Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 17:07:00 đến ngày 2022-07-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,960,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9441398E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 03 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,1375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0634 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,5757 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0743 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0411 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0411 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,63 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,185 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 240 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,1875 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 480 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 480 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,0345 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 825,621 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,2785 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,8636 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,88 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,2037 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,4778 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5459 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,9238 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80,4264 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7291 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5204 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,558 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3074 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3491 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,433 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,433 | m2 |
| 41 | Ống D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | m |
| 42 | Cút D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,1432 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1134 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4101 | 100m3 |
| 46 | Gia cố nền lớp nilong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6302 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,3 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7874 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8365 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5658 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6233 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,611 | tấn |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,5728 | m3 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,1456 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9161 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7537 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,7306 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,96 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,3903 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76,8337 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,633 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,9688 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9797 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,1998 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,952 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3717 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0473 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,2804 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71,538 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,8156 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,834 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5597 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,322 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 183,818 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2211 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5965 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6174 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3551 | m3 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,0274 | m2 |
| 91 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,298 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,027 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,0274 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,9576 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82,3443 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 161,5957 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,8537 | m3 |
| 98 | Bê tông chậu tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép chậu tiểu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3817 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8448 | m2 |
| 103 | Láng granitô nền sàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,934 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7672 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1401 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,5344 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1761 | m3 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 264,4859 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 214,599 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,4544 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 214,599 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 214,599 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,4544 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,4544 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,6792 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9027 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5945 | m3 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,2735 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9888 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3604 | m3 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,703 | m2 |
| 124 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,456 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3408 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 129 | Mua đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,669 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4592 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0785 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4019 | m3 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6123 | m3 |
| 134 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,6158 | m2 |
| 135 | Cột cờ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,389 | kg |
| 136 | Cầu inox khóa đỉnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Móc treo dây ròng rọc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Thép bản chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Bulong | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2388 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9552 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 143 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2163 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6436 | m3 |
| 145 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4096 | m3 |
| 146 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3691 | m3 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 102,6403 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 266,382 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 369,0223 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 369,0223 | m2 |
| 151 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 94,1556 | m2 |
| 152 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,81 | m |
| 153 | Trụ cầu thang gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tay vịn gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,08 | md |
| 155 | Mũ chụp inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9966 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,2298 | m2 |
| 158 | Nắp tôn, móc sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0423 | tấn |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5741 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,0597 | m3 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8439 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 225,6152 | 1m2 |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8439 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2981 | 100m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 91,4556 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 91,4556 | m2 |
| 169 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 305,5251 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.440,5888 | m2 |
| 171 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.028,4151 | m2 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.534,623 | m2 |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136,2075 | m2 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 490,8465 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 614,4315 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 531,9972 | m2 |
| 177 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228 | m |
| 178 | Đắp đấu đầu cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 179 | Đắp đấu chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 180 | Kẻ mạch trang trí ngoài nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,98 | m |
| 181 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 440,44 | m |
| 182 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.533,1784 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.534,623 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.414,51 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.949,133 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.572,155 | m2 |
| 187 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,1632 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 129,42 | m2 |
| 189 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 190 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 191 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | m2 |
| 192 | Sản xuất cửa sổ PVC mở hất | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 193 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 194 | Phụ kiện cửa sổ mở hất PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 455,58 | m2 |
| 196 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5797 | tấn |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | m2 |
| 198 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 199 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,84 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn 20w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 350x350x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 22 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 242 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.180 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.280 | m |
| 30 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 37 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Thùng rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Máy bơm nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Phao tự động | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 53 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nối D76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nối D42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nối D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thu D90/42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê cong D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê cong D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Ống D34 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | md |
| 82 | Ống D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 250 | md |
| 83 | Cầu chắn rác inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Phễu thu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch nhựa D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút nối D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nối D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Đai giữ ống D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,784 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1986 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0693 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2162 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9872 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8479 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3934 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,6272 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,1212 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,872 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,666 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,2275 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,7865 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 123,7672 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,6224 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1418 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 46 | Láng granitô tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8505 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,78 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn mở trượt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4675 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép PVC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,448 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,985 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4675 | m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đèn led đơn 1x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 15A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,76 | m |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,6226 | 1m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,8875 | 100m |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3545 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6049 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,541 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7682 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 87 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 88 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0921 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0921 | m3 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3561 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9258 | m3 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,9576 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1432 | m3 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,232 | m2 |
| 107 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,6 | m |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8304 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7022 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,8752 | m2 |
| 118 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,6608 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,604 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9441398E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi