Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 17:59:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,207,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt K≥0,9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa; Hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã thi công ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi thiết bị 1 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn và đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG 259 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao trung tâm xã Thái Phương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Thái Phương;
Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
ĐT: 0947021268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – kế toán xã Thái Phương; Địa chỉ: Xã Thái Phương, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8585 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8585 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9293 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,021 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,52 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3426 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,107 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5535 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,214 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,214 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,214 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8148 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4594 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4594 | 100tấn |
| 18 | Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,57 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m3 |
| 23 | Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,75 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m3/1km |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3/1km |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2539 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,39 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,561 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0147 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, khe phai đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4091 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5872 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 10 tấn/1km |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0554 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn cống |
| 66 | Đắp mối nối dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,344 | m2 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7392 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,122 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 10 tấn/1km |
| 84 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,914 | m3 |
| 86 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,007 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8923 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9426 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2464 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5018 | 10 tấn/1km |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cái |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,644 | m2 |
| 95 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,36 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | 100m |
| 97 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,109 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6537 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | 100m |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0273 | 10 tấn/1km |
| 105 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cái |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,607 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,008 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,712 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | tấn |
| 118 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,111 | m3 |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | 10 tấn/1km |
| 122 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 128 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,662 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1005 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,967 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 134 | Ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,435 | kg |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4175 | tấn |
| 136 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4175 | tấn |
| 137 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7418 | 10 tấn/1km |
| 138 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | m |
| 139 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Tấm |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,277 | m3 |
| 141 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazzo kt(40x40x3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,75 | m2 |
| 142 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5172 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5172 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5172 | 100m3/1km |
| 145 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2586 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,181 | 100m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đất trong khu quy hoạch để đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9235 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9235 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m3 |
| 150 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,638 | 100m |
| 151 | Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 152 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m2 |
| 153 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | kg |
| 154 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 155 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m3/1km |
| 158 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m3 |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3854 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m3/1km |
| 165 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8413 | 100m |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,291 | m3 |
| 169 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,746 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,073 | m3 |
| 171 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 173 | Đắp cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m3 |
| 174 | Đá dăm 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6479 | 100m3 |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4215 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2366 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3923 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0349 | m3 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9352 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5393 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8328 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m3/1km |
| 194 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3838 | m3 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9724 | m3 |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,0409 | m2 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,539 | m2 |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8 | m |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5799 | m2 |
| 201 | Gia công thép tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8988 | tấn |
| 202 | Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.443 | kg |
| 203 | Lắp dựng thép tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,559 | m2 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1896 | 100m3 |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3294 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4384 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0784 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6952 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9335 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4017 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8093 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | 100m3/1km |
| 220 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9582 | m3 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,719 | m3 |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6488 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 230 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,588 | m2 |
| 232 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,018 | m2 |
| 233 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,961 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,549 | m2 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6962 | m3 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 237 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3333 | m3 |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3/1km |
| 247 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7901 | m3 |
| 249 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4944 | m2 |
| 250 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4944 | m2 |
| 252 | Gia công cổng sắt (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | tấn |
| 253 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,9 | kg |
| 254 | Thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1 | kg |
| 255 | Thép tấm dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | kg |
| 256 | Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,7 | kg |
| 257 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 258 | Gia công khung khẩu hiệu (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 259 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7 | kg |
| 260 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 261 | Thi công khung khẩu hiệu bằng tấm meka (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 262 | Tấm meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4561 | 100m3 |
| 264 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,734 | m3 |
| 265 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,464 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,464 | m3 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0029 | tấn |
| 269 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,078 | m3 |
| 270 | Ván khuôn giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m2 |
| 271 | Cốt thép giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | tấn |
| 272 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt máng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | m3 |
| 273 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,5 | m2 |
| 274 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m2 |
| 275 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7 | m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5464 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5464 | 100m3/1km |
| 278 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7732 | 100m3 |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1043 | 100m2 |
| 280 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 281 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8456 | m3 |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan thường đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | cấu kiện |
| 283 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan chịu lực đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 284 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4594 | 100tấn |
| 285 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m3 |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D = 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 287 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | 100m2 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m3 |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4316 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 291 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 293 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 294 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 295 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 296 | Lắp choá đèn led 100W DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 choá |
| 297 | Mua cáp ngầm 2x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 298 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| 299 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 300 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cửa |
| 301 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 302 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m |
| 303 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 304 | Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn, cọc tiếp địa mạ kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | kg |
| 305 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2365 | 100kg |
| 306 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 307 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 308 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 309 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 310 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 312 | Áo phản quang, mũ, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 313 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 314 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 315 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | 100m2 |
| 317 | Ống nhựa D75 dài 1.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,81 | m |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 319 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 1m2 |
| 320 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt K≥0,9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa; Hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã thi công ít nhất 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; đã đảm nhiệm cán bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi đất, cát | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu, tưới nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi thiết bị 1 máy) | Đầm lèn và đầm BT | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BT nhựa | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trộn BT nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi