Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 16:53:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,130,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Tiền Hải) Xây mới nhà làm việc và cải tạo, nâng cấp nhà khai thác Bưu điện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227.3730075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,1099 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cho tôn lợp mái và quây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,992 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2395 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5866 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3118 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2232 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4723 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7283 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7283 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7415 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2824 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4932 | m2 |
| 20 | tháo dỡ xà gồ, vì kèo cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3616 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chống sạt lở đất bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8075 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống lở đất (giá tính cả công và dây buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m |
| 5 | Lu lèn lại mặt móng trước khi đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2871 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8222 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9556 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5595 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2098 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4146 | m3 |
| 27 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6997 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7889 | m3 |
| 29 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6788 | m3 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7306 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7943 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3088 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3088 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7891 | 100m3 |
| 37 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,4588 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6641 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4095 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1023 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5626 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2897 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9359 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5212 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0362 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5068 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0422 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9911 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4464 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3724 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3901 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9707 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5132 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3991 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9098 | m3 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | m3 |
| 72 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7044 | m2 |
| 73 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 12,7x12,7x1,2 (giá bao gồm cả công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,29 | kg |
| 74 | Mua + lắp dựng cửa đi kính cường lực an toàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 75 | Phụ kiện kèm theo cửa kính cường lực (bản lề, khóa sàn, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp L, kẹp ti, kẹp góc, tay nắm ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 77 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 78 | Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 79 | Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 80 | Mua + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 81 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,816 | m2 |
| 82 | Mua + lắp dựng cửa cuốn tấm liền đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 83 | Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum + khung xương thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m2 |
| 86 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m2 |
| 87 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,48 | kg |
| 88 | Mua + lắp dựng trụ inox cầu thang đường kính D100mm cao 1,1m (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | kg |
| 90 | Bản mã inox 60x100x3 + bulong vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 60X60 cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,2988 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0756 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch terrazo - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6455 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7892 | m2 |
| 95 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 96 | Mua + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7472 | kg |
| 98 | Ốp, lát mặt chậu rửa đá granit kim sa tự nhiên dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7736 | m2 |
| 100 | Bê tông tôn nền WC tầng 2, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2232 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,0706 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,1979 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3958 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8865 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8945 | m2 |
| 106 | Vét mạch chỉ lõm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,0706 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,3747 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,058 | m2 |
| 110 | Làm trần bằng thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,0719 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,552 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,552 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3692 | m3 |
| 114 | Bê tông giằngthu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 118 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,756 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,499 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4395 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4395 | tấn |
| 123 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m2 |
| 124 | Mua + lắp dựng Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | cái |
| 125 | Tôn úp nóc, máng xối rộng 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5573 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1577 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + MẠNG INTERNET NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 45x35x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo220V 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 49 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Switch chia mạng 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mua sẵn kìm kẹp đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Mua sẵn thiết bị Test dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Mua sẵn đầu RJ45 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Khẩu nối đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CAT5.E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Giá đỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Xi phông thoát nước lava bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | dây nối nhựa mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q50l/p, H38m, 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren ngoại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren ngoại D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32x32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 20x20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu nối ren trong d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đăt chếch nhựa 135 độ đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa 135 độ đường kính D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 90*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Ống kiểm tra D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đăt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D90 a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,465 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9053 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9053 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3/1km |
| 13 | gia công chống đỡ toàn bộ sàn tầng 1 trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,032 | m2 |
| 14 | Cắt tường gạch bằng máy trước khi đục phá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7642 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9002 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bóc cao hơn trần 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,928 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (chỉ tính phần không đóng trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3805 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7091 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6573 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7836 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1415 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0893 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ sen hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,156 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị điện để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (hệ số mở móng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1994 | 1m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở móng 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6988 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2039 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | tấn |
| 40 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9382 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3/1km |
| 47 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,62 | m2 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | m3 |
| 49 | Đánh bóng tăng cứng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,62 | m2 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 54 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5395 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5395 | tấn |
| 56 | Mua + lắp dựng bulong M18x60/8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1957 | 1m2 |
| 58 | Đỗ vữa không co ngót SIKA chèn gia cố đầu cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cột |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3989 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,495 | m3 |
| 67 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox vuông 12,7x12,7x1,2 (giá bao gồm cả công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,21 | kg |
| 68 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 69 | Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m2 |
| 70 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m2 |
| 71 | Mua + lắp dựng cửa cuốn tấm liền đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 72 | Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum + khung xương thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8816 | m2 |
| 75 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8816 | m2 |
| 76 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,85 | kg |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60X60 cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8568 | m2 |
| 78 | Lát gạch terrazo - Tiết diện gạch 40x40cm có hoa văn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4702 | m2 |
| 79 | Sơn Chống thấm nền nhà bằng 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5364 | m2 |
| 80 | Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5364 | m2 |
| 81 | Sơn nền nhà bằng sơn EPROXY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5364 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3968 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,032 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,7492 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8205 | m2 |
| 86 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,032 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,6197 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0836 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0836 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3163 | m3 |
| 93 | Bê tông giằngthu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 97 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,124 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,124 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | tấn |
| 101 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5679 | 100m2 |
| 102 | Mua + lắp dựng Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | cái |
| 103 | tôn úp nóc, máng xối rộng 400 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2237 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + MẠNG INTERNET NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 30x20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo220V 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Switch chia mạng 16 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ phát Wifi 3 râu 7 DBI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua sẵn đầu RJ45 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Khẩu nối đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt + đế gắn đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CAT5.E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua trung tâm xử lý 4 kênh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Dây tin hiệu báo cháy 2*0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Dây tín hiệu nút ấn nguồn chuông, đèn báo cháy, đèn Exit, chiếu sáng sự cố 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả 2/3 đường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt điện trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Nội quy + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 23 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (lấy hệ số mở móng 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6952 | m3 |
| 6 | Bulong móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1729 | m3 |
| 12 | Mua cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | kg |
| 13 | Gia công liên kết cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 20 | Tấm ốp diềm mái dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 21 | Tấm tôn máng thu nước dày 0,45mm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 22 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6884 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 5 | Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5262 | m2 |
| 8 | Soi mạch chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 9 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 10 | INOX làm cánh cổng (giá bao gồm cả công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | kg |
| 11 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Khuy, khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thép L 50x50x5 làm ray và H 125 làm lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5497 | kg |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1528 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1254 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0119 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9857 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5869 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9469 | m2 |
| 32 | Đắp vữa tạo vát cạnh trên mặt trường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m |
| 34 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,593 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào cả phần cống BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6718 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1133 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8773 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5635 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 44 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,598 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m2 |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 H30 dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | kg |
| 47 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 48 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,99 | m2 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,799 | m3 |
| 50 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | 10m |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,57 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9128 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8448 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 12000 BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa âm trần 1 chiều lạnh Inverter công suất 48000 BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3,5 tấn trở lên | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥180 lít | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Giáy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi