Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 15:48:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,883,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có khối lượng công việc kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở văn phòng có ít nhất 01 tầng hầm, 05 tầng nổi) cấp III trở lên, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 59,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành:+ Kiến trúc sư: ≥ 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện hoặc tương đương: ≥ 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm Quản lý an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục tháp ≥ 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất ≤ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực ≥ 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe bơm bê tông ≥ 10m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông ≥ 10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước Đầu tư xây dựng tòa nhà vàn phòng và cho thuê 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập Công ty đối với tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực. - Nhà thầu kê khai năng lực tài chính theo Mẫu số 13A, 13B; Mẫu số 14, 15 Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh bao gồm: + Đối với nội dung Kết quả hoạt động tài chính (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm): Nhà thầu kê khai theo mẫu số 13A Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. + Đối với nội dung Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng (quy định tại mục 2.2 Năng lực tài chính thuộc Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm): Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh cho doanh thu từ hoạt động này. (có thể là Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc tài liệu khác tương đương) + Đối với nội dung Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 14,15 Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực Nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực Thiết bị thi công chủ yếu theo Mẫu số 04B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại TT số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và TT số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của BKHĐT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, Khi tham dự các nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, BC tài chính... nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại.
Địa chỉ liên lạc: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng.
Điện thoại: 0225.3821260; Fax: 0225.3822155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại Địa chỉ: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng Điện thoại: 0225.3821260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm định dự án - Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại. Điện thoại: 0225.3822155 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỌC BÊ TÔNG LY TÂM PHC-D350A | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm PHC - 350A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3.697,2 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mục III Chương V, E-HSMT | 86,4713 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III Chương V, E-HSMT | 380 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III Chương V, E-HSMT | 318 | cấu kiện |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 36,972 | 100m |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn ép âm (L>1,7m) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực (ép âm) bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 212 | mối nối |
| 9 | Bản thép D220 dày2mm ở đầu cọc | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản thép D320 dày 2mm đầu cọc | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 11 | Cốt thép trong đầu cọc, đường kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,0952 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,6686 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ I350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,7907 | 100m |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mục III Chương V, E-HSMT | 3,9221 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mục III Chương V, E-HSMT | 3,9221 | tấn |
| 7 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan D400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 704 | m |
| 8 | Đào xúc đất đổ đi | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8842 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8842 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8842 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8842 | 100m3/1km |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mục III Chương V, E-HSMT | 88,4224 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 88,4224 | m3 |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,3031 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,687 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V, E-HSMT | 15,47 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,5137 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,5166 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III Chương V, E-HSMT | 48,1136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 38,5244 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 81,797 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III Chương V, E-HSMT | 68,3528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,4656 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 6,5583 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 5,1402 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 18,9747 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,0017 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,5234 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,5234 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,5234 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 29,6563 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 161,2512 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 12,9934 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 73,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 10,5904 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,6231 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,6416 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,2895 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,9746 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 11,8747 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,6401 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,2632 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,4173 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,4806 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,0071 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lối đi người đi bộ | Mục III Chương V, E-HSMT | 8,3925 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bề mặt sàn BTCT | Mục III Chương V, E-HSMT | 31,7796 | m2 |
| 41 | Xẻ rãnh chống trơn, rộng 30 sâu 150mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,68 | 10m |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mòn | Mục III Chương V, E-HSMT | 31,7796 | m2 |
| 43 | Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nước | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,8 | md |
| 44 | Sơn phản quang | Mục III Chương V, E-HSMT | 17,3445 | m2 |
| 45 | Gioăng chống thấm vách hầm | Mục III Chương V, E-HSMT | 314,8 | m |
| 46 | Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) (định mức 1,5kg/m2/3 lớp) | Mục III Chương V, E-HSMT | 698,655 | m2 |
| 47 | Lớp vữa bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 698,655 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,5696 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 240,24 | m2 |
| 50 | Chống thấm vách hầm (định mức 1,5kg/m2/3 lớp) | Mục III Chương V, E-HSMT | 229,04 | m2 |
| 51 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 1.5mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 229,04 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 390,51 | m2 |
| 53 | Sơn phản quang | Mục III Chương V, E-HSMT | 134,64 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 390,51 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng | Mục III Chương V, E-HSMT | 155,672 | m3 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể | Mục III Chương V, E-HSMT | 180,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 80,3231 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,151 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 3,1818 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8149 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 27,048 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 207,2136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 16,409 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 11,4652 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,9433 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 33,436 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 479,6825 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 27,0175 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 49,8227 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350. Bê tông cầu thang | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,1272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,0186 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,6063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,8803 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 23 | Gia công thang sắt | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống cháy | Mục III Chương V, E-HSMT | 277,8786 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7,096 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,7209 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III Chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 218,8166 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 139,2717 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 15,998 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 15,4537 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 994,6209 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2.477,6202 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 695,993 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 537,2912 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 813,5312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 4.524,4356 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 994,6209 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 0.7mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5,3966 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI120 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3 | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI60 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 45 | Doorsill Inox 201 dày 1.0mm: | Mục III Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Tay co thủy lực | Mục III Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Khóa tay gạt ngang | Mục III Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Bản lề Inox SUS304 đồng tâm (3cái/cánh): | Mục III Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | Tay đẩy panic | Mục III Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Tay nắm Inox | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Vách kính kèm cửa kính, kính cường lực dày 15mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 180,319 | m2 |
| 52 | Vách kính kèm cửa kính, kính cường lực dày 10mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 219,364 | m2 |
| 53 | Kẹp trên, dưới bằng inox 304 | Mục III Chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 54 | Khóa sàn | Mục III Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 55 | Tay nắm Inox 304 | Mục III Chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 56 | Đế sập nhôm | Mục III Chương V, E-HSMT | 133,4049 | md |
| 57 | Gia công, lắp dựng khung đỡ vách kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,6338 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Mục III Chương V, E-HSMT | 633,8 | kg |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa gỗ công nghiệp đã qua xử lý bề mặt sơn PU. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mục III Chương V, E-HSMT | 36,52 | m2 |
| 60 | Cửa sổ kết hợp vách kính. Cửa nhôm hệ 55 dày 1.4mm. Kính an toàn 10.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mục III Chương V, E-HSMT | 166,5219 | m2 |
| 61 | Vách kính mặt dựng giấu đố. Hệ khung kính cường cường lực dày 10mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 434,7224 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III Chương V, E-HSMT | 566,2049 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục III Chương V, E-HSMT | 434,7224 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600 (Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1.796,2219 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 121,95 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1.674,2719 | m2 |
| 67 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 392,9342 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm | Mục III Chương V, E-HSMT | 392,9342 | m2 |
| 69 | Lớp xốp chống nóng dày 50mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 361,3142 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa tạo dốc | Mục III Chương V, E-HSMT | 361,3142 | m2 |
| 71 | Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứt | Mục III Chương V, E-HSMT | 361,3142 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 361,3142 | m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Mục III Chương V, E-HSMT | 34 | cổ ống |
| 74 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 125,1565 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thu | Mục III Chương V, E-HSMT | 86,9605 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 86,9605 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x300, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 214,468 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12,4025 | m2 |
| 79 | Bộ khung thép đỡ chậu rửa | Mục III Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 80 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Mục III Chương V, E-HSMT | 89,92 | m2 |
| 81 | Gương gắn tường chịu ẩm, mài cạnh | Mục III Chương V, E-HSMT | 18,029 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu nước | Mục III Chương V, E-HSMT | 91,9969 | m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 12,3482 | m3 |
| 84 | Lát gạch ceramic bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 109,6166 | m2 |
| 85 | Gia công lan can cầu thang | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III Chương V, E-HSMT | 60,973 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 26,8404 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máy | Mục III Chương V, E-HSMT | 22,869 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 53,7103 | m2 |
| 90 | Gia công khung đỡ mái kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,2433 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung đỡ mái kính | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,2433 | tấn |
| 92 | Mái kính che đường dốc. Kính cường lực dày 10ly (Bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mục III Chương V, E-HSMT | 28,9077 | m2 |
| 93 | Gia công nan che điều hòa | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,0593 | tấn |
| 94 | Lắp dựng nan che điều hòa | Mục III Chương V, E-HSMT | 109,305 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 263,862 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 22,477 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,845 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V, E-HSMT | 3,1136 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,1978 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,5665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,5535 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,8842 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 13,8975 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III Chương V, E-HSMT | 12,8284 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 431,6824 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V, E-HSMT | 431,6824 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,075 | m3 |
| 14 | Lát sân bằng đá xanh 600x300x3 | Mục III Chương V, E-HSMT | 140,75 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600mm - 1x40W/220V | Mục III Chương V, E-HSMT | 188 | bộ |
| 2 | Đèn downlight Led âm trần 1x12W/220V | Mục III Chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1.2m - 36W có chóa phản quang | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 1x12W | Mục III Chương V, E-HSMT | 124 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp LED chống nổ 1.2m - 18W | Mục III Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Công tắc ba chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 174 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm (loại chống nước) | Mục III Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Hộp đấu dây 150x150x50 + nắp đậy (cho máy sấy tay) | Mục III Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Dây CU/FR/PVC 4x120mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây CU/FR/PVC 4x50mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 16 | Dây CU/FR/PVC 4x6mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây CU/FR/PVC 4x4mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Dây CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 221 | m |
| 19 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 22 | Dây CU/XPLE/PVC 4x2.5mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3.136 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5.160 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5E mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1.568 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2.230 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 29 | Ống gen PVC cứng D20 đi nổi | Mục III Chương V, E-HSMT | 1.443 | m |
| 30 | Ống gen cứng PVC D25 đi âm tường | Mục III Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 31 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện LV1, KT 600X600X1500mm (2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | MCCB 3P-400A -50kA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCCB 4P-125A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P-125A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P-32A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | MCCB 3P-25A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Đồng hồ đa chức năng PM | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cuộn Shuntrip cho MCCB 3P-400A | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Chống sét PRD 70kA-8/20ms | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cầu chì 125A | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Thanh cái đồng 700A | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện LV2, KT 600X600X1500 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | MCCB 3P-400A-50KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P-80A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P-63A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3P-32A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3P-25A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đa chức năng PM | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Thanh cái đồng 4P | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng hầm, KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | MCCB-3P-32A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | MCB-1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Contactor 1P-24A/440V | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Biến dòng đo lường 32A/5A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Chuyển mạch dòng | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đồng hồ hiển thị dòng | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng 1,2; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 67 | MCCB-3P-80A-16KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | MCB-3P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Contactor 1P-24A/440V | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Timer 24H | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Biến dòng đo lường 80A/5A | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Chuyển mạch dòng | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Công tơ điện 3 pha gián tiếp 80A | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng 3,4,5,6; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | Tủ |
| 79 | MCCB-3P-80A-16KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | MCB-3P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Contactor 1P-24A/440V | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Timer 24H | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Biến dòng đo lường 80A/5A | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Chuyển mạch dòng | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Công tơ điện 3 pha gián tiếp 80A | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện phòng điện, KT 400x300x150 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 91 | MCCB 3P-25A-10KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện nhẹ TĐ-ĐN; KT 400X300X200 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 96 | MCCB 3P-25A-10KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện; KT 400X300X200 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 101 | MCCB 3P-63A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 103 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện bơm sinh hoạt; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 107 | MCCB 3P-16A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | MCB 1P-16A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P-10A-6KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Bộ khởi động trực tiếp 2KW | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báo | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bộ đổi nguồn 220V-24V | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Rơ le mực nước | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện bơm nước thải; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 117 | MCCB-3P-16A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | MCCB-3P-16A-10KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | MCB 1P-10A-4.5KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Bộ khởi động trực tiếp 0.37KW | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báo | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Bộ đổi nguồn 220V-24V | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Rơ le mực nước | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện quạt hầm; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ). | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | MCCB-3P-32A-15KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | MCCB-3P-25A-10KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P-10A-4.5KA | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Bộ khởi động trực tiếp 3KW | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báo | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Bộ đổi nguồn 220V-24V | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Rơ le mực nước | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cầu chì 2A | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đèn báo pha | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=500, H=100, thép dày 1,5mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 137 | Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=400, H=100, thép dày 1,2mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 138 | Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=200, H=100, thép dày 1,2mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Máng cáp kèm nắp 150x50 mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 351 | m |
| 140 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4 RP=30m (Bao gồm hệ chân đỡ, bộ ghép nối và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Cáp đồng bện M70 | Mục III Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 142 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4m | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 143 | Dây tiếp địa đồng trần 95mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 144 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục III Chương V, E-HSMT | 11 | mối |
| 146 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | kg |
| 147 | Cầu đấu tiếp địa chính | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x120mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 149 | Dây tiếp địa vỏ vàng anh 1x16mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 150 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4m | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 151 | Dây tiếp địa đồng trần 95mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 152 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 154 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | kg |
| 155 | Mặt 1 lỗ, 1 mạng + đế âm | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Hộp nối quang ODF 8FO | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 157 | Hộp nối quang ODF 24FO | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 158 | Cáp quang 8FO MM | Mục III Chương V, E-HSMT | 185 | m |
| 159 | Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=200, H=100, thép dày 1,5mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 160 | Máng cáp kèm nắp 100x50 mm , thép dày 1.2mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 351 | m |
| 161 | Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tường | Mục III Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 162 | Ống gen PVC cứng D20 đi nổi | Mục III Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 163 | Dây nhảy quang SC-LC từ Access switch và ODF | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 164 | Dây nhảy cat6 2m dùng cho patch panel | Mục III Chương V, E-HSMT | 38 | sợi |
| 165 | Cáp UTP Cat6 | Mục III Chương V, E-HSMT | 8,96 | 10 m |
| 166 | Ống gen PVC cứng D20 đi nổi | Mục III Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 167 | Ống ruột gà D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 168 | Cáp âm thanh 2x2.5mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 169 | Cáp âm thanh 2x1.5mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 170 | Ống gen PVC cứng D20 đi nổi | Mục III Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 171 | Ống ruột gà D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette âm trần CSL 12,5KW | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường CSL 2.5KW | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Quạt cấp khí tươi Q= 1500 m3/h, P=150 Pa | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Quạt hút mùi vệ sinh Q= 600 m3/h, P=100 Pa | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió gắn trần Q=300m3/h, P=50Pa | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống đồng đường kính ống 6,35mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,356 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.9mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 9 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=6,4mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=9,5mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,356 | 100m |
| 11 | Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=15.9mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 12 | Phụ kiện ống đồng, bảo ôn (tê ,côn, cút, que hàn ống đồng, bảo ôn…) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Ống nhựa PVC D21 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D34 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ông nhựa PVC D21 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ông nhựa PVC D27 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống nhựa PVC D34 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống nhựa PVC D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 21 | Ống gió thẳng 150x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Ống gió thẳng 200x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 36,7 | m |
| 23 | Ống gió thẳng 250x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 36,7 | m |
| 24 | Ống gió thẳng 300x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 47,5 | m |
| 25 | Ống gió mềm kích thước D150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 26 | Côn thu ống gió 300x150/250x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Côn thu ống gió 250x150/200x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Côn thu ống gió 250x150/200x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cút ống gió 150x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Chân rẽ ống gió 150x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Chuyển tiếp diện vuôn tròn 150x150/D150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Chuyển tiếp diện vuôn tròn D quạt/300x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Chuyển tiếp diện vuôn tròn D quạt/500x200 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Cửa gió 500x200 kèm lưới chắn côn trùng | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ống gió thẳng 100x100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 37 | Ống gió thẳng 200x100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 44,4 | m |
| 38 | Ống gió mềm D100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Chân rẽ ống gió 100x100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Chuyển tiết diện vuông tròn 100x100/D100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Chuyển tiết diện vuông tròn D quạt/200x100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Chuyển tiết diện vuông tròn D quạt/300x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Van chặn lửa FD 300x200 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút ống gió 200x100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cửa gió hút 250x250 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Hộp gió kèm louver thải 300x150 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Hộp gió kèm louver cấp 300x200 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,561 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2,2176 | 100m |
| 4 | Tê đều PPR D25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tê thu PPR D40 x 32 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê thu PPR D32 x 25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê thu PPR D25 x 20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D32 x 25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25x 20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D110, dán keo đoạn ống 6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 17 | Ống nhựa U.PVC D90, dán keo đoạn ống 6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Ống nhựa U.PVC D75, dán keo đoạn ống 6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m |
| 19 | Ống nhựa U.PVC D60, dán keo đoạn ống 6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 20 | Ống nhựa U.PVC D48, dán keo đoạn ống 6m | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Chếch U.PVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 22 | Chếch U.PVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Chếch U.PVC D75 | Mục III Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Chếch U.PVC D60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Chếch U.PVC D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Chếch U.PVC D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Cút U.PVC D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cút U.PVC D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Cút U.PVC D60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Côn U.PVC D60/48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Côn U.PVC D60/42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Y uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Y uPVC D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Y uPVC D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Y uPVC D110/60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Y uPVC D90/76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Y uPVC D90/60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Y uPVC D76/60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê thu U.PVC, 135 độ D110x60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Tê thu U.PVC, 135 độ D90x60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Tê thu U.PVC, 135 độ D76x60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bịt ống D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Bịt ống D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Bịt ống D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Bịt ống D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Nút bịt thông tắc D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nút bịt thông tắc D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Nút bịt thông tắc D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Phễu thu sàn D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống uPVC D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống uPVC D60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống uPVC D60 PN6 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ống PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,4607 | 100m |
| 55 | Ống PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 57 | Cút PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Cút PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D20 | Mục III Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Van 2 chiều PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Van 1 chiều PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Van phao | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Rọ hút | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=45m | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt máy bơm thoát sàn Q=12m3, H=15m | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 73 | Ống PPR D50 cấp nước mái | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0649 | 100m |
| 74 | Ống PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0781 | 100m |
| 75 | Cút PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van phao | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van 2 chiều PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Van 2 chiều PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 82 | Ống nhựa U.PVC D90, thoát nước mái | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 83 | Chếch U.PVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cầu thu mưa DN100 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D160 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,3487 | 100m |
| 87 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D125 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 88 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,6578 | 100m |
| 89 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 90 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 91 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 92 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC Class 2 D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,1254 | 100m |
| 95 | Cút uPVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cút uPVC D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Chếch uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 98 | Chếch uPVC D76 | Mục III Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Chếch uPVC D60 | Mục III Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Chếch uPVC D48 | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Chếch uPVC D42 | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Y uPVC D125/110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Y uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Măng sông uPVC D160 | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Măng sông uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Măng sông uPVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Măng sông uPVC D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy bơm thoát sàn Q=12m3/h, H=15m | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 109 | Ống PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,2926 | 100m |
| 110 | Ống PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 111 | Măng sông PPR D50 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D40 | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,2926 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 115 | Ống nhựa U.PVC Class 3 D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 116 | Ống nhựa U.PVC Class 2 D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 117 | Măng sông uPVC D110 | Mục III Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 118 | Măng sông uPVC D90 | Mục III Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Xí bệt | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Xiphong | Mục III Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lavabo | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 124 | Vòi chậu | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Xiphong | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Dây cấp | Mục III Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Xiphong | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 130 | Dây cấp | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 131 | Vòi rửa D15 | Mục III Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp cho tầng hầmQ=13000m3/h- H=300Pa | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục H=11000 MCH; Q=400PA | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt + lò xo giảm chấn, bích đầu quạt ... | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Mục III Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quat | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ống gió 900x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống gió 600x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 8 | Ống gió 1000x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Ống gió 1100x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Ống gió 1000x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Ống gió 1500x350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Ống gió 1400x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 13 | Ống gió 1100x350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Ống gió 1100x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 15 | Côn thu quạt 1100x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bịt đầu ống gió 900x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bịt đầu ống gió 1100x350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Chân rẽ 900x300/600x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu 1100x600/900x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút 90 độ 1100x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút 45 độ 1000x400 (có lưới chắn côn trùng) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút 45 độ 1100x400 (có lưới chắn côn trùng) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút 90 độ 1000x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cút 90 độ 1100x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút 90 độ 1200x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút 90 độ 1400x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cửa nan lấy gió 800x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 28 | Côn thu 1500x400/1000x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cửa thổi gió 1500x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cửa |
| 30 | Côn thu 900x300/600x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bịt đầu ống gió 600x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Côn thu 1000x400/900x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút 90 độ 1000x400 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cửa gió 600x600 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 35 | Van chỉnh gió OBD | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van chặn lửa 900x300 | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van chặn lửa 1500x350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cửa gió 1200x600 + Van chỉnh OBD | Mục III Chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 39 | Tê thu 1400x600/1500x350 | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Thanh ty ren M10 | Mục III Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Thép V5 | Mục III Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều Hòa Âm Trần Cassette Inverter, 2 Chiều 42.600BTU; Điều Khiển Không Dây | Mục III Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Điều Hòa Treo Tường Inverter 2 Chiều 8.500 BTU | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ rack trung tâm (tủ 42U) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Router Firewall | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cores switch 24 port SFP | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Access Switch 24 port 10/100/1000 | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | UPS dự phòng 5KVA online dùng chung hệ thống điện nhẹ (lưu trữ 10p) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Vỏ tủ rack trung tâm (tủ 42U) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Camera bán cầu cố định | Mục III Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Camera bullet cố định 2MP | Mục III Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Switch 24 PORT 10/100/1000 Mbps | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Part panel 24 port | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu ghi qua mạng 24 kênh 1080 (2MP) | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ổ cứng 2TB | Mục III Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bộ quản lý wifi tập trung | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ thu phát wifi | Mục III Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bộ thu phát tín hiệu camera cho thang máy | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình giám sát camera 55'' | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Máy tính quản lý trung tâm | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Loa hộp gắn tường 6W | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Loa âm trần 6W | Mục III Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Loa nén treo tường 15W | Mục III Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bộ định tuyến 8 vùng | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ampifier | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bàn gọi | Mục III Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có khối lượng công việc kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở văn phòng có ít nhất 01 tầng hầm, 05 tầng nổi) cấp III trở lên, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 59,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành:+ Kiến trúc sư: ≥ 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện hoặc tương đương: ≥ 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm Quản lý an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T | Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T | 2 |
| 5 | Cần trục tháp ≥ 25,0 T | Cần trục tháp ≥ 25,0 T | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 1 |
| 7 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW | Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 13 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất ≤ 70 kg | Máy đầm đất ≤ 70 kg | 1 |
| 16 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực ≥ 130 T | Máy ép thủy lực ≥ 130 T | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 19 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | 8 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | 1 |
| 22 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Máy mài ≥ 2,7 kW | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | 1 |
| 24 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | 2 |
| 25 | Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m | Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m | 1 |
| 26 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | 5 |
| 27 | Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T | Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T | 1 |
| 28 | Xe bơm bê tông ≥ 10m3 | Xe bơm bê tông ≥ 10m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi