Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 15:41:00 đến ngày 2022-07-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,275,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92182511E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ 1T6P (SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 162,1164 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 31,368 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 52,486 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 129,3864 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 1,8896 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,014 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 776,219 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50,8402 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,782 | 100m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp D0.35 | 1,8896 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | 21,82 | m | |
| 12 | Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm | 129,3864 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 52,486 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,82 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 41,42 | m | |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 50,8402 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 60,597 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 248,732 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 466,89 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 466,89 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,1692 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 193,4844 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,9 | m2 | |
| 24 | Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly | 25,014 | m2 | |
| 25 | Khoá cửa + chốt ngang | 6 | bộ | |
| 26 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | 2 | cái | |
| 27 | Ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | 2 | cái | |
| 28 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,09 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,36 | m3 | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 93 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,36 | m3 | |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 12 | m | |
| 39 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | 4 | quả | |
| 40 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | 8 | cái | |
| 41 | Bật thép Fi 10 L=250 | 16 | cái | |
| 42 | Thép dẹt 18x4 | 4 | cái | |
| 43 | Miếng lót bằng chì | 4 | cái | |
| 44 | Cáp điện CXV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 54 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 318 | m | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 12 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 57 | Đế âm tường | 20 | cái | |
| 58 | Đế Apto mát | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 12 | cái | |
| 62 | Tủ điện tôn sơn cách điện | 1 | tủ | |
| 63 | Hộp dựng bình bột ( ABC ) | 1 | hộp | |
| 64 | Nội quy tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 65 | Bình cứu hoả MFZ4 | 3 | cái | |
| 66 | Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm | 1 | cái | |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 4 | m | |
| 69 | Dây nối đất No85 WG | 7 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ 1T6P (SỐ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 128,2824 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 25,231 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 6,4 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 106,4184 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 1,7212 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,896 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 568,465 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 6,4 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | 1,7212 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | 69,1 | m | |
| 11 | Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm | 126,4344 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 20,8 | m | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 207,271 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 361,194 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,194 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,271 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 153,5134 | m2 | |
| 19 | Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly | 36,588 | m2 | |
| 20 | Khoá cửa + chốt ngang | 6 | bộ | |
| 21 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10mm. Sơn tổng hợp | 161,2704 | kg | |
| 22 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | 4 | cái | |
| 23 | Ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | 4 | cái | |
| 24 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 25 | Máng thu nước | 56,4 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,36 | m3 | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 83 | m | |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,36 | m3 | |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 12 | m | |
| 35 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | 3 | quả | |
| 36 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | 6 | cái | |
| 37 | Bật thép Fi 10 L=250 | 12 | cái | |
| 38 | Thép dẹt 18x4 | 3 | cái | |
| 39 | Miếng lót bằng chì | 3 | cái | |
| 40 | Cáp điện CXV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 54 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 94 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 230 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 280 | m | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 12 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 53 | Đế âm tường | 20 | cái | |
| 54 | Đế Apto mát | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 12 | cái | |
| 58 | Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 59 | Hộp dựng bình bột ( ABC ) | 1 | hộp | |
| 60 | Nội quy tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 61 | Bình cứu hoả MFZ4 | 3 | bình | |
| 62 | Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm | 1 | cái | |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 4 | m | |
| 65 | Dây nối đất No85 WG | 7 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1T6P | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 156,4084 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 3,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 114,5024 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 1,4578 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,2 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 465,124 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 2,8 | m2 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,1694 | m3 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | 1,5041 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | 83,54 | m | |
| 11 | Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mm | 114,5024 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 208,084 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 260,12 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,12 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,084 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 156,4084 | m2 | |
| 18 | Gia công & lắp dựng cửa đi khung thép định hình, Pa nô kính dày 5 ly | 53,2 | m2 | |
| 19 | Khoá cửa + chốt ngang | 12 | bộ | |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10mm. Sơn tổng hợp | 367,2544 | kg | |
| 21 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | 4 | cái | |
| 22 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | 4 | cái | |
| 23 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D90 | 8 | cái | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,36 | m3 | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 83 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 3 | cái | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,36 | m3 | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 12 | m | |
| 33 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | 3 | quả | |
| 34 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | 6 | cái | |
| 35 | Bật thép Fi 10 L=250 | 12 | cái | |
| 36 | Thép dẹt 18x4 | 3 | miếng | |
| 37 | Miếng lót bằng chì | 3 | miếng | |
| 38 | Cáp điện CXV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 81 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 260 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 345 | m | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 12 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 51 | Đế âm tường | 21 | cái | |
| 52 | Đế Apto mát | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 12 | cái | |
| 56 | Tủ điện tôn sơn cách điện | 1 | tủ | |
| 57 | Hộp dựng bình bột ( ABC ) | 1 | hộp | |
| 58 | Nội quy tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 59 | Bình cứu hoả MFZ4 | 3 | bình | |
| 60 | Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm | 1 | cái | |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 4 | m | |
| 63 | Dây nối đất No85 WG | 7 | m | |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH TN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 27,702 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,3542 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,3253 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 5,94 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,3074 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 81,5 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 3,6258 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1947 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2223 | 100m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 110 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 35,2 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0704 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,16 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92182511E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi