Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:01:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,090,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng Phục vụ nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ Nghiên cứu xây dựng công nghệ tái chế bùn thải nhà máy giấy thành cellulose vi khuẩn sử dụng cho sản xuất giấy, mã số TNMT.2022.05.03 của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaOH | 10 | Chai | Dạng viên, màu trắng. Tan trong nước tạo dd trong suốt không màu (độ hoàn tan 1.100 g/l). Độ tinh khiết 99,99%. Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 2 | DNS | 4 | Lọ | 3 5-Dinitrosalicylic acid, Dạng bột, màu vàng, khối lượng mole 228,12 g/mole. Độ tinh khiết 99%. HSD: 2 năm kể từ ngày SX. KLT: 25g/chai. | ||
| 3 | Nước khử ion (chạy HPLC) | 60 | Chai | Dạng lỏng. Không màu. Không mùi. Không vị. Nhiệt độ đông đặc 0oC. Nhiệt độ sôi 100oC. pH ở 25oC là 6,0-8,0. Tỷ trọng 1,00 g/cm3. HSD: 3 năm kể từ ngày SX. Quy chuẩn: 4 Lít/chai | ||
| 4 | Acetonitril | 10 | Chai | Dạng lỏng, Không màu có mùi hăng. Nhiệt độ sôi 81 oC, độ tinh khiết 99,9%. HSD: 3 năm kể từ ngày SX. Quy chuẩn: 4 Lít/chai. | ||
| 5 | Glucose tinh khiết (dùng trong phân tích) | 1 | Lọ | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết 99,5%. Nhiệt độ nóng chảy 150 -152 oC. HSD: 3năm kể từ ngày sản xuất. KLT: 250g/lọ. | ||
| 6 | Xylose | 1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy 94 oC. Hàm lượng ẩm | ||
| 7 | Isopropanol | 10 | Chai | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Điểm sôi 214 oC. Độ ẩm | ||
| 8 | Cao nấm men | 10 | Chai | Dạng bột, màu vàng, có mùi thơm. Độ ẩm | ||
| 9 | Peptone | 10 | Chai | Dạng bột, màu vàng. Tinh khiết 98%. Tan trong nước. HSD: 2 năm kể từ ngày SX. KLT: 250 g/chai. | ||
| 10 | Glucose | 25 | Chai | KLPT: 180,16 g/mol. Dạng bột. Màu trắng. Hàm lượng ẩm | ||
| 11 | NaOH (công nghiệp) | 60 | Kg | Dạng viên, màu trắng. Tan trong nước tạo dd trong suốt không màu (1M). Độ tinh khiết 98%. HSD: 3 năm kể từ ngày SX | ||
| 12 | Agar | 4 | Kg | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết 99%. Khối lượng phân tử 336,33 g/mole. Điểm sôi: 90 oC. Tan trong nước (1,5% với nhiệt). HSD: 3 năm kể từ ngày SX. | ||
| 13 | Cồn 96o | 50 | Lít | Dạng lỏng, không màu, có mùi. Khối lượng riếng 0,7936 ở 15oC. Dễ bay hơi, nhiệt độ sôi 78,39 oC. Hóa rắn ở -114,15 oC. HSD: 3 năm kể từ ngày SX. | ||
| 14 | CaCl2 | 10 | Chai | Dạng viên, màu trắng. Độ tinh khiết 94%. Độ ẩm | ||
| 15 | Micropipette 5ml | 1 | Cái | Giới hạn: 1000 - 5000ml. Đơn vị chia nhỏ nhất 50 ml. Độ đúng 0,3%. Độ chính xác 0,15%. Đạt yêu cầu chứng nhận ISO. | ||
| 16 | Micropipette 1ml | 1 | Cái | Giới hạn: 100 - 1000ml. Đơn vị chia nhỏ nhất 5ml. Độ đúng 0,3%. Độ chính xác 0,2%. Đạt yêu cầu chứng nhận ISO. | ||
| 17 | Micropipette 100 µl | 1 | Cái | Giới hạn: 10 - 100ml. Đơn vị chia nhỏ nhất 1ml. Độ đúng 0,5%. Độ chính xác 0,3%. Đạt yêu cầu chứng nhận ISO. | ||
| 18 | Vial | 30 | Hộp | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, trong suốt thể tích 2ml, vach chia 0,5 -1,5 ml, nắp vặn với nút cao su, dùng trong autosample. | ||
| 19 | Giấy lọc | 50 | Hộp | kích thước lỗ lọc 25 mm, đường kích 110 mm, dùng trong phân tích định tính cháy TB 102. hàm lượng tạp | ||
| 20 | Phễu lọc HPLC | 30 | Hộp | kích thước lọc 0.22 mm. Vật liệu nhựa PTFE. Kích thước 13x25 mm. | ||
| 21 | Bình định mức 1 lít | 10 | Cái | Bình định mức Duran 1000 ml chữ màu xanh. Vật liệu: Thủy tinh, nút nhựa. Khả năng chịu nhiệt của thủ tinh 250 oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 đến 80 oC. | ||
| 22 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | Bình định mức 100 ml chữ màu xanh. Thủy tinh, nút nhựa PP, khớp nối tròn. Khả năng chịu nhiệt của thủ tinh 250 oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa -40 đến 80 oC. | ||
| 23 | Phễu lọc sứ | 10 | Cái | Đường kính 120 mm. Quy chuẩn 400 ml. Tiêu chuẩn EN ISO | ||
| 24 | Phễu thủy tinh | 30 | Cái | Vật liệu: thủy tinh trong suốt. Loại F40 mm | ||
| 25 | Crucible | 50 | Cái | Bộ cối chày sứ 100 mm, dày. | ||
| 26 | Cốc sứ | 20 | Cái | Chén sứ nung, có nắp. Thể tích 50 ml. | ||
| 27 | Becher 1lit | 10 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 1000 ml. Có chia vạch trong suốt. Xuất sứ: Đức. | ||
| 28 | Becher 250 ml | 30 | Cái | Vật liệu: thủy tinh, trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 250 ml. Có chia vạch trong suốt. Xuất sứ: Đức. | ||
| 29 | Erlene 1 lit | 20 | Cái | Chiều cao: 220 mm, đường kính đáy 131 mm, đường kính miệng 42 mm, Vật liệu: thủy tinh trong suốt, có vạch chia trong suốt. Dung tích 1000 ml. | ||
| 30 | Erlene 250 ml | 50 | Cái | Chiều cao: 145 mm, đường kính đáy 85 mm, đường kính miệng 34 mm. Vật liệu: thủy tinh trong suốt, có vạch chia trong suốt. Dung tích 250 ml. | ||
| 31 | Đĩa Petri | 200 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh soda-lime chống kháng nước trong suốt. Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Kích thước 100x15 mm. xuất sứ: Đức. | ||
| 32 | Ống nghiệm | 1.000 | Cái | vật liệu thủy tinh, trong suốt. Không có nắp. Kích thước 20x18 mm | ||
| 33 | Ống ly tâm 50 ml | 200 | Cái | Vật liệu: nhựa, có nắp. Có vạch chia. Thể tích 50 ml. kích thước 30 x 115 mm. | ||
| 34 | Đầu tip 1ml | 10 | Gói | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic. Màu trắng, trong. Thể tích 1000 ml. 1 Gói 500 cái. | ||
| 35 | Đầu tip 0,1ml | 10 | Gói | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic. Màu trắng, trong. Thể tích 200 ml. 1 gói 1000 cái. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi