Gói thầu: Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622533-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân
Số hiệu KHLCNT 20191161285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 14:24:00 đến ngày 2022-07-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân
Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt tại các khu vực trọng điểm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: Số 2, ngõ 132, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02435665004. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Chi cục Giám định xây dựng Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7 (tầng 2), Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên, Huế - Số điện thoại: 0234.3847677. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng. Địa chỉ: Tầng 02, 03 và 04 - Tòa nhà 04 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822120.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V103,219m3
2Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt theo thiết kế (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,406m3
3Gia công lắp dụng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,96m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,785m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,51m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,159tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,498m3
9Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,58m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,675m3
13Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,581m3
B PHẦN NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Đắp đất công trình (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9m3
2Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,829m3
3Đắp đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,42m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,674m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,12m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,235tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,372m3
9Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V264,44m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96tấn
11Đổ bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,501m3
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
15Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m2
D KIẾN TRÚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,966m3
2Xây gạch không nung 6.5x9.5x20 , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,925m3
3Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,988m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,944m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,944m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,137m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,228m2
8Quét nước xi măng/ hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V227,365m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,365m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,686m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,686m2
12Lát gạch lá nem 200x200mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,686m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,811m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,21m2
15Trát xà dầm dày 1.5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,12m2
16Trát trần dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,44m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m2
18Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,845m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,161m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,111m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,272m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V841,976m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V227,365m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
27Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
28Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E PHẦN MÁI TÔN (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Gia công lắp dựng xà gồ thép (kích thước theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,92m2
3Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, có vít chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V200,5m2
F PHẦN ĐIỆN (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Đèn lốp ốp trần 15W D345mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Đèn Led Tube công xuất 2x18 L=1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 230V, 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Quạt thông gió ốp tường 200m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Công tắc - 2 hạt âm tường 230V, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Tủ điện tổng, kích thước 450x350x150mm, sơn tĩnh điện có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Hộp aptomat âm tường loại 4P sơn tĩnh điện có nắp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Aptomat MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Aptomat MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
15Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
21Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Ống xoắn HDPE luồn dây 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
23Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
24Thanh tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
25Lắp đặt quạt trần + hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
G PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Bể chứa nước bằng inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Xí bệt + Phụ kiện + Hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Chậu tiểu nam treo tường+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Ống PPR D32 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Ống PPR D20 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
9Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Ống PPR D25 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Ống tránh PPR D20 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Zắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Ống PVC D90 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
3Ống PVC D110 dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
4Đai cùm ống nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
5Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Côn thu PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,899m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,966m3
3Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,003m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
7Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
8Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,45m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
15Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,018m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,006m3
3Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,09m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,821m3
9Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
K PHẦN NỀN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Đắp bột đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,554m3
2Đổ bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,102m3
L KẾT CẤU PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,13m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,573m3
9Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
11Đổ bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,293m3
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
15Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
M KIẾN TRÚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,358m3
2Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,353m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,532m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,996m2
5Quét nước xi măng/ hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V84,528m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,528m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,315m2
9Trát xà dầm dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,13m2
10Trát trần dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,72m2
12Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,439m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,532m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,532m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,146m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,528m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
18Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
N KẾT CẤU THÉP MÁI (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Gia công xà gồ thép C80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
3Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, có vít chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
O PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Đèn lốp ốp trần 15W D345mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 230V, 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Quạt thông gió ốp tường 200m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Tủ điện tổng, kích thước 450x350x150mm sơn tĩnh điện có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
10Aptomat MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Ống xoắn luồn dây 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
17Thanh tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
P PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Bể chứa nước bằng inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lavabo + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Xí bệt + Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Ống PPR D25 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m
9Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Mối nối mềm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mối nối mềm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van khóa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van chặn D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN)
1Ống PVC D110 dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m
2Cút PVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Cút PVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Ống PVC D60 dày 1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m
7Ống PVC D90 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
8Đai cùm ống nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
9Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,681m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
3Đắp bột đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m3
4Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
9Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
10Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,089m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,544m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,584m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,584m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,584m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
17Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
S PHẦN MÓNG (NHÀ ĐỂ XE, GARA)
1Đào đất giằng móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,935m3
2Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,932m3
3Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,289m3
4Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,667m3
6Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,076m3
10Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,068m3
T PHẦN NỀN (NHÀ ĐỂ XE, GARA)
1Đắp bột đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,565m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,695m3
3Xẻ rãnh ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V77,1m2
U KẾT CẤU THÉP (NHÀ ĐỂ XE, GARA)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
2Gia công cột bằng thép hình (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
3Gia công xà gồ thép (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,028tấn
4Gia công giằng mái thép (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,028tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
9Bulong M24, L=740mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Bulong M18x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V232,4m2
V PHẦN ĐIỆN (NHÀ ĐỂ XE, GARA)
1Đèn Led Tube công xuất 1x18 L=1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Aptomat MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
W PHẦN NƯỚC (NHÀ ĐỂ XE, GARA)
1Ống PVC D90 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
2Đai cùm ống nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
X TRẠM CÂN
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,298m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,433m3
3Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,192m3
9Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
11Đổ bê tông bệ máy. Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,822m3
12Bu lông M16, L=540mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Bu lông M12, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
15Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,35m2
17Xẻ rãnh ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
18Sơn gờ bê tông màu vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
19Lan can bảo vệ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1md
Y CẦU RỬA XE
1Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,421m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,474m3
3Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,28m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
5Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,128m3
9Tấm song chắn rác bằng gang kích thước 1.0x0.5x0.07mMô tả kỹ thuật theo Chương V30tấm
10Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
11Xẻ rãnh ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
12Ống PVC D250 dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
Z SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 3.75, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,059m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,25m3
4Lót bạt ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.754,87m2
AA PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm cân (Linh kiện ngoại nhập Việt Nam lắp ráp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
2Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn 1 pha LPIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Máy in LazerMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Ổn áp (VoLtage Stabilizer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
3 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
4 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 15 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy đào Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng1
5 Xe ô tô tự đổ >=10T Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->