Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678769-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220678673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 17:07:00 đến ngày 2022-07-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,960,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9441398E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 03 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM , địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM , địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,1375m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0634tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,5757tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0743tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0411tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0411tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,63100m
8Cọc dẫnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,185100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2401 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,1875m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4801 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4801 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,034510 tấn/1km
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT825,6211m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,2785m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8636tấn
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,88m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0227tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2037tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,4778m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1881tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5459tấn
25Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,9238m3
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80,4264m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7291tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5204tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,558m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,704m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1057tấn
32Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3074m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3491m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0588tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,69m2
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,433m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14m2
40Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,433m2
41Ống D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1m
42Cút D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,1432100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1134100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4101100m3
46Gia cố nền lớp nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6302100m2
47Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,3m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7874tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8365tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5658tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6233tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,611tấn
53Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5728m3
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,1456m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9161tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7537tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7306tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3946tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,96tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,3903m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT76,8337m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,633tấn
63Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,9688m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2152tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4732tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4373tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9797tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,1998m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0415tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1695tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0257tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,106tấn
73Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,952m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3717m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0473m3
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT112,2804m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71,538m2
78Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,8156m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,834m2
80Gia công lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5597tấn
81Lắp dựng lan inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,322m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT183,818m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0463tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2211tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,125tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5965tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,4912m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6174m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3551m3
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,0274m2
91Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,298m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,027m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,0274m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,9576m2
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,3443m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT161,5957m3
97Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,8537m3
98Bê tông chậu tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,994m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép chậu tiểuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0941tấn
100Lắp các loại CKBT đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 cấu kiện
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3817m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8448m2
103Láng granitô nền sànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,934m2
104Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7672m3
105Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1401m3
106Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,5344m3
107Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1761m3
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT264,4859m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT214,599m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,4544m2
111Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT214,599m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT214,599m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,4544m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,4544m2
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,6792m2
116Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9027m3
117Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5254100m3
118Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5945m3
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,2735m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9888m3
121Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1888m3
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3604m3
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,703m2
124Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,456m2
125Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,216m3
126Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3408m3
127Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,881m3
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,28m2
129Mua đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,669m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,45921m3
131Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0785m3
132Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4019m3
133Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6123m3
134Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,6158m2
135Cột cờThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,389kg
136Cầu inox khóa đỉnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
137Móc treo dây ròng rọcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
138Thép bản chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
139BulongThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2388tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9552tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,034tấn
143Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2163m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6436m3
145Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,4096m3
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3691m3
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT102,6403m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT266,382m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT369,0223m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT369,0223m2
151Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT94,1556m2
152Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,81m
153Trụ cầu thang gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
154Tay vịn gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,08md
155Mũ chụp inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
156Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9966tấn
157Lắp dựng lan InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,2298m2
158Nắp tôn, móc sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2044tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0423tấn
161Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,5741m3
162Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,0597m3
163Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8439tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT225,61521m2
165Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8439tấn
166Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2981100m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT91,4556m2
168Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT91,4556m2
169Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT305,5251m2
170Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.440,5888m2
171Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.028,4151m2
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.534,623m2
173Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT136,2075m2
174Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT490,8465m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT614,4315m2
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT531,9972m2
177Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT228m
178Đắp đấu đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
179Đắp đấu chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
180Kẻ mạch trang trí ngoài nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,98m
181Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT440,44m
182Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.533,1784m2
183Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.534,623m2
184Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.414,51m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.949,133m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.572,155m2
187Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,1632100m2
188Sản xuất cửa đi PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT129,42m2
189Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30bộ
190Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
191Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT324m2
192Sản xuất cửa sổ PVC mở hấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m2
193Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT150bộ
194Phụ kiện cửa sổ mở hất PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
195Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT455,58m2
196Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,5797tấn
197Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT324m2
198Sản xuất vách kính nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,84m2
199Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,84m2
B NHÀ LỚP HỌC PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT90cái
2Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
3Lắp đặt đèn led đôi 2x18wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT90bộ
4Lắp đặt đèn tròn 20wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần 10wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49bộ
6Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
7Tủ điện tổng 350x350x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
8Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
9Bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
10Nội quy tiêu lệnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
11Bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha 150AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15hộp
22Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT242cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT300m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.200m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.180m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.280m
30Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30hộp
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT300m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
36Gia công, đóng cọc chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cọc
37Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
38Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
40Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
41Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
44Thùng rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
46Máy bơm nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
47Phao tự độngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt van khóa PPR D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khóa PPR D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
50Lắp đặt van khóa PPR D50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van khóa PPR D40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,95100m
53Lắp đặt rắc co ren ngoài D50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,02100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3100m
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
65Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt vòi rửa đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,17100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,54100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15100m
71Lắp đặt cút nối D76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt cút nối D42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
73Lắp đặt cút nối D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
74Lắp đặt Tê thu D90/42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33cái
75Lắp đặt Tê thu D110/90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
78Lắp đặt chếch D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
79Lắp đặt Tê cong D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
80Lắp đặt Tê cong D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
81Ống D34Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9md
82Ống D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT250md
83Cầu chắn rác inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
84Phễu thuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
85Lắp đặt Chếch nhựa D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
86Lắp đặt Cút nối D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40cái
87Lắp đặt Tê nối D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
88Đai giữ ống D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,7841m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,44m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,878m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1307tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1986tấn
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3264m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0163tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,058tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7128m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0533100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1248100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0374100m3
13Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0693m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,699m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0056tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0232tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2162m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0256tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1546tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9504m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2546tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9872m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,135m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8479m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0037tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0212tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3934m3
28Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1206tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,62721m2
30Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1206tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1862100m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,384m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,384m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,1212m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,76m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,872m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,666m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,2275m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,7865m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT123,7672m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,648100m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,6224m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0836m3
44Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1418m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,09m2
46Láng granitô tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8505m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,78m
48Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,98m2
49Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
50Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn mở trượtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,4675m2
51Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
52Lắp dựng cửa nhựa lõi thép PVCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,448m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1164tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,9851m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,4675m2
56Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
57Lắp đèn led đơn 1x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt các automat 15AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,76m
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,62261m3
66Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,8875100m
67Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,582m3
68Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3545m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,211tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2244tấn
71Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4792m3
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0104tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0735tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,831m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0208tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0565tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6049m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,541m3
79Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0576100m3
80Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1508100m3
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0768100m2
82Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7682m3
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0337tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1304tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0337tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1144tấn
87Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,697m3
88Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,697m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,88m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0475tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0475tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1951tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1951tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0921m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0921m3
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,4m2
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3561tấn
98Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9258m3
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,9576m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
101Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0462m3
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,84m2
103Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,012100m3
104Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2m3
105Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1432m3
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,232m2
107Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,152m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,6m
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2006m3
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8304m2
111Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1936tấn
112Lắp dựng lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,12m2
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0211tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1038tấn
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6019m3
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7022m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,8752m2
118Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,6608m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,92m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,8m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112,604m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9441398E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->