Gói thầu: Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678837-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40
Số hiệu KHLCNT 20220655786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại đơn vị PKKQ-Trinh sát năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 17:28:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư điện-điện tử sửa chữa TBKT năm 2022 tại Nhà máy A40
Mua vật tư hàng hóa sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp bộ khí tài TGĐAHK
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại đơn vị PKKQ-Trinh sát năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnП7013CáiKý hiệu: П701 Transitor PNP ; công suất tiêu thụ 10W; Vcb=40V; Vbe=2V; Ic=0,5A Nhiệt độ làm việc 75 độ C
2Bán dẫn2T3152A4CáiCấu trúc: PNP; Loại vỏ: KT-1-7 (TO-18); Loại chất lượng: "VP", "OSM".
3Bán dẫnMП-13Б14CáiCấu trúc: PNP; Loạivỏ: KTYU-3-6; Loại chất lượng: "OTK", "VP", "OS"; Ptk max: 150 mW; Tần số giới hạn: ít nhất là 1 MHz; Ik max: 20 mA
4Bán dẫn2Y202H4CáiCấu trúc PNP khuếch tán phẳng; Được sản xuất trong một hộp từ thủy tinh đến kim loại với dây dẫn cứng và một vít để vặn chặt; Loại chất lượng: "VP", "OS".
5Bán dẫn2T203Г12CáiKý hiệu: 2T203Г; Cấu trúc: PNP tần số cắt fg=10MHz; công suất tiêu tán 0,15W
6Bán dẫnП307Б4CáiKý hiệu: П307Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và chuyển dổi DC và mạch công suất tần số thấp; công suất tiêu tán 0,25W. Điện áp Ucb=80V, Ueb=30V; Dòng Ic-0,12A
7Bán dẫnMП-21Б5CáiCấu trúc: PNP; Loại vỏ: KTYU-3-6; Loại chất lượng: "OTK", "VP", "OS".
8Bán dẫn2T312Б10CáiKý hiệu:2T312Б Transitor PNP Công suất thấp; Uce max=30V; dòng Ic max=0,03; tần số cắt fgr=120MHz; công suất tiêu thụ 0,225W; Ucb=30V; Ube=4V' Ic=30A
9Bán dẫnП-214Б4CáiCấu trúc hợp kim germani PNP; Ptk max = 11,5 W; Ik max = 5A
10Bán dẫnMП-25Б9CáiKý hiệu: MП-25Б; Cấu trúc hợp kim germani PNP phổ tần số thấp; Loại vỏ: KTYU-3-6; Ptk max = 200 mW; Ik max = 400mA
11Bán dẫnMП-26Б10CáiKý hiệu: MП-26Б; Cấu trúc hợp kim germani PNP phổ tần số thấp; Loại vỏ: KTYU-3-6; Ptk max = 200 mW; Ik max = 400mA
12Bán dẫn2T602Б6CáiKý hiệu 2T602Б, Được thiết kế để tạo và khuếch đại tín hiệu.Trọng lượng: ≤5g.Cấu trúc: NPN; Công suất tiêu tán: 0,85W; Tần số cắt fgr: ≥150MHz;
13Bán dẫn2T608Г6CáiĐúng ký hiệu 2T608Г
14Bán dẫn2T608Б27CáiKý hiệu: 2T608Б; Tần số cắt fgr: 5MHz; cấu trúc PNP; Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và tần số cao nhiệt độ từ 600 độ C đến1250 độ C
15Bán dẫn2T803A14CáiCấu trúc cực âm silicon NPN phổ quát; Loại vỏ: KTYU-3-20; Ptk max = 60 W; Ik max = 5 A
16Bán dẫn2T825Б2CáiKý hiệu: 2T825Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ khuếch đại, dòng Ik max: 20A; Uce max =80V; Ueb =5V ; Uce= 2V
17Bán dẫn2T908Б4CáiKý hiệu; 2T908Б cấu trúc loại NPN; Công suát tiêu tán 50W; Điện áp Uce max=100V; Ube=5V; I max=10A
18Băng a mi ăng20x1515cuộnDạng băng vải tráng phủ amiang chống cháy KT: (20X15) mm
19Biến ápТК20ГОС7745-681CáiĐúng ký hiệu ТК20ГОС7745-68
20Biến ápХЖ4.700.0381CáiĐiện áp vào ~220V/10A; Điện áp ra ~24V/10A; Nhiệt độ làm việc từ -60 đến +125 độ C
21Biến ápХЖ4.777.0681CáiĐúng ký hiệu ХЖ4.777.068
22Biến ápХЖ4.724.0451CáiĐúng ký hiệu ХЖ4.724.045
23Biến ápХЖ4.724.0242CáiĐúng ký hiệu ХЖ4.724.024
24Biến ápTK-20ГOCT7746-681CáiBiến áp nguồn; Điện áp vào UV = ~380V; Điện áp ra UR = ~220V
25Biến ápЯР4 731 1361CáiĐúng ký hiệu ЯР4 731 136
26Biến ápХЖ4.709.0211CáiĐúng ký hiệu ХЖ4.709.021
27Biến áp 0,25КВTБC3-0,25 ГОСТ1360-722CáiĐiện áp vào ~220V/10A; Điện áp ra ~12V/10A; Nhiệt độ làm việc từ -65 đến +125 độ C
28Biến áp 3 pha 380V, 1 КВОСВ-1-05Б ТУ16 517 3402CáiDạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 1 KV
29Biến áp 3 pha 380V, 6,3 КВТ3-6,3МРТУ51CáiDạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 6,3 KV
30Biến áp nguồn 3 pha 380V/6,3KBTБC3-0063 ГОСТ5 1360-721CáiDạng biến áp 3 pha 380V; Tần số 400Hz; công suất chịu đựng 6,3KV
31Bóng, đui, chụp đèn báo sángMH-13,5-0,163bộDạng vỏ thuỷ tinh công suất tiêu thụ 3W; Điện áp sợi đốt 13,5V; Dòng định mức 0,16A
32Bóng, đui, chụp đèn báo sángTH-3-39bộĐiện áp định mức: 3V; Công suất đến 3W; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h
33Bóng, đui, chụp đèn báo sángMH-26-012-114bộĐiện áp định mức: 26V; Dòng định mức: 0,12mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h
34Bóng, đui, chụp đèn báo sángCM13-2529bộĐiện áp định mức: 13V; Dòng định mức: 25mA; Thời gian làm việc tối thiểu: 600h
35Cầu chì, giá cầu chìПK-45-53bộDạng ống thuỷ tinh, dòng max 5A; Kích thước 5x30mm
36Chổi lông5cm15cáiBản rộng 5 cm, cán gỗ
37Cồn công nghiệp90 độ6lítNồng độ cồn đạt 90 %
38Công tắcMPTУ1Б10562144BЭ7CáiĐúng ký hiệu MPTУ1Б10562144BЭ
39Công tắcHA3.604.0141CáiĐúng ký hiệu HA3.604.014
40Công tắcBPO.360.0071CáiĐúng ký hiệu BPO.360.007
41Công tắc tơTKД 203Д0ДБ3CáiĐúng ký hiệu TKД 203ДOДБ
42Công tắc tơTKД 233Д0Д2CáiĐúng ký hiệu TKД 233ДOД
43Công tắc tơTKC-133 ДOД1CáiĐúng ký hiệu TKC-133 ДOД
44Công tắc tự độngHA0.360.0071CáiĐúng ký hiệu HA0.360.007
45Cuộn chặnД13-2,5-0,12CáiСuộn cảm lọc tần số thấp (50Hz
46Cuộn chặnЯP4.757.0011CáiСuộn cảm lọc tần số thấp (50 Hz
47Cuộn chặnЮ0.475.0001CáiСuộn cảm lọc tần số thấp (50 Hz
48Cuộn chặnХЖ4.777.0001CáiĐúng ký hiệu ХЖ4.777.000
49Đảo mạchЯP3.602.1061CáiHình e líp, đường kính thớt 10cm; Có 1 tầng, 4 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc.
50Đảo mạchЯP3.602.0232CáiĐảo mạch 2 vị trí; Điện áp làm việc 380VAC hoặc 220VDC; Dòng điện I =10A.
51Đảo mạchMPTУ1Б.5206162CáiĐúng ký hiệu MPTУ1Б.520616
52Đảo mạchMPTУ5.64736602CáiHình e líp, đường kính thớt 5cm; Có 1 tầng, 5 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc.
53Đảo mạchMPTУ1Б.526015-731CáiĐúng ký hiệu MPTУ1Б.526015-73
54Đảo mạch mở nguồn 3 phaПП3-25/H2-TM1CáiĐảo mạch 3 pha 220V; Hình tròn, đường kính thớt 10cm; Có 1 tầng, 6 vị trí; Chất liệu: Trục bằng thép, giá bằng phíp, tiếp điểm bằng đồng mạ bạc.
55Dầu bảo quảnATM US 40 191ML5,5lítDạng vỏ hộp sắt
56Đầu kết nốiШP48П91CáiSa đực, 9 chân (5 chân -Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 265g
57Đầu kết nốiШP48П20НГ11CáiSa đực, 20 chân (14 chân -Ф1,5mm dòng chịu đựng 20A; 6 chân-Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A); Điện áp hoạt động 850V;Trọng lượng 186g
58Đầu kết nốiШP48П7НГ2CáiSa đực, 9 chân (5 chân -Ф2,5mm dòng chịu đựng 35A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 250g
59Đầu kết nốiШP36П5НГ111CáiSa đực, 5 chân (5 chân -Ф3,5mm dòng chịu đựng 50A; 4 chân-Ф5,5mm dòng chịu đựng 100A); Điện áp hoạt động 850V; Trọng lượng 132g
60Dầu phá rỉRP-76hộpDạng vỏ sắt dung tích 175g
61Dây điện chống cháy1x1,590mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm; Số lượng 1 cuộn 90m.
62Dây điện chống cháy1x2,560mVỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5 mm; Số lượng 1 cuộn 60m.
63Dây điện2x2,530mĐiện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đôinhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm; Số lượng 1 cuộn 30m.
64Dây điện2x1,520mĐiện áp chịu đựng 300-500V; Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m
65Đi ốtB25-86CáiĐúng ký hiệu B25-8
66Đi ốtД202Б4CáiĐiện áp ngược xung tối đa: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số hoạt động: 1,2 KHz
67Đi ốtД815Б3CáiDòng điện ổn định tối thiểu: 50 mA; Dòng điện ổn định tối đa: 1,15A; Công suất tối đa: 8W; Nhiệt độ môi trường hoạt động: -60 đến +125 độ C
68Đi ốt2C107A2CáiĐiện áp ổn định định mức: 0,7 V at Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,34% / độ С; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 120 mA; Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: từ -60 đến +125 độ C
69Đi ốtД818E15CáiKý hiệu: Д818 E dùng ổn định điện áp mức 9V, Trong phạm vi dòng 3-33mA . Công suất tiêu tán: 0,3W. Nhiệt độ làm việc từ -60 đến +125 độ C
70Đi ốtД202A8CáiĐiện áp ngược xung tối đa: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số hoạt động: 1,2 KHz
71Đi ốtД246A26CáiĐiện áp ngược trực tiếp tối đa: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; Tần số hoạt động: 1,1 KHz
72Đi ốtД814Г18CáiỔn định điện áp 10V - 12 V trong dải dòng ổn định 3 ÷ 29 mA
73Đi ốtД237Б26CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số hoạt động: 1 KHz
74Đi ốtД237A8CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số hoạt động: 1 KHz
75Đồng hồTУ29-04-13001CáiĐúng ký hiệu TУ29-04-1300
76Đồng hồЭ8023ЦП25-04 159.741CáiĐúng ký hiệu Э8023ЦП25-04 159.74
77Đồng hồ dòngЭ8023ЦП25-04 1307.701CáiKích thước tổng thể - 80 × 80 × 71 mm; Giới hạn đo - từ 0 đến 450 V; Độ chính xác - 2,5
78Găng tay lensize L;XL7đôiChất liệu: len sợi
79Giấy rápP40015tờĐộ nhám: P400; Kích thước: (230 x 280) mm
80Keo dính5029hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Khẩu trang 3Msize L;XL6cáiLoại 2 lớp kích cỡ size XL
82Loa8Ω/5W3CáiDạng loa điện động Trở kháng =8Ω; Công suất ra loa 5W
83Mỡ bảo quản1-133kgNhiệt độ nhỏ giọt: 120; Độ lún xuyên kim làm việc ở 25 dộ C, 10-1m ; Hàm lượng nước % khối lượng max 0,75; nhiệt độ làm việc từ 0 đến 95 độ C
84Mô tơROЛ12-4ГОСТ183-661CáiĐộng cơ điện AOL-12-2 ba pha tăng tần số một rôto lồng sóc; Công suất 120 W; Tốc độ 2790 vòng / phút; Dòng điện tiêu thụ 0,7-1,2 A; Hiệu suất 220/380 V
85Mô tơROЛ2-21-4ГОСТ183-661CáiMô tơ điện 1 pha; Tốc độ 1400 vòng / phút; Dòng tiêu thụ I = 3,5 A; Công suất P = 250 W; Điện áp làm việc 220 V/50Hz; Trọng lượng 8 kg
86Mô tơCД-10B1CáiĐúng ký hiệu CД-10B
87Mô tơДТ-75М3CáiĐúng ký hiệu ДТ-75М
88Mô tơДp1,5PB-BБ34CáiĐúng ký hiệu Дp1,5PB-BБ3
89Nhựa thông0,9kgDạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất
90Nút ấnOCT16-0526001-721CáiĐúng ký hiệu OCT16-0526001-72
91Ổ cắm220V5CáiChịu đựng được điện áp 220V xoay chiều
92Quần áo bảo hộ lao độngsize XL1bộChất liệu vải coton kích cỡ size XL
93Rơ lePЭC-55A PC4. 569.600-07.012CáiĐiện áp: 12,6 V; Trở kháng 377 Ω
94Rơ leРЭС-55АПК4 569-600-07.011CáiRơ le điện từ; Điện trở cuộn dây R = (80 ÷110) Ω; Điện áp làm việc UR = +27V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C.
95Rơ lePЭC-47 РФ4.500.407-07.011CáiRơ le 2 tiếp điểm; Điện trở cuộn dây R = (0,585 ÷ 7,471) kΩ; Điện áp làm việc UR = +(24 ÷ 30) V; Dòng tiêu thụ IR = 3 mA; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C.
96Rơ leРЭН-32 РФ4 519.021-03.012CáiRơ le điện từ; Điện trở cuộn dây R = 200 Ω; Điện áp làm việc UR = +27V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ +85) độ C.
97Rơ leРЭН-33 РФ4 510 021-00.052CáiDạng 8 chân hàn, 2 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 150Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,72H.
98Rơ lePБП PФ519.0031CáiDạng 14 chân hàn, 6 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 130Ω; Điện áp làm việc ~ 24V; Điện cảm cuộn dây 0,60H.
99Rơ leНFБ 27/005-М1CáiDạng 11 chân hàn, 3 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 100Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,62H.
100Rơ lePH-53-400,220 530.0512CáiDạng 11 chân hàn, 3 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 100Ω; Điện áp làm việc ~ 220V; Điện cảm cuộn dây 0,68H.
101Rơ lePПУ-1-363, 220V3CáiDạng 10 chân hàn, 4 cặp tiếp điểm; Trở kháng cuộn dây 120Ω; Điện áp làm việc + 26V; Điện cảm cuộn dây 0,62H.
102Thiếc hànSANKI1,5kgKhông độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227 độ C
103Tụ2µF/400V2CáiĐiện dung: 2μF; U max ≤ 400V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +125 độ C
104Tụ điện220µF/450V2CáiĐiện dung: 220μF; U max ≤ 450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +125 độ C
105Tụ điện2200µF/450V6CáiĐiện dung: 2200μF; U max ≤ 450V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +155 độ C
106Tụ điện1000µF/250V20CáiĐiện dung: 1000μF; U max ≤ 250V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến +155 độ C
107Vải bảo quản coton màu trắngKT ≥ 500x5006kgChất liệu vải coton; Kích thước tối thiểu 500x500
108A xê tôn15lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->