Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG, vốn tạm ứng từ Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 15:11:00 đến ngày 2022-07-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,784,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp công trình xây dựng phòng giáo dục thể chất – nghệ thuật, phòng tin học, phòng đa năng trường mầm non Yên Phúc, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình MTQG, vốn tạm ứng từ Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 54,936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tận dụng lại) bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6395 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,08 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5995 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9326 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9326 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,035 | m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại (nhân công lắp dựng lại cột thép tháo dỡ) | Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (vì kèo tận dựng lại ) | Chương V E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,3981 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường tôn hóa phát kẽm màu (tôn tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 0,5494 | 100m2 |
| 17 | Nhân công dựng lại Tôn úp nóc (tận dụng) | Chương V E-HSMT | 20,6 | m |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,0827 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 5,2727 | m3 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V E-HSMT | 0,8972 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 17,12 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 222,5223 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 6,9588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 6,9588 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải (tấm tôn) tháo dỡ ra khỏi phạm vi công trình, ô tô vận tải 5 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống BT từ TP LS đến chân công trình (ô tô vận tải thùng 7 tấn) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6278 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,6741 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,467 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,8192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,0864 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,086 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4008 | 100m3 |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 54 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Keo Sika cấy thép | Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,1733 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8237 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0205 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9997 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1123 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,446 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,6147 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,0219 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7304 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,088 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Chương V E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Chương V E-HSMT | 0,5373 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,3335 | tấn |
| 51 | Bê tông nan bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,7833 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,8219 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 97,8046 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 360,4481 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,646 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 145,9209 | m2 |
| 59 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,648 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,9616 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 124,5784 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm (không trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,256 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột Granit 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,4789 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.159,6957 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 301,037 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 220,796 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600 vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 243,5947 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V E-HSMT | 186,6127 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5996 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 9,669 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,8664 | 1m2 |
| 74 | Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện pano kính | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 75 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện panoo kính | Chương V E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 38,8781 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,8184 | 1m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 89,6 | m |
| 80 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,5 | m |
| 81 | Trát tường ngoài sêno dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,656 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,656 | m2 |
| 83 | Trát tường trên, trong sêno dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,298 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 89 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 90 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7452 | m3 |
| 91 | Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,1626 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 21,1626 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 tròn | Chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 vuông | Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 95 | Thép tròn fi 10 neo cốn thang | Chương V E-HSMT | 0,9255 | kg |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 2,3122 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,3122 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng lại khi tháo dỡ mái) | Chương V E-HSMT | 0,6302 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại (tận dụng khi tháo dỡ) | Chương V E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 165,0177 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp chống nóng, tôn dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,0708 | 100m2 |
| 102 | nhân công lắp dựng Tôn úp nóc, úp sườn rộng 400 tận dụng lại | Chương V E-HSMT | 38,612 | m |
| 103 | Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,8668 | 100m2 |
| 108 | Gỗ chống chống sàn tầng 1+2 | Chương V E-HSMT | 1,5574 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 110 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 5,806 | 10m2 | |
| 111 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,8869 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,4132 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB -2P-50A-10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-25A-6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-4.5KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =4.5KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đơn (bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi(bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm 3 cực đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D300-24w-220v, đặt nổi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tròn 20W-220v+ đui E27 gắn tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED panen 600x600-36W-220v | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Tủ điện sắt 1 cánh 400x300 sâu 180 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 6 MCB | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16) mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 | 664 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =20mm | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V E-HSMT | 453 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | ống sứ D200 kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 30 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L =2.5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 32 | Đào rãnh hệ thống chống sét | Chương V E-HSMT | 3,28 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4 (4kg) | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 (4kg) | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi