Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677400-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại
Số hiệu KHLCNT 20220677370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 15:41:00 đến ngày 2022-07-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,275,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92182511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại
Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ 1T6P (SỐ 1)
1Phá dỡ nền gạch lá nem162,1164m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng31,368m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái52,486m2
4Tháo dỡ trần129,3864m2
5Tháo tấm lợp tôn1,8896100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,014m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ776,219m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần50,8402m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,782100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn xốp D0.351,8896100m2
11Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm21,82m
12Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm129,3864m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7552,486m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7525,82m
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7541,42m
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7550,8402m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7560,597m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75248,732m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75466,89m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ466,89m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ360,1692m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 193,4844m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,9m2
24Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly25,014m2
25Khoá cửa + chốt ngang6bộ
26Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK1202cái
27Ống lồng bằng nhựa PVC Fi 902cái
28Đai giữ ống8cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D900,09100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D420,04100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,36m3
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm93m
34Gia công kim thu sét dài 1m4cái
35Lắp đặt kim thu sét dài 1m4cái
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,36m3
37Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm12m
39Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét4quả
40Thép chữ C Fi 10 L=2008cái
41Bật thép Fi 10 L=25016cái
42Thép dẹt 18x44cái
43Miếng lót bằng chì4cái
44Cáp điện CXV 2x6mm250m
45Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần12cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm254m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2120m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 318m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt12bộ
53Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần2bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
57Đế âm tường20cái
58Đế Apto mát8cái
59Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
61Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 12cái
62Tủ điện tôn sơn cách điện1tủ
63Hộp dựng bình bột ( ABC )1hộp
64Nội quy tiêu lệnh1cái
65Bình cứu hoả MFZ43cái
66Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm1cái
67Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm4m
69Dây nối đất No85 WG7m
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ 1T6P (SỐ 2)
1Phá dỡ nền gạch lá nem128,2824m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng25,231m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái6,4m2
4Tháo dỡ trần106,4184m2
5Tháo tấm lợp tôn1,7212100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,896m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ568,465m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần6,4m2
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp1,7212100m2
10Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm69,1m
11Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm126,4344m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 756,4m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7520,8m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75207,271m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75361,194m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,194m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ207,271m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 153,5134m2
19Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly36,588m2
20Khoá cửa + chốt ngang6bộ
21Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10mm. Sơn tổng hợp161,2704kg
22Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK1204cái
23Ống lồng bằng nhựa PVC Fi 904cái
24Đai giữ ống12cái
25Máng thu nước56,4m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D900,16100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D908cái
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,36m3
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm83m
30Gia công kim thu sét dài 1m3cái
31Lắp đặt kim thu sét dài 1m3cái
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,36m3
33Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm12m
35Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét3quả
36Thép chữ C Fi 10 L=2006cái
37Bật thép Fi 10 L=25012cái
38Thép dẹt 18x43cái
39Miếng lót bằng chì3cái
40Cáp điện CXV 2x6mm250m
41Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần12cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm254m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm294m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2230m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 280m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt12bộ
49Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần2bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
53Đế âm tường20cái
54Đế Apto mát8cái
55Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần1cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
57Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 12cái
58Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng1tủ
59Hộp dựng bình bột ( ABC )1hộp
60Nội quy tiêu lệnh1cái
61Bình cứu hoả MFZ43bình
62Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm1cái
63Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm4m
65Dây nối đất No85 WG7m
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1T6P
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng156,4084m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái3,2m2
3Tháo dỡ trần114,5024m2
4Tháo tấm lợp tôn1,4578100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ465,124m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần2,8m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,1694m3
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp1,5041100m2
10Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm83,54m
11Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm114,5024m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75208,084m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75260,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ260,12m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,084m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 156,4084m2
18Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly53,2m2
19Khoá cửa + chốt ngang12bộ
20Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10mm. Sơn tổng hợp367,2544kg
21Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK1204cái
22ống lồng bằng nhựa PVC Fi 904cái
23Đai giữ ống12cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D900,16100m
25Lắp đặt cút PVC D908cái
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,36m3
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm83m
28Gia công kim thu sét dài 1m3cái
29Lắp đặt kim thu sét dài 1m3cái
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,36m3
31Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm12m
33Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét3quả
34Thép chữ C Fi 10 L=2006cái
35Bật thép Fi 10 L=25012cái
36Thép dẹt 18x43miếng
37Miếng lót bằng chì3miếng
38Cáp điện CXV 2x6mm250m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm281m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2120m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2260m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 345m
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt12bộ
47Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần4bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
51Đế âm tường21cái
52Đế Apto mát8cái
53Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
55Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 12cái
56Tủ điện tôn sơn cách điện1tủ
57Hộp dựng bình bột ( ABC )1hộp
58Nội quy tiêu lệnh1cái
59Bình cứu hoả MFZ43bình
60Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm1cái
61Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm4m
63Dây nối đất No85 WG7m
D HẠNG MỤC: RÃNH TN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,702m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,3542m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,3253m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 505,94m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,3074m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752,24m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7581,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)3,6258m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1947tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2223100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1101 cấu kiện
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ35,2m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0704100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20028,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92182511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 14 kW - 15 kW Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->