Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678764-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220678753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:53:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,840,502,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 433,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.188.000.000 VNĐ* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).5/ Hóa đơn VAT xuất cho công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 5/5- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN SẢN PHẨM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ VẬT LIỆU XÂY DỰNG).- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH MÁY XÂY DỰNG HOẶC CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG CƠ KHÍ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÔNG NHÂN
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN (CÓ TRÊN 02 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN); NƯỚC; NỀ HOÀN THIỆN CT; CƠ KHÍ, SẮT CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, XE CẨU, CẦN TRỤC Ô TÔ , XE CUỐC, XE LU, VẬN THĂNG…- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công công tác đất, móng
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị san ủi, lu
- Đặc điểm thiết bị 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)01 Máy lu trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị vận tải.
- Đặc điểm thiết bị 01 xe ben ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị 02 xe cần trục sức nâng > 15 tấn01 Vận thăng trọng tải làm việc > 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 02 máy công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thi công nền.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc, 02 máy đầm đấy cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 6
8-Thiết bị coffa.
- Đặc điểm thiết bị 1000m2
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị 1000 cây
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy cắt uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị 04 máy
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy uốn ống thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 05 máy
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy điện + 02 máy xăng
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 1000 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khối nhà thi đấu đa năng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 433.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P tcvn37,5cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P tcvn37,5cấu kiện
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến tcvn225tấn/lần
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IItcvn33,48100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWtcvn8,8125m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmtcvn282mối nối
7Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn1,6188100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn90,922m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn41,036m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tcvn9,6147100m3
11Mua đất cấp 2 dạng rời đắp nềntcvn461,5458m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng tcvn9,3749m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn159,7064m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn111,49m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện tcvn185,5314m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao tcvn493,2725m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn211,57m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn21,7294m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn63,8198m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn2,473m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn160cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn8,3216tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn5,6512tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn16,819tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tcvn18,0088tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn14,4805tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn45,1504tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tcvn8,7087tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép tcvn0,7382tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn1,7479tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn1,4642tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn2,3644tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn20,1413tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn3,617100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậttcvn18,6482100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtcvn47,1319100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máitcvn21,1528100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngtcvn2,0199100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantcvn11,8419100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều cao tcvn56,6813m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao tcvn38,395m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao tcvn5,868m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn3,192m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn20,5568m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn460,5044m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn155,8119m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn3.136,4625m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn7.897,3157m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn620,7488m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75tcvn334,24m2
51Trát trần, vữa XM mác 75tcvn1.951,512m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntcvn2.906,508m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàitcvn2.684,073m2
54Bả bằng bột bả vào tườngtcvn7.337,61m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn8.711,906m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn3.304,823m2
57Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủtcvn881,262m2
58Sơn giả đá tường 1 nước lót, 1 nước phủtcvn30,2m2
59Vẽ các hình biểu tượng thể thaotcvn38,0096m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch tcvn23,8436m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn1,8518m3
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch tcvn3.305,819m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch tcvn257,64m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch tcvn172,8305m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch tcvn492,31m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch tcvn38,72m2
67Gia công hệ khung đỡ lavabotcvn0,2892tấn
68Lắp dựng hệ khung đỡ lavabotcvn0,288tấn
69Lát đá mặt bệ các loại (đá granite tự nhiên màu xám xẩm)tcvn18,72m2
70Đắp chỉ cửatcvn176,7896m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75tcvn489m
72Lát bậc cầu thang (đá granite tự nhiên màu xám xẩm)tcvn154,6525m2
73Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu xám xẩm)tcvn92,55m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite đỏ Rubi)tcvn16,14m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75tcvn1.115,86m2
76Quét nước xi măng 2 nướctcvn1.093,89m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tcvn1.093,89m2
78Cửa đi khung sắt kínhtcvn274,764m2
79Cửa sổ nhôm kính trượt hệ 700tcvn62,8525m2
80Khung bông sắt hộp cửa sổtcvn62,853m2
81Cửa sổ khung sắt kính lậttcvn72,8m2
82Khung cửa kính nhôm XingFatcvn93,8m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtcvn504,217m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn274,106m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm Cemboard (tấm cemboard Thái lan màu trắng sữa dày 3,5mm)tcvn541,04m2
86Vách tấm Compact dày 12mm trong nhàtcvn355,078m2
87Vách ngăn tấm compacttcvn355,078m2
88Gia công giằng kèotcvn4,4367tấn
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngtcvn4,4367tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn67,9183tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn67,9183tấn
92Gia công xà gồ théptcvn16,1895tấn
93Lắp dựng xà gồ théptcvn16,1895tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn1.381,4934m2
95Ty giằng d12 mạ kẽm L=1250mmtcvn400cái
96Bu lông d12 cường độ cao L=35mmtcvn1.456cái
97Bu lông d20 cường độ cao L=60mmtcvn190cái
98Bu lông neo d16 cường độ cao L=400mmtcvn48cái
99Bu lông neo d30 cường độ cao L=900mmtcvn336cái
100Bu lông liên kết d30 cường độ cao L=100mmtcvn448cái
101Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu 4,5kg/m2 có lớp cách nhiệt.tcvn29,6416100m2
102Tôn sắp nóc (tôn phẳng sơn tĩnh điện màu đỏ trọng lượng 4,5kg/m2)tcvn49,1m
103Cung cấp lan can Inoxtcvn240,64m2
104Lắp dựng lan can sắttcvn240,64m2
105Cung cấp tay vịn Inox loại 1 thanhtcvn23,5m
106Cung cấp tay vịn Inox loại 2 thanhtcvn48,232m
107Cung cấp tay vịn Inox f42tcvn35,44m
108Cung cấp cầu Inox f60tcvn16cái
109CCLD Bộ tay gạt cửatcvn32bộ
110Cung cấp lắp dựng Khung lưới ngăn chimtcvn35,28m2
111Lưới mạ kẽm ô 30x30 sợi d3tcvn35,28m2
112CCLD chữ Inox vàng nổi 5cm cao 40cm font VNI-HELVEtcvn18chữ
113Kẻ chữ sơn dầu màu đỏ, font VNI HELVEtcvn67chữ
114CCLD Gach đất nung Đồng Nai 200x200x60tcvn2.532viên
115Trồng hoa công viên, loại giỏ (cây đuôi công - không tính đất màu)tcvn0,3156100m2
116Đắp đất màu trồng câytcvn17,038m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn106m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn0,7326100m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn7,776m3
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn4,3184m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,3497tấn
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantcvn0,1032100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nentcvn24cái
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn19,672m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn9,872m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tcvn160,448m2
127Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75tcvn18,64m2
128Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75tcvn3,6m2
129Lớp đá 4x6 dày 10cmtcvn0,238m3
130Lớp than củi dày 20cmtcvn0,476m3
131Lớp gạch vỡ dày 10tcvn0,238m3
132Lớp đá 1x2 dày 20cmtcvn10,976m3
133Lớp sỏi dày 5cmtcvn0,324m3
B SÂN THI ĐẤU
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150tcvn67,2m3
2Phủ màng nhựa HDPE HSE dày 1mmtcvn1.344m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn134,4m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn1,9945tấn
5Hoàn thiện lớp sơn Epoxy chuyên dụngtcvn1.341,18m2
6Kẻ vạch sântcvn1bộ
C HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn3,61100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn13,67m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn11,47m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn33,06m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày tcvn34,13m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao tcvn7,07m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn13,73m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn5,31tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn0,89tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tcvn0,84tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tcvn1,88tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn0,14tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn0,34tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tcvn0,39tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn0,0045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn0,0009tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytcvn0,07100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtcvn0,65100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máitcvn0,91100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày tcvn2,3838100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantcvn0,0038100m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75tcvn283,97m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5 cm, vữa XM mác 100tcvn98m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tcvn381,97m2
25Quét nước xi măng 2 nướctcvn381,97m2
26LD băng cảng nước PVC waterstop V150tcvn56m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng tcvn0,77m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn1,58m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tcvn0,0047100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng tcvn0,53m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng tcvn1,16m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn0,12100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn1,06m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn7,84m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn2,31m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn1,54m3
37Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường tcvn0,09100m
38Gia công cột bằng thép hìnhtcvn0,1336tấn
39Lắp dựng cột thép các loạitcvn0,18tấn
40Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèotcvn0,2tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơntcvn0,2tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn0,07tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn0,07tấn
44Gia công xà gồ théptcvn0,05tấn
45Lắp dựng xà gồ théptcvn0,05tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( vách tôn tráng kẽm 3kg/m2)tcvn0,59100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn tráng kẽm 4kg/m2)tcvn0,29100m2
48Úp nóc tôn phẳng 4kg/m2tcvn5,4md
49Gia công hệ khung dàntcvn0,02tấn
50Tôn hàn vào cửatcvn3,6m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtcvn3,6m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn33,86m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng.tcvn67bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng.tcvn103bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 24W kt(300x300), hình vuông nổi lắp sát trần.tcvn93bộ
4Lắp đèn pha led (200W).tcvn12bộ
5Lắp đặt đèn Led 50W treo trần cho lối đi.tcvn14bộ
6Lắp đặt đèn pha Led 150W treo trần chuyên cho nhà thi đấu.tcvn35bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngtcvn22cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trầntcvn51cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường D800.tcvn8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400.tcvn9cái
11Lắp đặt điều tốc quạttcvn51cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắctcvn250cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắctcvn8cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn40hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấutcvn155cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắctcvn2cái
17Lắp đặt công tắc - 1-3 hạt trên 1 công tắctcvn126cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.tcvn283hộp
19Lắp đặt mặt nạ cho CB.tcvn47bảng
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB.tcvn47hộp
21Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực.tcvn1hộp
22Lắp đặt tủ điện sắt âm tường KT:(500x700x300).tcvn4hộp
23Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2tcvn4.005m
24Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2tcvn2.538m
25Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2tcvn2.679m
26Lắp đặt cáp 1 ruột CV06mm2tcvn340m
27Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2tcvn1.190m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV: 4x10mm2tcvn20m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: (3x35+1X25)mm2tcvn70m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: (3x50+1X35)mm2tcvn380m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(ruột gà D20).tcvn2.900m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(ruột gà D25).tcvn200m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn625m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn450m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn20m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn480m
37Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 150Ampetcvn3cái
38Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 100Ampetcvn1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 50Ampetcvn1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampetcvn11cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 30Ampetcvn1cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampetcvn4cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 50Ampetcvn1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampetcvn9cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 30Ampetcvn3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 32Ampetcvn1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 16Ampetcvn12cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe(4.5ka)tcvn3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe(4.5ka)tcvn44cái
50Đóng cọc đã có sẵn.tcvn20cọc
51Rải cáp đồng trần 25mm².tcvn0,7100m
52Đào đất đường ống điện chiếu sángtcvn36m3
53Lấp đất đường ống điện chiếu sángtcvn18m3
54Lấp đất đường ống điện chiếu sángtcvn24m3
55Xếp Gạchtcvn1.600Viên
56Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángtcvn200m
E HỆTHỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmtcvn0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmtcvn0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmtcvn0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmtcvn0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmtcvn1,72100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmtcvn2,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmtcvn5,87100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmtcvn1,525100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmtcvn111cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmtcvn36cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmtcvn75cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmtcvn16cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmtcvn63cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmtcvn8cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmtcvn35cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmtcvn28cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmtcvn44cái
18Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmtcvn44cái
19Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmtcvn16cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmtcvn26cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mmtcvn28cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmtcvn32cái
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42mmtcvn16cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmtcvn12cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmtcvn4cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmtcvn24cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmtcvn34cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmtcvn28cái
29Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmtcvn8cái
30Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmtcvn8cái
31Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mmtcvn9cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmtcvn10cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmtcvn4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmtcvn2cái
35Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmtcvn116cái
36Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmtcvn18cái
37Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mtcvn20cái
38Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mtcvn8cái
39Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmtcvn4cái
40Lắp đặt chậu xí bệttcvn38bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinhtcvn38bộ
42Lắp đặt lavabo treo tườngtcvn7bộ
43Lắp đặt lavabo dương bàntcvn22bộ
44Lắp đặt vòi lavabo lạnhtcvn29bộ
45Lắp đặt bộ xả lavabotcvn29cái
46Lắp đặt gương soitcvn29cái
47Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmtcvn16cái
48Lắp đặt vòi rửa gắn tường d27tcvn14bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namtcvn28bộ
50Lắp đặt vòi chậu tiểu namtcvn28bộ
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3tcvn2bể
52Máy bơm đẩy cao 3hp (Q=1.2-7.8M3/H, H=54.5-41.9 m)tcvn2cái
53Máy bơm giếng khoan 2hp (Q=6-30M3/H, H=28.8-8 m)tcvn1cái
54Lắp đặt phao tự độngtcvn2cái
55Giếng khoan D60tcvn1giếng
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng tcvn63,15m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn37,89m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngtcvn37,89m3
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84mtcvn1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mtcvn2cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2tcvn50m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2tcvn60m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60tcvn0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn séttcvn20m
7Cosse đồng 50mm2tcvn2cái
8Khoan giếng tiếp địa sâu 30mtcvn2giếng
9Đào đất mương tiếp địatcvn4,8m3
10Đắp đất mương tiếp địatcvn4,8m3
11Trung tâm báo cháy 12 kênhtcvn1trung tâm
12Lắp đặt đầu báo khóitcvn8,110 đầu
13Lắp đặt đầu báo Beamtcvn0,710 đầu
14Lắp đặt nút nhấn báo cháytcvn1,85 nút
15Lắp đặt còi báo cháytcvn1,85 chuông
16Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.tcvn10hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 - Cadivitcvn1.800m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmtcvn1.200m
19Đèn chiếu sáng sự cốtcvn35 đèn
20Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITtcvn1,85 đèn
21Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VAtcvn1cái
22Lắp đặt ống HDPE 50/40tcvn5m
23Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)tcvn1hệ
24Đào đất mương tiếp địatcvn4,32m3
25Đấp đất mương tiếp địatcvn4,32m3
26Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mtcvn4cọc
27Lắp đặt dây đồng trần dưới mương đất cáp C25mm2tcvn26m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2tcvn30m
29Lắp đặt dây đơn CV 6,0tcvn18m
30Lắp đặt dây đơn CV 25mm2tcvn35m
31Lắp đặt ống HDPE 40/30tcvn13m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmtcvn30m
33Lắp đặt ống STK D140-3,96mmtcvn6,8100m
34Lắp đặt ống STK D114-2,9mmtcvn0,8100m
35Lắp đặt ống STK D60-2,9mmtcvn0,65100m
36Lắp đặt ống STK D49-2,9mmtcvn11,84100m
37Măng sông Þ114tcvn12cái
38Măng sông Þ60tcvn9cái
39Măng sông Þ42tcvn110cái
40Lắp đặt Tê Þ140tcvn8cái
41Lắp đặt Tê Þ140/114tcvn2cái
42Lắp đặt Tê Þ114tcvn6cái
43Lắp đặt Tê Þ42/21tcvn286cái
44Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60tcvn2cái
45Lắp đặt Co tráng kẽm Þ140tcvn22cái
46Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114tcvn5cái
47Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60tcvn6cái
48Lắp đặt Co Þ42/21tcvn132cái
49Lắp đặt van khóa Þ140tcvn4cái
50Lắp đặt van khóa Þ60tcvn1cái
51Lắp đặt van 1 chiều Þ140tcvn2cái
52Lắp đặt chống rung Þ140tcvn4cái
53Đầu sprinkletcvn408cái
54Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóatcvn1cái
55Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóatcvn3cái
56Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháytcvn10tủ
57Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháytcvn2tủ
58Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháytcvn1cái
59Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàtcvn2cái
60Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8tcvn40bình
61Bình chữa cháy CO2 loại T5tcvn40bình
62Kệ để bình chữa cháy + NQTLtcvn40bình
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống tcvn0,1485100m
64Đào đất mương tiếp địatcvn14,4m3
65Đấp đất mương tiếp địatcvn14,4m3
66Lắp đặt mặt bích thép D140tcvn12,5cặp bích
67Luppe D140tcvn2cái
68Sơn đỏtcvn60kg
69Cùm Þ140 treo ốngtcvn50cái
70Cùm Þ42 treo ốngtcvn192cái
71Ty treo ốngtcvn250m
72Sơn đỏtcvn60Kg
73Sơn chống rỉtcvn40Kg
74keo ABtcvn10Kg
75Vật liệu phụ (sắt V, keo AB, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)tcvn1hệ
G THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.tcvn1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Điện Q=39L/s - H=70m. + Đầu bơm : công suất 50HP.+ Động cơ : công suất 45HPtcvn1máy
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=39L/s - H=70m. + Đầu bơm : công suất 50HP.+ Động cơ : công suất 45kWtcvn1máy
4Bơm chữa cháy bù áp Q=1L/s - H=75m, Công suất 4HPtcvn1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.188.000.000 VNĐ* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).5/ Hóa đơn VAT xuất cho công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD 1 (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN33
3 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC 1 (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
5 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN 1 (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 5/5- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
6 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH 1 (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
7 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III).33
8 CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
9 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC 1 (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
10 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN SẢN PHẨM 1 (KỸ SƯ VẬT LIỆU XÂY DỰNG).- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
11 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG 1 BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH MÁY XÂY DỰNG HOẶC CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
12 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
13 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG CƠ KHÍ 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
14 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG 1 (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
15 CÔNG NHÂN 30 (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN (CÓ TRÊN 02 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN); NƯỚC; NỀ HOÀN THIỆN CT; CƠ KHÍ, SẮT CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, XE CẨU, CẦN TRỤC Ô TÔ , XE CUỐC, XE LU, VẬN THĂNG…- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công công tác đất, móng 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m31
2 Thiết bị san ủi, lu 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)01 Máy lu trọng lượng 10T2
3 Thiết bị vận tải. 01 xe ben ≥ 15 tấn1
4 Thiết bị nâng hạ 02 xe cần trục sức nâng > 15 tấn01 Vận thăng trọng tải làm việc > 0.8 tấn3
5 Thiết bị định vị, đo đạt công trình. 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt2
6 Máy nén khí 02 máy công suất 360m3/h2
7 Thiết bị thi công nền. 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc, 02 máy đầm đấy cầm tay trọng lượng 70kg6
8 Thiết bị coffa. 1000m21000
9 Cây chống thép. 1000 cây1000
10 Máy cắt uốn thép. 04 máy4
11 Máy uốn ống thép. 01 máy1
12 Máy trộn bê tông. 05 máy5
13 Máy đầm dùi. 02 máy điện + 02 máy xăng4
14 Máy phát điện dự phòng. 01 máy1
15 Máy hàn. 02 máy công suất 23kw2
16 Giàn giáo thép. 1000 bộ (02 chân+02 chéo)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->