Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677159-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước
Số hiệu KHLCNT 20220413830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 15:48:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,883,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có khối lượng công việc kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở văn phòng có ít nhất 01 tầng hầm, 05 tầng nổi) cấp III trở lên, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 59,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành:+ Kiến trúc sư: ≥ 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện hoặc tương đương: ≥ 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm Quản lý an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục tháp ≥ 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp ≥ 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất ≤ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực ≥ 130 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 8
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
27-Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Xe bơm bê tông ≥ 10m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông ≥ 10m3
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp + thiết bị điện nước
Đầu tư xây dựng tòa nhà vàn phòng và cho thuê
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI , địa chỉ: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại. Địa chỉ liên lạc: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3821260; Fax: 0225.3822155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông công chính Hải Phòng + Tư vấn lập bản vẽ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm, + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm, + Tư vấn thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên,


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI , địa chỉ: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại. Địa chỉ liên lạc: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3821260; Fax: 0225.3822155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập Công ty đối với tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực. - Nhà thầu kê khai năng lực tài chính theo Mẫu số 13A, 13B; Mẫu số 14, 15 Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh bao gồm: + Đối với nội dung Kết quả hoạt động tài chính (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm): Nhà thầu kê khai theo mẫu số 13A Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. + Đối với nội dung Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng (quy định tại mục 2.2 Năng lực tài chính thuộc Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm): Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh cho doanh thu từ hoạt động này. (có thể là Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc tài liệu khác tương đương) + Đối với nội dung Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 14,15 Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV-Biểu mẫu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực Nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu kê khai năng lực Thiết bị thi công chủ yếu theo Mẫu số 04B Chương IV-Biểu mẫu dự thầu và nộp kèm tài liệu chứng minh. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại TT số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và TT số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của BKHĐT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, Khi tham dự các nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, BC tài chính... nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại. Địa chỉ liên lạc: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3821260; Fax: 0225.3822155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại Địa chỉ: Phòng 427-430 tòa nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyển, TP. Hải Phòng Điện thoại: 0225.3821260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ thẩm định dự án - Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại. Điện thoại: 0225.3822155 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC BÊ TÔNG LY TÂM PHC-D350A
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm PHC - 350AMục III Chương V, E-HSMT3.697,2m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mục III Chương V, E-HSMT86,471310 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III Chương V, E-HSMT380cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III Chương V, E-HSMT318cấu kiện
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmMục III Chương V, E-HSMT36,972100m
6Sản xuất cọc dẫn ép âm (L>1,7m)Mục III Chương V, E-HSMT1cái
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực (ép âm) bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMục III Chương V, E-HSMT3,1100m
8Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mmMục III Chương V, E-HSMT212mối nối
9Bản thép D220 dày2mm ở đầu cọcMục III Chương V, E-HSMT0,0632tấn
10Lắp đặt bản thép D320 dày 2mm đầu cọcMục III Chương V, E-HSMT0,0632tấn
11Cốt thép trong đầu cọc, đường kính Mục III Chương V, E-HSMT2,0952tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT7,6686m3
B HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục III Chương V, E-HSMT13,8100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục III Chương V, E-HSMT13,8100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mục III Chương V, E-HSMT13,8100m
4Hao phí thép hình chống cừ I350Mục III Chương V, E-HSMT0,7907100m
5Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMục III Chương V, E-HSMT3,9221tấn
6Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMục III Chương V, E-HSMT3,9221tấn
7Khoan cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan D400Mục III Chương V, E-HSMT704m
8Đào xúc đất đổ điMục III Chương V, E-HSMT0,8842100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V, E-HSMT0,8842100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMục III Chương V, E-HSMT0,8842100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III Chương V, E-HSMT0,8842100m3/1km
12Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMục III Chương V, E-HSMT88,4224m3
13Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Mục III Chương V, E-HSMT88,4224m3
14Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mục III Chương V, E-HSMT2,3031tấn
15Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmMục III Chương V, E-HSMT4,687tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mục III Chương V, E-HSMT5,6m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,28100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,059tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,2606tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V, E-HSMT15,47100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V, E-HSMT4,5137100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V, E-HSMT0,5166100m3
4Đào móng băng, rộng Mục III Chương V, E-HSMT5,74m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMục III Chương V, E-HSMT48,1136m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT38,5244m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mục III Chương V, E-HSMT81,797m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III Chương V, E-HSMT68,3528m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III Chương V, E-HSMT0,4656100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III Chương V, E-HSMT1,9152100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III Chương V, E-HSMT2,016100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III Chương V, E-HSMT6,5583tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III Chương V, E-HSMT5,1402tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III Chương V, E-HSMT18,9747tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III Chương V, E-HSMT2,0017100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V, E-HSMT14,5234100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMục III Chương V, E-HSMT14,5234100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III Chương V, E-HSMT14,5234100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục III Chương V, E-HSMT29,6563m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Mục III Chương V, E-HSMT161,2512m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,262tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT12,9934tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT73,528m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT10,5904100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,6231tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT14,6416tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT1,2895tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT11m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,9746100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT4,56m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 350Mục III Chương V, E-HSMT11,8747m3
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,6401100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,2632tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT1,4173tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mmMục III Chương V, E-HSMT0,4806tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III Chương V, E-HSMT0,0113tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III Chương V, E-HSMT0,0113tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT1,0071m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lối đi người đi bộMục III Chương V, E-HSMT8,3925m2
40Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMục III Chương V, E-HSMT31,7796m2
41Xẻ rãnh chống trơn, rộng 30 sâu 150mmMục III Chương V, E-HSMT7,6810m
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mònMục III Chương V, E-HSMT31,7796m2
43Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nướcMục III Chương V, E-HSMT4,8md
44Sơn phản quangMục III Chương V, E-HSMT17,3445m2
45Gioăng chống thấm vách hầmMục III Chương V, E-HSMT314,8m
46Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) (định mức 1,5kg/m2/3 lớp)Mục III Chương V, E-HSMT698,655m2
47Lớp vữa bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT698,655m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT2,5696m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT240,24m2
50Chống thấm vách hầm (định mức 1,5kg/m2/3 lớp)Mục III Chương V, E-HSMT229,04m2
51Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 1.5mmMục III Chương V, E-HSMT229,04m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT390,51m2
53Sơn phản quangMục III Chương V, E-HSMT134,64m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT390,51m2
55Ngâm nước xi măngMục III Chương V, E-HSMT155,672m3
56Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bểMục III Chương V, E-HSMT180,24m2
D HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT80,3231m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT7,151100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT3,1818tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,8149tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT27,048tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mục III Chương V, E-HSMT207,2136m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT16,409100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT11,4652tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT13,9433tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT33,436tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mục III Chương V, E-HSMT479,6825m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT27,0175100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT49,8227tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350. Bê tông cầu thangMục III Chương V, E-HSMT13,1272m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMục III Chương V, E-HSMT1,0186100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT1,6063tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,3692tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT0,3795m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT1,8803m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III Chương V, E-HSMT0,0362100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,0554tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,0733tấn
23Gia công thang sắtMục III Chương V, E-HSMT7,3455tấn
24Lắp dựng thang sắtMục III Chương V, E-HSMT7,3455tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống cháyMục III Chương V, E-HSMT277,8786m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III Chương V, E-HSMT7,096m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III Chương V, E-HSMT0,7209100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,1361tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT0,783tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục III Chương V, E-HSMT74cái
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT218,8166m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT139,2717m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT15,998m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT15,4537m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT994,6209m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT2.477,6202m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT695,993m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT537,2912m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT813,5312m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT4.524,4356m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT994,6209m2
42Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 0.7mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3Mục III Chương V, E-HSMT5,3966m2
43Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy EI120 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3Mục III Chương V, E-HSMT13,38m2
44Cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy EI60 sơn tĩnh điện màu trắng sần. Thép làm khung cửa dày 1.2mm, Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Bên trong bông thủy tinh, khối lượng riêng 100kg/m3Mục III Chương V, E-HSMT10,56m2
45Doorsill Inox 201 dày 1.0mm:Mục III Chương V, E-HSMT11cái
46Tay co thủy lựcMục III Chương V, E-HSMT14cái
47Khóa tay gạt ngangMục III Chương V, E-HSMT11cái
48Bản lề Inox SUS304 đồng tâm (3cái/cánh):Mục III Chương V, E-HSMT33cái
49Tay đẩy panicMục III Chương V, E-HSMT9cái
50Tay nắm InoxMục III Chương V, E-HSMT6cái
51Vách kính kèm cửa kính, kính cường lực dày 15mmMục III Chương V, E-HSMT180,319m2
52Vách kính kèm cửa kính, kính cường lực dày 10mmMục III Chương V, E-HSMT219,364m2
53Kẹp trên, dưới bằng inox 304Mục III Chương V, E-HSMT116cái
54Khóa sànMục III Chương V, E-HSMT58cái
55Tay nắm Inox 304Mục III Chương V, E-HSMT116cái
56Đế sập nhômMục III Chương V, E-HSMT133,4049md
57Gia công, lắp dựng khung đỡ vách kínhMục III Chương V, E-HSMT0,6338tấn
58Sơn tĩnh điệnMục III Chương V, E-HSMT633,8kg
59Cửa đi 1 cánh mở, cửa gỗ công nghiệp đã qua xử lý bề mặt sơn PU. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMục III Chương V, E-HSMT36,52m2
60Cửa sổ kết hợp vách kính. Cửa nhôm hệ 55 dày 1.4mm. Kính an toàn 10.38mm. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMục III Chương V, E-HSMT166,5219m2
61Vách kính mặt dựng giấu đố. Hệ khung kính cường cường lực dày 10mmMục III Chương V, E-HSMT434,7224m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III Chương V, E-HSMT566,2049m2
63Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục III Chương V, E-HSMT434,7224m2
64Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600 (Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mục III Chương V, E-HSMT1.796,2219m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT121,95m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mục III Chương V, E-HSMT1.674,2719m2
67Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMục III Chương V, E-HSMT392,9342m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấmMục III Chương V, E-HSMT392,9342m2
69Lớp xốp chống nóng dày 50mmMục III Chương V, E-HSMT361,3142m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Lớp vữa tạo dốcMục III Chương V, E-HSMT361,3142m2
71Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứtMục III Chương V, E-HSMT361,3142m2
72Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT361,3142m2
73Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Mục III Chương V, E-HSMT34cổ ống
74Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMục III Chương V, E-HSMT125,1565m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thuMục III Chương V, E-HSMT86,9605m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT86,9605m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x300, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT214,468m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT12,4025m2
79Bộ khung thép đỡ chậu rửaMục III Chương V, E-HSMT48bộ
80Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Mục III Chương V, E-HSMT89,92m2
81Gương gắn tường chịu ẩm, mài cạnhMục III Chương V, E-HSMT18,029m2
82Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu nướcMục III Chương V, E-HSMT91,9969m2
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT12,3482m3
84Lát gạch ceramic bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mục III Chương V, E-HSMT109,6166m2
85Gia công lan can cầu thangMục III Chương V, E-HSMT0,3344tấn
86Lắp dựng lan can sắtMục III Chương V, E-HSMT60,973m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT26,8404m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máyMục III Chương V, E-HSMT22,869m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT53,7103m2
90Gia công khung đỡ mái kínhMục III Chương V, E-HSMT1,2433tấn
91Lắp dựng khung đỡ mái kínhMục III Chương V, E-HSMT1,2433tấn
92Mái kính che đường dốc. Kính cường lực dày 10ly (Bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mục III Chương V, E-HSMT28,9077m2
93Gia công nan che điều hòaMục III Chương V, E-HSMT2,0593tấn
94Lắp dựng nan che điều hòaMục III Chương V, E-HSMT109,305m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT263,862m2
96Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT22,477100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục III Chương V, E-HSMT4,845100m2
E HẠNG MỤC: SÂN - HÀNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V, E-HSMT3,1136m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT14,1978m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT4,5665m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III Chương V, E-HSMT0,5535100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,0461tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V, E-HSMT0,2565tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III Chương V, E-HSMT2,8842m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT13,8975m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III Chương V, E-HSMT12,8284m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V, E-HSMT431,6824m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V, E-HSMT431,6824m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V, E-HSMT0,1408100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III Chương V, E-HSMT14,075m3
14Lát sân bằng đá xanh 600x300x3Mục III Chương V, E-HSMT140,75m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ TRONG NHÀ
1Đèn led panel 600x600mm - 1x40W/220VMục III Chương V, E-HSMT188bộ
2Đèn downlight Led âm trần 1x12W/220VMục III Chương V, E-HSMT84bộ
3Đèn tuýp LED 1.2m - 36W có chóa phản quangMục III Chương V, E-HSMT6bộ
4Đèn ốp trần 1x12WMục III Chương V, E-HSMT124bộ
5Đèn tuýp LED chống nổ 1.2m - 18WMục III Chương V, E-HSMT9bộ
6Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMục III Chương V, E-HSMT21cái
7Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMục III Chương V, E-HSMT19cái
8Công tắc ba chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMục III Chương V, E-HSMT19cái
9Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMục III Chương V, E-HSMT3cái
10Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMục III Chương V, E-HSMT24cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âmMục III Chương V, E-HSMT174cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm (loại chống nước)Mục III Chương V, E-HSMT14cái
13Hộp đấu dây 150x150x50 + nắp đậy (cho máy sấy tay)Mục III Chương V, E-HSMT16hộp
14Dây CU/FR/PVC 4x120mm2Mục III Chương V, E-HSMT20m
15Dây CU/FR/PVC 4x50mm2Mục III Chương V, E-HSMT38m
16Dây CU/FR/PVC 4x6mm2Mục III Chương V, E-HSMT10m
17Dây CU/FR/PVC 4x4mm2Mục III Chương V, E-HSMT30m
18Dây CU/XPLE/PVC 4x25mm2Mục III Chương V, E-HSMT221m
19Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2Mục III Chương V, E-HSMT56m
20Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2Mục III Chương V, E-HSMT10m
21Dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2Mục III Chương V, E-HSMT33m
22Dây CU/XPLE/PVC 4x2.5mm2Mục III Chương V, E-HSMT33m
23Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mục III Chương V, E-HSMT3.136m
24Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mục III Chương V, E-HSMT5.160m
25Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5E mm2Mục III Chương V, E-HSMT1.568m
26Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E mm2Mục III Chương V, E-HSMT2.230m
27Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E mm2Mục III Chương V, E-HSMT160m
28Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E mm2Mục III Chương V, E-HSMT700m
29Ống gen PVC cứng D20 đi nổiMục III Chương V, E-HSMT1.443m
30Ống gen cứng PVC D25 đi âm tườngMục III Chương V, E-HSMT240m
31Vỏ tủ sơn tĩnh điện LV1, KT 600X600X1500mm (2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
32MCCB 3P-400A -50kAMục III Chương V, E-HSMT1cái
33MCCB 4P-125A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
34MCCB 3P-125A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
35MCCB 3P-32A-15KAMục III Chương V, E-HSMT3cái
36MCCB 3P-25A-15KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
37Biến dòng hạ thế 400/5AMục III Chương V, E-HSMT6bộ
38Đồng hồ đa chức năng PMMục III Chương V, E-HSMT1cái
39Cuộn Shuntrip cho MCCB 3P-400AMục III Chương V, E-HSMT1cái
40Chống sét PRD 70kA-8/20msMục III Chương V, E-HSMT1bộ
41Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT6cái
42Cầu chì 125AMục III Chương V, E-HSMT4cái
43Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT6bộ
44Thanh cái đồng 700AMục III Chương V, E-HSMT1Bộ
45Vỏ tủ sơn tĩnh điện LV2, KT 600X600X1500 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
46MCCB 3P-400A-50KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
47MCCB 3P-80A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
48MCCB 3P-63A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
49MCCB 3P-32A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
50MCCB 3P-25A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
51Đồng hồ đa chức năng PMMục III Chương V, E-HSMT1cái
52Biến dòng hạ thế 400/5AMục III Chương V, E-HSMT3bộ
53Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
54Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
55Thanh cái đồng 4PMục III Chương V, E-HSMT1Bộ
56Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng hầm, KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1hộp
57MCCB-3P-32A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
58MCB-1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT4cái
59MCB-1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT4cái
60Contactor 1P-24A/440VMục III Chương V, E-HSMT2cái
61Biến dòng đo lường 32A/5AMục III Chương V, E-HSMT3bộ
62Chuyển mạch dòngMục III Chương V, E-HSMT1bộ
63Đồng hồ hiển thị dòngMục III Chương V, E-HSMT1cái
64Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
65Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
66Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng 1,2; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT2Tủ
67MCCB-3P-80A-16KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
68MCB-3P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT14cái
69MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT13cái
70MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT7cái
71Contactor 1P-24A/440VMục III Chương V, E-HSMT2cái
72Timer 24HMục III Chương V, E-HSMT2cái
73Biến dòng đo lường 80A/5AMục III Chương V, E-HSMT6bộ
74Chuyển mạch dòngMục III Chương V, E-HSMT2bộ
75Công tơ điện 3 pha gián tiếp 80AMục III Chương V, E-HSMT2cái
76Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
77Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
78Vỏ tủ sơn tĩnh điện tầng 3,4,5,6; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT4Tủ
79MCCB-3P-80A-16KAMục III Chương V, E-HSMT4cái
80MCB-3P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT28cái
81MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT13cái
82MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT7cái
83Contactor 1P-24A/440VMục III Chương V, E-HSMT4cái
84Timer 24HMục III Chương V, E-HSMT4cái
85Biến dòng đo lường 80A/5AMục III Chương V, E-HSMT12bộ
86Chuyển mạch dòngMục III Chương V, E-HSMT4bộ
87Công tơ điện 3 pha gián tiếp 80AMục III Chương V, E-HSMT4cái
88Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
89Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
90Vỏ tủ sơn tĩnh điện phòng điện, KT 400x300x150 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
91MCCB 3P-25A-10KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
92MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT13cái
93MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT7cái
94Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
95Vỏ tủ sơn tĩnh điện nhẹ TĐ-ĐN; KT 400X300X200 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
96MCCB 3P-25A-10KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
97MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT13cái
98MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT7cái
99Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT4cái
100Vỏ tủ sơn tĩnh điện; KT 400X300X200 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
101MCCB 3P-63A-15KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
102MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT13cái
103MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT7cái
104Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
105Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
106Vỏ tủ sơn tĩnh điện bơm sinh hoạt; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
107MCCB 3P-16A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
108MCB 1P-16A-6KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
109MCB 1P-10A-6KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
110Bộ khởi động trực tiếp 2KWMục III Chương V, E-HSMT2cái
111Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báoMục III Chương V, E-HSMT1cái
112Bộ đổi nguồn 220V-24VMục III Chương V, E-HSMT1cái
113Rơ le mực nướcMục III Chương V, E-HSMT1cái
114Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
115Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
116Vỏ tủ sơn tĩnh điện bơm nước thải; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
117MCCB-3P-16A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
118MCCB-3P-16A-10KAMục III Chương V, E-HSMT2cái
119MCB 1P-10A-4.5KAMục III Chương V, E-HSMT8cái
120Bộ khởi động trực tiếp 0.37KWMục III Chương V, E-HSMT2cái
121Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báoMục III Chương V, E-HSMT1cái
122Bộ đổi nguồn 220V-24VMục III Chương V, E-HSMT1cái
123Rơ le mực nướcMục III Chương V, E-HSMT1cái
124Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
125Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
126Vỏ tủ sơn tĩnh điện quạt hầm; KT 800X600X250 ( 2 lớp cánh ).Mục III Chương V, E-HSMT1Tủ
127MCCB-3P-32A-15KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
128MCCB-3P-25A-10KAMục III Chương V, E-HSMT1cái
129MCB 1P-10A-4.5KAMục III Chương V, E-HSMT8cái
130Bộ khởi động trực tiếp 3KWMục III Chương V, E-HSMT1cái
131Công tắc chuyển mạch, nút ấn, đèn báoMục III Chương V, E-HSMT1cái
132Bộ đổi nguồn 220V-24VMục III Chương V, E-HSMT1cái
133Rơ le mực nướcMục III Chương V, E-HSMT1cái
134Cầu chì 2AMục III Chương V, E-HSMT3cái
135Đèn báo phaMục III Chương V, E-HSMT3bộ
136Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=500, H=100, thép dày 1,5mmMục III Chương V, E-HSMT28m
137Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=400, H=100, thép dày 1,2mmMục III Chương V, E-HSMT20m
138Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=200, H=100, thép dày 1,2mmMục III Chương V, E-HSMT30m
139Máng cáp kèm nắp 150x50 mmMục III Chương V, E-HSMT351m
140Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4 RP=30m (Bao gồm hệ chân đỡ, bộ ghép nối và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mục III Chương V, E-HSMT1bộ
141Cáp đồng bện M70Mục III Chương V, E-HSMT45m
142Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4mMục III Chương V, E-HSMT7cọc
143Dây tiếp địa đồng trần 95mm2Mục III Chương V, E-HSMT16m
144Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMục III Chương V, E-HSMT2hộp
145Mối hàn hóa nhiệtMục III Chương V, E-HSMT11mối
146Hóa chất giảm điện trở đấtMục III Chương V, E-HSMT6kg
147Cầu đấu tiếp địa chínhMục III Chương V, E-HSMT4cái
148Dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x120mm2Mục III Chương V, E-HSMT15m
149Dây tiếp địa vỏ vàng anh 1x16mm2Mục III Chương V, E-HSMT10m
150Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4mMục III Chương V, E-HSMT4cọc
151Dây tiếp địa đồng trần 95mm2Mục III Chương V, E-HSMT24m
152Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMục III Chương V, E-HSMT2hộp
153Mối hàn hóa nhiệtMục III Chương V, E-HSMT6mối
154Hóa chất giảm điện trở đấtMục III Chương V, E-HSMT3kg
155Mặt 1 lỗ, 1 mạng + đế âmMục III Chương V, E-HSMT3cái
156Hộp nối quang ODF 8FOMục III Chương V, E-HSMT6hộp
157Hộp nối quang ODF 24FOMục III Chương V, E-HSMT2hộp
158Cáp quang 8FO MMMục III Chương V, E-HSMT185m
159Thang cáp sơn tĩnh điện không nắp W=200, H=100, thép dày 1,5mmMục III Chương V, E-HSMT50m
160Máng cáp kèm nắp 100x50 mm , thép dày 1.2mmMục III Chương V, E-HSMT351m
161Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tườngMục III Chương V, E-HSMT40m
162Ống gen PVC cứng D20 đi nổiMục III Chương V, E-HSMT40m
163Dây nhảy quang SC-LC từ Access switch và ODFMục III Chương V, E-HSMT4sợi
164Dây nhảy cat6 2m dùng cho patch panelMục III Chương V, E-HSMT38sợi
165Cáp UTP Cat6Mục III Chương V, E-HSMT8,9610 m
166Ống gen PVC cứng D20 đi nổiMục III Chương V, E-HSMT500m
167Ống ruột gà D20Mục III Chương V, E-HSMT200m
168Cáp âm thanh 2x2.5mm2Mục III Chương V, E-HSMT100m
169Cáp âm thanh 2x1.5mm2Mục III Chương V, E-HSMT250m
170Ống gen PVC cứng D20 đi nổiMục III Chương V, E-HSMT200m
171Ống ruột gà D20Mục III Chương V, E-HSMT50m
G HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette âm trần CSL 12,5KWMục III Chương V, E-HSMT30máy
2Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường CSL 2.5KWMục III Chương V, E-HSMT1máy
3Quạt cấp khí tươi Q= 1500 m3/h, P=150 PaMục III Chương V, E-HSMT6cái
4Quạt hút mùi vệ sinh Q= 600 m3/h, P=100 PaMục III Chương V, E-HSMT6cái
5Quạt thông gió gắn trần Q=300m3/h, P=50PaMục III Chương V, E-HSMT2cái
6Ống đồng đường kính ống 6,35mmMục III Chương V, E-HSMT0,036100m
7Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mmMục III Chương V, E-HSMT4,356100m
8Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.9mmMục III Chương V, E-HSMT4,32100m
9Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=6,4mmMục III Chương V, E-HSMT0,036100m
10Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=9,5mmMục III Chương V, E-HSMT4,356100m
11Bảo ôn cách nhiệt đường kính D=15.9mmMục III Chương V, E-HSMT4,32100m
12Phụ kiện ống đồng, bảo ôn (tê ,côn, cút, que hàn ống đồng, bảo ôn…)Mục III Chương V, E-HSMT1
13Ống nhựa PVC D21Mục III Chương V, E-HSMT0,036100m
14Ống nhựa PVC D27Mục III Chương V, E-HSMT2,016100m
15Ống nhựa PVC D34Mục III Chương V, E-HSMT0,77100m
16Ống nhựa PVC D48Mục III Chương V, E-HSMT0,252100m
17Bảo ôn ông nhựa PVC D21Mục III Chương V, E-HSMT0,036100m
18Bảo ôn ông nhựa PVC D27Mục III Chương V, E-HSMT2,016100m
19Bảo ôn ống nhựa PVC D34Mục III Chương V, E-HSMT0,77100m
20Bảo ôn ống nhựa PVC D48Mục III Chương V, E-HSMT0,252100m
21Ống gió thẳng 150x150Mục III Chương V, E-HSMT7m
22Ống gió thẳng 200x150Mục III Chương V, E-HSMT36,7m
23Ống gió thẳng 250x150Mục III Chương V, E-HSMT36,7m
24Ống gió thẳng 300x150Mục III Chương V, E-HSMT47,5m
25Ống gió mềm kích thước D150Mục III Chương V, E-HSMT10,8m
26Côn thu ống gió 300x150/250x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
27Côn thu ống gió 250x150/200x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
28Côn thu ống gió 250x150/200x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
29Cút ống gió 150x150Mục III Chương V, E-HSMT12cái
30Chân rẽ ống gió 150x150Mục III Chương V, E-HSMT24cái
31Chuyển tiếp diện vuôn tròn 150x150/D150Mục III Chương V, E-HSMT30cái
32Chuyển tiếp diện vuôn tròn D quạt/300x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
33Chuyển tiếp diện vuôn tròn D quạt/500x200Mục III Chương V, E-HSMT6cái
34Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Mục III Chương V, E-HSMT30cái
35Cửa gió 500x200 kèm lưới chắn côn trùngMục III Chương V, E-HSMT6cái
36Ống gió thẳng 100x100Mục III Chương V, E-HSMT14,4m
37Ống gió thẳng 200x100Mục III Chương V, E-HSMT44,4m
38Ống gió mềm D100Mục III Chương V, E-HSMT54m
39Chân rẽ ống gió 100x100Mục III Chương V, E-HSMT7cái
40Chuyển tiết diện vuông tròn 100x100/D100Mục III Chương V, E-HSMT6cái
41Chuyển tiết diện vuông tròn D quạt/200x100Mục III Chương V, E-HSMT6cái
42Chuyển tiết diện vuông tròn D quạt/300x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
43Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100Mục III Chương V, E-HSMT30cái
44Van chặn lửa FD 300x200Mục III Chương V, E-HSMT2cái
45Cút ống gió 200x100Mục III Chương V, E-HSMT6cái
46Cửa gió hút 250x250Mục III Chương V, E-HSMT30cái
47Hộp gió kèm louver thải 300x150Mục III Chương V, E-HSMT6cái
48Hộp gió kèm louver cấp 300x200Mục III Chương V, E-HSMT2cái
H HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32Mục III Chương V, E-HSMT0,0726100m
2Ống PPR D25Mục III Chương V, E-HSMT0,561100m
3Ống PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT2,2176100m
4Tê đều PPR D25Mục III Chương V, E-HSMT30cái
5Tê thu PPR D40 x 32Mục III Chương V, E-HSMT6cái
6Tê thu PPR D32 x 25Mục III Chương V, E-HSMT6cái
7Tê thu PPR D25 x 20Mục III Chương V, E-HSMT24cái
8Cút PPR D32Mục III Chương V, E-HSMT6cái
9Cút PPR D25Mục III Chương V, E-HSMT12cái
10Cút PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT192cái
11Côn thu PPR D32 x 25Mục III Chương V, E-HSMT6cái
12Côn thu PPR D25x 20Mục III Chương V, E-HSMT42cái
13Van 2 chiều D25Mục III Chương V, E-HSMT12cái
14Măng sông PPR D25Mục III Chương V, E-HSMT12cái
15Măng sông PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT48cái
16Ống nhựa U.PVC D110, dán keo đoạn ống 6mMục III Chương V, E-HSMT0,72100m
17Ống nhựa U.PVC D90, dán keo đoạn ống 6mMục III Chương V, E-HSMT0,09100m
18Ống nhựa U.PVC D75, dán keo đoạn ống 6mMục III Chương V, E-HSMT0,852100m
19Ống nhựa U.PVC D60, dán keo đoạn ống 6mMục III Chương V, E-HSMT0,186100m
20Ống nhựa U.PVC D48, dán keo đoạn ống 6mMục III Chương V, E-HSMT0,06100m
21Chếch U.PVC D110Mục III Chương V, E-HSMT90cái
22Chếch U.PVC D90Mục III Chương V, E-HSMT6cái
23Chếch U.PVC D75Mục III Chương V, E-HSMT48cái
24Chếch U.PVC D60Mục III Chương V, E-HSMT24cái
25Chếch U.PVC D48Mục III Chương V, E-HSMT24cái
26Chếch U.PVC D42Mục III Chương V, E-HSMT42cái
27Cút U.PVC D48Mục III Chương V, E-HSMT12cái
28Cút U.PVC D42Mục III Chương V, E-HSMT24cái
29Cút U.PVC D60Mục III Chương V, E-HSMT36cái
30Côn U.PVC D60/48Mục III Chương V, E-HSMT12cái
31Côn U.PVC D60/42Mục III Chương V, E-HSMT18cái
32Y uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT36cái
33Y uPVC D76Mục III Chương V, E-HSMT24cái
34Y uPVC D42Mục III Chương V, E-HSMT6cái
35Y uPVC D110/60Mục III Chương V, E-HSMT6cái
36Y uPVC D90/76Mục III Chương V, E-HSMT6cái
37Y uPVC D90/60Mục III Chương V, E-HSMT6cái
38Y uPVC D76/60Mục III Chương V, E-HSMT6cái
39Tê thu U.PVC, 135 độ D110x60Mục III Chương V, E-HSMT12cái
40Tê thu U.PVC, 135 độ D90x60Mục III Chương V, E-HSMT12cái
41Tê thu U.PVC, 135 độ D76x60Mục III Chương V, E-HSMT6cái
42Bịt ống D110Mục III Chương V, E-HSMT24cái
43Bịt ống D76Mục III Chương V, E-HSMT30cái
44Bịt ống D48Mục III Chương V, E-HSMT12cái
45Bịt ống D42Mục III Chương V, E-HSMT24cái
46Nút bịt thông tắc D110Mục III Chương V, E-HSMT12cái
47Nút bịt thông tắc D90Mục III Chương V, E-HSMT6cái
48Nút bịt thông tắc D76Mục III Chương V, E-HSMT12cái
49Phễu thu sàn D76Mục III Chương V, E-HSMT30cái
50Măng sông nối ống uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT18cái
51Măng sông nối ống uPVC D76Mục III Chương V, E-HSMT24cái
52Măng sông nối ống uPVC D60Mục III Chương V, E-HSMT6cái
53Măng sông nối ống uPVC D60 PN6Mục III Chương V, E-HSMT12cái
54Ống PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT0,4607100m
55Ống PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT0,088100m
56Ống PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT0,385100m
57Cút PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT13cái
58Cút PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT4cái
59Cút PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT2cái
60Tê PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT1cái
61Măng sông PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT10cái
62Măng sông PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT2cái
63Măng sông PPR D20Mục III Chương V, E-HSMT9cái
64Van 2 chiều PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT3cái
65Van 1 chiều PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT1cái
66Van phaoMục III Chương V, E-HSMT1cái
67Rọ hútMục III Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=45mMục III Chương V, E-HSMT21 máy
69Lắp đặt máy bơm thoát sàn Q=12m3, H=15mMục III Chương V, E-HSMT21 máy
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục III Chương V, E-HSMT0,42100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục III Chương V, E-HSMT0,08100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục III Chương V, E-HSMT0,35100m
73Ống PPR D50 cấp nước máiMục III Chương V, E-HSMT0,0649100m
74Ống PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT0,0781100m
75Cút PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT2cái
76Van phaoMục III Chương V, E-HSMT2cái
77Van 2 chiều PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT2cái
78Van 2 chiều PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT3cái
79Tê PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT1cái
80Tê PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mục III Chương V, E-HSMT2bể
82Ống nhựa U.PVC D90, thoát nước máiMục III Chương V, E-HSMT0,044100m
83Chếch U.PVC D90Mục III Chương V, E-HSMT8cái
84Măng sông uPVC D90Mục III Chương V, E-HSMT1cái
85Cầu thu mưa DN100Mục III Chương V, E-HSMT4cái
86Ống nhựa U.PVC Class 3 D160Mục III Chương V, E-HSMT0,3487100m
87Ống nhựa U.PVC Class 3 D125Mục III Chương V, E-HSMT0,8100m
88Ống nhựa U.PVC Class 3 D110Mục III Chương V, E-HSMT0,6578100m
89Ống nhựa U.PVC Class 3 D76Mục III Chương V, E-HSMT0,11100m
90Ống nhựa U.PVC Class 3 D60Mục III Chương V, E-HSMT0,044100m
91Ống nhựa U.PVC Class 3 D48Mục III Chương V, E-HSMT0,066100m
92Ống nhựa U.PVC Class 3 D42Mục III Chương V, E-HSMT0,022100m
93Ống nhựa U.PVC Class 3 D50Mục III Chương V, E-HSMT0,0726100m
94Ống nhựa U.PVC Class 2 D90Mục III Chương V, E-HSMT0,1254100m
95Cút uPVC D90Mục III Chương V, E-HSMT5cái
96Cút uPVC D50Mục III Chương V, E-HSMT5cái
97Chếch uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT43cái
98Chếch uPVC D76Mục III Chương V, E-HSMT9cái
99Chếch uPVC D60Mục III Chương V, E-HSMT5cái
100Chếch uPVC D48Mục III Chương V, E-HSMT8cái
101Chếch uPVC D42Mục III Chương V, E-HSMT8cái
102Y uPVC D125/110Mục III Chương V, E-HSMT4cái
103Y uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT7cái
104Măng sông uPVC D160Mục III Chương V, E-HSMT8cái
105Măng sông uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT1cái
106Măng sông uPVC D90Mục III Chương V, E-HSMT3cái
107Măng sông uPVC D50Mục III Chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt máy bơm thoát sàn Q=12m3/h, H=15mMục III Chương V, E-HSMT41 máy
109Ống PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT0,2926100m
110Ống PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT0,264100m
111Măng sông PPR D50Mục III Chương V, E-HSMT7cái
112Măng sông PPR D40Mục III Chương V, E-HSMT6cái
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục III Chương V, E-HSMT0,2926100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục III Chương V, E-HSMT0,264100m
115Ống nhựa U.PVC Class 3 D110Mục III Chương V, E-HSMT1,59100m
116Ống nhựa U.PVC Class 2 D90Mục III Chương V, E-HSMT0,29100m
117Măng sông uPVC D110Mục III Chương V, E-HSMT36cái
118Măng sông uPVC D90Mục III Chương V, E-HSMT7cái
119Xí bệtMục III Chương V, E-HSMT24bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III Chương V, E-HSMT24cái
121Lắp đặt hộp đựng giấyMục III Chương V, E-HSMT24cái
122XiphongMục III Chương V, E-HSMT24cái
123LavaboMục III Chương V, E-HSMT18bộ
124Vòi chậuMục III Chương V, E-HSMT18bộ
125Lắp đặt giá treoMục III Chương V, E-HSMT18cái
126XiphongMục III Chương V, E-HSMT18cái
127Dây cấpMục III Chương V, E-HSMT18bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namMục III Chương V, E-HSMT12bộ
129XiphongMục III Chương V, E-HSMT12bộ
130Dây cấpMục III Chương V, E-HSMT12bộ
131Vòi rửa D15Mục III Chương V, E-HSMT12cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp cho tầng hầmQ=13000m3/h- H=300PaMục III Chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục H=11000 MCH; Q=400PAMục III Chương V, E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt + lò xo giảm chấn, bích đầu quạt ...Mục III Chương V, E-HSMT2bộ
4Cáp CU/XPLE/PVC 4x6mm2Mục III Chương V, E-HSMT40m
5Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMục III Chương V, E-HSMT2Cái
6Ống gió 900x300Mục III Chương V, E-HSMT20m
7Ống gió 600x300Mục III Chương V, E-HSMT19m
8Ống gió 1000x300Mục III Chương V, E-HSMT3m
9Ống gió 1100x400Mục III Chương V, E-HSMT2m
10Ống gió 1000x400Mục III Chương V, E-HSMT3m
11Ống gió 1500x350Mục III Chương V, E-HSMT14m
12Ống gió 1400x600Mục III Chương V, E-HSMT22m
13Ống gió 1100x350Mục III Chương V, E-HSMT40m
14Ống gió 1100x600Mục III Chương V, E-HSMT22m
15Côn thu quạt 1100x600Mục III Chương V, E-HSMT1cái
16Bịt đầu ống gió 900x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
17Bịt đầu ống gió 1100x350Mục III Chương V, E-HSMT4cái
18Chân rẽ 900x300/600x300Mục III Chương V, E-HSMT2cái
19Côn thu 1100x600/900x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
20Cút 90 độ 1100x600Mục III Chương V, E-HSMT3cái
21Cút 45 độ 1000x400 (có lưới chắn côn trùng)Mục III Chương V, E-HSMT1cái
22Cút 45 độ 1100x400 (có lưới chắn côn trùng)Mục III Chương V, E-HSMT1cái
23Cút 90 độ 1000x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
24Cút 90 độ 1100x400Mục III Chương V, E-HSMT1cái
25Cút 90 độ 1200x600Mục III Chương V, E-HSMT2cái
26Cút 90 độ 1400x600Mục III Chương V, E-HSMT1cái
27Cửa nan lấy gió 800x400Mục III Chương V, E-HSMT1cửa
28Côn thu 1500x400/1000x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
29Cửa thổi gió 1500x400Mục III Chương V, E-HSMT1cửa
30Côn thu 900x300/600x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
31Bịt đầu ống gió 600x300Mục III Chương V, E-HSMT3cái
32Côn thu 1000x400/900x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
33Cút 90 độ 1000x400Mục III Chương V, E-HSMT1cái
34Cửa gió 600x600Mục III Chương V, E-HSMT3cửa
35Van chỉnh gió OBDMục III Chương V, E-HSMT3cái
36Van chặn lửa 900x300Mục III Chương V, E-HSMT1cái
37Van chặn lửa 1500x350Mục III Chương V, E-HSMT4cái
38Cửa gió 1200x600 + Van chỉnh OBDMục III Chương V, E-HSMT8cửa
39Tê thu 1400x600/1500x350Mục III Chương V, E-HSMT3cái
40Thanh ty ren M10Mục III Chương V, E-HSMT120m
41Thép V5Mục III Chương V, E-HSMT60m
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ công trình cũMục III Chương V, E-HSMT1trọn gói
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều Hòa Âm Trần Cassette Inverter, 2 Chiều 42.600BTU; Điều Khiển Không DâyMục III Chương V, E-HSMT30bộ
2Điều Hòa Treo Tường Inverter 2 Chiều 8.500 BTUMục III Chương V, E-HSMT1bộ
3Vỏ tủ rack trung tâm (tủ 42U)Mục III Chương V, E-HSMT1tủ
4Router FirewallMục III Chương V, E-HSMT1cái
5Cores switch 24 port SFPMục III Chương V, E-HSMT1cái
6Access Switch 24 port 10/100/1000Mục III Chương V, E-HSMT4cái
7UPS dự phòng 5KVA online dùng chung hệ thống điện nhẹ (lưu trữ 10p)Mục III Chương V, E-HSMT1Bộ
8Vỏ tủ rack trung tâm (tủ 42U)Mục III Chương V, E-HSMT1tủ
9Camera bán cầu cố địnhMục III Chương V, E-HSMT15cái
10Camera bullet cố định 2MPMục III Chương V, E-HSMT4cái
11Switch 24 PORT 10/100/1000 MbpsMục III Chương V, E-HSMT1cái
12Part panel 24 portMục III Chương V, E-HSMT2cái
13Đầu ghi qua mạng 24 kênh 1080 (2MP)Mục III Chương V, E-HSMT1cái
14Ổ cứng 2TBMục III Chương V, E-HSMT2cái
15Bộ quản lý wifi tập trungMục III Chương V, E-HSMT1cái
16Bộ thu phát wifiMục III Chương V, E-HSMT6cái
17Bộ thu phát tín hiệu camera cho thang máyMục III Chương V, E-HSMT1bộ
18Màn hình giám sát camera 55''Mục III Chương V, E-HSMT1cái
19Máy tính quản lý trung tâmMục III Chương V, E-HSMT1bộ
20Loa hộp gắn tường 6WMục III Chương V, E-HSMT3bộ
21Loa âm trần 6WMục III Chương V, E-HSMT25bộ
22Loa nén treo tường 15WMục III Chương V, E-HSMT3bộ
23Bộ định tuyến 8 vùngMục III Chương V, E-HSMT1bộ
24AmpifierMục III Chương V, E-HSMT1bộ
25Bàn gọiMục III Chương V, E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2017 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có khối lượng công việc kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 19,8 tỷ đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở văn phòng có ít nhất 01 tầng hầm, 05 tầng nổi) cấp III trở lên, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 59,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành:+ Kiến trúc sư: ≥ 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện hoặc tương đương: ≥ 01 người- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
3 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm Quản lý an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
5 Cán bộ quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm Quản lý về hồ sơ thanh, quyết toán của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 T1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T Cần cẩu bánh xích ≥ 10 T1
4 Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T Cần cẩu bánh xích 25T~ 50T2
5 Cần trục tháp ≥ 25,0 T Cần trục tháp ≥ 25,0 T1
6 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
7 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
8 Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h1
9 Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW Máy cắt bê tông ≥ 7,50 kW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW5
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW2
12 Máy đào ≥ 0,80 m3 Máy đào ≥ 0,80 m31
13 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW5
14 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
15 Máy đầm đất ≤ 70 kg Máy đầm đất ≤ 70 kg1
16 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T1
17 Máy ép thủy lực ≥ 130 T Máy ép thủy lực ≥ 130 T1
18 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
19 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW8
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW3
21 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW1
22 Máy mài ≥ 2,7 kW Máy mài ≥ 2,7 kW1
23 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
24 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít2
25 Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m Máy vận thăng lồng 3,0 T - H nâng 100 m1
26 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T5
27 Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T Ô tô vận tải thùng ≥ 20,0 T1
28 Xe bơm bê tông ≥ 10m3 Xe bơm bê tông ≥ 10m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->