Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670163-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy)
Số hiệu KHLCNT 20220632860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:36:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,890,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 3,5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy)
Xây dựng mới nhà Bưu điện huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 355 phố Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227. 3730075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Staco. Địa chỉ : Số 43/21 Tựu Liệt - Văn Điển - Thanh Trì - Hà Nội; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây lắp Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường 13, khu Tái định cư công trình công cộng - Phường Trần Lãm - Thành phố Thái Bình - Thái Bình; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 355 Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 355 phố Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227. 3730075


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 355 phố Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227. 3730075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,883100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,883100m
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3705100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2279m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3845100m3
6Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V235,7363100m
7Vét bùn đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V37,71781m3
8Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,7178m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7178m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8219100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1921tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8689tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6135tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,3833m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6903m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6875m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9824tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4651tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0272100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8621m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4874100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1662tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0738tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7607tấn
26Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2139m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5101100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3876tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2889tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9693tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1348m3
32Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7275100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0564tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0749m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9825100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0382m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1323tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5512m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,2146m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2699m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3031m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.206,4001m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,3056m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0842m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V744,2m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,52m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,2401m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,3898m2
54Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
55Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V430,41m2
56Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,041m3
57Lát nền gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,2486m2
58Lát sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,1479m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3552m2
60Ốp chân tường, viền tường gạch Granit kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,3944m2
61Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,664m2
62Làm trần thạch cao hệ trần nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V803,5758m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa Sinicat dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3552m2
64Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3589tấn
65Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V358,9kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,242m2
67Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
68Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
69Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,77m2
70Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,312m2
71Cung cấp vách kính khung nhôm cố định (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
72Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 12mm (cả nẹp kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m2
73Lắp dựng phụ kiện cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
74Lắp dựng phụ kiện cửa kẹp vuông trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
75Lắp dựng phụ kiện của kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
76Lắp dựng phụ kiện cửa tay nắm inox đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
77Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Sản xuất cửa cuốn hợp kim nhôm cửa kéo tay, lò xo trợ lực của Austdoor hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V86,96m2
79Khóa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Cung cấp cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V106,732m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V39,34m2
83Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V92,56m2
84Cung cấp, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh bằng compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,732m2
85Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8971tấn
86Lắp đặt các kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8971tấn
87Bulong M14, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V473con
88Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,4292m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248100m2
90Gia công lắp dựng tấm tôn cắt nước mái sảnh rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,82m
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9138m3
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1674m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2537m3
98Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1693m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8547m2
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2195m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5464m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5464m2
105Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569100m2
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
107Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8726m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7429m3
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8398m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,8398m2
111Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,2508m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
113Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,814m2
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,814m2
115Cung cấp, lắp đặt cửa thăm mái bằng khung sắt mạ kẽm, bịt tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
116Cung cấp, lắp dựng thép đặc D25, L=1100mMô tả kỹ thuật theo chương V46,602kg
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,4666m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8576100m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,711100m2
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61891m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
122Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4737m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9047m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4377m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
128Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8175m3
129Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5173tấn
130Bu long liên kết M16, 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Bu long liên kết M16, 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Bu long liên kết M14, 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Bu long liên kết M12, 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
134Lắp dựng kết cấu thép thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,5173tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,19381m2
136Cung cấp, lắp dựng tấm tôn nhám dày 5mm làm bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,796m2
137San gạt, đầm lại mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
138Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V232m2
139Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
140Lát sân, vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
6Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D110 9wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt đèn Led trang trí nổi D110 9wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần D300 24wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
15Ổ cắm điện âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97hộp
18Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V141m
26Lắp đặt tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.196m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V204m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V267m
35Lắp đặt dây đơn 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt dây đơn 1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V233m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V598m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V144m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V598m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V273m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
55Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
56Lắp đặt ổ điện thoại, mạngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Lắp đặt ổ điện thoại, mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
59Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Lắp đặt dây cáp internet CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
62Bộ chia điện thoại 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Bộ chia điện thoại 30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Bộ chia mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Bộ chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Đầu ghi 16 kênh HIVISION hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Nguồn tổng 12V-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Ổ cứng 4TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Camera ngoài trời thân hồng ngoại 2.0 HIVISION hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Camera bán cầu thân hồng ngoại 2.0 HIVISION hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
73Lắp đặt dây cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V250m
74Tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt dây cáp HDMI 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
40Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bịt xả nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
53Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
56Giỏ, quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4803m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1025m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1146m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8024m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4594m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,1025m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,3764m2
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2902100m3
9Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V135,8105m2
10Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3716m3
11Quét chất thẩm thấu tăng cứng (bao gồm cả nhân công mài nhẵn và quét chất thẩm thấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,81051m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chưa tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,8105m2
13Làm trần thạch cao hệ trần nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,8105m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5209tấn
20Lợp mái che tường bằng chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ nhôm kẽm, tôn dày 0.45mm EPU1 (11 sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7502100m2
21Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V117,06kg
22Tôn bo góc, cắt nước, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,06m
23Máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m
24Bu long M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
25Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
26Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,2kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
29Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả bản lề, chốt,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,376m2
31Cung cấp cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, khóa cửa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,488m2
E HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89181m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
5Bu long móng M16, L=1360mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m2
14Máng tôn thu nước mái, tôn bo gócMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
15Giỏ, quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
19Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V35,032m2
20Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0064m3
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3051m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,603m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5903m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9246m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1807m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6892m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1931m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0566m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,0274m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6032m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,5709m2
26Cung cấp, lắp dựng cổng xếp inox, mô tơ tự động, cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,45md
27Mô tơ cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2066100m3
2Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V670,3068m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,0614m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V221,7m
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7571100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41261m3
7Cung cấp ống cống BTCT D400, dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
8Cung cấp gối cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8852m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7517m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,904m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5468m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5043tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8466m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6204100m3
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PHỐT, CỘT VIỄN THÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,481m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8865m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776tấn
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3546m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,475m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4724m2
15Đánh bóng thành trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,925m2
16Nắp bể inox 1.0x0.8 có khuy khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V226,1696m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V257m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V491,6451m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,7266m3
8Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Vận chuyển trong phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,1337100m3
J HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5412100m3
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ổn áp LioaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
10Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V900m
12Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
15Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
16Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
20Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V310cái
22Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
23Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
24Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
26Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
29Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
33Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
34Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
35Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
36Bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
37Bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
38Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
39Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 24000BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Máy điều hòa âm trần Inveter 1 chiều lạnh công suất 36000BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 3,5 tấn trở lên Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa ≥180 lít Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy phát điện dự phòng ≥15KVA Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->