Gói thầu: Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân |
| Số hiệu KHLCNT | 20191161285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 14:24:00 đến ngày 2022-07-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,353,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Các hạng mục xây lắp bổ sung của giai đoạn 1 và thiết bị trạm cân Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt tại các khu vực trọng điểm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt theo thiết kế (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,406 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dụng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,785 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,51 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,159 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,498 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,58 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,675 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,581 | m3 |
| B | PHẦN NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Đắp đất công trình (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,829 | m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,42 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,674 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,12 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,372 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,44 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,501 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,966 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20 , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,925 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,944 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,944 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,137 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,228 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng/ hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,365 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,365 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,686 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,686 | m2 |
| 12 | Lát gạch lá nem 200x200mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,686 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,811 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm dày 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,12 | m2 |
| 16 | Trát trần dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,44 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,845 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,161 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,111 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,272 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,976 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,365 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN MÁI TÔN (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng xà gồ thép (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,92 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, có vít chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,5 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Đèn lốp ốp trần 15W D345mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn Led Tube công xuất 2x18 L=1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 230V, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Quạt thông gió ốp tường 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc - 2 hạt âm tường 230V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng, kích thước 450x350x150mm, sơn tĩnh điện có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hộp aptomat âm tường loại 4P sơn tĩnh điện có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Ống xoắn HDPE luồn dây 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 24 | Thanh tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt trần + hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xí bệt + Phụ kiện + Hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam treo tường+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ống PPR D32 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Ống PPR D20 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống PPR D25 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống tránh PPR D20 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Zắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Ống PVC D90 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 3 | Ống PVC D110 dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | Đai cùm ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn thu PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,899 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,018 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,821 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| K | PHẦN NỀN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | m3 |
| L | KẾT CẤU PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,573 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,293 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| M | KIẾN TRÚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,358 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,353 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,532 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,996 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng/ hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,528 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,528 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,315 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | m2 |
| 10 | Trát trần dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,439 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,532 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,532 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,146 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,528 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | KẾT CẤU THÉP MÁI (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, có vít chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Đèn lốp ốp trần 15W D345mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 230V, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Quạt thông gió ốp tường 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng, kích thước 450x350x150mm sơn tĩnh điện có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Aptomat MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 15 | Ống xoắn luồn dây 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 17 | Thanh tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lavabo + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ống PPR D25 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m |
| 9 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Mối nối mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van chặn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN) | |||
| 1 | Ống PVC D110 dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 2 | Cút PVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cút PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC D60 dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m |
| 7 | Ống PVC D90 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Đai cùm ống nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,681 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6.5x9.5x20, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,089 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,584 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,584 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,584 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN MÓNG (NHÀ ĐỂ XE, GARA) | |||
| 1 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | m3 |
| 2 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,289 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,076 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m3 |
| T | PHẦN NỀN (NHÀ ĐỂ XE, GARA) | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,565 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,695 | m3 |
| 3 | Xẻ rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1 | m2 |
| U | KẾT CẤU THÉP (NHÀ ĐỂ XE, GARA) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Bulong M24, L=740mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Bulong M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,4 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN (NHÀ ĐỂ XE, GARA) | |||
| 1 | Đèn Led Tube công xuất 1x18 L=1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Công tắc - 1 hạt âm tường 230V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| W | PHẦN NƯỚC (NHÀ ĐỂ XE, GARA) | |||
| 1 | Ống PVC D90 dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 2 | Đai cùm ống nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| X | TRẠM CÂN | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,433 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,192 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bệ máy. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,822 | m3 |
| 12 | Bu lông M16, L=540mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Bu lông M12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,35 | m2 |
| 17 | Xẻ rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 18 | Sơn gờ bê tông màu vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 19 | Lan can bảo vệ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | md |
| Y | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,421 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,474 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,128 | m3 |
| 9 | Tấm song chắn rác bằng gang kích thước 1.0x0.5x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 10 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 12 | Ống PVC D250 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| Z | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 3.75, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,059 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,25 | m3 |
| 4 | Lót bạt ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.754,87 | m2 |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm cân (Linh kiện ngoại nhập Việt Nam lắp ráp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 2 | Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn 1 pha LPI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in Lazer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ổn áp (VoLtage Stabilizer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019-2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng xây dựng mới với giá trị Hợp đồng >=2.300.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 15 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ >=10T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi