Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678650-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220673251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 17:08:00 đến ngày 2022-07-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.468.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng ít 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên, có tài liệu chứng nhận của Chủ đầu tư kèm theo (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ thanh quyết toán. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà lớp học chính 4 tầng (nhà B0) - Trường Cao đẳng Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo tỉnh quản lý năm 2022 theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3874.298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3874.298


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3874.298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ B0 4 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT356,0567m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25,3056m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT222,7446m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT536,935m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT284,8m
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.089,2466m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT934,6136m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.987,6503m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT851,8501m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT577,9777m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT247,7047m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.539,0933m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT634,7733m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.433,4422m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT159,2714m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3.097,5352m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT344,1706m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3.120,8999m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT504,575m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT319,7015m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,8776m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT51,233m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96bộ
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT411,4633m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT411,4633m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT356,0567m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT356,0567m2
30Lợp tôn úp nóc phần giao mái khổ 400Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT27md
31Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2531100m2
32Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,8108m3
33Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,7298m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT851,8501m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT668,6808m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT307,0167m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT159,2714m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT344,1706m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6.047,2745m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5.919,4144m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3.724,4948m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8.242,1941m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT934,6136m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.089,2466m2
45Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT222,7446m2
46Vách ngăn Composite nhà vệ sinh đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT181,512m2
47Phụ kiện cửa cho vách ngăn CompositeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48bộ
48Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT52,96m2
49Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,76m2
50Khóa cửa đi loại 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
51Thay thế ô kính cửa sổ cửa điTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50,624m3
53Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT251,6246m2
54Lát nền, nhà vệ sinh, sân phơi, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT222,7446m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.898,1553m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT465,12m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 24x6cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40,015m2
58Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73,1035m2
59Làm sạch lan can cầu thang bằng granitoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT241,3488m2
60Vệ sinh mái trang trí và tường ốp gạch thẻ cầu thang ngoài trờiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10công
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT240m2
62Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6732m3
63Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,592m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5313m3
65Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2811m3
66Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,937m3
67Sản xuất lan can sắt hộp sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73,6kg
68Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,13m2
69Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,28100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,48100m
73Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
74Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
75Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
76Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
77Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
78Lắp đặt Tê PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
79Lắp đặt Tê thu D50/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
80Lắp đặt Tê thu D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
81Lắp đặt Tê thu D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT124cái
82Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
83Lắp đặt chếch PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
84Lắp đặt cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
85Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40cái
86Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT172cái
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56bộ
88Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
89Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56bộ
90Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox (vòi gạt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
92Xi phông chậuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40bộ
94Lắp đặt vòi xả namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40bộ
95Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
96Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
97Lắp đặt ống thoát PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,54100m
98Lắp đặt cút nhựaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
99Rọ chắn rác bằng thép D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
100Ống lồng D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
101Hộp giảm tốc D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
102Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT254cái
103Chi phí tháo dỡ + thu gom vật liệu điện cũ để thay thếTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5công
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3.120m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.070m
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39cái
108Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT138bộ
110Lắp đặt Đèn tuýp Led 2 bóng 18WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT185bộ
111Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT126cái
113Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT131cái
114Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
115Đế âm ổ cắm, công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73cái
116Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bình
117bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
118Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8hộp
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,36100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,24100m
124Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68cái
125Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT66cái
126Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT256cái
127Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT160cái
128Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
129Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
130Lắp đặt côn thu PVC 90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT104cái
131Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
132Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
133Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
134Hút bể phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m3
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,0145100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,63m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,73m3
3Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh (NC*0.5)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT951 cấu kiện
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,39m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,39m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,93m3
7Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,63m3
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28,5m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT66,5m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,3844m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,729100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1926tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1581 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.468.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng ít 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên, có tài liệu chứng nhận của Chủ đầu tư kèm theo (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)22
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ thanh quyết toán. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên. có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá xây dựng kèm theo E-HSDT)22
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít2
7 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
10 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
11 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->