Gói thầu: Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại đơn vị PKKQ-Trinh sát năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 17:28:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40 Mua vật tư hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp bộ khí tài TGĐAHK 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại đơn vị PKKQ-Trinh sát năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | П701 | 3 | Cái | Ký hiệu: П701 Transitor PNP ; công suất tiêu thụ 10W; Vcb=40V; Vbe=2V; Ic=0,5A Nhiệt độ làm việc 75 độ C | |
| 2 | Bán dẫn | 2T3152A | 4 | Cái | Cấu trúc: PNP; Loại vỏ: KT-1-7 (TO-18); Loại chất lượng: "VP", "OSM". | |
| 3 | Bán dẫn | MП-13Б | 14 | Cái | Cấu trúc: PNP; Loạivỏ: KTYU-3-6; Loại chất lượng: "OTK", "VP", "OS"; Ptk max: 150 mW; Tần số giới hạn: ít nhất là 1 MHz; Ik max: 20 mA | |
| 4 | Bán dẫn | 2Y202H | 4 | Cái | Cấu trúc PNP khuếch tán phẳng; Được sản xuất trong một hộp từ thủy tinh đến kim loại với dây dẫn cứng và một vít để vặn chặt; Loại chất lượng: "VP", "OS". | |
| 5 | Bán dẫn | 2T203Г | 12 | Cái | Ký hiệu: 2T203Г; Cấu trúc: PNP tần số cắt fg=10MHz; công suất tiêu tán 0,15W | |
| 6 | Bán dẫn | П307Б | 4 | Cái | Ký hiệu: П307Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và chuyển dổi DC và mạch công suất tần số thấp; công suất tiêu tán 0,25W. Điện áp Ucb=80V, Ueb=30V; Dòng Ic-0,12A | |
| 7 | Bán dẫn | MП-21Б | 5 | Cái | Cấu trúc: PNP; Loại vỏ: KTYU-3-6; Loại chất lượng: "OTK", "VP", "OS". | |
| 8 | Bán dẫn | 2T312Б | 10 | Cái | Ký hiệu:2T312Б Transitor PNP Công suất thấp; Uce max=30V; dòng Ic max=0,03; tần số cắt fgr=120MHz; công suất tiêu thụ 0,225W; Ucb=30V; Ube=4V' Ic=30A | |
| 9 | Bán dẫn | П-214Б | 4 | Cái | Cấu trúc hợp kim germani PNP; Ptk max = 11,5 W; Ik max = 5A | |
| 10 | Bán dẫn | MП-25Б | 9 | Cái | Ký hiệu: MП-25Б; Cấu trúc hợp kim germani PNP phổ tần số thấp; Loại vỏ: KTYU-3-6; Ptk max = 200 mW; Ik max = 400mA | |
| 11 | Bán dẫn | MП-26Б | 10 | Cái | Ký hiệu: MП-26Б; Cấu trúc hợp kim germani PNP phổ tần số thấp; Loại vỏ: KTYU-3-6; Ptk max = 200 mW; Ik max = 400mA | |
| 12 | Bán dẫn | 2T602Б | 6 | Cái | Ký hiệu 2T602Б, Được thiết kế để tạo và khuếch đại tín hiệu.Trọng lượng: ≤5g.Cấu trúc: NPN; Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥150MHz; | |
| 13 | Bán dẫn | 2T608Г | 6 | Cái | Đúng ký hiệu 2T608Г | |
| 14 | Bán dẫn | 2T608Б | 27 | Cái | Ký hiệu: 2T608Б; Tần số cắt fgr: 5MHz; cấu trúc PNP; Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và tần số cao nhiệt độ từ 600 độ C đến1250 độ C | |
| 15 | Bán dẫn | 2T803A | 14 | Cái | Cấu trúc cực âm silicon NPN phổ quát; Loại vỏ: KTYU-3-20; Ptk max = 60 W; Ik max = 5 A | |
| 16 | Bán dẫn | 2T825Б | 2 | Cái | Ký hiệu: 2T825Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ khuếch đại, dòng Ik max: 20A; Uce max =80V; Ueb =5V ; Uce= 2V | |
| 17 | Bán dẫn | 2T908Б | 4 | Cái | Ký hiệu; 2T908Б cấu trúc loại NPN; Công suát tiêu tán 50W; Điện áp Uce max=100V; Ube=5V; I max=10A | |
| 18 | Băng a mi ăng | 20x15 | 15 | cuộn | Dạng băng vải tráng phủ amiang chống cháy KT: (20X15) mm | |
| 19 | Biến áp | ТК20ГОС7745-68 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ТК20ГОС7745-68 | |
| 20 | Biến áp | ХЖ4.700.038 | 1 | Cái | Điện áp vào ~220V/10A; Điện áp ra ~24V/10A; Nhiệt độ làm việc từ -60 đến +125 độ C | |
| 21 | Biến áp | ХЖ4.777.068 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ХЖ4.777.068 | |
| 22 | Biến áp | ХЖ4.724.045 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ХЖ4.724.045 | |
| 23 | Biến áp | ХЖ4.724.024 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu ХЖ4.724.024 | |
| 24 | Biến áp | TK-20ГOCT7746-68 | 1 | Cái | Biến áp nguồn; Điện áp vào UV = ~380V; Điện áp ra UR = ~220V | |
| 25 | Biến áp | ЯР4 731 136 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ЯР4 731 136 | |
| 26 | Biến áp | ХЖ4.709.021 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ХЖ4.709.021 | |
| 27 | Biến áp 0,25КВ | TБC3-0,25 ГОСТ1360-72 | 2 | Cái | Điện áp vào ~220V/10A; Điện áp ra ~12V/10A; Nhiệt độ làm việc từ -65 đến +125 độ C | |
| 28 | Biến áp 3 pha 380V, 1 КВ | ОСВ-1-05Б ТУ16 517 340 | 2 | Cái | Dạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 1 KV | |
| 29 | Biến áp 3 pha 380V, 6,3 КВ | Т3-6,3МРТУ5 | 1 | Cái | Dạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 6,3 KV | |
| 30 | Biến áp nguồn 3 pha 380V/6,3KB | TБC3-0063 ГОСТ5 1360-72 | 1 | Cái | Dạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 6,3KV | |
| 31 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | MH-13,5-0,16 | 3 | bộ | Dạng vỏ thuỷ tinh công suất tiêu thụ 3W; Điện áp sợi đốt 13,5V; Dòng định mức 0,16A | |
| 32 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | TH-3-3 | 9 | bộ | Điện áp định mức: 3V; Công suất đến 3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | |
| 33 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | MH-26-012-1 | 14 | bộ | Điện áp định mức: 26V; Dòng định mức: 0,12mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | |
| 34 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | CM13-25 | 29 | bộ | Điện áp định mức: 13V; Dòng định mức: 25mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h | |
| 35 | Cầu chì, giá cầu chì | ПK-45-5 | 3 | bộ | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 5A; Kích thước 5x30mm | |
| 36 | Chổi lông | 5cm | 15 | cái | Bản rộng 5 cm, cán gỗ | |
| 37 | Cồn công nghiệp | 90 độ | 6 | lít | Nồng độ cồn đạt 90 % | |
| 38 | Công tắc | MPTУ1Б10562144BЭ | 7 | Cái | Đúng ký hiệu MPTУ1Б10562144BЭ | |
| 39 | Công tắc | HA3.604.014 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu HA3.604.014 | |
| 40 | Công tắc | BPO.360.007 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu BPO.360.007 | |
| 41 | Công tắc tơ | TKД 203Д0ДБ | 3 | Cái | Đúng ký hiệu TKД 203ДOДБ | |
| 42 | Công tắc tơ | TKД 233Д0Д | 2 | Cái | Đúng ký hiệu TKД 233ДOД | |
| 43 | Công tắc tơ | TKC-133 ДOД | 1 | Cái | Đúng ký hiệu TKC-133 ДOД | |
| 44 | Công tắc tự động | HA0.360.007 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu HA0.360.007 | |
| 45 | Cuộn chặn | Д13-2,5-0,1 | 2 | Cái | Сuộn cảm lọc tần số thấp (50Hz | |
| 46 | Cuộn chặn | ЯP4.757.001 | 1 | Cái | Сuộn cảm lọc tần số thấp (50 Hz | |
| 47 | Cuộn chặn | Ю0.475.000 | 1 | Cái | Сuộn cảm lọc tần số thấp (50 Hz | |
| 48 | Cuộn chặn | ХЖ4.777.000 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu ХЖ4.777.000 | |
| 49 | Đảo mạch | ЯP3.602.106 | 1 | Cái | Hình e líp, đường kính thớt 10cm; Có 1 tầng, 4 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc. | |
| 50 | Đảo mạch | ЯP3.602.023 | 2 | Cái | Đảo mạch 2 vị trí; Điện áp làm việc 380VAC hoặc 220VDC; Dòng điện I =10A. | |
| 51 | Đảo mạch | MPTУ1Б.520616 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu MPTУ1Б.520616 | |
| 52 | Đảo mạch | MPTУ5.6473660 | 2 | Cái | Hình e líp, đường kính thớt 5cm; Có 1 tầng, 5 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc. | |
| 53 | Đảo mạch | MPTУ1Б.526015-73 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu MPTУ1Б.526015-73 | |
| 54 | Đảo mạch mở nguồn 3 pha | ПП3-25/H2-TM | 1 | Cái | Đảo mạch 3 pha 220V; Hình tròn, đường kính thớt 10cm; Có 1 tầng, 6 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc. | |
| 55 | Dầu bảo quản | ATM US 40 191ML | 5,5 | lít | Dạng vỏ hộp sắt | |
| 56 | Đầu kết nối | ШP48П9 | 1 | Cái | Sa đực, 9 chân (5 chân -Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 265g | |
| 57 | Đầu kết nối | ШP48П20НГ1 | 1 | Cái | Sa đực, 20 chân (14 chân -Ф1,5mm dòng chịu đựng 20A; 6 chân-Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A); Điện áp hoạt động 850V;Trọng lượng 186g | |
| 58 | Đầu kết nối | ШP48П7НГ | 2 | Cái | Sa đực, 9 chân (5 chân -Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 250g | |
| 59 | Đầu kết nối | ШP36П5НГ11 | 1 | Cái | Sa đực, 5 chân (5 chân -Ф3,5mm dòng chịu đựng 50A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 132g | |
| 60 | Dầu phá rỉ | RP-7 | 6 | hộp | Dạng vỏ sắt dung tích 175g | |
| 61 | Dây điện chống cháy | 1x1,5 | 90 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm; Số lượng 1 cuộn 90m. | |
| 62 | Dây điện chống cháy | 1x2,5 | 60 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm; Số lượng 1 cuộn 60m. | |
| 63 | Dây điện | 2x2,5 | 30 | m | Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đôinhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm; Số lượng 1 cuộn 30m. | |
| 64 | Dây điện | 2x1,5 | 20 | m | Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m | |
| 65 | Đi ốt | B25-8 | 6 | Cái | Đúng ký hiệu B25-8 | |
| 66 | Đi ốt | Д202Б | 4 | Cái | Điện áp ngược xung tối đa: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số hoạt động: 1,2 KHz | |
| 67 | Đi ốt | Д815Б | 3 | Cái | Dòng điện ổn định tối thiểu: 50 mA; Dòng điện ổn định tối đa: 1,15A; Công suất tối đa: 8W; Nhiệt độ môi trường hoạt động: -60 đến +125 độ C | |
| 68 | Đi ốt | 2C107A | 2 | Cái | Điện áp ổn định định mức: 0,7 V at Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,34% / độ С; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 120 mA; Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: từ -60 đến +125 độ C | |
| 69 | Đi ốt | Д818E | 15 | Cái | Ký hiệu: Д818 E dùng ổn định điện áp mức 9V, Trong phạm vi dòng 3-33mA . Công suất tiêu tán: 0,3W. Nhiệt độ làm việc từ -60 đến +125 độ C | |
| 70 | Đi ốt | Д202A | 8 | Cái | Điện áp ngược xung tối đa: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số hoạt động: 1,2 KHz | |
| 71 | Đi ốt | Д246A | 26 | Cái | Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; Tần số hoạt động: 1,1 KHz | |
| 72 | Đi ốt | Д814Г | 18 | Cái | Ổn định điện áp 10V - 12 V trong dải dòng ổn định 3 ÷ 29 mA | |
| 73 | Đi ốt | Д237Б | 26 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số hoạt động: 1 KHz | |
| 74 | Đi ốt | Д237A | 8 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số hoạt động: 1 KHz | |
| 75 | Đồng hồ | TУ29-04-1300 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu TУ29-04-1300 | |
| 76 | Đồng hồ | Э8023ЦП25-04 159.74 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu Э8023ЦП25-04 159.74 | |
| 77 | Đồng hồ dòng | Э8023ЦП25-04 1307.70 | 1 | Cái | Kích thước tổng thể - 80 × 80 × 71 mm; Giới hạn đo - từ 0 đến 450 V; Độ chính xác - 2,5 | |
| 78 | Găng tay len | size L;XL | 7 | đôi | Chất liệu: len sợi | |
| 79 | Giấy ráp | P400 | 15 | tờ | Độ nhám: P400; Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 80 | Keo dính | 502 | 9 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Khẩu trang 3M | size L;XL | 6 | cái | Loại 2 lớp kích cỡ size XL | |
| 82 | Loa | 8Ω/5W | 3 | Cái | Dạng loa điện động Trở kháng =8Ω; Công suất ra loa 5W | |
| 83 | Mỡ bảo quản | 1-13 | 3 | kg | Nhiệt độ nhỏ giọt: 120; Độ lún xuyên kim làm việc ở 25 dộ C, 10-1m ; Hàm lượng nước % khối lượng max 0,75; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C | |
| 84 | Mô tơ | ROЛ12-4ГОСТ183-66 | 1 | Cái | Động cơ điện AOL-12-2 ba pha tăng tần số một rôto lồng sóc; Công suất 120 W; Tốc độ 2790 vòng / phút; Dòng điện tiêu thụ 0,7-1,2 A; Hiệu suất 220/380 V | |
| 85 | Mô tơ | ROЛ2-21-4ГОСТ183-66 | 1 | Cái | Mô tơ điện 1 pha; Tốc độ 1400 vòng / phút; Dòng tiêu thụ I = 3,5 A; Công suất P = 250 W; Điện áp làm việc 220 V/50Hz; Trọng lượng 8 kg | |
| 86 | Mô tơ | CД-10B | 1 | Cái | Đúng ký hiệu CД-10B | |
| 87 | Mô tơ | ДТ-75М | 3 | Cái | Đúng ký hiệu ДТ-75М | |
| 88 | Mô tơ | Дp1,5PB-BБ3 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu Дp1,5PB-BБ3 | |
| 89 | Nhựa thông | 0,9 | kg | Dạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất | ||
| 90 | Nút ấn | OCT16-0526001-72 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu OCT16-0526001-72 | |
| 91 | Ổ cắm | 220V | 5 | Cái | Chịu đựng được điện áp 220V xoay chiều | |
| 92 | Quần áo bảo hộ lao động | size XL | 1 | bộ | Chất liệu vải coton kích cỡ size XL | |
| 93 | Rơ le | PЭC-55A PC4. 569.600-07.01 | 2 | Cái | Điện áp: 12,6 V; Trở kháng 377 Ω | |
| 94 | Rơ le | РЭС-55АПК4 569-600-07.01 | 1 | Cái | Rơ le điện từ; Điện trở cuộn dây R = (80 ÷110) Ω; Điện áp làm việc UR = +27V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C. | |
| 95 | Rơ le | PЭC-47 РФ4.500.407-07.01 | 1 | Cái | Rơ le 2 tiếp điểm; Điện trở cuộn dây R = (0,585 ÷ 7,471) kΩ; Điện áp làm việc UR = +(24 ÷ 30) V; Dòng tiêu thụ IR = 3 mA; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C. | |
| 96 | Rơ le | РЭН-32 РФ4 519.021-03.01 | 2 | Cái | Rơ le điện từ; Điện trở cuộn dây R = 200 Ω; Điện áp làm việc UR = +27V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C. | |
| 97 | Rơ le | РЭН-33 РФ4 510 021-00.05 | 2 | Cái | Dạng 8 chân hàn, 2 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 150Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,72H. | |
| 98 | Rơ le | PБП PФ519.003 | 1 | Cái | Dạng 14 chân hàn, 6 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 130Ω; Điện áp làm việc ~ 24V; Điện cảm cuộn dây 0,60H. | |
| 99 | Rơ le | НFБ 27/005-М | 1 | Cái | Dạng 11 chân hàn, 3 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 100Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,62H. | |
| 100 | Rơ le | PH-53-400,220 530.051 | 2 | Cái | Dạng 11 chân hàn, 3 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 100Ω; Điện áp làm việc ~ 220V; Điện cảm cuộn dây 0,68H. | |
| 101 | Rơ le | PПУ-1-363, 220V | 3 | Cái | Dạng 10 chân hàn, 4 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 120Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,62H. | |
| 102 | Thiếc hàn | SANKI | 1,5 | kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227 độ C | |
| 103 | Tụ | 2µF/400V | 2 | Cái | Điện dung: 2μF; U max ≤ 400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +125 độ C | |
| 104 | Tụ điện | 220µF/450V | 2 | Cái | Điện dung: 220μF; U max ≤ 450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +125 độ C | |
| 105 | Tụ điện | 2200µF/450V | 6 | Cái | Điện dung: 2200μF; U max ≤ 450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +155 độ C | |
| 106 | Tụ điện | 1000µF/250V | 20 | Cái | Điện dung: 1000μF; U max ≤ 250V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +155 độ C | |
| 107 | Vải bảo quản coton màu trắng | KT ≥ 500x500 | 6 | kg | Chất liệu vải coton; Kích thước tối thiểu 500x500 | |
| 108 | A xê tôn | 15 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi