Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 16:36:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,890,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Thái Bình, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình (BĐ Thái Thụy) Xây dựng mới nhà Bưu điện huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thai Bình - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 355 phố Lý Bôn, phường Đề Thám, thành phố Thai Bình, tỉnh Thai Bình; Điện thoại: 0227. 3730075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3705 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2279 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3845 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7363 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7178 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7178 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8219 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1921 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6135 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3833 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6903 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4874 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0738 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7607 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2139 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5101 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3876 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2889 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9693 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1348 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7275 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0564 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0749 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0382 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5512 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2146 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2699 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3031 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,4001 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,3056 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0842 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,2 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,52 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,2401 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,3898 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 55 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,41 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,041 | m3 |
| 57 | Lát nền gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,2486 | m2 |
| 58 | Lát sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1479 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3552 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granit kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3944 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,664 | m2 |
| 62 | Làm trần thạch cao hệ trần nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,5758 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa Sinicat dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3552 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 65 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,9 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,242 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | m2 |
| 71 | Cung cấp vách kính khung nhôm cố định (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 12mm (cả nẹp kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng phụ kiện cửa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Lắp dựng phụ kiện cửa kẹp vuông trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 75 | Lắp dựng phụ kiện của kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 76 | Lắp dựng phụ kiện cửa tay nắm inox đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 77 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa cuốn hợp kim nhôm cửa kéo tay, lò xo trợ lực của Austdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,96 | m2 |
| 79 | Khóa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Cung cấp cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,732 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,56 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh bằng compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,732 | m2 |
| 85 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8971 | tấn |
| 86 | Lắp đặt các kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8971 | tấn |
| 87 | Bulong M14, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | con |
| 88 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4292 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng tấm tôn cắt nước mái sảnh rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9138 | m3 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1674 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2537 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1693 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8547 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5464 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5464 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7429 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8398 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8398 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2508 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 113 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt cửa thăm mái bằng khung sắt mạ kẽm, bịt tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng thép đặc D25, L=1100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,602 | kg |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,4666 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8576 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | 100m2 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6189 | 1m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | m3 |
| 129 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5173 | tấn |
| 130 | Bu long liên kết M16, 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Bu long liên kết M16, 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Bu long liên kết M14, 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Bu long liên kết M12, 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5173 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1938 | 1m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng tấm tôn nhám dày 5mm làm bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m2 |
| 137 | San gạt, đầm lại mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 138 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 140 | Lát sân, vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D110 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led trang trí nổi D110 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | hộp |
| 18 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 55 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 56 | Lắp đặt ổ điện thoại, mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ điện thoại, mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 62 | Bộ chia điện thoại 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ chia điện thoại 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bộ chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Đầu ghi 16 kênh HIVISION hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Nguồn tổng 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Camera ngoài trời thân hồng ngoại 2.0 HIVISION hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Camera bán cầu thân hồng ngoại 2.0 HIVISION hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 74 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây cáp HDMI 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bịt xả nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 53 | Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 56 | Giỏ, quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4803 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1025 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1146 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8024 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4594 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1025 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3764 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | 100m3 |
| 9 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8105 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3716 | m3 |
| 11 | Quét chất thẩm thấu tăng cứng (bao gồm cả nhân công mài nhẵn và quét chất thẩm thấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8105 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chưa tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8105 | m2 |
| 13 | Làm trần thạch cao hệ trần nổi, tấm thạch cao thả kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8105 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5209 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ nhôm kẽm, tôn dày 0.45mm EPU1 (11 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7502 | 100m2 |
| 21 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,06 | kg |
| 22 | Tôn bo góc, cắt nước, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m |
| 23 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m |
| 24 | Bu long M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả bản lề, chốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh, chốt, khóa cửa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bu long móng M16, L=1360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước mái, tôn bo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 15 | Giỏ, quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 19 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,032 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0064 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,603 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5903 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9246 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1807 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6892 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1931 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0566 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,0274 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6032 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5709 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cổng xếp inox, mô tơ tự động, cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | md |
| 27 | Mô tơ cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2066 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,3068 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0614 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4126 | 1m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT D400, dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Cung cấp gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8852 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7517 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,904 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5468 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8466 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PHỐT, CỘT VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3546 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,475 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4724 | m2 |
| 15 | Đánh bóng thành trong bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,925 | m2 |
| 16 | Nắp bể inox 1.0x0.8 có khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,6451 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7266 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Vận chuyển trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1337 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 26 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 29 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 34 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 35 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 39 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường Inveter 1 chiều lạnh công suất 24000BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa âm trần Inveter 1 chiều lạnh công suất 36000BTU (bao gồm cả dàn nóng, dàn lạnh và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3,5 tấn trở lên | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥180 lít | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi