D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
81Tê, cút nhựa PVC D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
82Ống nhựa PVC D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
83Tê, cút nhựa PVC D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
84Van khóa nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
85Van khóa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
87Phao tràn ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
89Khoan giếng D90 ( bao gồm thiết bị ống, bộ lọc.... )Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
90Máy bơm nhân khôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9734m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3245m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1265100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,558m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2353tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1912100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,81m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1296100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1889tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6856m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9901m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4664100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6022m3
18Lắp đặt lito thép hộp 20x40X1.4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,588MD
19Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3208100m2
20Ngói úp nóc ( 5 viên/md)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105,5Viên
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,5332m2
22Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,64m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,5332m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,1732m2
26Sản xuất lắp dựng cổng chính, cổng phụ sắt hộp sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,5975m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,3671m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0998100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4912100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,6288m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC260,6605m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,6344m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1105tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0504tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7657100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,7875m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6596100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9858100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,416m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,264m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5882tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9779tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3354100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,8386m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5956tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9362tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4816100m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,9492m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC329,472m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.532,79m2
51Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC340,62m
52Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC168,96m
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.862,262m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.862,262m2
G SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,1441m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,2206100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,5721100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108,3545100m3
5Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất xã Nam Sơn, cách công trình, Giá đất lấy theo thông báo giá QIII/2021Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14.422,8458m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.442,284610m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.442,284610m3/1km
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,539m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3824100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5078100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,38m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.507,8m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,96m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,8m2
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
17Trồng cây Xoài, ....Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8Cây
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,6637m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5961100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5717100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,056100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,56m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,616m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC405,6m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,256m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3293100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6331 cấu kiện
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 máy
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5100m
H NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3165100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6659m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2176m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3196m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2328100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0819tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0838tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1775m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,0722m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột, xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1671100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0357tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2263tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8375m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2957100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9569m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1323tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột, xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1584100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,792m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8251m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,9696m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0058tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0376tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,468m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2501100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8737100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0357tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2263tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5159tấn
30Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,484m2
31Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC153,97m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,8m2
33Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,9m
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0022tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0158tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0288100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8824m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,412m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,412m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,56m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,895m2
43Sản xuất xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,346tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,346tấn
45Lợp mái tônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4339100m2
46Lợp tôn úp nócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,63m
47Ke chống bão 5 cái/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216,95cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
49Lắp đặt T dẫn nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2702100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113,44m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,5687m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,5687m2
56Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,822m2
57Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,76m2
58Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 8,35mm (Kính an toàn 02 lớp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,602m2
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3hộp
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
69Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,64100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
78SXLD Khung INOX đỡ bàn chậu rửa (khung inox, vít + nở)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52m2
80Tay nắm cửa INOX D40 304+ bản lề cửa 2 hướng INOX 304, + móc treo INOX 304 + Khóa cửa INOX 304Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
81Mặt đá kê chậu rửa tay ngoài trờiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52m2
82Đào móng móng bể phốt, bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1559100m3
83Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7325m3
84Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa loại 1500 LChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,864m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,728m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0236100m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1087tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1416m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột trònChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3393100m2
91Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7312m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,03m2
93Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6055m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0076100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0912tấn
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,588m3
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98319455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30532425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.254.907.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
3 Cán bộ phụ tráchthanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi TT >=10T, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt3
3 Máy đào DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch, đá CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt2
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
17 Máy tời Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->