Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674787-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải)
Số hiệu KHLCNT 20220633053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:53:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,130,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 3,5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải)
Xây mới nhà làm việc và cải tạo, nâng cấp nhà khai thác Bưu điện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227.3730075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Trường. Địa chỉ : xã Nam Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Viện Quy hoạch xây dựng Thái Bình. Địa chỉ : số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227.3730075


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227.3730075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V283,1099m2
2Tháo dỡ xà gồ thép cho tôn lợp mái và quây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ hộp che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V82,76m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V121,7m
6Tháo dỡ sen hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,992m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V91,2395m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V65,5866m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,3118m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,2232m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,4723m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7283100m3
13Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7283100m3/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,7415m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,2824m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,627m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3
18Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865100m3/1km
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,4932m2
20tháo dỡ xà gồ, vì kèo cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7325100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,36161m3
3Đóng cọc tre chống sạt lở đất bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8075100m
4Phên nứa chống lở đất (giá tính cả công và dây buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,46m
5Lu lèn lại mặt móng trước khi đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,6287100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2871m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7825m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7223100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9037tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8222tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9556tấn
13Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2898m3
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7487tấn
17Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5595m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3529100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2098m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4146m3
27Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,69971m3
28Bê tông lót tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7889m3
29Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6788m3
30Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7306m2
31Trát tường ngoài cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6235m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,6235m2
33Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7943100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3088100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3088100m3/1km
36Đắp cát tôn nền nhà bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7891100m3
37Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V225,4588m2
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6641m3
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4095m3
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,255m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1023100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6277tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6547tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5626tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2897tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9359m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8489100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6726tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5212tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0362tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6846tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5068tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0422tấn
54Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9911m3
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4464100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3724tấn
57Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3901m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5387100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9707m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5132m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3991m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9098m3
67Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
71Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7605m3
72Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7044m2
73Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 12,7x12,7x1,2 (giá bao gồm cả công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,29kg
74Mua + lắp dựng cửa đi kính cường lực an toàn dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
75Phụ kiện kèm theo cửa kính cường lực (bản lề, khóa sàn, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L, kẹp ti, kẹp góc, tay nắm ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
77Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
78Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
79Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,104m2
80Mua + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
81Mua + lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,816m2
82Mua + lắp dựng cửa cuốn tấm liền đẩy tayMô tả kỹ thuật theo chương V52,65m2
83Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum + khung xương thepMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,952m2
86Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,952m2
87Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V71,48kg
88Mua + lắp dựng trụ inox cầu thang đường kính D100mm cao 1,1m (bao gồm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Sản xuất + lắp dựng lan can inox Cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V94,64kg
90Bản mã inox 60x100x3 + bulong vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
91Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 60X60 cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V409,2988m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,0756m2
93Lát nền, sàn gạch terrazo - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6455m2
94Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7892m2
95Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,48m2
96Mua + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm (giá bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
97Gia công lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,7472kg
98Ốp, lát mặt chậu rửa đá granit kim sa tự nhiên dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7736m2
100Bê tông tôn nền WC tầng 2, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2232m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V404,0706m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V725,1979m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3958m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,8865m2
105Trát má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8945m2
106Vét mạch chỉ lõm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,31m
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,0706m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,3747m2
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,058m2
110Làm trần bằng thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V355,0719m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,552m2
112Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,552m2
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3692m3
114Bê tông giằngthu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4227tấn
118Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,756m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V162,499m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,257m2
121Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4395tấn
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4395tấn
123Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m2
124Mua + lắp dựng Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.170cái
125Tôn úp nóc, máng xối rộng 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42m
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5573100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1577100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + MẠNG INTERNET NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn LED panel 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đèn báo220V 5AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
24Lắp đặt quạt hút mùi khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V496m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V272m
27Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
35Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
40Đắp đất rãnh dải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
41Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
49Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Switch chia mạng 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Mua sẵn kìm kẹp đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Mua sẵn thiết bị Test dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Mua sẵn đầu RJ45 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Khẩu nối đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
57Lắp đặt dây dẫn CAT5.EMô tả kỹ thuật theo chương V246m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V246m
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Giá đỡ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Giá đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Giá đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Xi phông thoát nước lava bôMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt vòi nước INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17dây nối nhựa mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100 m
19Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q50l/p, H38m, 250wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt van ren ngoại D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van ren ngoại D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32x32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20x20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Đầu nối ren trong d20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
45Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Lắp đăt chếch nhựa 135 độ đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đăt T nhựa 135 độ đường kính D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đăt cút nhựa d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đăt cút nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đăt cút nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Lắp đăt T nhựa d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đăt T nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đăt T nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 90*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt côn nhựa Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt côn nhựa Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Ống kiểm tra D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Chụp đầu ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
65Lắp đăt cút nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Đai giữ ống D90 a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
67Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V157,246m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8172m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,465m2
7Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5725100m2
9Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9053m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9053m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3/1km
13gia công chống đỡ toàn bộ sàn tầng 1 trước khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V123,032m2
14Cắt tường gạch bằng máy trước khi đục phá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7642m3
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V248,9002m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bóc cao hơn trần 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,928m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (chỉ tính phần không đóng trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3805m2
19Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m
20Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,7091m3
21Phá dỡ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4489m3
22Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,6573m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,7836m2
24Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1415m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,0893m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m3/1km
28Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V138,8m
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,86m2
30Tháo dỡ sen hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,156m2
31Tháo dỡ thiết bị điện để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hệ số mở móng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,19941m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở móng 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4881m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3312m3
35Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6988m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2039tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978tấn
40Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7192m3
41Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427tấn
44Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9382m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3/1km
47Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,62m2
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,762m3
49Đánh bóng tăng cứng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,62m2
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,531m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4023tấn
54Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,5395tấn
55Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V4,5395tấn
56Mua + lắp dựng bulong M18x60/8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,19571m2
58Đỗ vữa không co ngót SIKA chèn gia cố đầu cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cột
59Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4196m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834tấn
62Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3989m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2326100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,495m3
67Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 12,7x12,7x1,2 (giá bao gồm cả công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,21kg
68Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
69Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,73m2
70Mua + lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,85m2
71Mua + lắp dựng cửa cuốn tấm liền đẩy tayMô tả kỹ thuật theo chương V32,13m2
72Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum + khung xương thepMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5636m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8816m2
75Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,8816m2
76Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V164,85kg
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60X60 cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8568m2
78Lát gạch terrazo - Tiết diện gạch 40x40cm có hoa văn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4702m2
79Sơn Chống thấm nền nhà bằng 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V101,5364m2
80Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V101,5364m2
81Sơn nền nhà bằng sơn EPROXYMô tả kỹ thuật theo chương V101,5364m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3968m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,032m2
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V317,7492m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8205m2
86Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,05m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,032m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,6197m2
89Làm trần bằng thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,7m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0836m2
91Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0836m2
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3163m3
93Bê tông giằngthu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2746m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
97Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,124m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,124m2
99Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6395tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6395tấn
101Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5679100m2
102Mua + lắp dựng Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V585cái
103tôn úp nóc, máng xối rộng 400 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2237100m2
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + MẠNG INTERNET NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp đặt đèn LED panel 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đèn báo220V 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V387m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
24Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Switch chia mạng 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Mua sẵn đầu RJ45 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Khẩu nối đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
38Lắp đặt dây dẫn CAT5.EMô tả kỹ thuật theo chương V118m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V118m
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua trung tâm xử lý 4 kênh báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Dây tin hiệu báo cháy 2*0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Dây tín hiệu nút ấn nguồn chuông, đèn báo cháy, đèn Exit, chiếu sáng sự cố 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Cáp tín hiệu 5x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
7Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt hộp chia ngả 2/3 đường D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
10Lắp đặt thiết bị đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
14Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Lắp đặt điện trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Lắp đặt Nội quy + bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
22Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
23Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (lấy hệ số mở móng 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97021m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9724m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6952m3
6Bulong móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1729m3
12Mua cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V126,9kg
13Gia công liên kết cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
19Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
20Tấm ốp diềm mái dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
21Tấm tôn máng thu nước dày 0,45mm rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
22Nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6884m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
25Lắp đặt cút nhựa Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đai inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
5Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5695m3
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5262m2
8Soi mạch chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
9Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,526m2
10INOX làm cánh cổng (giá bao gồm cả công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6kg
11Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Khuy, khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thép L 50x50x5 làm ray và H 125 làm lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V182,5497kg
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,15281m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5129m3
17Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
18Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1254m3
19Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0119m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,838m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9857m3
25Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851m3
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
28Trát trụ rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,646m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5869m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,391m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9469m2
32Đắp vữa tạo vát cạnh trên mặt trường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22,58m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,72m
34Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,593m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào cả phần cống BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67181m3
37Ván khuôn lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1133m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8773m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5635m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
44Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,598m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,792m2
46Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 H30 dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3kg
47Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
48Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V307,99m2
49Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,799m3
50Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,14210m
51Lát gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,57m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3418m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6226m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9128m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8448m2
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 12000 BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Máy điều hòa âm trần 1 chiều lạnh Inverter công suất 48000 BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 3,5 tấn trở lên Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy trộn vữa ≥180 lít Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy phát điện dự phòng ≥15KVA Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->