Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công Hệ thống điện mạng ngoài (đường dây trung thế, trụ biến áp, trạm biến áp 400KVA, đường cáp cấp điện vào nhà khách và từ nhà khách đến các HM khác, HT chiếu sáng, thông tin)+máy phát điện dự phòng 250 KVA của Nhà khách tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678830-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công Hệ thống điện mạng ngoài (đường dây trung thế, trụ biến áp, trạm biến áp 400KVA, đường cáp cấp điện vào nhà khách và từ nhà khách đến các HM khác, HT chiếu sáng, thông tin)+máy phát điện dự phòng 250 KVA của Nhà khách tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210980085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 17:43:00 đến ngày 2022-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp (có hạng mục đường dây trung thế, trạm biến áp), có giá trị hợp đồng là 1.500.000.000 VND . - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư: Điện/Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát và lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét..- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tiếp địa trung thế.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puli phục vụ kéo cáp.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…).Tài liệu kèm theo: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Vận chuyển vật tư, vật liệu.Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Phục vụ hàn điện. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy cắt sắt, thép ≥5kw.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Trộn bê tông.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Trường Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Thi công Hệ thống điện mạng ngoài (đường dây trung thế, trụ biến áp, trạm biến áp 400KVA, đường cáp cấp điện vào nhà khách và từ nhà khách đến các HM khác, HT chiếu sáng, thông tin)+máy phát điện dự phòng 250 KVA của Nhà khách tỉnh
Bổ sung doanh trại các cơ quan, đơn vị Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. Địa chỉ: Phường 10, Quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Trường Thành. Địa chỉ: 981 QL14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Trường Thành , địa chỉ: 188 Thôn Phú Hưng, xã Phú Riềng, huyện Phu Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc đã nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó: Bảng xác định giá trị KL công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Bình Phước/Quân khu 7; địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.814334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẤU NỐI TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾP ÁP 3Px250kVA
1Xà L75x75x5; L=2.4m41 bộ
2Thanh chống sắt mạ kẽm 600x681 bộ
3Sứ đứng 24kV + Ty đỡ0,610 sứ
4Chống sét van LA: 10-18kVA +Giá treo31 bộ
5Cầu chì tự rơi FCO 100A -24kV + Giá treo31 bộ
6Cáp trung thế CXV: 1x70mm20,151 m
7Đầu coss cáp đồng 70mm2151 bộ
8Kẹp Holine31 bộ
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 0,5tấn/km
11Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,5tấn
12Cáp ngầm CXV/DATA 3x70mm2 - 24kV0,2100m
13Ống STK D=75 + phụ kiện đai cố định ống thép0,03100m
14Ống HDPE D=110-900,05100m
15Đầu cáp ngầm trung thế 3x70mm221 đầu cáp (3 pha)
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
17Cáp CXV 1x300mm20,16100m
18Cáp CXV: 4x95mm20,05100m
19Ống HDPE D=145-1150,03100m
20Lắp đặt Khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) 400V-140A71 cái
21Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA-415V71 cái
22Lắp đặt Bộ tụ bù hạ thế 400V, 20KVAR51 cái
23Bộ điều khiển 5 cấp CONTROLLER11 tủ
24Lắp đặt MCCB 3P 200A-36kA-450V11 cái
25Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-250/5A-CCX0.531 bộ
26Lắp đặt Bộ dòng điện 450V-800/5A-CCX0.531 bộ
27Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 380V 4 vị trí2cái
28Lắp đặt Đồng hồ V, A (5A/400V)2cái
29Lắp đặt Cầu chì ống 2-5A18cái
30Lắp đặt Thanh cái cu 60x8mm0,2810 m
31Lắp đặt Vỏ tụ bù với KT 700x1000x5001hộp
32Lắp đặt Bộ chân tụ bù61 cái
33Lắp đặt Cáp điều khiển các loại0,4100m
34Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc PVC -1x35mm20,4100m
35Lắp đặt Đầu coss các loại7,210 đầu cốt
36Cáp đồng trần 95mm22,510 m
37Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m0,610 cọc
38Hàn hóa nhiệt61 điện cực
39Lắp Trụ thép đơn thân với H=3m; chiều rộng D=0.6m; chiều dài L=0.9 trọn bộ cả bảng điện và các vật tư khác1cột
40Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly 1tấn
41Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,5tấn
42MCCB 3P - 600AF/400AT; Icu=50kA11 cái
43MCCB 3P - 400AF/400AT; Icu=36kA11 cái
44MCCB 3P - 250A; Icu=36kA11 cái
45Mica trong KT: 480x750x311 bộ
46FIBRE đỡ ti11 bộ
47FIBRE bảng điện11 bộ
48Bu lông 10x4061 bộ
49Đầu Cosse 70mm20,310 đầu cốt
50Đầu Cosse 240mm20,810 đầu cốt
51Thanh cái KT 650x250x1241 bộ
52Thanh cái KT 650x40x411 bộ
53Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv - 500kv, công suất 1máy
54Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v1tụ
55Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1bộ
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện4cái
57Thí nghiệm biến dòng điện 220kv1máy
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột5sợi
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột1sợi
60Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 2phân đoạn
61Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
62Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp CXV/DSTA: 4x240mm20,25100m
2Cáp CXV/DSTA: 3x150+1x70mm20,78100m
3Cáp CXV/DSTA: 3x70+1x35mm20,2100m
4Cáp CXV/DSTA: 3x10mm20,5100m
5Ống HDPE D=160-1400,22100m
6Ống HDPE D=110-901100m
7Ống HDPE D=65-500,9100m
8Vỏ tủ kim loại 600x1000x400 chống nước IP5411 tủ
9MCB 3P - 50A; Icu=10kVA_Chỉ tính tiền vật tư11 cái
10RCBO 2P-25A; Icu=4.5kA; 30mA_Chỉ tính tiền vật tư11 cái
11RCBO 2P-10A; Icu=4.5kA; 30mA_Chỉ tính tiền vật tư11 cái
12RCBO 2P-10A; Icu=4.5kA; 30mA_Chỉ tính tiền vật tư11 cái
13Tủ diện KT: 1000x1600x45011 tủ
14Bộ chuyển mạch ATS 3P -630A + Bộ điều khiển (trọn bộ)11 bộ
15MCCB 3P - 400AF/400AT; Icu=36kA11 cái
16MCCB 3P - 400A; Icu=36kA11 cái
17MCCB 3P - 250A; Icu=25kA11 cái
18MCCB 3P - 150A; Icu=25kA11 cái
19Điện kế đa năng1cái
20Bộ dòng đo lường 400A/5A31 bộ
21Bộ đèn báo 3 pha 3 màu2bộ
22Cầu chì2cái
23Thanh cái đồng 400A (CU40x5mm) + Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái0,810 m
24Trạm tiếp đất bằng Thanh cái đồng 200A (CU20x5mm) Gối sứ+ Bọc cách điện thanh cái0,110 m
25Lắp đặt tổng máy phát điện_Chỉ tính tiền nhân công lắp dựng, Máy phát điện thuộc thiết bị2,751 tấn
26Cáp điện CXV: 1x240mm20,2100m
27Giếng khoan có đường kính D=60 với chiều sâu 20m20m khoan
28Cáp đồng trần 95mm23,510 m
29Cọc nối đất thép mạ đồng fi=16; L=2.4m0,110 cọc
30Hàn hóa nhiệt11 điện cực
31Đầu Coss cáp điện đồng 95mm2110 đầu cốt
32Đo kiểm tra điện trở suất của đất11 hệ thống tiếp đất
33Cáp điện CXV: 3x4mm20,5100m
34Cáp điện CXV: 3x2.5mm20,25100m
35Ống luồn dây HDPE D=50-400,75100m
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Vỏ tủ kim loại 600x600x25011 tủ
2MCB 3P - 25A; Icu=6kVA_Chỉ tính vật tư1cái
3MCB 1P - 16A; Icu=4.5kVA (1P nên NC x0.8)_Chỉ tính vật tư3cái
4RCBO 1P -16A; Icu=4.5kVA; 30mA_Chỉ tính vật tư3cái
5Contactor 2P -16A_Chỉ tính vật tư3cái
6Cáp CXV 2x4mm22,5100m
7Ống HDPE D=50-402,5100m
8Trụ đèn gang trang trí cao 3.6m41 cột
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 41 cột
10Tay đèn loại gắn được 4 bóng đèn41 cần đèn
11Bộ đèn Led 18w hình tròn D=450161 bộ
12Trụ đèn STK cao 6m61 cột
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 61 cột
14Cần đèn đơn STK D=60 vươn dài 2m51 cần đèn
15Cần đèn đôi STK D=60 vươn dài 2m11 cần đèn
16Bộ đèn dường 75w71bộ
17Tấm phít cách điện tại hốc đèn chứa cầu nối cáp101 cửa
18RCBO 2P -10A; Icu=4.5kA; 30mA10cái
19Cáp đồng trần 16mm20,2100m
20Cáp điện CVV: 2x2.5mm20,9100 m
21Vật tư phụ1
D HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ
1Cáp điện thoại 4Px0.57,510 m
2Cáp điện thoại 10Px0.5610 m
3Cáp quang 6FO610m
4Ống HDPE D=600,8100m
5Ống HDPE D=400,4100m
E HỆ THỐNG ĐIỆN_PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0618100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0456100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,08m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0448100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm0,0056tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm0,005tấn
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,89m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống0,48m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,41m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0031100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0013100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,04m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,22m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1032100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0838100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,324m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9127m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm0,0129tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm0,0714tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm0,0537tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=24mm0,0066tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,707100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5232100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1838100m3
29Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại2,8351000v
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2199100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1761100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0438100m3
33Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại0,6751000v
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0066100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0022100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,063m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,345m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,012m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0585100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu11 cấu kiện
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm0,0341tấn
43Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1133100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,986m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3596m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3072m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1032100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0154100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,7648m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,2m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,52m2
54Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 752,16m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm0,1195tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm0,016tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm0,0289tấn
58Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9085100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6285100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2188100m3
61Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại3,3751000v
62Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0515100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0172100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,36m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,66m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,216100m2
67Bu lông + bản mã liên kết10bộ
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm0,0395tấn
69Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2442100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1829100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0613100m3
72Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại0,9451000v
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3P - 250kVA - 22(15)/0.4kV + Phụ kiện1cái
2Máy phát điện 250 KVA1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình công nghiệp (có hạng mục đường dây trung thế, trạm biến áp), có giá trị hợp đồng là 1.500.000.000 VND . - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư: Điện/Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT* Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng cán bộ kỹ thuật công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát và lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.52
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét..- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kìm ép thủy lực Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.1
2 Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV. Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn.1
3 Bộ tiếp địa trung thế. Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn1
4 Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở. Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn,1
5 Puli phục vụ kéo cáp. Đặc điểm: Phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn1
6 Xe cẩu ≥ 7 tấn Đặc điểm: Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…).Tài liệu kèm theo: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Xe ô tô tải. Đặc điểm: Vận chuyển vật tư, vật liệu.Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo.1
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy hàn điện. Đặc điểm thiết bị: Phục vụ hàn điện. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đất. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
11 Máy cắt sắt Đặc điểm thiết bị: Máy cắt sắt, thép ≥5kw.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
12 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
13 Máy trộn bê tông. Đặc điểm: Trộn bê tông.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->