Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678640-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220669826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 15:59:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
Xây dựng các phòng học bộ môn trường Tiểu học xã Yên Phúc, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn - Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT568,2434m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT568,2434m2
B CẢI TẠO TẦNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT678,3951m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT678,3951m2
3Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V E-HSMT10,647m2
4Đục tường thành rãnh để cài sàn bê tông, sâu 11cmChương V E-HSMT26,42m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,1252m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,0581m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT18,32m
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,9536m3
9Trát tường ngoài (vị trí cắt sàn bê tông) - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,494m2
10Tháo dỡ lan can inoxChương V E-HSMT1,85m
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V E-HSMT29,0296m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT1,9892100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT2,0187100kg
14Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT2,6642m3
15Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,0623m3
16Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT83,451kg
17Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT16,4282m2
18Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT16,4282m2
19Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT5,292m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT35,28m
21Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT31,0536m2
22Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,0536m2
23Sản xuất cửa sổ kính mở quay thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT8,112m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,112m2
25Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,0285m3
26Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,7156m3
27Khoan cấy thép D20Chương V E-HSMT2lỗ
28Khoan cấy thép D22Chương V E-HSMT3lỗ
29Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT14,784m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,1783100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT1,6572100kg
32Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8131m3
33Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V E-HSMT49,773m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,1551100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT4,5947100kg
36Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT4,2306m3
37Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,8955m3
38Trát lót trước khi mài granito - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT18,762m2
39Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT18,762m2
40Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT5,688m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT37,92m
42Sản xuất và lắp dựng lan can con tiệnChương V E-HSMT58con
43Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đanChương V E-HSMT12,448m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,064100kg
45Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,295100kg
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT0,5991m3
47Sản xuất và lắp dựng ống inox D60x2Chương V E-HSMT6,8127kg
48Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT113,1398m2
49Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT113,1398m2
50Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT33,619m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V E-HSMT100m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT100m2
53Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT100m2
C XÂY MỚI TẦNG 3, MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT362,838m2
2Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,5861tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT12,7097m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,6866m3
5Khoan cấy Ramset thép D18Chương V E-HSMT132lỗ
6Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT100,672m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT1,6631100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT12,5245100kg
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT5,9629m3
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT114,4456m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT2,6756100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT14,3405100kg
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT9,7707m3
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V E-HSMT220,806m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT13,9566100kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT20,693m3
17Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT65,3933m3
18Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôChương V E-HSMT38,8316m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,6284100kg
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT3,4197100kg
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT1,0239m3
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT131,206m2
23Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT12,862m2
24Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT40,953m2
25Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT375,9856m2
26Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT324,532m2
27Trát sần tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,8164m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT244,167m2
29Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT183,4572m2
30Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT41,3386kg
31Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT50,8032m2
32Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT65,52m2
33Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT76,1152m2
34Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT93,6m
35Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,64m
36Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT365,485m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT183,4572m2
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT442,322m2
39Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT144,068m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT2,7553tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,7553tấn
42Bu lông Fi18Chương V E-HSMT42cái
43Gia công xà gồ thép (phần tận dụng xà gồ cũ)Chương V E-HSMT1,1103tấn
44Gia công xà gồ thép (phần làm mới)Chương V E-HSMT0,4758tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,5861tấn
46Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT141,4379m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT420,9911m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,4191100m2
49Tôn úp nócChương V E-HSMT52,62m
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT0,216100m
51Lắp đặt cầu chắn rác máiChương V E-HSMT4cái
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,534tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,68241m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT52,91m2
55Sản xuất cửa đi panô thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT17,55m2
56Sản xuất cửa sổ kính mở quay thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT59,163m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT76,713m2
58Khóa cửaChương V E-HSMT5bộ
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT12,0754100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT10m
2Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT65m
3Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT125m
4Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT285m
5Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 200x200- 60AChương V E-HSMT1hộp
6Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60AChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt hộp điện 2-4 Modul (HĐ1)Chương V E-HSMT3hộp
8Lắp đặt hộp điện 2-4 Modul (HĐ2)Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt hộp điện 6 Modul (HĐ3)Chương V E-HSMT1hộp
10Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10Chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60x80mmChương V E-HSMT21hộp
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT22cái
16Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127Chương V E-HSMT11bộ
17Lắp đặt bộ đèn bảng LED đơn 220v/1*18wChương V E-HSMT22bộ
18Lắp đặt bộ đèn LED đôi 220v/2*18w có cần treoChương V E-HSMT9bộ
19Lắp đặt quạt trần 220v-77wChương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt quạt tường 220v-52wChương V E-HSMT5cái
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
23Bầu chống dộtChương V E-HSMT5cái
24Các chi tiết thép mạChương V E-HSMT2,5kg
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10 (CSM+ Cầu nối)Chương V E-HSMT150m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D≤34Chương V E-HSMT10m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D≤27Chương V E-HSMT295m
28Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-50AChương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-20AChương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt tủ điện 400x300x100 TĐ-T3Chương V E-HSMT1hộp
31Ép đầu cốt ≤ 25Chương V E-HSMT6đầu
E PCCC
1Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bộ
2Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT2bình
4Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200Chương V E-HSMT1bộ
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT77,5544m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V E-HSMT33,6383m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,7498tấn
4Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V E-HSMT101,9873tấn
5Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT25,149210m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT6,3303100m2
7Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT22,4972tấn
8Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT9,3282m3
9Vận chuyển Cấu kiện sắt thép lên caoChương V E-HSMT9,2234tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V E-HSMT1tấn
11Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT7,671310m2
12Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V E-HSMT3tấn
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT14,3963m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT17,3236m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT17,3236m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->