Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678203-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220658167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 539/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:57:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84496E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.363.824.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.824.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ QL1A đi ngõ Hồ Ngọc Lê TDP Hồ Thượng, Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 539/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của Hội đồng nhân dân thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn,tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Đại Thành. Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Tiểu khu 1, Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh. Địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa , Tư vấn thẩm tra E-HSDT; Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh, Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn,địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn,tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Phường Tân Dân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Tân,Thị xã Nghi Sơn,Địa chỉ: Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Phường Tân Dân, Địa chỉ: Phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Vét hữu cơ bằng nhân công 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V52,0641m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,6858100m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II - 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V49,0151m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
5Vận chuyển thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1079100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1079100m3/1km
7Thi công cấp phối đá dăm lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4756100m3
8Ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông hoàn trả lề nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V2.341,87m2
9Ván khuôn thép bê tông hoàn trả lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,7331100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,19m3
11Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.929,67m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,5689100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9273100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9273100m2
15Đào móng xây dựng cống bằng thủ công, 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,1561m3
16Đào móng xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3, 90% KlMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
17Vận chuyển thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
22Bê tông tường thân, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng thân, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6327100m2
24Bê tông bản mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Đắp hoàn thiện nền móng cống bằng thủ công 10% Kl ( Tận dụng đất đắp cấp 3 đường tạm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg - 90% Kl, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đắp cấp 3 đường tạm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
30Đắp đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
31Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84496E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.363.824.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.363.824.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đào ≥ 0.4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
5 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
6 Máy thủy bình Đo cao độ1
7 Máy ủi ≥ 108CV1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW1
9 Máy lu rung ≥ 12T1
10 Máy tưới, nấu nhựa Nấu và tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->