Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 16:53:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,840,502,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 433,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.188.000.000 VNĐ* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).5/ Hóa đơn VAT xuất cho công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 5/5- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN SẢN PHẨM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ VẬT LIỆU XÂY DỰNG).- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH MÁY XÂY DỰNG HOẶC CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG CƠ KHÍ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN (CÓ TRÊN 02 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN); NƯỚC; NỀ HOÀN THIỆN CT; CƠ KHÍ, SẮT CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, XE CẨU, CẦN TRỤC Ô TÔ , XE CUỐC, XE LU, VẬN THĂNG…- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công công tác đất, móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị san ủi, lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)01 Máy lu trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị vận tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe ben ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 xe cần trục sức nâng > 15 tấn01 Vận thăng trọng tải làm việc > 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thi công nền. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc, 02 máy đầm đấy cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Thiết bị coffa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy cắt uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy uốn ống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy điện + 02 máy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khối nhà thi đấu đa năng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 433.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tcvn | 37,5 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tcvn | 37,5 | cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | tcvn | 225 | tấn/lần |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | tcvn | 33,48 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | tcvn | 8,8125 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | tcvn | 282 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 1,6188 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 90,922 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 41,036 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 9,6147 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 2 dạng rời đắp nền | tcvn | 461,5458 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | tcvn | 9,3749 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 159,7064 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 111,49 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | tcvn | 185,5314 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | tcvn | 493,2725 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 211,57 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 21,7294 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 63,8198 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,473 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 160 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 8,3216 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 5,6512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 16,819 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tcvn | 18,0088 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 14,4805 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 45,1504 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tcvn | 8,7087 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | tcvn | 0,7382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 1,7479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 1,4642 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 2,3644 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 20,1413 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 3,617 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 18,6482 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 47,1319 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 21,1528 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | tcvn | 2,0199 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 11,8419 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều cao | tcvn | 56,6813 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | tcvn | 38,395 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 5,868 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 3,192 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 20,5568 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 460,5044 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 155,8119 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 3.136,4625 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 7.897,3157 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 620,7488 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 334,24 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 1.951,512 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 2.906,508 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | tcvn | 2.684,073 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 7.337,61 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 8.711,906 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 3.304,823 | m2 |
| 57 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | tcvn | 881,262 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá tường 1 nước lót, 1 nước phủ | tcvn | 30,2 | m2 |
| 59 | Vẽ các hình biểu tượng thể thao | tcvn | 38,0096 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | tcvn | 23,8436 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,8518 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | tcvn | 3.305,819 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | tcvn | 257,64 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | tcvn | 172,8305 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | tcvn | 492,31 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | tcvn | 38,72 | m2 |
| 67 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | tcvn | 0,2892 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabo | tcvn | 0,288 | tấn |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại (đá granite tự nhiên màu xám xẩm) | tcvn | 18,72 | m2 |
| 70 | Đắp chỉ cửa | tcvn | 176,7896 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 489 | m |
| 72 | Lát bậc cầu thang (đá granite tự nhiên màu xám xẩm) | tcvn | 154,6525 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu xám xẩm) | tcvn | 92,55 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite đỏ Rubi) | tcvn | 16,14 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 1.115,86 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 1.093,89 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 1.093,89 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung sắt kính | tcvn | 274,764 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính trượt hệ 700 | tcvn | 62,8525 | m2 |
| 80 | Khung bông sắt hộp cửa sổ | tcvn | 62,853 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung sắt kính lật | tcvn | 72,8 | m2 |
| 82 | Khung cửa kính nhôm XingFa | tcvn | 93,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 504,217 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 274,106 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm Cemboard (tấm cemboard Thái lan màu trắng sữa dày 3,5mm) | tcvn | 541,04 | m2 |
| 86 | Vách tấm Compact dày 12mm trong nhà | tcvn | 355,078 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tấm compact | tcvn | 355,078 | m2 |
| 88 | Gia công giằng kèo | tcvn | 4,4367 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tcvn | 4,4367 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 67,9183 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 67,9183 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 16,1895 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 16,1895 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 1.381,4934 | m2 |
| 95 | Ty giằng d12 mạ kẽm L=1250mm | tcvn | 400 | cái |
| 96 | Bu lông d12 cường độ cao L=35mm | tcvn | 1.456 | cái |
| 97 | Bu lông d20 cường độ cao L=60mm | tcvn | 190 | cái |
| 98 | Bu lông neo d16 cường độ cao L=400mm | tcvn | 48 | cái |
| 99 | Bu lông neo d30 cường độ cao L=900mm | tcvn | 336 | cái |
| 100 | Bu lông liên kết d30 cường độ cao L=100mm | tcvn | 448 | cái |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu 4,5kg/m2 có lớp cách nhiệt. | tcvn | 29,6416 | 100m2 |
| 102 | Tôn sắp nóc (tôn phẳng sơn tĩnh điện màu đỏ trọng lượng 4,5kg/m2) | tcvn | 49,1 | m |
| 103 | Cung cấp lan can Inox | tcvn | 240,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | tcvn | 240,64 | m2 |
| 105 | Cung cấp tay vịn Inox loại 1 thanh | tcvn | 23,5 | m |
| 106 | Cung cấp tay vịn Inox loại 2 thanh | tcvn | 48,232 | m |
| 107 | Cung cấp tay vịn Inox f42 | tcvn | 35,44 | m |
| 108 | Cung cấp cầu Inox f60 | tcvn | 16 | cái |
| 109 | CCLD Bộ tay gạt cửa | tcvn | 32 | bộ |
| 110 | Cung cấp lắp dựng Khung lưới ngăn chim | tcvn | 35,28 | m2 |
| 111 | Lưới mạ kẽm ô 30x30 sợi d3 | tcvn | 35,28 | m2 |
| 112 | CCLD chữ Inox vàng nổi 5cm cao 40cm font VNI-HELVE | tcvn | 18 | chữ |
| 113 | Kẻ chữ sơn dầu màu đỏ, font VNI HELVE | tcvn | 67 | chữ |
| 114 | CCLD Gach đất nung Đồng Nai 200x200x60 | tcvn | 2.532 | viên |
| 115 | Trồng hoa công viên, loại giỏ (cây đuôi công - không tính đất màu) | tcvn | 0,3156 | 100m2 |
| 116 | Đắp đất màu trồng cây | tcvn | 17,038 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 106 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,7326 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 7,776 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 4,3184 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,3497 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,1032 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | tcvn | 24 | cái |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 19,672 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 9,872 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 160,448 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 18,64 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 3,6 | m2 |
| 129 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | tcvn | 0,238 | m3 |
| 130 | Lớp than củi dày 20cm | tcvn | 0,476 | m3 |
| 131 | Lớp gạch vỡ dày 10 | tcvn | 0,238 | m3 |
| 132 | Lớp đá 1x2 dày 20cm | tcvn | 10,976 | m3 |
| 133 | Lớp sỏi dày 5cm | tcvn | 0,324 | m3 |
| B | SÂN THI ĐẤU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 67,2 | m3 |
| 2 | Phủ màng nhựa HDPE HSE dày 1mm | tcvn | 1.344 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 134,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 1,9945 | tấn |
| 5 | Hoàn thiện lớp sơn Epoxy chuyên dụng | tcvn | 1.341,18 | m2 |
| 6 | Kẻ vạch sân | tcvn | 1 | bộ |
| C | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 3,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 13,67 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 11,47 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 33,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | tcvn | 34,13 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | tcvn | 7,07 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 13,73 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 5,31 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,89 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tcvn | 0,84 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tcvn | 1,88 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,14 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,34 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tcvn | 0,39 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,0045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,0009 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | tcvn | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 0,65 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | tcvn | 2,3838 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,0038 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 283,97 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 98 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 381,97 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 381,97 | m2 |
| 26 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | tcvn | 56 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | tcvn | 0,77 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 1,58 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 0,0047 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | tcvn | 0,53 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | tcvn | 1,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 1,06 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 7,84 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 2,31 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,54 | m3 |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường | tcvn | 0,09 | 100m |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | tcvn | 0,1336 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,18 | tấn |
| 40 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | tcvn | 0,2 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tcvn | 0,2 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 0,07 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 0,07 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 0,05 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,05 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( vách tôn tráng kẽm 3kg/m2) | tcvn | 0,59 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn tráng kẽm 4kg/m2) | tcvn | 0,29 | 100m2 |
| 48 | Úp nóc tôn phẳng 4kg/m2 | tcvn | 5,4 | md |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | tcvn | 0,02 | tấn |
| 50 | Tôn hàn vào cửa | tcvn | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 3,6 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 33,86 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng. | tcvn | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng. | tcvn | 103 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 24W kt(300x300), hình vuông nổi lắp sát trần. | tcvn | 93 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha led (200W). | tcvn | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 50W treo trần cho lối đi. | tcvn | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha Led 150W treo trần chuyên cho nhà thi đấu. | tcvn | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | tcvn | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | tcvn | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tường D800. | tcvn | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400. | tcvn | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt | tcvn | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 250 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | tcvn | 155 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1-3 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 126 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 283 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | tcvn | 47 | bảng |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB. | tcvn | 47 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực. | tcvn | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sắt âm tường KT:(500x700x300). | tcvn | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2 | tcvn | 4.005 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2 | tcvn | 2.538 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2 | tcvn | 2.679 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV06mm2 | tcvn | 340 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2 | tcvn | 1.190 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV: 4x10mm2 | tcvn | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: (3x35+1X25)mm2 | tcvn | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV: (3x50+1X35)mm2 | tcvn | 380 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(ruột gà D20). | tcvn | 2.900 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm(ruột gà D25). | tcvn | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 625 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 150Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 100Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 50Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe | tcvn | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 30Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 50Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe | tcvn | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 30Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 32Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 16Ampe | tcvn | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe(4.5ka) | tcvn | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe(4.5ka) | tcvn | 44 | cái |
| 50 | Đóng cọc đã có sẵn. | tcvn | 20 | cọc |
| 51 | Rải cáp đồng trần 25mm². | tcvn | 0,7 | 100m |
| 52 | Đào đất đường ống điện chiếu sáng | tcvn | 36 | m3 |
| 53 | Lấp đất đường ống điện chiếu sáng | tcvn | 18 | m3 |
| 54 | Lấp đất đường ống điện chiếu sáng | tcvn | 24 | m3 |
| 55 | Xếp Gạch | tcvn | 1.600 | Viên |
| 56 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | tcvn | 200 | m |
| E | HỆTHỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | tcvn | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | tcvn | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | tcvn | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | tcvn | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | tcvn | 1,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | tcvn | 2,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | tcvn | 5,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | tcvn | 1,525 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | tcvn | 111 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | tcvn | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | tcvn | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | tcvn | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | tcvn | 63 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | tcvn | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | tcvn | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | tcvn | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | tcvn | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | tcvn | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mm | tcvn | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | tcvn | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mm | tcvn | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | tcvn | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42mm | tcvn | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | tcvn | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | tcvn | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | tcvn | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | tcvn | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | tcvn | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | tcvn | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | tcvn | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | tcvn | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | tcvn | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | tcvn | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | tcvn | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | tcvn | 116 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | tcvn | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34m | tcvn | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42m | tcvn | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | tcvn | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | tcvn | 38 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | tcvn | 38 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo treo tường | tcvn | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo dương bàn | tcvn | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | tcvn | 29 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ xả lavabo | tcvn | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | tcvn | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | tcvn | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường d27 | tcvn | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | tcvn | 28 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | tcvn | 28 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | tcvn | 2 | bể |
| 52 | Máy bơm đẩy cao 3hp (Q=1.2-7.8M3/H, H=54.5-41.9 m) | tcvn | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm giếng khoan 2hp (Q=6-30M3/H, H=28.8-8 m) | tcvn | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phao tự động | tcvn | 2 | cái |
| 55 | Giếng khoan D60 | tcvn | 1 | giếng |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | tcvn | 63,15 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 37,89 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | tcvn | 37,89 | m3 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84m | tcvn | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | tcvn | 2 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | tcvn | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | tcvn | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60 | tcvn | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | tcvn | 20 | m |
| 7 | Cosse đồng 50mm2 | tcvn | 2 | cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | tcvn | 2 | giếng |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa | tcvn | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương tiếp địa | tcvn | 4,8 | m3 |
| 11 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | tcvn | 1 | trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | tcvn | 8,1 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đầu báo Beam | tcvn | 0,7 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | tcvn | 1,8 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt còi báo cháy | tcvn | 1,8 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | tcvn | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 - Cadivi | tcvn | 1.800 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | tcvn | 1.200 | m |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | tcvn | 3 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | tcvn | 1,8 | 5 đèn |
| 21 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA | tcvn | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | tcvn | 5 | m |
| 23 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | tcvn | 1 | hệ |
| 24 | Đào đất mương tiếp địa | tcvn | 4,32 | m3 |
| 25 | Đấp đất mương tiếp địa | tcvn | 4,32 | m3 |
| 26 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | tcvn | 4 | cọc |
| 27 | Lắp đặt dây đồng trần dưới mương đất cáp C25mm2 | tcvn | 26 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 | tcvn | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0 | tcvn | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | tcvn | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | tcvn | 13 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | tcvn | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống STK D140-3,96mm | tcvn | 6,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | tcvn | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | tcvn | 0,65 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK D49-2,9mm | tcvn | 11,84 | 100m |
| 37 | Măng sông Þ114 | tcvn | 12 | cái |
| 38 | Măng sông Þ60 | tcvn | 9 | cái |
| 39 | Măng sông Þ42 | tcvn | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê Þ140 | tcvn | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê Þ140/114 | tcvn | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê Þ114 | tcvn | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê Þ42/21 | tcvn | 286 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | tcvn | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ140 | tcvn | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | tcvn | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | tcvn | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co Þ42/21 | tcvn | 132 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa Þ140 | tcvn | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa Þ60 | tcvn | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều Þ140 | tcvn | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chống rung Þ140 | tcvn | 4 | cái |
| 53 | Đầu sprinkle | tcvn | 408 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | tcvn | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | tcvn | 3 | cái |
| 56 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | tcvn | 10 | tủ |
| 57 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | tcvn | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | tcvn | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | tcvn | 2 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | tcvn | 40 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | tcvn | 40 | bình |
| 62 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | tcvn | 40 | bình |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | tcvn | 0,1485 | 100m |
| 64 | Đào đất mương tiếp địa | tcvn | 14,4 | m3 |
| 65 | Đấp đất mương tiếp địa | tcvn | 14,4 | m3 |
| 66 | Lắp đặt mặt bích thép D140 | tcvn | 12,5 | cặp bích |
| 67 | Luppe D140 | tcvn | 2 | cái |
| 68 | Sơn đỏ | tcvn | 60 | kg |
| 69 | Cùm Þ140 treo ống | tcvn | 50 | cái |
| 70 | Cùm Þ42 treo ống | tcvn | 192 | cái |
| 71 | Ty treo ống | tcvn | 250 | m |
| 72 | Sơn đỏ | tcvn | 60 | Kg |
| 73 | Sơn chống rỉ | tcvn | 40 | Kg |
| 74 | keo AB | tcvn | 10 | Kg |
| 75 | Vật liệu phụ (sắt V, keo AB, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | tcvn | 1 | hệ |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động. | tcvn | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Điện Q=39L/s - H=70m. + Đầu bơm : công suất 50HP.+ Động cơ : công suất 45HP | tcvn | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=39L/s - H=70m. + Đầu bơm : công suất 50HP.+ Động cơ : công suất 45kW | tcvn | 1 | máy |
| 4 | Bơm chữa cháy bù áp Q=1L/s - H=75m, Công suất 4HP | tcvn | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.188.000.000 VNĐ* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).5/ Hóa đơn VAT xuất cho công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD | 1 | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG III).- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC | 1 | (KỸ SƯ PCCC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 5 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN | 1 | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN BẬC AN TOÀN 5/5- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 6 | CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | (CỬ NHÂN - KINH TẾ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 7 | CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ – ĐỊA CHẤT)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG III). | 3 | 3 |
| 8 | CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 9 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC | 1 | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀO CÔNG TRÌNH (HẠNG III).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 10 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN SẢN PHẨM | 1 | (KỸ SƯ VẬT LIỆU XÂY DỰNG).- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 11 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG | 1 | BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH MÁY XÂY DỰNG HOẶC CƠ KHÍ CHUYÊN DÙNG.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 12 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH BẢO HỘ LAO ĐỘNG- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 13 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG CƠ KHÍ | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 14 | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG | 1 | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 15 | CÔNG NHÂN | 30 | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN (CÓ TRÊN 02 CÔNG NHÂN ĐIỆN CÓ THẺ AN TOÀN ĐIỆN); NƯỚC; NỀ HOÀN THIỆN CT; CƠ KHÍ, SẮT CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, XE CẨU, CẦN TRỤC Ô TÔ , XE CUỐC, XE LU, VẬN THĂNG…- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công công tác đất, móng | 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3 | 1 |
| 2 | Thiết bị san ủi, lu | 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)01 Máy lu trọng lượng 10T | 2 |
| 3 | Thiết bị vận tải. | 01 xe ben ≥ 15 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị nâng hạ | 02 xe cần trục sức nâng > 15 tấn01 Vận thăng trọng tải làm việc > 0.8 tấn | 3 |
| 5 | Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | 01 máy kinh vĩ và 01 máy Toàn Đạt | 2 |
| 6 | Máy nén khí | 02 máy công suất 360m3/h | 2 |
| 7 | Thiết bị thi công nền. | 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc, 02 máy đầm đấy cầm tay trọng lượng 70kg | 6 |
| 8 | Thiết bị coffa. | 1000m2 | 1000 |
| 9 | Cây chống thép. | 1000 cây | 1000 |
| 10 | Máy cắt uốn thép. | 04 máy | 4 |
| 11 | Máy uốn ống thép. | 01 máy | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông. | 05 máy | 5 |
| 13 | Máy đầm dùi. | 02 máy điện + 02 máy xăng | 4 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. | 01 máy | 1 |
| 15 | Máy hàn. | 02 máy công suất 23kw | 2 |
| 16 | Giàn giáo thép. | 1000 bộ (02 chân+02 chéo) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi